CÔNG DỤNG BÀN CHIA ĐỘ MÁY PHAY HV CỦA VERTEX:
– Bàn chia độ máy phay HV của VERTEX dùng chia độ để gia công các chi tiết đối xứng hoặc gia công tương tự tạo với nhau 1 góc nào đó trên 1 cung tròn. Bàn chia HV của Vertex có thể đặt theo phương thẳng đứng hoặc phương ngang.
THÔNG SỐ BÀN PHÂN ĐỘ HV-4, HV-6, HV-8, HV-10, HV-12, HV-14, HV-16 VERTEX:

– Mỗi model có kích thước thông số được mô tả như bản vẽ và bảng thông số trên. Trong đó có những kích thước quan trọng như:
+. Đường kính bàn chia (Outer diameter): D.
+. Chiều dày mặt gá đứng của bàn chia: A1.
+. Chiều cao bàn (Height): H.
+. Chiều rộng rãng chữ T trên mặt bàn (With of T-slot): e.
+. Chiều rộng rãnh bán nguyệt để kẹp bàn chia độ xuống bàn máy phay (Bolt slots): g.
+. Tải trọng chịu được theo phương đứng (The Horizontal Load Capacity For Rotary Table).
+. Tải trọng chịu được theo phương ngang (The Vertical Load Capacity For Rotary Table).
+. Tiêu chuẩn côn của lỗ tâm (Center sleeve).
– Chọn mâm cặp 3 chấu, đĩa chia độ, mũi chống tâm, mặt bích phù hợp với bàn chia độ HV theo bảng sau:

ĐẶC TÍNH BÀN CHIA ĐỘ MÁY PHAY HV CỦA VERTEX
– Bàn chia HV của VERTEX được làm từ vật liệu đúc Meehanite có tỉ trọng cao, đảm bảo có độ bền rất cao.
– Sử dụng các trung tâm phay để gia công. Trục quay lắp các ổ bi chính xác. Giữ chắn chắn chi tiết dưới tác dụng của lực cắt.
– Các ren trục vít được tôi cứng và mài nhẵn. Tỉ lệ ăn khớp là 90:1. Bàn quay chia được trọn vẹn 360°, 1 vòng của tay quay sẽ di chuyển bàn quay đi 4°. Bước chia của vòng quay là 1’. Do đó, chí bàn quay chính xác đến 10 giây.
– Bàn chia độ HV- là bàn quay thông dụng cho hiệu suất cao, thiết kế thông minh trong việc thực hiện và giá thành hợp lý.
– Bàn chia độ máy phay HV-4 HV-6 HV-8 HV-10 HV-12 HV-14 HV-16 VERTEX được sử dụng rộng rãi trong gia công tròn, thiết lập góc nghiêng, doa, phay bề mặt và gia công đồng dạng.
– Khi chia độ trực tiếp bằng cách vạch chia trên bàn quay thì sai số tích lũy có thể lên đến 1’.
– Chú ý: chọn mâm cặp phù hợp với bàn quay.
– Độ chính xác của bàn quay: ±0.02mm/100mm.
– Quý khách tham khảo thêm video về bàn chia độ HV trên kênh Namduongtool như dưới đây:
Mặt Bích FLT Cho Bàn Chia Độ HV: 12 Mã Trong Hai Bảng
VERTEX ghi 12 mã mặt bích (Flange) FLT trong mục “Optional For Rotary Table”, chia thành hai bảng. Bảng 1 có FLT-103, FLT-104, FLT-0, FLT-1, FLT-2, FLT-3. Bảng 2 là loại A với FLT-103A, FLT-104A, FLT-0A, FLT-1A, FLT-2A, FLT-3A. Cột SUIT FOR MODEL nêu model bàn chia độ tương ứng, từ HV-4 ở FLT-103 đến HV-16 ở FLT-3.
Bản vẽ mặt cắt dưới đây in các ký hiệu D, d, d1, H, nhãn Ø25 và dòng chữ “d FOR 3 JAW CHUCK”. VERTEX ghi bảng theo Unit: mm.

| Mã sản phẩm | D | d | d1 | H | SUIT FOR MODEL | Khối lượng (kg) | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLT-103 | 90 | 60 | 73 | 20 | HV-4, VU-100 | 0.71 | 1001-036 |
| FLT-104 | 113 | 80 | 95 | 20 | HV-6, VU-150, VUT-6 | 1.0 | 1001-037 |
| FLT-0 | 138 | 100 | 115 | 20 | HV-6, 8, VU-150, 200, VUT-6 | 1.9 | 1001-040 |
| FLT-1 | 170 | 130 | 147 | 21 | HV-8, 10, VU-200, VUT-10 | 3.3 | 1001-041 |
| FLT-2 | 195 | 155 | 172 | 24 | HV-10, 12, 14, VUT-10,12 | 5.2 | 1001-042 |
| FLT-3 | 210 | 160 | 176 | 24 | HV-10, 12, 14, 16, VUT-12 | 4.9 | 1001-043 |

Ở bảng 1, cột D tăng từ 90 (FLT-103) đến 210 (FLT-3). Cột H ghi 20 ở ba mã đầu, 21 ở FLT-1 và 24 ở FLT-2, FLT-3.
Bảng 2 của mặt bích loại A bỏ cột d1 và thêm hai cột T-NUT SIZE, BOLT. Ba mã đầu ghi M8x10 kèm 3412M và bu lông M8x20L. Ba mã sau ghi M10x14 hoặc M10x16 kèm SPECIAL SIZE và bu lông M10x25L hoặc M10x30L. Bản vẽ ở trên cũng in D, d, H của bảng này.
| Mã sản phẩm | D | d | H | SUIT FOR MODEL | T-NUT SIZE | BOLT | Khối lượng (kg) | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLT-103A | 90 | 55 | 20 | HV-4, VU-100 | M8x10, 3412M | M8x20L | 0.71 | 1001-044 |
| FLT-104A | 113 | 72 | 20 | HV-6, VU-150, VUT-6 | M8x10, 3412M | M8x20L | 1.0 | 1001-045 |
| FLT-0A | 138 | 100 | 20 | HV-6, 8, VU-150, 200, VUT-6 | M8x10, 3412M | M8x20L | 1.9 | 1001-046 |
| FLT-1A | 170 | 130 | 21 | HV-8, 10, VU-200, VUT-10 | M10x14, SPECIAL SIZE | M10x25L | 3.3 | 1001-047 |
| FLT-2A | 195 | 155 | 24 | HV-10, 12, 14, VUT-10,12 | M10x14, SPECIAL SIZE | M10x25L | 5.2 | 1001-048 |
| FLT-3A | 210 | 165 | 24 | HV-10, 12, 14, 16, VUT-12 | M10x16, SPECIAL SIZE | M10x30L | 4.9 | 1001-049 |

Cột d của loại A khác bảng 1 ở ba mã: FLT-103A ghi 55 (FLT-103 ghi 60), FLT-104A ghi 72 (FLT-104 ghi 80) và FLT-3A ghi 165 (FLT-3 ghi 160). VERTEX còn in danh sách chọn theo mâm cặp dưới ảnh:
- Nhóm không đuôi A: FLT-103 For VSC-3F, rồi từ FLT-104 For VSC-4F, VSK-4F đến FLT-3 For VSC-8F, VSK-8F.
- Nhóm “Flange for VSC-A TYPE”: FLT-103A For VSC-3A đến FLT-3A For VSC-8A, VSK-8A, trong đó FLT-1A ghi VSC-6A, VSK-6A.
Hai Mã HV-6-4 Và HV-8-4
VERTEX ghi thêm hai mã HV-6-4 và HV-8-4 ở bảng Specifications của mục “Horizontal / Vertical Rotary Table”. Hai hàng này khác HV-6 và HV-8 ở cột Type và CODE NO. Cột Type nằm trong nhóm cột Width of T-slot của bảng: HV-6 và HV-8 in ký hiệu ba nan, còn HV-6-4 và HV-8-4 in ký hiệu chữ thập (bốn nan); CODE NO. của hai mã này có đuôi -4. Mọi số khác trùng HV-6 và HV-8.
| Mã sản phẩm | Type | CODE NO. |
|---|---|---|
| HV-6-4 | ký hiệu chữ thập | 1001-001-4 |
| HV-8-4 | ký hiệu chữ thập | 1001-002-4 |
Để hỏi về mặt bích FLT-103 đến FLT-3A hoặc hai mã HV-6-4, HV-8-4, bạn gọi hotline 0911 066 515 kèm mã bàn chia độ đang dùng.
– Hãy liên hệ với Nam Dương tool để có tư vấn về sản phẩm và giá cả.






