Ê tô định tâm 5 trục VERTEX Ridge•Grip là ê tô tự định tâm: khi vặn trục vít, hai má kẹp cùng tiến vào hoặc lùi ra đều nhau về phía tâm, nên phôi luôn được kẹp đúng giữa. Ê tô được dùng để kẹp và định tâm phôi trên bàn máy CNC 5 trục hoặc trung tâm gia công có bàn xoay; phôi nhô lên khỏi thân ê tô nên dao tiếp cận được nhiều mặt phôi trong một lần gá. Dòng Ridge•Grip hiện có 19 mã chia thành 3 nhóm: 77/46/100 Series, 125 Series và Dual Clamping Vise.

Centering Vise Ridge•Grip 5-Axis Vise VERTEX Là Gì?
Centering Vise Ridge•Grip 5-Axis Vise là dòng ê tô tự định tâm của VERTEX, thuộc danh mục Ê tô máy phay và Phụ kiện máy phay tại Nam Dương. Cơ chế tự định tâm là hai chấu kẹp di chuyển đồng thời về tâm phôi khi bạn siết ê tô. Tên chính thức của dòng sản phẩm gồm ba phần: Centering Vise, Ridge • Grip và 5-Axis Vise. Nam Dương là nhà phân phối trực tiếp VERTEX tại Việt Nam, cung cấp đầy đủ 19 mã của dòng Ridge•Grip.
Để đạt được khả năng tự định tâm này, ê tô sử dụng cơ chế Dual-Mode Clamping cùng các bộ phận cơ khí riêng — chi tiết ở phần sau.
Cấu Tạo Và Cơ Chế Dual-Mode Clamping
Dual-Mode Clamping là cơ chế cho phép thao tác kẹp theo hai cách bằng một cờ lê lục giác, kết hợp với vít me dẫn động ren ACME và chấu kẹp thép SCM440 tôi cứng HRC 54° có bề mặt khía răng hai mặt. Các bộ phận chính của cơ chế này gồm:
- Vít me dẫn động ren ACME.
- Chấu kẹp thép SCM440, tôi cứng HRC 54°, bề mặt khía răng hai mặt (double-sided serrated).
- Rãnh thoát phoi (chip removal grooves) ở đáy và hai bên thân ê tô, bề mặt nghiêng để dễ thoát phoi và bụi kim loại.
- Chốt định vị tâm: lỗ Ø12H6 ren M8 (dòng 77/46mm), lỗ Ø16H6 ren M10 (dòng 125mm); phụ kiện đi kèm gọi là LOCK PIN. Dòng 100mm dùng chung giá trị Zero Point System 52 với 77/46mm.
Nhờ cấu tạo này, Ridge•Grip đạt được mức độ chính xác định tâm cụ thể — sẽ nêu rõ ở phần tiếp theo cùng phạm vi máy CNC tương thích.
Độ Chính Xác Và Khả Năng Tương Thích Với Máy CNC 5 Trục
Ridge•Grip đạt độ lặp lại (repeatability accuracy) 0,01 mm và độ chính xác định tâm (centering accuracy) 0,02 mm — hai chỉ số chung của dòng sản phẩm:
- Độ lặp lại (repeatability accuracy): 0,01 mm.
- Độ chính xác định tâm (centering accuracy): 0,02 mm.
Ê tô lắp được trên trung tâm gia công CNC 5 trục, trung tâm gia công ngang và đứng có bàn xoay (rotary table). Với mức chính xác này, bước tiếp theo là chọn đúng mã theo bề rộng chấu và chiều dài đế — bắt đầu từ nhóm 77/46/100 Series.
Bảng Tra Mã VCV-77, VCV-46 Và VCV-100 Series (8 Mã)


Bảng Rút Gọn Theo Chiều Dài Đế Và Khoảng Kẹp
Nhóm 77 và 46mm có 6 mã tra theo chiều dài đế, bảng rút gọn như sau.
| ORDER NO. | BASE LENGTH | CLAMPING RANGE | WEIGHT kgs |
|---|---|---|---|
| VCV-77102 | 102 mm | 0-85 mm | 2.2 |
| VCV-77130 | 130 mm | 0-120 mm | 2.7 |
| VCV-77170 | 170 mm | 0-160 mm | 3.3 |
| VCV-77210 | 210 mm | 0-200 mm | 3.9 |
| VCV-46102 | 102 mm | 0-85 mm | 1.9 |
| VCV-46130 | 130 mm | 0-120 mm | 2.3 |
Cả 2 mã VCV-46 có bề rộng chấu 46mm, hẹp hơn nhóm chấu 77mm; cả hai nhóm đều dùng cho máy CNC 5 trục.
Thông số đầy đủ của cả 8 mã thuộc 3 nhóm 77/46/100mm gồm kích thước lắp đặt, mô-men siết và lực kẹp.
Thông Số Kỹ Thuật Đầy Đủ Nhóm VCV-77, VCV-46 Và VCV-100
Các ký hiệu A, B, C, C1, C2, C3, G, H, J, K, N, L trong bảng theo bản vẽ sau:

Kích thước lắp đặt của 8 mã thuộc 3 nhóm bề rộng chấu 77mm, 46mm và 100mm tính bằng mm.
| ORDER NO. | A | B | C OPEN | C1 | C2 | C3 | Zero Point System | G | H | J | K | N | L | Toque for clamp (Nm) | Max clamp force (KN) | Weight kgs | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VCV-77102 | 77 | 102 | 36 | 42 | 47~79 | 53~85 | 52 | 65 | 38 | 27 | 5 | 10 | 107 | 60m/kgs | 14 | 2.2 | 1002-501 |
| VCV-77130 | 77 | 130 | 64 | 70 | 47~114 | 53~120 | 52 | 65 | 38 | 27 | 5 | 10 | 135 | 60m/kgs | 14 | 2.7 | 1002-502 |
| VCV-77170 | 77 | 170 | 104 | 110 | 47~154 | 53~160 | 52 | 65 | 38 | 27 | 5 | 10 | 175 | 60m/kgs | 14 | 3.3 | 1002-503 |
| VCV-77210 | 77 | 210 | 144 | 150 | 47~194 | 53~200 | 52 | 65 | 38 | 27 | 5 | 10 | 215 | 60m/kgs | 14 | 3.9 | 1002-504 |
| VCV-46102 | 46 | 102 | 46 | 52 | 47~79 | 53~85 | 52 | 65 | 38 | 27 | 5 | 10 | 107 | 60m/kgs | 14 | 1.9 | 1002-505 |
| VCV-46130 | 46 | 130 | 69 | 75 | 47~114 | 53~120 | 52 | 65 | 38 | 27 | 5 | 10 | 135 | 60m/kgs | 14 | 2.3 | 1002-506 |
| VCV-100170 | 100 | 170 | 104 | 110 | 47~154 | 53~160 | 52 | 65 | 38 | 27 | 5 | 10 | 175 | 60m/kgs | 14 | 6.2 | 1002-507 |
| VCV-100210 | 100 | 210 | 144 | 150 | 47~194 | 53~200 | 52 | 65 | 38 | 27 | 5 | 10 | 215 | 60m/kgs | 14 | 8.0 | 1002-508 |
Hai mã VCV-100170 và VCV-100210 có bề rộng chấu 100mm; các mã còn lại có chấu 77 hoặc 46mm. Toàn bộ 8 mã đều dùng mô-men 60m/kgs và lực kẹp tối đa 14 KN.

Với nhu cầu kẹp phôi lớn hơn, VERTEX còn có nhóm bề rộng chấu 125mm — nhóm có chiều dài đế trải từ 160mm đến 360mm, rộng hơn nhóm 77/46/100mm (chiều dài đế 102–210mm).
Bảng Tra Mã VCV-125 Series (5 Mã)


Bảng Rút Gọn Theo Chiều Dài Đế Và Khoảng Kẹp
Nhóm 125mm có 5 mã, phân biệt theo chiều dài đế từ 160mm đến 360mm.
| ORDER NO. | BASE LENGTH | CLAMPING RANGE | WEIGHT kgs |
|---|---|---|---|
| VCV-125160 | 160 mm | 0-155 mm | 8.1 |
| VCV-125210 | 210 mm | 0-205 mm | 9.8 |
| VCV-125260 | 260 mm | 0-255 mm | 11.8 |
| VCV-125310 | 310 mm | 0-305 mm | 13.6 |
| VCV-125360 | 360 mm | 0-355 mm | 15.5 |
Thông số đầy đủ của cả 5 mã gồm kích thước lắp đặt và lực kẹp.
Thông Số Kỹ Thuật Đầy Đủ Nhóm VCV-125
Các ký hiệu A, B, C, C1, C2, C3, G, H, J, K, N, L trong bảng theo bản vẽ sau:

Cả 5 mã VCV-125 dùng chung mô-men siết 100m/kgs và lực kẹp tối đa 16 KN, cao hơn nhóm 77/46/100 (60m/kgs, 14 KN); kích thước tính bằng mm.
| ORDER NO. | A | B | C OPEN | C1 | C2 | C3 | Zero Point System | G | H | J | K | N | L | Toque for clamp (Nm) | Max clamp force (KN) | Weight kgs | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VCV-125160 | 125 | 160 | 69 | 75 | 67~149 | 73~155 | 96 | 89 | 57 | 32 | 5 | 10 | 165 | 100m/kgs | 16 | 8.1 | 1002-521 |
| VCV-125210 | 125 | 210 | 119 | 125 | 67~199 | 73~205 | 96 | 89 | 57 | 32 | 5 | 10 | 215 | 100m/kgs | 16 | 9.8 | 1002-522 |
| VCV-125260 | 125 | 260 | 169 | 175 | 67~249 | 73~255 | 96 | 89 | 57 | 32 | 5 | 10 | 265 | 100m/kgs | 16 | 11.8 | 1002-523 |
| VCV-125310 | 125 | 310 | 219 | 225 | 67~305 | 73~305 | 96 | 89 | 57 | 32 | 5 | 10 | 315 | 100m/kgs | 16 | 13.6 | 1002-524 |
| VCV-125360 | 125 | 360 | 269 | 275 | 67~349 | 73~355 | 96 | 89 | 57 | 32 | 5 | 10 | 365 | 100m/kgs | 16 | 15.5 | 1002-525 |
Ở 4 mã VCV-125160, VCV-125210, VCV-125260 và VCV-125360, kích thước C3 lớn hơn C2 sáu đơn vị (149/155, 199/205, 249/255, 349/355). Riêng VCV-125310 có C2 là 67~305 và C3 là 73~305, cùng mức tối đa 305. Vì vậy bạn nên chọn theo trị số của đúng mã cần dùng, không áp cùng một mức chênh lệch cho cả 5 mã.

Ngoài kẹp một phôi mỗi lần, VERTEX còn có phiên bản Dual Clamping Vise cho phép kẹp đồng thời hai phôi trên cùng một ê tô.
Bảng Tra Dual Clamping Vise VCV-77D Và VCV-125D Series (6 Mã)

Bảng Chấu Tâm Và Trục Vít (Center Jaw & Spindle)
Dual Clamping Vise dùng một tay quay để vận hành đồng thời hai chấu di động, kẹp được 2 phôi cùng cỡ cùng lúc; kèm theo là thông số 2.0mm space cho dòng 77D và 2.5mm space cho dòng 125D.
| ORDER NO. | CENTER JAW WIDTH | SPINDLE LENGTH | CAPACITY RANGE |
|---|---|---|---|
| VCV-77170D | 22 mm | 175 mm | 2×68 mm |
| VCV-77210D | 22 mm | 215 mm | 2×88 mm |
| VCV-125210D | 24 mm | 214 mm | 2×88 mm |
| VCV-125260D | 24 mm | 264 mm | 2×113 mm |
| VCV-125310D | 24 mm | 314 mm | 2×138 mm |
| VCV-125360D | 24 mm | 364 mm | 2×163 mm |
Nhóm Dual Clamping có bộ kích thước khác 2 nhóm Single Clamping.
Thông Số Kỹ Thuật Đầy Đủ Nhóm VCV-77D Và VCV-125D
Các ký hiệu A, B, C, C1, C2, G, H, J, K, N, L trong bảng theo bản vẽ sau:

Kích thước của 6 mã Dual Clamping Vise tính bằng mm; nhóm này không có kích thước C3 như nhóm Single Clamping.
| ORDER NO. | A | B | C OPEN | C1 | C2 | Zero Point System | G | H | J | K | N | L | Toque for clamp (Nm) | Max clamp force (KN) | Weight kgs | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VCV-77170D | 77 | 170 | 37 | 43 | 30~68 | 52 | 65 | 38 | 27 | 5 | 10 | 175 | 60m/kgs | 14 | 4.0 | 1002-541 |
| VCV-77210D | 77 | 210 | 57 | 63 | 30~88 | 52 | 65 | 38 | 27 | 5 | 10 | 215 | 60m/kgs | 14 | 4.5 | 1002-542 |
| VCV-125210D | 125 | 210 | 44 | 50 | 40~88 | 96 | 89 | 57 | 32 | 5 | 10 | 215 | 100m/kgs | 16 | 11.2 | 1002-543 |
| VCV-125260D | 125 | 260 | 69 | 75 | 40~113 | 96 | 89 | 57 | 32 | 5 | 10 | 265 | 100m/kgs | 16 | 13.0 | 1002-544 |
| VCV-125310D | 125 | 310 | 94 | 100 | 40~138 | 96 | 89 | 57 | 32 | 5 | 10 | 315 | 100m/kgs | 16 | 14.5 | 1002-545 |
| VCV-125360D | 125 | 360 | 119 | 125 | 40~163 | 96 | 89 | 57 | 32 | 5 | 10 | 365 | 100m/kgs | 16 | 17.0 | 1002-546 |
Ở VCV-125210D, chiều dài trục vít là 214mm, còn kích thước L là 215mm.

Với hai kiểu kẹp đã có bảng thông số đầy đủ, phần tiếp theo so sánh nhanh Single Clamping và Dual Clamping để bạn chọn đúng loại theo nhu cầu gia công.
Nên Chọn Single Clamping Hay Dual Clamping Vise?
Chọn Single Clamping nếu mỗi lần chỉ gia công 1 phôi, chọn Dual Clamping nếu cần kẹp đồng thời 2 phôi trên cùng một thân ê tô — khác biệt cốt lõi giữa hai dòng nằm ở số phôi kẹp mỗi lần.
| Tiêu chí | Single Clamping | Dual Clamping |
|---|---|---|
| Số phôi kẹp mỗi lần | 1 phôi | 2 phôi cùng lúc |
| Số mã hiện có | 13 mã (8 mã 77/46/100 + 5 mã 125) | 6 mã (2 mã 77D + 4 mã 125D) |
| Bề rộng chấu | 46 / 77 / 100 / 125 mm | 77 / 125 mm |
| Cột C3 trong bảng Specifications | Có | Không có |
| Mô-men siết | 60m/kgs (77/46/100) hoặc 100m/kgs (125) | 60m/kgs (77D) hoặc 100m/kgs (125D) |
Sau khi xác định kiểu kẹp phù hợp, bước tiếp theo là chọn đúng bề rộng chấu và chiều dài đế theo phôi và hành trình máy.
Tiêu Chí Chọn Mã Centering Vise Ridge•Grip Phù Hợp Với Máy Và Phôi
Bốn tiêu chí cần đối chiếu trước khi bạn chốt mã: bề rộng chấu, chiều dài đế và khoảng kẹp, mô-men siết và lực kẹp, và số phôi cần kẹp mỗi lần.
- Bề rộng chấu: chọn theo bề mặt kẹp cần thiết — 46mm, 77mm, 100mm và 125mm cho dòng Single Clamping, hoặc 77mm và 125mm cho dòng Dual Clamping.
- Chiều dài đế (BASE LENGTH) và khoảng kẹp (CLAMPING RANGE): đối chiếu với hành trình bàn máy. Nhóm 77mm có 4 mức đế 102/130/170/210mm tương ứng khoảng kẹp 0-85/0-120/0-160/0-200mm; nhóm 125mm có đế tới 360mm, khoảng kẹp tới 0-355mm.
- Mô-men siết và lực kẹp: nhóm 77/46/100 dùng
60m/kgsvà lực kẹp tối đa14 KN; nhóm 125 dùng100m/kgsvà lực kẹp tối đa16 KN— chọn theo yêu cầu lực kẹp của nguyên công. - Số phôi cần kẹp mỗi lần: 1 phôi thì chọn Single Clamping; 2 phôi cùng lúc thì chọn Dual Clamping.
Nếu nguyên công chỉ cần định tâm tiêu chuẩn cho trung tâm gia công mà không cần cơ chế Dual-Mode Clamping, VERTEX còn phân phối dòng ê tô trung tâm gia công MC.
Centering Vise Ridge•Grip Khác Gì Dòng Ê Tô Tự Định Tâm Tiêu Chuẩn Của VERTEX?
Centering Vise Ridge•Grip là dòng riêng biệt trong họ ê tô tự định tâm của VERTEX, có cơ chế Dual-Mode Clamping, chấu SCM440 tôi cứng HRC 54° và độ chính xác 0,01mm/0,02mm hướng tới máy CNC 5 trục. VERTEX còn có dòng ê tô tự định tâm tiêu chuẩn khác, phục vụ các nhu cầu định tâm phổ biến trên máy phay.
Một số câu hỏi thường gặp giúp bạn làm rõ thêm trước khi liên hệ báo giá.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Centering Vise Ridge•Grip 5-Axis Vise VERTEX
Ridge•Grip Trong Tên Sản Phẩm Nghĩa Là Gì?
Ridge•Grip ứng với đặc điểm chấu kẹp khía răng hai mặt. Chấu kẹp của dòng này là double-sided serrated jaw plates, làm bằng thép SCM440 tôi cứng HRC 54°.
Centering Vise Ridge•Grip Có Lắp Được Trên Máy Phay CNC 3 Trục Không?
Có thể lắp, nhưng phạm vi thiết kế của dòng này là máy CNC 5 trục. Phạm vi máy áp dụng gồm trung tâm gia công CNC 5 trục, trung tâm gia công ngang và đứng có bàn xoay.
Centering Vise Ridge•Grip VERTEX Có Những Bề Rộng Chấu Nào?
Dòng Ridge•Grip có 4 mức bề rộng chấu: 46mm, 77mm, 100mm và 125mm. Ba mức 46mm, 77mm và 100mm chỉ có ở dòng Single Clamping; mức 125mm có ở cả dòng Single Clamping và Dual Clamping.
Dual Clamping Vise Khác Single Clamping Ở Điểm Nào?
Dual Clamping Vise kẹp đồng thời 2 phôi, còn Single Clamping kẹp 1 phôi mỗi lần. Kèm theo là thông số 2.0mm space cho dòng 77D và 2.5mm space cho dòng 125D. Dual Clamping cũng không có kích thước C3 như dòng Single Clamping.
Mô-Men Siết Tối Đa Của Centering Vise Ridge•Grip Là Bao Nhiêu?
Mô-men siết tối đa là Max.100Nm. Mô-men siết khi kẹp của từng nhóm là 60m/kgs hoặc 100m/kgs tùy dòng, tính theo đơn vị khác Nm nên không quy đổi trực tiếp. Bạn cần tư vấn chọn mã theo máy và phôi cụ thể có thể liên hệ Nam Dương, đại diện phân phối VERTEX tại Việt Nam hơn 15 năm, qua hotline 0911 066 515.












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.