CÔNG DỤNG ĐẦU PHAY VUÔNG GÓC – RIGHT ANGLE HEAD:
– Đầu phay vuông góc – Right Angle Head dùng chuyển sang phay trục ngang trên máy phay đứng.
THÔNG SỐ TRỤC PHAY NGANG CHO MÁY PHAY ĐỨNG VRA, VHA CỦA VERTEX:

– Các thông số kích thước, hình dạng và khối lượng của sản phẩm được thể hiện như hình catalogue phía trên.
– Kích thước của đầu phay được thiết kế theo kích thước tiêu chuẩn chung. Với độ chính xác cao.
– Đầu phay vuông góc – Right Angle Head: VRA-R8, VRA-NT30, VRA-NT40 VERTEX dùng chuyển sang phay ngang trong những nguyên công cần thiết, trên máy phay đứng.
– Phù hợp lắp cho các máy phay có kiều côn trục chính: R8, NT30, NT40. Ngoài phần trục côn được lắp lên trục chính, đầu phay có thiế kế áo ôm bên ngoài. Dùng ôm chặt trục bên ngoài trục chính máy phay. Được vặn chặt bởi 1 vít khóa, và tháo ra bởi 2 vít đẩy.
– Nó được sử dụng khi phay đĩa, phay chép hình, phay định hình,.. trên máy phay đứng.
– Đường kính trục phay ngang lắp với đài dao phay ngang có các kích thước là: 22mm; 27mm; 1” (25.4mm).
– Tốc độ trục dao phay ngang sau khi lắp đạt lớn nhất là 2000 vg/ph.
– Trục phay ngang cho máy phay đứng tiết kiệm chi phí và thời gian khi cần phay trục ngang tạo năng suất cao nhưng không đầu tư được máy phay ngang.
– Hãy liên hệ với Công ty Nam Dương để có sự hỗ trợ về sản phẩm và báo giá.
Bộ Gá Phay Ngang VHA-R-8, VHA-NT-30, VHA-NT-40 (Horizontal Milling Attachment)
VHA-R-8, VHA-NT-30 và VHA-NT-40 mang tên hãng in “Horizontal Milling Attachment” của hãng VERTEX, gồm ba bộ phận: đầu phay vuông góc, trục phay ngang dài và thanh đỡ (breaker). Hãng ghi kích thước trục 27 mm cho cả VHA-R-8 và VHA-NT-30/NT-40; bản inch là 25,4 mm (1″); đường kính nòng giống loại VRA. Tốc độ trục dao phay ngang tối đa cho phép theo hãng là 2000 vòng/phút.
Theo hãng, góc đuôi én đặc biệt cũng có thể cung cấp khi có yêu cầu. Lợi ích của bộ VHA theo hãng là chuyển máy phay đứng thành máy phay ngang, đơn giản hóa các nguyên công gia công góc vuông, đồng thời giảm nhu cầu dụng cụ và đồ gá đặc biệt.
Thông Số Bộ Gá Phay Ngang VHA-R-8, VHA-NT-30, VHA-NT-40
| Mã sản phẩm | C | D | E | F | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|
| VHA-R-8 | 175 | 138 | 255 | 233 | 1008-010 |
| VHA-NT-30 | 175 | 160 | 270 | 233 | 1008-011 |
| VHA-NT-40 | 183 | 190 | 270 | 233 | 1008-012 |
Bảng thông số tính theo đơn vị mm. So sánh ba mã, trị số D tăng dần từ 138 (VHA-R-8) lên 160 (VHA-NT-30) và 190 (VHA-NT-40); trị số F giữ nguyên 233 ở cả ba mã, trong khi C và E của VHA-NT-40 (183 và 270) lớn hơn VHA-R-8 (175 và 255).


Giá Đỡ Trục Phay Ngang A 50°, A 55°, A 60° (Horizontal Milling Arbor Support)
Giá đỡ trục phay ngang của hãng có ba loại theo góc: A 50°, A 55° và A 60°.
| Loại | Chiều rộng đuôi én cần máy (RAM) phù hợp | Khối lượng (kgs) |
|---|---|---|
| A 50° | B 140mm~170mm | 25.7 |
| A 55° | B 140mm~170mm | 26.5 |
| A 60° | B 140mm~170mm | 30.8 |
Cột chiều rộng đuôi én cần máy phù hợp in cùng giá trị B 140mm~170mm cho cả ba loại; khối lượng theo hãng tăng dần theo góc, từ 25,7 kg (A 50°) lên 26,5 kg (A 55°) và 30,8 kg (A 60°).






