Bàn từ nam châm vĩnh cửu VG- gồm 12 mã từ VG-407 đến VG-1224, thuộc danh mục Bàn từ máy mài của VERTEX; catalogue đặt tên dòng này là Angular Permanent Magnetic Plate. Nhãn trên catalogue ghi 650 GAUSS, SIDE MAGNETIC FORCE 18KGF và PLATE CENTER 26 KGF, bước cực P là 8(2+6), mã code chạy từ 2015-110 đến 2015-122.
Khối lượng của dòng VG đi từ 7.2 kg (VG-407, SIZE 100×175) đến 73.5 kg (VG-1224, SIZE 300×600).
Bảng 12 Mã Bàn Từ VG Theo Catalogue VERTEX
Dòng VG có 12 mã với SIZE từ 100×175 đến 300×600. Catalogue ghi “Unit: mm” nên các cột kích thước tính bằng mm. Các cột A, B, C thuộc nhóm CHUCKING SIZE, cột E thuộc nhóm CHUCK MOUNTING FACE.
| Mã (ORDER NO.) | SIZE | A | B | C | E | Khối lượng (kg) | Mã code (CODE NO.) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VG-407 | 100×175 | 100 | 175 | 146 | 187 | 7.2 | 2015-110 |
| VG-510 | 125×250 | 125 | 250 | 206 | 262 | 15 | 2015-111 |
| VG-612 | 150×300 | 150 | 300 | 256 | 318 | 18.5 | 2015-112 |
| VG-614 | 150×350 | 150 | 350 | 306 | 368 | 20.9 | 2015-113 |
| VG-618 | 150×450 | 150 | 450 | 406 | 468 | 27.5 | 2015-114 |
| VG-816 | 200×400 | 200 | 400 | 365 | 418 | 32 | 2015-115 |
| VG-818 | 200×450 | 200 | 450 | 406 | 468 | 36.3 | 2015-116 |
| VG-820 | 200×500 | 200 | 500 | 456 | 518 | 40.4 | 2015-117 |
| VG-824 | 200×600 | 200 | 600 | 556 | 620 | 48 | 2015-118 |
| VG-1020 | 250×500 | 250 | 500 | 456 | 518 | 50.3 | 2015-119 |
| VG-606 | 150×150 | 150 | 150 | 116 | 162 | 9 | 2015-121 |
| VG-1224 | 300×600 | 300 | 600 | 550 | 620 | 73.5 | 2015-122 |

Cột SIZE ghi theo dạng A x B ở cả 12 mã, ví dụ VG-510 là 125×250 ứng với A 125 và B 250. Mã code 2015-120 không nằm trên tờ này.
Thông Số Chung Của 12 Mã VG
Cả 12 mã VG cùng bước cực P = 8(2+6), G = 8 và F = 15. Mười một mã ghi D = 20 và H = 50; riêng VG-1224 ghi D = 18 và H = 48.
| Ký hiệu trên tờ | Giá trị | Mã áp dụng |
|---|---|---|
| POLE PITCH P | 8(2+6) | Cả 12 mã |
| D (nhóm CHUCKING SIZE) | 20 | 11 mã; VG-1224 ghi 18 |
| HEIGHT H | 50 | 11 mã; VG-1224 ghi 48 |
| G (nhóm CHUCK MOUNTING FACE) | 8 | Cả 12 mã |
| F (nhóm CHUCK MOUNTING FACE) | 15 | Cả 12 mã |
| SWITCH TYPE | LIVING HEXAGON SOCKET SCREW KEYS | Cả 12 mã |
Các Dòng Chữ In Trên Tờ VG
- Tên dòng: Angular Permanent Magnetic Plate, kèm nhãn 650 GAUSS.
- Lực từ ghi trên nhãn: SIDE MAGNETIC FORCE 18KGF, PLATE CENTER 26 KGF, và dòng Mag. force: 650 GS.
- Phôi: “Suit for work piece thickness ≥3mm length ≥25mm”, tức phôi dày từ 3 mm và dài từ 25 mm trở lên.
- Kích thước phôi: “Good for workpiece bigger in lenght & width” (nguyên văn catalogue), tức phù hợp với phôi lớn cả chiều dài lẫn chiều rộng.
- Khối thử: TESTING BLOCK □25X25X20mm BLOCK (TUNGSTEN).
- Dòng cuối khối: “Well operation, specially treated, nondeformation and high precision” (nguyên văn catalogue).
Đọc Bảng VG Theo Nhóm Số
Bảng VG chia theo ba nhóm số: A, B, C; cột E; và khối lượng. Bạn đối chiếu phôi với dòng chữ in ≥3 mm và ≥25 mm trước khi chốt mã.
Sáu giá trị A chia 12 mã thành sáu nhóm:
- A = 100: VG-407 (B 175, 7.2 kg).
- A = 125: VG-510 (B 250, 15 kg).
- A = 150: VG-606 (B 150, 9 kg), VG-612 (B 300, 18.5 kg), VG-614 (B 350, 20.9 kg), VG-618 (B 450, 27.5 kg).
- A = 200: VG-816 (B 400, 32 kg), VG-818 (B 450, 36.3 kg), VG-820 (B 500, 40.4 kg), VG-824 (B 600, 48 kg).
- A = 250: VG-1020 (B 500, 50.3 kg).
- A = 300: VG-1224 (B 600, 73.5 kg).
Gửi Yêu Cầu Báo Giá Mã VG Và Xem Các Trang Liên Quan
Bạn gửi danh sách mã VG kèm số lượng qua hotline 0911 066 515; mã ghi theo cột ORDER NO. như VG-510, VG-816 hoặc VG-1224. Nam Dương đại diện VERTEX tại Việt Nam hơn 10 năm, báo giá theo từng mã và hỗ trợ kỹ thuật trước và sau bán.
Cùng tờ catalogue còn có Bàn từ nam châm vĩnh cửu cho máy mài phẳng VGF-, với bước cực 5(1+4) và 11 mã, đặt cạnh VG có bước cực 8(2+6) và 12 mã.
VERTEX có trang riêng cho Bàn từ nam châm vĩnh cửu bước nhỏ VRTW-; bạn mở trang đó để đọc bảng thông số của VRTW. Các bàn từ khác dùng cho máy mài của VERTEX có trong danh mục Bàn từ máy mài.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Bàn Từ VG
Bàn từ nam châm vĩnh cửu VG có mấy mã?
VG có 12 mã. Đó là VG-407, VG-510, VG-612, VG-614, VG-618, VG-816, VG-818, VG-820, VG-824, VG-1020, VG-606 và VG-1224, với mã code từ 2015-110 đến 2015-122 (không có 2015-120 trên tờ này).
VG-824 là mã nào?
VG-824 là mã SIZE 200×600, mã code 2015-118. Các giá trị trên bảng là A 200, B 600, C 556, E 620 và khối lượng 48 kg.
Khối lượng các mã VG dao động trong khoảng nào?
Khối lượng đi từ 7.2 kg (VG-407) đến 73.5 kg (VG-1224). VG-606 nặng 9 kg, VG-510 nặng 15 kg và VG-1020 nặng 50.3 kg.
Lực hút ghi trên bàn từ VG là bao nhiêu?
Tờ catalogue ghi 650 GAUSS, SIDE MAGNETIC FORCE 18KGF và PLATE CENTER 26 KGF. Dòng Mag. force in trên tờ là 650 GS.
VG-1224 khác các mã VG ở những ô nào?
VG-1224 ghi D = 18 và H = 48, trong khi 11 mã còn lại ghi D = 20 và H = 50. So với VG-824 cùng B 600 và E 620, VG-1224 có A 300 (VG-824 là 200), C 550 (VG-824 là 556), khối lượng 73.5 kg (VG-824 là 48 kg) và mã code 2015-122.



