Skip to content
    • vertexvn.vn@gmail.com
    • 0911 066 515
Công ty TNHH dụng cụ cắt Nam DươngCông ty TNHH dụng cụ cắt Nam Dương
  • Namduongtool - Nhà phân phối trực tiếp VERTEX chính hãng tại Việt Nam
    Danh mục sản phẩm
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
      • Ê tô máy phay
      • Ê tô thủy lực
      • Căn đệm song song
      • Bàn máy phay
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
      • Mũi chống tâm
      • Mâm cặp máy tiện
      • Mâm cặp 3 chấu
      • Mâm cặp 4 chấu
      • Mâm cặp thủy lực
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
      • Ê tô máy mài
      • Bàn từ máy mài
      • Dụng cụ sửa đá mài
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
      • Bầu kẹp dao phay
      • Bầu dao khỏa mặt
      • Bầu kẹp mũi khoan
    • DỤNG CỤ CẮT
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
  • TRANG CHỦ
  • SẢN PHẨM
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TRUNG TÂM CNC
  • VERTEX VIỆT NAM
  • Catalogue
  • Kiến Thức
  • LIÊN HỆ
Trang chủ / PHỤ KIỆN MÁY PHAY
Bàn chia độ máy phay HV-4 HV-6 HV-8 HV-10 HV-12 HV-14 HV-16 VERTEX
Bản vẽ mặt cắt mặt bích FLT: ký hiệu D, d, d1, H, nhãn Ø25 và dòng chữ d FOR 3 JAW CHUCK
Bảng thông số mặt bích FLT-103, FLT-104, FLT-0, FLT-1, FLT-2, FLT-3: cột D, d, d1, H, SUIT FOR MODEL, khối lượng và CODE NO.
Bảng thông số mặt bích loại A FLT-103A, FLT-104A, FLT-0A, FLT-1A, FLT-2A, FLT-3A: cột D, d, H, SUIT FOR MODEL, T-NUT SIZE, BOLT, khối lượng và CODE NO.
Bàn chia độ máy phay HV-4 HV-6 HV-8 HV-10 HV-12 HV-14 HV-16 VERTEX
Bản vẽ mặt cắt mặt bích FLT: ký hiệu D, d, d1, H, nhãn Ø25 và dòng chữ d FOR 3 JAW CHUCK
Bảng thông số mặt bích FLT-103, FLT-104, FLT-0, FLT-1, FLT-2, FLT-3: cột D, d, d1, H, SUIT FOR MODEL, khối lượng và CODE NO.
Bảng thông số mặt bích loại A FLT-103A, FLT-104A, FLT-0A, FLT-1A, FLT-2A, FLT-3A: cột D, d, H, SUIT FOR MODEL, T-NUT SIZE, BOLT, khối lượng và CODE NO.

Bàn chia độ máy phay

Liên Hệ

Bàn chia độ máy phay VERTEX HV-4 đến HV-16 có tỷ số truyền 1:90, kèm 12 mã mặt bích FLT trong mục phụ tùng của bàn chia độ.
Hãng sản xuất: VERTEX (Đài Loan)
Mã sản phẩm: HV-4, HV-6, HV-6-4, HV-8, HV-8-4, HV-10, HV-12, HV-14, HV-16
Outer diameter D: 110; 150; 205; 254; 305; 353; 406 (HV-4 đến HV-16)
Tỷ số truyền: 1:90
Côn trục (Center Sleeve): MT-2: HV-4, HV-6; MT-3: HV-8, HV-10; MT-4: HV-12, HV-14, HV-16
Bảo hành: 06 tháng đối với lỗi từ nhà sản xuất
Đại diện thương hiệu VERTEX tại Việt Nam
  • Chi tiết sản phẩm

CÔNG DỤNG BÀN CHIA ĐỘ MÁY PHAY HV CỦA VERTEX:

– Bàn chia độ máy phay HV của VERTEX dùng chia độ để gia công các chi tiết đối xứng hoặc gia công tương tự tạo với nhau 1 góc nào đó trên 1 cung tròn. Bàn chia HV của Vertex có thể đặt theo phương thẳng đứng hoặc phương ngang.

THÔNG SỐ BÀN PHÂN ĐỘ HV-4, HV-6, HV-8, HV-10, HV-12, HV-14, HV-16 VERTEX:

Bàn chia độ máy phay HV-4 HV-6 HV-8 HV-10 HV-12 HV-14 HV-16 của VERTEX

– Mỗi model có kích thước thông số được mô tả như bản vẽ và bảng thông số trên. Trong đó có những kích thước quan trọng như:

+. Đường kính bàn chia (Outer diameter): D.

+. Chiều dày mặt gá đứng của bàn chia: A1.

+. Chiều cao bàn (Height): H.

+. Chiều rộng rãng chữ T trên mặt bàn (With of T-slot): e.

+. Chiều rộng rãnh bán nguyệt để kẹp bàn chia độ xuống bàn máy phay (Bolt slots): g.

+. Tải trọng chịu được theo phương đứng (The Horizontal Load Capacity For Rotary Table).

+. Tải trọng chịu được theo phương ngang (The Vertical Load Capacity For Rotary Table).

+. Tiêu chuẩn côn của lỗ tâm (Center sleeve).

– Chọn mâm cặp 3 chấu, đĩa chia độ, mũi chống tâm, mặt bích phù hợp với bàn chia độ HV theo bảng sau:

Bàn chia độ máy phay HV-4 HV-6 HV-8 HV-10 HV-12 HV-14 HV-16 của VERTEX 2

ĐẶC TÍNH BÀN CHIA ĐỘ MÁY PHAY HV CỦA VERTEX

– Bàn chia HV của VERTEX được làm từ vật liệu đúc Meehanite có tỉ trọng cao, đảm bảo có độ bền rất cao.

– Sử dụng các trung tâm phay để gia công. Trục quay lắp các ổ bi chính xác. Giữ chắn chắn chi tiết dưới tác dụng của lực cắt.

– Các ren trục vít được tôi cứng và mài nhẵn. Tỉ lệ ăn khớp là 90:1. Bàn quay chia được trọn vẹn 360°, 1 vòng của tay quay sẽ di chuyển bàn quay đi 4°. Bước chia của vòng quay là 1’. Do đó, chí bàn quay chính xác đến 10 giây.

– Bàn chia độ HV- là bàn quay thông dụng cho hiệu suất cao, thiết kế thông minh trong việc thực hiện và giá thành hợp lý.

– Bàn chia độ máy phay HV-4 HV-6 HV-8 HV-10 HV-12 HV-14 HV-16 VERTEX được sử dụng rộng rãi trong gia công tròn, thiết lập góc nghiêng, doa, phay bề mặt và gia công đồng dạng.

– Khi chia độ trực tiếp bằng cách vạch chia trên bàn quay thì sai số tích lũy có thể lên đến 1’.

– Chú ý: chọn mâm cặp phù hợp với bàn quay.

– Độ chính xác của bàn quay: ±0.02mm/100mm.

– Quý khách tham khảo thêm video về bàn chia độ HV trên kênh Namduongtool như dưới đây:

Mặt Bích FLT Cho Bàn Chia Độ HV: 12 Mã Trong Hai Bảng

VERTEX ghi 12 mã mặt bích (Flange) FLT trong mục “Optional For Rotary Table”, chia thành hai bảng. Bảng 1 có FLT-103, FLT-104, FLT-0, FLT-1, FLT-2, FLT-3. Bảng 2 là loại A với FLT-103A, FLT-104A, FLT-0A, FLT-1A, FLT-2A, FLT-3A. Cột SUIT FOR MODEL nêu model bàn chia độ tương ứng, từ HV-4 ở FLT-103 đến HV-16 ở FLT-3.

Bản vẽ mặt cắt dưới đây in các ký hiệu D, d, d1, H, nhãn Ø25 và dòng chữ “d FOR 3 JAW CHUCK”. VERTEX ghi bảng theo Unit: mm.

Bản vẽ mặt cắt mặt bích FLT: ký hiệu D, d, d1, H, nhãn Ø25 và dòng chữ d FOR 3 JAW CHUCK
Bản vẽ mặt cắt mặt bích FLT: ký hiệu D, d, d1, H, nhãn Ø25 và dòng chữ d FOR 3 JAW CHUCK
Mã sản phẩm D d d1 H SUIT FOR MODEL Khối lượng (kg) CODE NO.
FLT-103 90 60 73 20 HV-4, VU-100 0.71 1001-036
FLT-104 113 80 95 20 HV-6, VU-150, VUT-6 1.0 1001-037
FLT-0 138 100 115 20 HV-6, 8, VU-150, 200, VUT-6 1.9 1001-040
FLT-1 170 130 147 21 HV-8, 10, VU-200, VUT-10 3.3 1001-041
FLT-2 195 155 172 24 HV-10, 12, 14, VUT-10,12 5.2 1001-042
FLT-3 210 160 176 24 HV-10, 12, 14, 16, VUT-12 4.9 1001-043
Bảng thông số mặt bích FLT-103, FLT-104, FLT-0, FLT-1, FLT-2, FLT-3: cột D, d, d1, H, SUIT FOR MODEL, khối lượng và CODE NO.
Bảng thông số mặt bích FLT-103, FLT-104, FLT-0, FLT-1, FLT-2, FLT-3: cột D, d, d1, H, SUIT FOR MODEL, khối lượng và CODE NO.

Ở bảng 1, cột D tăng từ 90 (FLT-103) đến 210 (FLT-3). Cột H ghi 20 ở ba mã đầu, 21 ở FLT-1 và 24 ở FLT-2, FLT-3.

Bảng 2 của mặt bích loại A bỏ cột d1 và thêm hai cột T-NUT SIZE, BOLT. Ba mã đầu ghi M8x10 kèm 3412M và bu lông M8x20L. Ba mã sau ghi M10x14 hoặc M10x16 kèm SPECIAL SIZE và bu lông M10x25L hoặc M10x30L. Bản vẽ ở trên cũng in D, d, H của bảng này.

Mã sản phẩm D d H SUIT FOR MODEL T-NUT SIZE BOLT Khối lượng (kg) CODE NO.
FLT-103A 90 55 20 HV-4, VU-100 M8x10, 3412M M8x20L 0.71 1001-044
FLT-104A 113 72 20 HV-6, VU-150, VUT-6 M8x10, 3412M M8x20L 1.0 1001-045
FLT-0A 138 100 20 HV-6, 8, VU-150, 200, VUT-6 M8x10, 3412M M8x20L 1.9 1001-046
FLT-1A 170 130 21 HV-8, 10, VU-200, VUT-10 M10x14, SPECIAL SIZE M10x25L 3.3 1001-047
FLT-2A 195 155 24 HV-10, 12, 14, VUT-10,12 M10x14, SPECIAL SIZE M10x25L 5.2 1001-048
FLT-3A 210 165 24 HV-10, 12, 14, 16, VUT-12 M10x16, SPECIAL SIZE M10x30L 4.9 1001-049
Bảng thông số mặt bích loại A FLT-103A, FLT-104A, FLT-0A, FLT-1A, FLT-2A, FLT-3A: cột D, d, H, SUIT FOR MODEL, T-NUT SIZE, BOLT, khối lượng và CODE NO.
Bảng thông số mặt bích loại A FLT-103A, FLT-104A, FLT-0A, FLT-1A, FLT-2A, FLT-3A: cột D, d, H, SUIT FOR MODEL, T-NUT SIZE, BOLT, khối lượng và CODE NO.

Cột d của loại A khác bảng 1 ở ba mã: FLT-103A ghi 55 (FLT-103 ghi 60), FLT-104A ghi 72 (FLT-104 ghi 80) và FLT-3A ghi 165 (FLT-3 ghi 160). VERTEX còn in danh sách chọn theo mâm cặp dưới ảnh:

  • Nhóm không đuôi A: FLT-103 For VSC-3F, rồi từ FLT-104 For VSC-4F, VSK-4F đến FLT-3 For VSC-8F, VSK-8F.
  • Nhóm “Flange for VSC-A TYPE”: FLT-103A For VSC-3A đến FLT-3A For VSC-8A, VSK-8A, trong đó FLT-1A ghi VSC-6A, VSK-6A.

Hai Mã HV-6-4 Và HV-8-4

VERTEX ghi thêm hai mã HV-6-4 và HV-8-4 ở bảng Specifications của mục “Horizontal / Vertical Rotary Table”. Hai hàng này khác HV-6 và HV-8 ở cột Type và CODE NO. Cột Type nằm trong nhóm cột Width of T-slot của bảng: HV-6 và HV-8 in ký hiệu ba nan, còn HV-6-4 và HV-8-4 in ký hiệu chữ thập (bốn nan); CODE NO. của hai mã này có đuôi -4. Mọi số khác trùng HV-6 và HV-8.

Mã sản phẩm Type CODE NO.
HV-6-4 ký hiệu chữ thập 1001-001-4
HV-8-4 ký hiệu chữ thập 1001-002-4

Để hỏi về mặt bích FLT-103 đến FLT-3A hoặc hai mã HV-6-4, HV-8-4, bạn gọi hotline 0911 066 515 kèm mã bàn chia độ đang dùng.

– Hãy liên hệ với Nam Dương tool để có tư vấn về sản phẩm và giá cả.

Sản phẩm tương tự

Ê tô thủy lực VERTEX: VH-4, VH-5, VH-6, VH-6L, VH-8, VH-8L, VH-12, VH-4-1, VH-5-1, VH-6-1, VH-6L-1, VH-8-1, VH-8L-1, VH-12-1. Giá cạnh tranh.

Ê tô thủy lực VH

Liên Hệ
Êtô thủy lực VHO-5, VHO-6, VHO-8 | eto thuy luc | eto may phay | Vertex Đài Loan

Êtô thủy lực VHO

Liên Hệ
Ê tô phay nghiêng 2 chiều VWT-5, VWT-6A VERTEX | eto may phay | ê tô kẹp

Ê tô phay nghiêng 2 chiều

Liên Hệ
Eto phay kiểu B VERTEX: VBV-4, VBV-5, VBV-6 | eto may phay | ê tô kẹp

Eto phay kiểu B

Liên Hệ
Eto phay độ mở lớn: VJ-400, VJ-500, VJ-600 VERTEX | eto may phay | ê tô kẹp

Eto máy phay độ mở lớn VJ

Liên Hệ
Bàn từ máy phay CNC VPE-2540, VPE-2560, VPE-2580, VPE-25100, VPE-3030, VPE-3040, VPE-3060, VPE-3080, VPE-3090, VPE-30100, VPE-4040, VPE-4060, VPE-4080, VPE-40100, VPE-5060, VPE-5080, VPE-50100, VPE-60100 của VERTEX

Bàn từ máy phay VPE-

Liên Hệ
Bộ gá kẹp phôi 52 chi tiết CK-08, CK-10, CK-12A, CK-12B, CK-14, CK-16, CK-18, CK-20, CK-103A, CK-103B, CK-104A, CK-104B, CK-105A, CK-105B, CK-206 VERTEX:

Bộ gá kẹp 52 chi tiết CK

Liên Hệ

Bàn chia độ nhanh VSI-

Liên Hệ
Danh mục sản phẩm
  • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • Ê tô máy phay
    • Ê tô thủy lực
    • Căn đệm song song
    • Bàn máy phay
  • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • Mũi chống tâm
    • Mâm cặp máy tiện
    • Mâm cặp 3 chấu
    • Mâm cặp 4 chấu
    • Mâm cặp thủy lực
  • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • Ê tô máy mài
    • Bàn từ máy mài
    • Dụng cụ sửa đá mài
  • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • Bầu kẹp dao phay
    • Bầu dao khỏa mặt
    • Bầu kẹp mũi khoan
  • DỤNG CỤ CẮT
  • MÁY CHUYÊN DỤNG
  • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
  • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
Sản phẩm nổi bật
  • Calip đo trục ren VERTEX VRG loại GO cho ren hệ mét bước thô Calip Đo Trục Ren VERTEX VRG – Calip Vòng Ren Hệ Mét, Loại GO Liên Hệ
  • Bút mài khí nén VERTEX VAG-406 Bút Mài Khí Nén VERTEX VAG-406, VAG-407 – Bộ Máy Mài Khuôn Mini Khí Nén Liên Hệ
  • Khay đựng mũi khoan VERTEX VMS-3 Khay Đựng Mũi Khoan VERTEX VMS-3 Và Giá Để Dao Phay Ngón VMS-2 Liên Hệ
  • Khối từ VERTEX VMB-2100 Bàn Từ Cơ Máy Phay Dạng Khối VERTEX VMB – Magnetic Chuck Block 500–2100 kgf Liên Hệ
  • Trục kiểm VERTEX Test Arbor Trục Kiểm VERTEX – Test Arbor BT30, BT40, BT50, MT2–MT4 Liên Hệ
Hỗ trợ khách hàng

Email gửi báo giá:
vertexvn.vn@gmail.com
sale@namduongtool.com

Mr Thành – 0961 035 276
Ms Trang – 0961 037 887

Chứng nhận phân phối
Chứng nhận đại diện phân phối hãng VERTEX của Nam Dương tool - CERTIFICATE-2026-VERTEX-Namduongtool
Bài viết mới
  • Chọn Ổ Gá Dao Máy Tiện CNC Đúng Hệ Lắp Trên Đài Dao Chức năng bình luận bị tắt ở Chọn Ổ Gá Dao Máy Tiện CNC Đúng Hệ Lắp Trên Đài Dao
  • Bảng tra collet ER VERTEX: dải kẹp, kích thước Ø A/B và bầu kẹp BT tương ứng Chức năng bình luận bị tắt ở Bảng tra collet ER VERTEX: dải kẹp, kích thước Ø A/B và bầu kẹp BT tương ứng
  • Công thức tính đầu chia độ: cách tính n = 40/Z và chọn vòng lỗ chia Chức năng bình luận bị tắt ở Công thức tính đầu chia độ: cách tính n = 40/Z và chọn vòng lỗ chia
  • Khối V (V-Block) Là Gì? Công Dụng, Phân Loại, Cách Chọn 2026 Chức năng bình luận bị tắt ở Khối V (V-Block) Là Gì? Công Dụng, Phân Loại, Cách Chọn 2026
  • Khử từ là gì? Chức năng bình luận bị tắt ở Khử từ là gì?
Liên hệ

Công Ty TNHH Dụng Cụ Cắt Nam Dương

  • Địa chỉ: Số 12, Ngõ 22, đường Phạm Thận Duật, phường Phú Diễn, TP Hà Nội
  • Hotline: 0911 066 515
  • Điện thoại: 024-6680 1743
  • Email: vertexvn.vn@gmail.com

Dmca Logo Grn Btn120w Logosalenoti 300x114

Về chúng tôi
  • GIỚI THIỆU CÔNG TY NAM DƯƠNG
  • GIỚI THIỆU VỀ HÃNG VERTEX
  • Catalogue Vertex
  • Thông tin liên hệ
Chính sách hỗ trợ
  • Chính sách & Quy định chung
  • Chính sách bảo hành
  • Chính sách bảo mật thông tin cá nhân khách hàng
  • Chính sách hoàn tiền, đổi trả dịch vụ
  • Chính sách vận chuyển/giao nhận
  • Quy Định & Hình thức thanh toán
Liên kết mạng xã hội
  • Facebook
  • Youtube
  • Nhắn tin qua Zalo
  • Nhắn tin qua Facebook
  • 0911066515
  • Danh mục sản phẩm
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
      • Ê tô máy phay
      • Ê tô thủy lực
      • Căn đệm song song
      • Bàn máy phay
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
      • Mũi chống tâm
      • Mâm cặp máy tiện
      • Mâm cặp 3 chấu
      • Mâm cặp 4 chấu
      • Mâm cặp thủy lực
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
      • Ê tô máy mài
      • Bàn từ máy mài
      • Dụng cụ sửa đá mài
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
      • Bầu kẹp dao phay
      • Bầu dao khỏa mặt
      • Bầu kẹp mũi khoan
    • DỤNG CỤ CẮT
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
  • Menu
  • TRANG CHỦ
  • SẢN PHẨM
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TRUNG TÂM CNC
  • VERTEX VIỆT NAM
  • Catalogue
  • Kiến Thức
  • LIÊN HỆ

Đăng nhập

Quên mật khẩu?