Đá mài đánh bóng VERTEX, hay đầu mài đánh bóng gắn trục (đầu đá mài), là nhóm đầu mài chuôi ø3.0, gồm 4 họ WA, WF, WR và WE với tổng cộng 23 mã, cùng 3 phụ kiện Ø30mm là RUBBERI PAD, PAPER DISC và CUP WHEEL. Catalogue VERTEX xếp nhóm này vào khối Abrasive Mounted Point & Wheel For Air Tool, tức đầu mài gắn trục cho dụng cụ khí nén, và ghi ứng dụng của cả 4 họ là FOR METAL SURFACE POLISHING, nghĩa là đánh bóng bề mặt kim loại.
Mỗi họ đầu mài có một loại bánh mài riêng: WA là bánh mài gốm có tính đàn hồi (ceramic wheel), WF là bánh nỉ (felt wheel), WR là bánh xốp có tính đàn hồi (sponge wheel) hạt 120, và WE là bánh đánh bóng R (R polishing wheel) hạt 120. Mỗi họ có bảng mã riêng ở các mục bên dưới.

Chữ In Chung Của Catalogue Cho Cả 4 Họ
Catalogue VERTEX in hai dòng chữ chung cho 4 họ đầu mài: “The shank size is ø3.0” (kích thước chuôi là ø3.0) và “The wheel size is øD” (kích thước bánh mài là øD). Vì vậy mọi đầu mài WA, WF, WR và WE trong bài đều có chuôi ø3.0, còn ØD trong các bảng là trị số theo từng mã.
Tên gọi các họ trong catalogue gồm ABRASIVE MOUNTED POINTS (WA), FELT BOBS (WF), RUBBERIZE POINTS (WR) và RESINOID POINTS (WE).
Đá Mài Đánh Bóng WA – Bánh Mài Gốm Có Tính Đàn Hồi
Đá mài đánh bóng WA gồm 6 mã từ WA-303A đến WA-310A, ghi trong catalogue là “WA PIN WITH ELASTICITY CERAMIC WHEEL”, ứng dụng FOR METAL SURFACE POLISHING. Đây là đầu mài gắn trục có bánh mài gốm, dùng đánh bóng bề mặt kim loại.
Họ WA có ØD 3, 4, 5, 6, 8 và 10 mm, mã code đi từ 8001-131 đến 8001-136.
| Mã sản phẩm | ØD | CODE NO. |
|---|---|---|
| WA-303A | 3 mm | 8001-131 |
| WA-304A | 4 mm | 8001-132 |
| WA-305A | 5 mm | 8001-133 |
| WA-306A | 6 mm | 8001-134 |
| WA-308A | 8 mm | 8001-135 |
| WA-310A | 10 mm | 8001-136 |

Đá Mài Nỉ WF – Felt Bobs
Đá mài nỉ WF gồm 6 mã từ WF-304 đến WF-312, ghi trong catalogue là “WF PIN WITH FELT WHEEL”, ứng dụng FOR METAL SURFACE POLISHING. Đầu mài WF có bánh nỉ, dùng đánh bóng bề mặt kim loại.
Họ WF bắt đầu từ ØD 4 mm và kết thúc ở ØD 12 mm, gồm các cỡ 4, 5, 6, 8, 10 và 12 mm, mã code từ 8001-137 đến 8001-142.

| Mã sản phẩm | ØD | CODE NO. |
|---|---|---|
| WF-304 | 4 mm | 8001-137 |
| WF-305 | 5 mm | 8001-138 |
| WF-306 | 6 mm | 8001-139 |
| WF-308 | 8 mm | 8001-140 |
| WF-310 | 10 mm | 8001-141 |
| WF-312 | 12 mm | 8001-142 |

Đá Mài WR – Rubberize Points, Bánh Xốp Hạt 120
Đá mài WR gồm 5 mã từ WR-304 đến WR-310, ghi trong catalogue là “WR PIN WITH ELASTICITY SPONGE WHEEL”, hạt 120GRIT, ứng dụng FOR METAL SURFACE POLISHING. Đầu mài WR có bánh xốp (sponge) với tính đàn hồi, dùng đánh bóng bề mặt kim loại.
Họ WR có ØD 4, 5, 6, 8 và 10 mm, mã code từ 8001-144 đến 8001-148.

| Mã sản phẩm | ØD | CODE NO. |
|---|---|---|
| WR-304 | 4 mm | 8001-144 |
| WR-305 | 5 mm | 8001-145 |
| WR-306 | 6 mm | 8001-146 |
| WR-308 | 8 mm | 8001-147 |
| WR-310 | 10 mm | 8001-148 |

Đá Mài WE – Resinoid Points, Hạt 120
Đá mài WE gồm 6 mã từ WE-303 đến WE-310, ghi trong catalogue là “WE PIN WITH ELASTICITY R POLISHING WHEEL”, hạt 120GRIT, ứng dụng FOR METAL SURFACE POLISHING. Catalogue đặt tên nhóm là RESINOID POINTS và ghi chữ “R POLISHING WHEEL” cho loại bánh mài của họ này.
Họ WE có ØD 3, 4, 5, 6, 8 và 10 mm, mã code từ 8001-149 đến 8001-154.

| Mã sản phẩm | ØD | CODE NO. |
|---|---|---|
| WE-303 | 3 mm | 8001-149 |
| WE-304 | 4 mm | 8001-150 |
| WE-305 | 5 mm | 8001-151 |
| WE-306 | 6 mm | 8001-152 |
| WE-308 | 8 mm | 8001-153 |
| WE-310 | 10 mm | 8001-154 |

Phụ Kiện Ø30: RUBBERI PAD, PAPER DISC, CUP WHEEL
Cùng khối sản phẩm với 4 họ đầu mài, catalogue VERTEX có 3 phụ kiện cùng mô tả Ø30mm: RUBBERI PAD (WF-30P), PAPER DISC (WF-30S) và CUP WHEEL (WF-30C). PAPER DISC ghi GRIT100, đóng gói 150 PCS/BOX, còn CUP WHEEL ghi GRIT60, đóng gói 40 PCS/BOX.

| Tên trong catalogue | Mô tả in | Mã sản phẩm | CODE NO. |
|---|---|---|---|
| RUBBERI PAD | Ø30mm | WF-30P | 8001-155 |
| PAPER DISC | Ø30mm, GRIT100, 150 PCS/BOX Packed | WF-30S | 8001-156 |
| CUP WHEEL | Ø30mm, GRIT60, 40 PCS/BOX Packed | WF-30C | 8001-157 |

Tra Mã Đầu Mài Theo ØD Và Họ
Bạn chọn đầu mài đánh bóng theo hai bước: xác định họ qua loại bánh mài in trong catalogue (ceramic, felt, sponge hoặc R polishing), rồi chọn ØD có trong họ đó. Bảng dưới gom 23 mã theo ØD để bạn tra nhanh.
| ØD | Mã sản phẩm |
|---|---|
| 3 mm | WA-303A, WE-303 |
| 4 mm | WA-304A, WF-304, WR-304, WE-304 |
| 5 mm | WA-305A, WF-305, WR-305, WE-305 |
| 6 mm | WA-306A, WF-306, WR-306, WE-306 |
| 8 mm | WA-308A, WF-308, WR-308, WE-308 |
| 10 mm | WA-310A, WF-310, WR-310, WE-310 |
| 12 mm | WF-312 |
Câu Hỏi Thường Gặp Về Đá Mài Đánh Bóng VERTEX
Đá Mài Đánh Bóng VERTEX Là Gì?
Là đầu mài gắn trục chuôi ø3.0, dùng đánh bóng bề mặt kim loại. Catalogue VERTEX ghi khối này là Abrasive Mounted Point & Wheel For Air Tool, gồm 23 mã đầu mài thuộc 4 họ WA, WF, WR, WE và 3 phụ kiện Ø30mm.
Đá Mài Đánh Bóng VERTEX Có Chuôi Bao Nhiêu?
Chuôi ø3.0. Catalogue in dòng “The shank size is ø3.0” chung cho cả 4 họ WA, WF, WR và WE.
Họ Đá Mài Nỉ WF Gồm Những Mã Nào?
6 mã: WF-304, WF-305, WF-306, WF-308, WF-310 và WF-312. ØD từ 4 mm đến 12 mm, CODE NO. từ 8001-137 đến 8001-142.
Đầu Mài Đánh Bóng VERTEX Dùng Cho Loại Dụng Cụ Nào?
Dụng cụ khí nén. Tên khối sản phẩm trong catalogue là Abrasive Mounted Point & Wheel For Air Tool, nghĩa là đầu mài gắn trục cho dụng cụ khí nén.
Đầu Đá Mài VERTEX Chia Thành Mấy Họ?
4 họ đầu mài và 1 nhóm phụ kiện Ø30. Bốn họ gồm WA (6 mã), WF (6 mã), WR (5 mã) và WE (6 mã), cộng lại 23 mã. Nhóm phụ kiện gồm 3 mã: WF-30P, WF-30S và WF-30C.
Đá Mài WR Và WE Khác Nhau Ở Điểm Nào?
Khác ở tên nhóm, chữ mô tả bánh mài và dải ØD. WR là RUBBERIZE POINTS với “ELASTICITY SPONGE WHEEL”, có 5 mã ØD 4 đến 10 mm. WE là RESINOID POINTS với “ELASTICITY R POLISHING WHEEL”, có 6 mã ØD 3 đến 10 mm. Cả hai cùng ghi 120GRIT và cùng chuôi ø3.0.
Mã Code Của Các Họ Đá Mài Đánh Bóng Đi Từ Số Nào Đến Số Nào?
Từ 8001-131 đến 8001-157, trừ 8001-143. WA dùng 8001-131 đến 8001-136, WF dùng 8001-137 đến 8001-142, WR dùng 8001-144 đến 8001-148, WE dùng 8001-149 đến 8001-154, ba phụ kiện dùng 8001-155 đến 8001-157. Mã code 8001-143 không có trong dãy của catalogue.
Phụ Kiện PAPER DISC Và CUP WHEEL Có Cấp Hạt Nào?
PAPER DISC ghi GRIT100 và CUP WHEEL ghi GRIT60. PAPER DISC đóng gói 150 PCS/BOX, CUP WHEEL đóng gói 40 PCS/BOX, cả hai đều Ø30mm.
Sản Phẩm Liên Quan Của VERTEX
Nếu bạn đang tìm thiết bị khí nén cùng nhóm máy mài của hãng, bút mài khí nén VAG-406, VAG-407 là sản phẩm riêng của hãng.
Bạn cũng có thể xem danh mục máy chuyên dụng của hãng VERTEX để so các nhóm máy khác.
Tư Vấn Chọn Đá Mài Đánh Bóng
Nam Dương đại diện hãng VERTEX (Đài Loan) tại Việt Nam hơn 10 năm. Bạn gửi họ đầu mài (WA, WF, WR hoặc WE) và ØD cần tìm, Nam Dương đối chiếu mã trong catalogue và báo giá. Liên hệ hotline 0911 066 515 để được tư vấn.








