CÔNG DỤNG Ê TÔ CƯỜNG LỰC:
– Ê tô cường lực là một đồ gá trên máy phay CNC, dùng kẹp chi tiết khi gia công. Ê tô có lực kẹp chi tiết lớn và chính xác theo lỗ định vị được cài đặt trước.
THÔNG SỐ Ê TÔ VQC-100; VQC-125; VQC-160; VQC-160L; VQC-200L CỦA VERTEX:

– Ê tô VQC của VERTEX có khả năng gá kẹp nhanh, nhẹ nhàng, khóa nhanh chóng, chính xác, đơn giản khi sử dụng.
– Lực kẹp của ê tô cường lực vững chắc chống va chạm và sự rung động khi hoạt động.
– Kết cấu cứng vững. Lực kẹp ê tô lớn, khoảng kẹp rộng và chống mài mòn cao.
– Chiều cao bề mặt gá kẹp của ê tô VQC có độ chính xác cao, gần như nhau. Có thể sử dụng nhiều ê tô đặt cạnh nhau để gia công. Dùng cho các máy phay CNC, trung tâm gia công đứng và ngang.
– Thân eto VQC được làm từ vật liệu FCD60, nhằm giảm rung động và chống uốn.
– Tất cả các bề mặt được nhiệt luyện có độ cứng cao và mài nhẵn.
– Trục vít me được che kín để tránh phoi và bụi bẩn rơi vào.
– Độ chính xác ê tô cường lực: ±0.01mm.
– Với mỗi vị trí điều chỉnh (0, 1, 2, 3, 4) trên mặt lắp chìa vặn của ê tô cường lực sẽ cho lực kẹp chi tiết chính xác tương ứng. Thường sử dụng vị trí số 2 khi gia công (tương ứng kẹp chi tiết 2000 Kgf – 3000 Kgf).
– Ê tô cường lực VQC- cho lực kẹp phôi chính xác từ: 600 Kgf – 6000 Kgf (Xem bảng lực kẹp với từng ê tô).
– Có thể chọn ê tô VQC theo công suất của máy như sau:
+. Máy có công suất 2HP: chọn model VQC-100.
+. Máy có công suất 3HP: chọn model VQC-100,VQC-125.
+. Máy có công suất 5HP: chọn model VQC-125, VQC-160.
+. Máy có công suất 7HP: chọn model VQC-160, VQC-160L, VQC-200L.
+. Máy có công suất 10HP: chọn model VQC-160, VQC-160L, VQC-200L.
– Tham khảo các thiết lập lực kẹp chính xác của ê tô VQC trên kênh Youtube của Namduongtool như bên dưới:
– Hãy liên hệ với Công ty Nam Dương để có hỗ trợ về sản phẩm và giá cả.
Ê Tô Cường Lực VQC-160M – Mẫu Mới Mở Má 305 mm
Mẫu VQC-160M là phiên bản mới (NEW) trong dòng ê tô cường lực VQC của hãng VERTEX, tên hãng in “MC Power Vise”, có nhãn “SAME HEIGHT GUARANTEE” (bảo đảm cùng chiều cao) và thiết kế mới với má kẹp mở rộng tới 305 mm, theo đúng nhãn in “NEW DESIGN WITH JAW PLATE SUPER OPEN 305MM”.

Vòng chỉnh lực kẹp (Clamping Collar) trên ê tô được cố định; dùng cờ lê xoay vòng chỉnh tới các nấc 0, 1, 2, 3, 4, mỗi nấc cho một lực kẹp tương ứng từ 10 kN (nấc 0) đến 60 kN (nấc 4). Hãng khuyên dùng nấc số 2 khi làm việc.
Bảng Lực Kẹp Theo Nấc VQC-160M
| Mã sản phẩm | 4 | 3 | 2 | 1 | 0 |
|---|---|---|---|---|---|
| VQC-160M | 60KN | 46KN | 32KN | 18KN | 10KN |

Theo hãng, VQC-160M dùng cơ cấu khớp đòn “toggle joint” cùng lò xo đĩa lắp bên trong, giữ lực kẹp ổn định trước va đập và rung động trong quá trình gia công. Lực kẹp lớn theo hãng, hành trình má kẹp rộng. Ê tô có cùng chiều cao, cùng vị trí khi dùng trên máy MC, NC nằm ngang và đứng.
Thân ê tô bằng gang cầu FCD60, chống biến dạng và uốn. Băng trượt được tôi lửa và mài; trục vít được che kín, chống phoi và bụi. Thao tác kẹp và khóa nhanh, dễ thực hiện; bề mặt trượt được làm cứng và mài.
Bảng Khả Năng Kẹp VQC-160M
| Mã sản phẩm | Má kẹp (JAW) J | Độ mở má (JAW Open) C | B | Lực kẹp tối đa (kN) | N.W. kg | G.W. kg | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VQC-160M | 45 | 305 | 165 | 60 | – | 69.6 | 4005-160 |

Bảng Kích Thước VQC-160M
| Mã sản phẩm | A | a | B | B1 | C mở (OPEN) | C1 mở (OPEN) | D | f | G | G1 | H | J | J1 | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VQC-160M | 485 | 161 | 165 | 174 | 305 | 269 | 159.5 | 20 | 58 | 40 | 120 | 45 | 54 | 4005-160 |

| Mã sản phẩm | j | K | L | M | N | n | P | P1 | Q | R | R1 | W | X | Y | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VQC-160M | 285 | 98 | 583 | 78 | 21 | 145 | 86 | 104 | 94 | 86 | 104 | 170 | 18 | 7 | 4005-160 |

















