Bàn từ nam châm vĩnh cửu VGF của VERTEX là bàn từ máy mài thuộc dòng Middle Pitch Permanent Magnetic Chuck, gồm 11 mã từ VGF-1018B đến VGF-1530BS, mã code từ 2015-160 đến 2015-169, dày 50 mm. Nhãn trên catalogue ghi 600 GAUSS, SIDE MAGNETIC FORCE 19 KGF và PLATE CENTER 28 KGF.
Mỗi mã VGF có POLE PITCH P = 5(1+4), kích thước từ 100X175 đến 200X450 và khối lượng từ 7 đến 36 kg.
Bảng Thông Số 11 Mã Bàn Từ VGF
Bảng dưới có 11 mã VGF, gồm 8 mã kiểu B và 3 mã kiểu BS. Cột kích thước theo đơn vị mm ghi ở góc bảng (“Unit: mm”); cột N.W. (WEIGHT KGS) là kg.
| Mã (ORDER NO.) | DIMENSION | A (CHUCKING SIZE) | B | C | A (CHUCK MOUNTING FACE) | E | N.W. (kg) | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VGF-1018B | 100X175 | 100 | 175 | 146 | 100 | 195 | 7 | 2015-160 |
| VGF-1515B | 150X150 | 150 | 150 | 116 | 150 | 175 | 9 | 2015-161 |
| VGF-1530B | 150X300 | 150 | 300 | 256 | 150 | 320 | 18 | 2015-162 |
| VGF-1535B | 150X350 | 150 | 350 | 306 | 150 | 370 | 21 | 2015-163 |
| VGF-1540B | 150X400 | 150 | 400 | 356 | 150 | 420 | 24 | 2015-164A |
| VGF-1545B | 150X450 | 150 | 450 | 406 | 150 | 470 | 26 | 2015-164 |
| VGF-2040B | 200X400 | 200 | 400 | 356 | 200 | 420 | 31 | 2015-165 |
| VGF-2045B | 200X450 | 200 | 450 | 406 | 200 | 470 | 36 | 2015-166 |
| VGF-1018BS | 100X175 | 100 | 175 | 146 | 100 | 175 | 7 | 2015-167 |
| VGF-1515BS | 150X150 | 150 | 150 | 121 | 150 | 150 | 9 | 2015-168 |
| VGF-1530BS | 150X300 | 150 | 300 | 256 | 150 | 300 | 18 | 2015-169 |

Năm giá trị sau giống nhau ở cả 11 mã:
- Cột D trong nhóm CHUCKING SIZE: 18.
- POLE PITCH P: 5(1+4).
- Cột F trong nhóm CHUCK MOUNTING FACE: 15.
- HEIGHT H: 50.
- HEXAGONAL HANDLE HOLE G: 8.
Ứng Dụng Và Đặc Điểm Theo Chữ In Trên Catalogue (APPLICATION, FEATURES)
Catalogue VERTEX ghi bàn từ VGF dày 50 mm, dùng cho mài và gia công tia lửa điện. Phần APPLICATION in “in 50mm thickness, for grinding and electrodischarging works, for thin plate or small works”, nghĩa là dày 50 mm, dùng cho công việc mài và gia công tia lửa điện, trên tấm mỏng hoặc chi tiết nhỏ.
Phần FEATURES có ba dòng liên quan đến thông số trong bảng:
- “Thin and light”: mỏng và nhẹ. Cột H ghi 50.
- “Fine-pitched magnetic poles, on this model … suitable for small and thin works”: bước cực mảnh, phù hợp chi tiết nhỏ và mỏng. Cột P ghi 5(1+4) ở cả 11 mã.
- “Hexagonal wrench key is used for the magnetic ON/OFF change over handle”: chìa lục giác dùng cho tay gạt bật và tắt từ, cắm từ bên hông. Cột HEXAGONAL HANDLE HOLE G ghi 8 ở cả 11 mã.
Lực Từ 600 Gauss Và Điều Kiện Chi Tiết
Lực từ của bàn từ VGF ghi trên catalogue là 600 GAUSS, in lại trong dòng “Mag. force : 600 GS”. Cùng nhãn đó có SIDE MAGNETIC FORCE 19 KGF và PLATE CENTER 28 KGF, áp dụng cho dòng VGF.
Cạnh nhãn lực từ, catalogue in điều kiện “Suit for work piece thickness ≥3mm length ≥25mm”, tức chi tiết dày từ 3 mm và dài từ 25 mm. Hình bàn từ trên catalogue còn kèm “TESTING BLOCK” với khối □25X25X20 mm, ghi chú “(TUNGSTEN)”.
Kiểu B Và Kiểu BS Trong Dòng VGF
Dòng VGF có hai kiểu là B và BS, gồm 8 mã tên kết thúc bằng B và 3 mã kết thúc bằng BS. Catalogue in hai hình B TYPE và BS TYPE.
Ba kích thước có cả mã B lẫn mã BS, so sánh theo từng cặp:
- 100X175: VGF-1018B có E = 195, VGF-1018BS có E = 175, cả hai nặng 7 kg.
- 150X150: VGF-1515B có E = 175 và C = 116, VGF-1515BS có E = 150 và C = 121, cả hai nặng 9 kg.
- 150X300: VGF-1530B có E = 320, VGF-1530BS có E = 300, cả hai nặng 18 kg.
Ở các mã B, cột E lớn hơn cột B từ 20 mm (VGF-1018B: 195 so với 175) đến 25 mm (VGF-1515B: 175 so với 150). Ở ba mã BS, cột E bằng cột B: 175, 150 và 300. Cả 11 mã đều có cột A trong nhóm CHUCK MOUNTING FACE bằng cột A của nhóm CHUCKING SIZE.
So Sánh Các Mã VGF Theo Cột A, B Và E
Ba nhóm số tách các mã VGF: cột A (100, 150 hoặc 200), cột B (150 đến 450) và cột E. Cột A chia 11 mã thành ba nhóm: 100 có 2 mã (VGF-1018B, VGF-1018BS), 150 có 7 mã (VGF-1515B, VGF-1530B, VGF-1535B, VGF-1540B, VGF-1545B, VGF-1515BS, VGF-1530BS), 200 có 2 mã (VGF-2040B, VGF-2045B).
Trong nhóm A = 150, cột B lần lượt là 150, 300, 350, 400 và 450 mm, khối lượng tương ứng 9, 18, 21, 24 và 26 kg. Hai mã VGF-1545B và VGF-2045B cùng có B = 450 và E = 470; VGF-1545B có A = 150 và nặng 26 kg, còn VGF-2045B có A = 200 và nặng 36 kg. Tương tự, VGF-1540B và VGF-2040B cùng có B = 400 và E = 420, nặng 24 kg và 31 kg.
Khi gọi mã, bạn cần chép đúng mã code: VGF-1540B in 2015-164A, VGF-1545B in 2015-164, còn VGF-2040B in 2015-165. Mã code của 11 mã chạy từ 2015-160 đến 2015-169.
Liên Hệ Nam Dương Để Báo Giá Và Xem Các Trang Liên Quan
Với hơn 10 năm đại diện VERTEX tại Việt Nam, Nam Dương hỗ trợ kỹ thuật trước và sau bán cho từng mã VGF. Bạn gọi hotline 0911 066 515 và nêu mã VGF cần mua để nhận báo giá theo từng mã.
Tờ B43 của catalogue VERTEX in hai dòng bàn từ nam châm vĩnh cửu: khối trên là dòng VG, khối dưới là dòng VGF. Nếu bạn đang xem cả tờ, trang Bàn từ nam châm vĩnh cửu VG- có bảng 12 mã của khối trên.
Dòng bàn từ có bước cực nhỏ của VERTEX có trang riêng với bảng thông số riêng: Bàn từ nam châm vĩnh cửu bước nhỏ VRTW-. Danh mục Bàn từ máy mài gom các mẫu bàn từ máy mài của VERTEX.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Bàn Từ VGF
Bàn từ VGF là loại bàn từ máy mài nào?
Dòng Middle Pitch Permanent Magnetic Chuck, 11 mã, dày 50 mm. Catalogue ghi 600 GAUSS, POLE PITCH 5(1+4) và dùng cho “grinding and electrodischarging works”.
Bàn từ VGF có mấy mã?
11 mã. Gồm 8 mã kiểu B (VGF-1018B, VGF-1515B, VGF-1530B, VGF-1535B, VGF-1540B, VGF-1545B, VGF-2040B, VGF-2045B) và 3 mã kiểu BS (VGF-1018BS, VGF-1515BS, VGF-1530BS). Mã code chạy từ 2015-160 đến 2015-169.
Bàn từ VGF ghi lực từ bao nhiêu Gauss?
600 Gauss. Catalogue in 600 GAUSS và “Mag. force : 600 GS”, kèm SIDE MAGNETIC FORCE 19 KGF và PLATE CENTER 28 KGF.
VGF-1540B có mã code là gì?
2015-164A. VGF-1545B in 2015-164, còn VGF-2040B in 2015-165.
Mã B khác mã BS ở cột nào?
Ở cột E, và ở cột C của kích thước 150X150. VGF-1018B có E = 195 so với 175 của VGF-1018BS; VGF-1515B có E = 175 so với 150 của VGF-1515BS; VGF-1530B có E = 320 so với 300 của VGF-1530BS. Riêng C của VGF-1515B là 116, còn VGF-1515BS là 121. Khối lượng của từng cặp B và BS cùng kích thước bằng nhau: 7, 9 và 18 kg.
Bàn từ VGF có dùng cho gia công tia lửa điện không?
Có, theo catalogue. Phần APPLICATION ghi dòng này dùng cho “grinding and electrodischarging works”, tức mài và gia công tia lửa điện, trên “thin plate or small works” (tấm mỏng hoặc chi tiết nhỏ).



