Skip to content
    • vertexvn.vn@gmail.com
    • 0911 066 515
Công ty TNHH dụng cụ cắt Nam DươngCông ty TNHH dụng cụ cắt Nam Dương
  • Namduongtool - Nhà phân phối trực tiếp VERTEX chính hãng tại Việt Nam
    Danh mục sản phẩm
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
      • Ê tô máy phay
      • Ê tô thủy lực
      • Căn đệm song song
      • Bàn máy phay
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
      • Mũi chống tâm
      • Mâm cặp máy tiện
      • Mâm cặp 3 chấu
      • Mâm cặp 4 chấu
      • Mâm cặp thủy lực
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
      • Ê tô máy mài
      • Bàn từ máy mài
      • Dụng cụ sửa đá mài
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
      • Bầu kẹp dao phay
      • Bầu dao khỏa mặt
      • Bầu kẹp mũi khoan
    • DỤNG CỤ CẮT
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
  • TRANG CHỦ
  • SẢN PHẨM
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TRUNG TÂM CNC
  • VERTEX VIỆT NAM
  • Catalogue
  • Kiến Thức
  • LIÊN HỆ
Trang chủ / MÁY CHUYÊN DỤNG

Mũi mài hợp kim 6mm

Liên Hệ

Tên sản phẩm: Mũi mài hợp kim
Hãng sản xuất: VERTEX
Xuất xứ: Đài Loan
Bảo hành: 06 tháng
Đại diện thương hiệu VERTEX tại Việt Nam
  • Chi tiết sản phẩm

Mũi mài hợp kim VERTEX VRB là họ 24 mã mũi mài carbide chuôi 6 mm, gồm 6 kiểu đầu C, S, A, P, CR và PC. Mỗi kiểu có 4 cỡ đường kính đầu D = 6, 8, 10 và 12 mm. Catalogue VERTEX xếp nhóm Carbide Rotary Burrs này vào mục Special Usage Machine.

Con số 6 mm trong tên mũi mài hợp kim 6mm là cỡ chuôi, ký hiệu d = 6, giống nhau ở cả 24 mã. Phần thay đổi là đầu mài, từ D = 6 đến D = 12 mm. Mã VRB đọc theo quy luật gọn: VRB-A10 là kiểu A, D = 10 mm.

Công dụng chung của mũi mài hợp kim là rà sửa khuôn và đánh bóng bề mặt cong, bề mặt phẳng.

VERTEX do Nam Dương phân phối tại Việt Nam, với thâm niên đại diện hãng hơn 10 năm. Các bảng bên dưới liệt kê 24 mã VRB kèm kích thước.

Chọn Kiểu Đầu Theo Nhãn Catalogue

VRB có 6 kiểu đầu, và mỗi kiểu mang một nhãn tiếng Anh in trong catalogue VERTEX. Bảng dưới đối chiếu ký hiệu kiểu, nhãn, dải mã và dải mã code của từng kiểu.

Kiểu Nhãn catalogue Dải mã (4 mã mỗi kiểu) Dải mã code Cột đặc trưng
C CYLINDER ROUND NOSE VRB-C6 ~ VRB-C12 8001-301 ~ 8001-304 có cột R
S SPHERE VRB-S6 ~ VRB-S12 8001-311 ~ 8001-314 không có cột R
A ARCH ROUND NOSE VRB-A6 ~ VRB-A12 8001-321 ~ 8001-324 có cột R
P ARCH POINT NOSE VRB-P6 ~ VRB-P12 8001-331 ~ 8001-334 có cột R
CR CONE WITH ROUND NOSE VRB-CR6 ~ VRB-CR12 8001-341 ~ 8001-344 có cột R và cột α
PC CONE WITH ROUND NOSE VRB-PC6 ~ VRB-PC12 8001-351 ~ 8001-354 có cột α, không có cột R

Hai kiểu VRB-CR và VRB-PC cùng mang nhãn CONE WITH ROUND NOSE trong catalogue. Chúng khác nhau ở bảng thông số: VRB-CR có cột R và cột α, còn VRB-PC chỉ có cột α, không có cột R. Bạn nên đối chiếu theo mã, không theo nhãn.

VRB-S là kiểu cầu (SPHERE). VRB-A và VRB-P là hai kiểu dạng vòm (ARCH): ARCH ROUND NOSE là vòm đầu tròn, ARCH POINT NOSE là vòm đầu nhọn.

Dù bạn tìm bằng tên mũi mài khuôn, mũi mài khắc hợp kim, mũi hợp kim hay đầu mài hợp kim, ba thông tin cần chốt vẫn là kiểu đầu, cỡ D và cỡ chuôi d. Catalogue VERTEX liệt kê từng mã VRB riêng lẻ. Nếu xưởng cần một bộ mũi mài hợp kim gồm nhiều kiểu, bạn ghi danh sách các mã cần dùng, ví dụ VRB-C10, VRB-S8 và VRB-P12.

Mũi mài kim cương nằm ở sản phẩm riêng, với bảng thông số riêng. Nếu bạn cần loại đó, hãy xem Bộ mũi mài kim cương.

Thông Số Từng Kiểu Đầu

24 mã chia thành 6 bảng, mỗi kiểu một bảng, đơn vị mm. Các cột D, L, L1 và d theo hình vẽ kích thước trong catalogue: D là đường kính đầu mài, L1 là chiều dài phần đầu mài, L là chiều dài toàn bộ, d là đường kính chuôi. Cột R ghi như catalogue, ví dụ 3.0R và 26R.

VRB-C: CYLINDER ROUND NOSE

VRB-C có 4 mã, D từ 6 đến 12 mm, R từ 3.0R đến 6.0R, L1 từ 16 đến 25 mm.

Mã D R L L1 d Mã code
VRB-C6 6 3.0R 65 16 6 8001-301
VRB-C8 8 4.0R 65 20 6 8001-302
VRB-C10 10 5.0R 65 20 6 8001-303
VRB-C12 12 6.0R 65 25 6 8001-304

VRB-S: SPHERE

VRB-S có 4 mã và không có cột R. L1 chỉ từ 5 đến 10 mm, còn L của VRB-S6 là 55 mm.

Mã D L L1 d Mã code
VRB-S6 6 55 5 6 8001-311
VRB-S8 8 65 7 6 8001-312
VRB-S10 10 65 9 6 8001-313
VRB-S12 12 65 10 6 8001-314

VRB-A: ARCH ROUND NOSE

VRB-A có 4 mã, R từ 1.5R đến 3R, L1 từ 18 đến 25 mm, L đều là 65 mm.

Mã D R L L1 d Mã code
VRB-A6 6 1.5R 65 18 6 8001-321
VRB-A8 8 2R 65 20 6 8001-322
VRB-A10 10 2.5R 65 20 6 8001-323
VRB-A12 12 3R 65 25 6 8001-324
Catalogue VERTEX mũi mài hợp kim VRB-C, VRB-S và VRB-A, 12 mã, mã code 8001-301 đến 8001-324
Catalogue VERTEX mũi mài hợp kim VRB-C, VRB-S và VRB-A, 12 mã, mã code 8001-301 đến 8001-324

VRB-P: ARCH POINT NOSE

VRB-P có 4 mã, R nằm trong khoảng 26R đến 30R, L1 từ 18 đến 25 mm.

Mã D R L L1 d Mã code
VRB-P6 6 26R 65 18 6 8001-331
VRB-P8 8 27R 65 20 6 8001-332
VRB-P10 10 28R 65 20 6 8001-333
VRB-P12 12 30R 65 25 6 8001-334

VRB-CR: CONE WITH ROUND NOSE

VRB-CR có 4 mã, R từ 1.2R đến 3.0R, và cột α là 14° ở cả 4 mã.

Mã D R L L1 d α (°) Mã code
VRB-CR6 6 1.2R 65 16 6 14 8001-341
VRB-CR8 8 1.4R 65 22 6 14 8001-342
VRB-CR10 10 2.2R 65 25 6 14 8001-343
VRB-CR12 12 3.0R 80 28 6 14 8001-344

VRB-PC: CONE WITH ROUND NOSE

VRB-PC có 4 mã, có cột α và không có cột R. α lần lượt là 14°, 20°, 25° và 25°.

Mã D L L1 d α (°) Mã code
VRB-PC6 6 65 18 6 14 8001-351
VRB-PC8 8 65 20 6 20 8001-352
VRB-PC10 10 65 20 6 25 8001-353
VRB-PC12 12 65 25 6 25 8001-354
Catalogue VERTEX mũi mài hợp kim VRB-P, VRB-CR và VRB-PC, 12 mã, mã code 8001-331 đến 8001-354
Catalogue VERTEX mũi mài hợp kim VRB-P, VRB-CR và VRB-PC, 12 mã, mã code 8001-331 đến 8001-354

Trên ảnh catalogue ngay trên, ô tiêu đề của cột α để trống; hình vẽ kích thước của VRB-CR và VRB-PC ghi ký hiệu α, và bản catalogue mới in ký hiệu α ở đầu cột. Bảng trên chỉ ghi giá trị của cột này.

Kích Thước Chung Của 24 Mã

Hai kích thước gần như không đổi trong họ VRB là d = 6 mm (24 trên 24 mã) và L = 65 mm (22 trên 24 mã). Ngoại lệ về L là VRB-S6 (55 mm) và VRB-CR12 (80 mm).

  • D: 6, 8, 10 và 12 mm, mỗi kiểu đủ 4 cỡ.
  • L1: từ 5 mm (VRB-S6) đến 28 mm (VRB-CR12).
  • R: VRB-P nằm trong 26R đến 30R; VRB-C, VRB-A và VRB-CR nằm trong 1.2R đến 6.0R.
  • α (°): chỉ có ở VRB-CR (14° cả 4 mã) và VRB-PC (14°, 20°, 25°, 25°).

Để đọc mã: VRB-C6 là kiểu C, D = 6 mm; VRB-PC8 là kiểu PC, D = 8 mm, α = 20°; VRB-A10 là kiểu A, D = 10 mm, L1 = 20 mm.

Đặt Hàng Mũi Mài Hợp Kim VRB

Để đặt mũi mài hợp kim VRB, bạn gửi mã VRB đầy đủ và số lượng cho Nam Dương qua hotline 0911 066 515 hoặc email sale@namduongtool.com.

Cả 24 mã đều có d = 6 mm, nên bạn đối chiếu cỡ Ø6 này với đầu kẹp hoặc máy đang dùng, rồi chọn kiểu đầu và cỡ D; ví dụ VRB-C8, VRB-A12 hoặc VRB-PC10.

Nam Dương còn giới thiệu hai sản phẩm liên quan đến rà sửa và đánh bóng. Máy chà nhám khí nén dùng rà sửa, đánh bóng để sửa khuôn và chi tiết chật hẹp. Đá mài đánh bóng dùng đánh bóng các bề mặt kim loại. Cả ba sản phẩm đều thuộc danh mục Máy chuyên dụng của VERTEX.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Mũi Mài Hợp Kim VRB

Mũi mài hợp kim VRB có bao nhiêu mã?

VRB có 24 mã. Họ này gồm 6 kiểu đầu C, S, A, P, CR và PC, mỗi kiểu 4 cỡ D = 6, 8, 10 và 12 mm. Mã code chạy từ 8001-301 đến 8001-354.

Chuôi mũi mài hợp kim VRB là bao nhiêu mm?

Chuôi là 6 mm. Cột d = 6 ở cả 24 mã. Số 6mm trong tên mũi mài hợp kim 6mm là cỡ chuôi, còn đầu mài có D từ 6 đến 12 mm.

VRB-S có cột R không?

Không. Bảng VRB-S chỉ có D, L, L1, d và mã code. Cột R có ở VRB-C, VRB-A, VRB-P và VRB-CR.

Kiểu nào của VRB có cột α?

Có hai kiểu: VRB-CR và VRB-PC. VRB-CR ghi 14° ở cả 4 mã, còn VRB-PC ghi lần lượt 14°, 20°, 25° và 25°. Bốn kiểu C, S, A và P không có cột α.

Mã VRB nào có chiều dài toàn bộ khác 65 mm?

Có đúng 2 mã. VRB-S6 có L = 55 mm và VRB-CR12 có L = 80 mm. 22 mã còn lại đều có L = 65 mm.

Đường kính đầu mài D của VRB có những cỡ nào?

Có 4 cỡ: 6, 8, 10 và 12 mm. Mỗi kiểu đầu C, S, A, P, CR và PC đều có đủ 4 cỡ này, tạo thành 24 mã.

Sản phẩm tương tự

Máy cắt chốt VEC-300G VEC-500G VEC-600G Vertex

Máy cắt chốt VEC-300G VEC-500G VEC-600G

Liên Hệ
Máy mài khí cầm tay VAG-604 của VERTEX

Máy mài khí cầm tay

Liên Hệ
Máy mài mũi khoan VERTEX: VDG-13A VDG-25 VDG-30

Máy mài mũi khoan VERTEX

Liên Hệ
Máy cưa ngang HBS-7CE của VERTEX Đài Loan

Máy cưa ngang HBS-7CE

Liên Hệ
Máy mài tay và đánh bóng khí nén VAG-8241 của VERTEX

Máy mài tay và đánh bóng khí nén

Liên Hệ
Máy chà nhám khí nén VAG-030, VAG-050, VAG-070, VAG-070H của VERTEX

Máy chà nhám khí nén

Liên Hệ
Máy vát mép VCF-300A

Máy vát mép VCF-300A

Liên Hệ
Máy taro khí nén cầm tay VAT-SP08, VAT-SP12, VAT-SP16, VAT-SP20, VAT-SP22, VAT-SP24 của VEREX

Máy taro khí nén cầm tay

Liên Hệ
Danh mục sản phẩm
  • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • Ê tô máy phay
    • Ê tô thủy lực
    • Căn đệm song song
    • Bàn máy phay
  • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • Mũi chống tâm
    • Mâm cặp máy tiện
    • Mâm cặp 3 chấu
    • Mâm cặp 4 chấu
    • Mâm cặp thủy lực
  • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • Ê tô máy mài
    • Bàn từ máy mài
    • Dụng cụ sửa đá mài
  • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • Bầu kẹp dao phay
    • Bầu dao khỏa mặt
    • Bầu kẹp mũi khoan
  • DỤNG CỤ CẮT
  • MÁY CHUYÊN DỤNG
  • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
  • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
Sản phẩm nổi bật
  • Calip đo trục ren VERTEX VRG loại GO cho ren hệ mét bước thô Calip Đo Trục Ren VERTEX VRG – Calip Vòng Ren Hệ Mét, Loại GO Liên Hệ
  • Bút mài khí nén VERTEX VAG-406 Bút Mài Khí Nén VERTEX VAG-406, VAG-407 – Bộ Máy Mài Khuôn Mini Khí Nén Liên Hệ
  • Khay đựng mũi khoan VERTEX VMS-3 Khay Đựng Mũi Khoan VERTEX VMS-3 Và Giá Để Dao Phay Ngón VMS-2 Liên Hệ
  • Khối từ VERTEX VMB-2100 Bàn Từ Cơ Máy Phay Dạng Khối VERTEX VMB – Magnetic Chuck Block 500–2100 kgf Liên Hệ
  • Trục kiểm VERTEX Test Arbor Trục Kiểm VERTEX – Test Arbor BT30, BT40, BT50, MT2–MT4 Liên Hệ
Hỗ trợ khách hàng

Email gửi báo giá:
vertexvn.vn@gmail.com
sale@namduongtool.com

Mr Thành – 0961 035 276
Ms Trang – 0961 037 887

Chứng nhận phân phối
Chứng nhận đại diện phân phối hãng VERTEX của Nam Dương tool - CERTIFICATE-2026-VERTEX-Namduongtool
Bài viết mới
  • Chọn Ổ Gá Dao Máy Tiện CNC Đúng Hệ Lắp Trên Đài Dao Chức năng bình luận bị tắt ở Chọn Ổ Gá Dao Máy Tiện CNC Đúng Hệ Lắp Trên Đài Dao
  • Bảng tra collet ER VERTEX: dải kẹp, kích thước Ø A/B và bầu kẹp BT tương ứng Chức năng bình luận bị tắt ở Bảng tra collet ER VERTEX: dải kẹp, kích thước Ø A/B và bầu kẹp BT tương ứng
  • Công thức tính đầu chia độ: cách tính n = 40/Z và chọn vòng lỗ chia Chức năng bình luận bị tắt ở Công thức tính đầu chia độ: cách tính n = 40/Z và chọn vòng lỗ chia
  • Khối V (V-Block) Là Gì? Công Dụng, Phân Loại, Cách Chọn 2026 Chức năng bình luận bị tắt ở Khối V (V-Block) Là Gì? Công Dụng, Phân Loại, Cách Chọn 2026
  • Khử từ là gì? Chức năng bình luận bị tắt ở Khử từ là gì?
Liên hệ

Công Ty TNHH Dụng Cụ Cắt Nam Dương

  • Địa chỉ: Số 12, Ngõ 22, đường Phạm Thận Duật, phường Phú Diễn, TP Hà Nội
  • Hotline: 0911 066 515
  • Điện thoại: 024-6680 1743
  • Email: vertexvn.vn@gmail.com

Dmca Logo Grn Btn120w Logosalenoti 300x114

Về chúng tôi
  • GIỚI THIỆU CÔNG TY NAM DƯƠNG
  • GIỚI THIỆU VỀ HÃNG VERTEX
  • Catalogue Vertex
  • Thông tin liên hệ
Chính sách hỗ trợ
  • Chính sách & Quy định chung
  • Chính sách bảo hành
  • Chính sách bảo mật thông tin cá nhân khách hàng
  • Chính sách hoàn tiền, đổi trả dịch vụ
  • Chính sách vận chuyển/giao nhận
  • Quy Định & Hình thức thanh toán
Liên kết mạng xã hội
  • Facebook
  • Youtube
  • Nhắn tin qua Zalo
  • Nhắn tin qua Facebook
  • 0911066515
  • Danh mục sản phẩm
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
      • Ê tô máy phay
      • Ê tô thủy lực
      • Căn đệm song song
      • Bàn máy phay
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
      • Mũi chống tâm
      • Mâm cặp máy tiện
      • Mâm cặp 3 chấu
      • Mâm cặp 4 chấu
      • Mâm cặp thủy lực
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
      • Ê tô máy mài
      • Bàn từ máy mài
      • Dụng cụ sửa đá mài
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
      • Bầu kẹp dao phay
      • Bầu dao khỏa mặt
      • Bầu kẹp mũi khoan
    • DỤNG CỤ CẮT
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
  • Menu
  • TRANG CHỦ
  • SẢN PHẨM
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TRUNG TÂM CNC
  • VERTEX VIỆT NAM
  • Catalogue
  • Kiến Thức
  • LIÊN HỆ

Đăng nhập

Quên mật khẩu?