Ê tô tự định tâm VERTEX dòng VCV là ê tô có hai má kẹp cùng chuyển động đều nhau về phía tâm khi quay tay quay, nên phôi luôn được kẹp đúng đường tâm của ê tô mà không phải rà gá lại. Ê tô được dùng để gá phôi tròn, phôi đối xứng trên máy phay và trung tâm gia công CNC, đặc biệt là máy nhiều trục có bàn xoay, nơi phôi nằm giữa giúp dao tiếp cận được các mặt bên của chi tiết.
Ê tô tự định tâm VERTEX VCV dùng để làm gì
Ê tô tự định tâm VERTEX dòng VCV dùng để kẹp chi tiết tròn hoặc đối xứng khi gia công, nhờ hai má kẹp di chuyển đều nhau về tâm chi tiết mà không cần chỉnh tâm thủ công. Cơ chế này giúp bạn gá phôi trụ hay các phôi có tâm đối xứng khác mà không phải rà gá nhiều lần như khi dùng ê tô kẹp thường.
VERTEX hiện phân phối 22 mã ê tô tự định tâm VCV, chia thành 5 nhóm theo cỡ và tính năng: nhóm thông số tiêu chuẩn, nhóm VCV-1090 và dòng kẹp 2 phôi (D), nhóm chuyên cho máy 5 trục (VCV-0507H), nhóm có đế xoay đi kèm và nhóm chấu mềm thay thế.
Dòng VCV dùng được trên máy phay CNC 4/5 trục, tức máy 4 hoặc 5 trục. Riêng mã VCV-0507H là bản chuyên dùng cho máy CNC 5 trục (ê tô 5 trục).
Thông số kỹ thuật ê tô tự định tâm VCV-0611, VCV-0812, VCV-10130, VCV-13180, VCV-15180
Nhóm VCV tiêu chuẩn gồm 5 mã VCV-0611, VCV-0812, VCV-10130, VCV-13180 và VCV-15180, khác nhau ở kích thước thân, độ mở kẹp (C OPEN) và lực kẹp tối đa.
| ORDER NO. | A | B | C OPEN | C1 | C2 | C3 | D | F | H | J | K | N | X | L | MAX. Clamp Force (kgf) | Torque For Clamp | Weight (kgs) | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VCV-0611 | 170 | 80 | 106 | 112 | 45-140 | — | 61 | 20 | 55 | 25 | 12 | 14 | 14 | 182 | 1000 | 1.8m/kgs | 5 | 1002-107 |
| VCV-0812 | 200 | 85 | 120 | 126 | 48-166 | — | 81 | 23 | 55 | 30 | 12 | 14 | 14 | 212 | 1000 | 2.6m/kgs | 8 | 1002-119 |
| VCV-10130 | 240 | 120 | 132 | 140 | 62-192 | — | 101 | 30 | 80 | 40 | 20 | 21 | 16 | 260 | 2000 | 2.6m/kgs | 18.5 | 1002-109 |
| VCV-13180 | 290 | 120 | 180 | 188 | 62-242 | — | 131 | 30 | 80 | 40 | 22 | 21 | 16 | 312 | 2000 | 2.6m/kgs | 21 | 1002-115 |
| VCV-15180 | 290 | 120 | 180 | 188 | 62-242 | — | 151 | 30 | 80 | 40 | 22 | 21 | 16 | 312 | 2000 | 2.6m/kgs | 24.5 | 1002-116 |
Lực kẹp tối đa chia hai mức: 1000 kgf cho VCV-0611 và VCV-0812, 2000 kgf cho VCV-10130, VCV-13180 và VCV-15180. Mô-men xiết của VCV-0611 là 1.8m/kgs; bốn mã còn lại đều là 2.6m/kgs. Trọng lượng dao động từ 5 kg (VCV-0611) đến 24,5 kg (VCV-15180) tùy cỡ ê tô bạn chọn.
Cả 5 mã tiêu chuẩn không có kích thước C3.

Ngoài nhóm tiêu chuẩn này, VERTEX còn có mã VCV-1090 và hai mã dòng D kẹp được 2 phôi cùng lúc.
Ê tô tự định tâm VCV-1090 và dòng kẹp 2 phôi VCV-13180D, VCV-15180D
Nhóm này gồm VCV-1090 và hai mã VCV-13180D, VCV-15180D; hai mã sau thuộc dòng D — cho phép kẹp 2 phôi cùng cỡ trong một lần gá, chỉ bằng một tay quay.
| ORDER NO. | A | B | C OPEN | C1 | C2 | C3 | D | F | H | J | K | N | X | L | MAX. Clamp Force (kgf) | Torque For Clamp | Weight (kgs) | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VCV-1090 | 240 | 120 | 132 | 132 | 50-180 | 96-226 | 101 | 24 | 80 | 40 | 20 | 22 | 16 | 260 | 2000 | 2.6m/kgs | 17 | 1002-108 |
| VCV-13180D | 290 | 120 | 76 | 84 | 36-110 | — | 130 | 30 | 80 | 40 | 22 | 21 | 16 | 312 | 2000 | 2.6m/kgs | 22 | 1002-117 |
| VCV-15180D | 290 | 120 | 76 | 84 | 36-110 | — | 150 | 30 | 80 | 40 | 22 | 21 | 16 | 312 | 2000 | 2.6m/kgs | 25.7 | 1002-118 |
VCV-1090 có lực kẹp tối đa 2000 kgf, mô-men 2.6m/kgs, khối lượng 17 kg. Chỉ VCV-1090 có kích thước C3 (96-226); hai mã dòng D không có kích thước này.
Với dòng D, bạn dùng một tay quay để vận hành đồng thời hai chấu di động, kẹp được 2 phôi cùng cỡ trong một lần gá (khoảng hở 3 mm).
VCV-1090 và hai mã dòng D cũng dùng được trên máy CNC 4/5 trục như nhóm tiêu chuẩn; VCV-0507H thì chuyên cho máy 5 trục.

Nếu cần dùng riêng cho máy CNC 5 trục, VERTEX có thêm mã chuyên biệt VCV-0507H.
Ê tô tự định tâm 5 trục VCV-0507H
VCV-0507H chuyên dùng cho máy phay CNC 5 trục, với thiết kế chấu riêng cho phôi mỏng và phôi dạng tấm song song.
| ORDER NO. | A | B | C open | C1 open | D | F | H | J | K | N | P | X | MAX Clamp Force (kgf) | Torque For Clamp | Weight (kgs) | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VCV-0507H | 290 | 200 | 17~180 | 25-188 | 131 | 196 | 80 | 120 | 154 | 21 | 126 | 16 | 1500 | 2.6mm/kgs | 31.5 | 1002-401 |
VCV-0507H chuyên cho máy CNC 5 trục, khác với các mã ở hai nhóm kia dùng chung cho máy 4/5 trục.
Mã này có lực kẹp tối đa 1500 kgf, mô-men 2.6mm/kgs. Độ mở C open ở dạng dải 17~180.
Chấu của VCV-0507H được thiết kế riêng cho phôi mỏng và phôi dạng tấm song song. Độ lặp lại khi kẹp đạt ±0.01mm, thân chế tạo từ gang cường độ cao, mặt trượt được tôi và mài đạt độ cứng HRC 45º.

Ngoài các mã ê tô đứng độc lập trên, VERTEX còn cung cấp đế xoay 360 độ lắp kèm cho từng cỡ.
Ê tô tự định tâm có đế xoay (With Swivel Base Type)
Mỗi mã VCV đều có phiên bản kèm đế xoay 360 độ, giúp bạn gá đặt chi tiết ở nhiều góc khác nhau trên cùng một lần kẹp.
| ORDER NO. | BASE SIZE | HOLE P.C.D | kgs | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|
| VCV-0611S | Ø200 x 22 Thickness | 168 | 11.1 | 1002-107S |
| VCV-10130S | Ø248 x 22 Thickness | 220 | 26 | 1002-109S |
| VCV-1090S | Ø248 x 22 Thickness | 220 | 27.5 | 1002-108S |
| VCV-13180S | Ø296 x 22 Thickness | 256 | 35 | 1002-115S |
| VCV-15180S | Ø316 x 22 Thickness | 276 | 40 | 1002-116S |
| VCV-13180DS | Ø296 x 22 Thickness | 256 | 36 | 1002-117S |
| VCV-15180DS | Ø316 x 22 Thickness | 276 | 41.5 | 1002-118S |
| VCV-0812S | Ø218 x 22 Thickness | 184 | 13.9 | 1002-119S |
Mỗi mã ê tô tiêu chuẩn, VCV-1090 và dòng D đều có phiên bản đế xoay tương ứng, ký hiệu thêm hậu tố S. Riêng VCV-0611S dùng cho bàn xoay CNC.
Đường kính đế trải từ Ø200 đến Ø316mm, đường kính vòng lỗ bắt vít (HOLE P.C.D) từ 168 đến 276mm tùy mã bạn chọn.
Nhóm đế xoay thuộc loại tải nhẹ, tự định tâm, độ chính xác bảo đảm 0.01/100mm 0.02/50, mặt bàn tôi cứng và chống cong vênh.

Bên cạnh đế xoay, VERTEX cũng cung cấp chấu mềm rời để bạn tùy biến hình dạng kẹp theo phôi.
Chấu mềm (Soft Jaws) cho ê tô tự định tâm VCV
Chấu mềm VCV-MJ là phụ kiện đi kèm dòng VCV, có thể gia công cắt gọt theo đúng biên dạng phôi cần kẹp.
| ORDER NO. | A | B | C | D | E | F | G | H | J | K | L | M | N | WEIGHT | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VCV-0611MJ | 60 | 43 | 30 | 20 | 16 | 16 | 3 | 6 | 16 | 9 | 19 | 6 | 20 | 3.1 | 1002-121A |
| VCV-10130MJ | 100 | 60 | 46 | 34 | 26 | 20 | 4 | 10 | 22 | 14 | 15 | 9 | 40 | 4.4 | 1002-122A |
| VCV-1090MJ | 100 | 60 | 46 | 34 | 26 | 20 | 4 | 10 | 22 | 14 | 15 | 9 | 40 | 4.4 | 1002-123 |
| VCV-13180MJ | 130 | 60 | 46 | 34 | 26 | 20 | 4 | 10 | 22 | 14 | 15 | 9 | 40 | 5.7 | 1002-124 |
| VCV-15180MJ | 150 | 60 | 46 | 34 | 26 | 20 | 4 | 10 | 22 | 14 | 15 | 9 | 40 | 6.5 | 1002-125 |
Chấu mềm được bán theo bộ 2 cái mỗi bộ, dùng để cắt gọt tạo hình theo phôi có hình dạng khác nhau.
Mỗi cỡ ê tô đều có mã chấu mềm tương ứng: VCV-0611MJ, VCV-10130MJ, VCV-1090MJ, VCV-13180MJ và VCV-15180MJ. Khối lượng mỗi bộ dao động từ 3,1 kg đến 6,5 kg tùy cỡ.

Ngoài các mã và phụ kiện theo từng nhóm trên, dòng VCV còn có một số đặc điểm kỹ thuật dùng chung.
Đặc điểm chung của ê tô tự định tâm VCV
Toàn bộ dòng VCV dùng chung một số đặc điểm kỹ thuật, bất kể cỡ hay phiên bản.
- Độ lặp lại khi kẹp đạt ±0.01mm.
- Thân ê tô chế tạo từ gang cường độ cao.
- Mặt trượt được tôi và mài, đạt độ cứng HRC 45º.
- Chấu thay được, qua nhiệt luyện đạt HRC 45º.
- Bạn có thể tháo 4 vít cố định để lật hoặc lắp lại chấu theo chiều khác khi cần.
- Lực kẹp của má kẹp có xu hướng kéo và khóa phôi xuống dưới, giữ phôi không bị nâng lên trong quá trình gia công.
- VERTEX bảo đảm chiều cao thân ê tô như nhau giữa các sản phẩm cùng dòng, cho phép bạn dùng nhiều ê tô cùng lúc trên một bàn máy mà không cần chỉnh lại chiều cao.
Nếu cần kẹp phôi ở tâm gia công thay vì kẹp đối xứng hai má, bạn có thể tham khảo thêm ê tô trung tâm gia công MC.
Với các thông số và đặc điểm trên, dưới đây là một số câu hỏi khách hàng thường đặt ra khi chọn mã ê tô tự định tâm phù hợp.
Câu hỏi thường gặp về ê tô tự định tâm VCV
Dưới đây là một số câu hỏi thường gặp khi khách hàng tìm hiểu ê tô tự định tâm VERTEX dòng VCV.
Ê tô tự định tâm khác ê tô kẹp thường ở điểm nào?
Hai má kẹp của ê tô tự định tâm di chuyển đồng thời và đều nhau để tự định tâm chi tiết tròn hoặc đối xứng. Bạn không cần rà tâm bằng tay như khi dùng ê tô kẹp thường.
Ê tô tự định tâm VCV có dùng được trên máy phay CNC 5 trục không?
Có. Riêng mã VCV-0507H chuyên dùng cho máy CNC 5 trục; các mã còn lại dùng chung cho máy 4/5 trục.
Dòng ê tô tự định tâm VCV hiện có những mã nào?
Dòng eto tự định tâm VCV chia thành 5 nhóm với tổng 22 mã: nhóm tiêu chuẩn (VCV-0611, VCV-0812, VCV-10130, VCV-13180, VCV-15180), nhóm VCV-1090 và dòng kẹp 2 phôi D (VCV-1090, VCV-13180D, VCV-15180D), nhóm 5 trục (VCV-0507H), nhóm đế xoay (8 mã hậu tố S) và nhóm chấu mềm (5 mã hậu tố MJ).
VCV-1090 khác gì VCV-13180D và VCV-15180D khi kẹp phôi trên máy phay CNC?
VCV-13180D và VCV-15180D kẹp được 2 phôi cùng cỡ bằng một tay quay; VCV-1090 không có tính năng này. VCV-1090 có độ mở kẹp 132mm và kích thước C3 96-226; hai mã dòng D có độ mở kẹp 76mm và không có kích thước C3.
Để chọn đúng mã ê tô tự định tâm phù hợp với máy và phôi gia công, bạn có thể liên hệ trực tiếp đội ngũ kỹ thuật Nam Dương.
Tư vấn chọn mua ê tô tự định tâm VERTEX chính hãng
Nam Dương là nhà phân phối trực tiếp ê tô tự định tâm VERTEX chính hãng tại Việt Nam, hỗ trợ tư vấn chọn mã VCV phù hợp với máy phay và yêu cầu gia công thực tế.
Đội ngũ kỹ thuật Nam Dương tư vấn chọn mã VCV theo cỡ phôi, lực kẹp cần thiết và loại máy phay bạn đang dùng — máy 4/5 trục thông thường hay máy chuyên 5 trục. Sản phẩm được bảo hành 6 tháng đối với lỗi từ nhà sản xuất.
Bạn có thể xem thêm các mẫu ê tô máy phay khác của VERTEX, hoặc tham khảo đầy đủ phụ kiện máy phay VERTEX đang phân phối.






