Skip to content
    • vertexvn.vn@gmail.com
    • 0911 066 515
Công ty TNHH dụng cụ cắt Nam DươngCông ty TNHH dụng cụ cắt Nam Dương
  • Namduongtool - Nhà phân phối trực tiếp VERTEX chính hãng tại Việt Nam
    Danh mục sản phẩm
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
      • Ê tô máy phay
      • Ê tô thủy lực
      • Căn đệm song song
      • Bàn máy phay
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
      • Mũi chống tâm
      • Mâm cặp máy tiện
      • Mâm cặp 3 chấu
      • Mâm cặp 4 chấu
      • Mâm cặp thủy lực
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
      • Ê tô máy mài
      • Bàn từ máy mài
      • Dụng cụ sửa đá mài
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
      • Bầu kẹp dao phay
      • Bầu dao khỏa mặt
      • Bầu kẹp mũi khoan
    • DỤNG CỤ CẮT
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
  • TRANG CHỦ
  • SẢN PHẨM
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TRUNG TÂM CNC
  • VERTEX VIỆT NAM
  • Catalogue
  • Kiến Thức
  • LIÊN HỆ
Trang chủ / PHỤ KIỆN MÁY PHAY / Ê tô máy phay
Ê tô Ridge•Grip 5 trục VERTEX
Ê tô Ridge•Grip VERTEX VCV-77102, VCV-77130, VCV-77170, VCV-77210
Ê tô Ridge•Grip VERTEX VCV-46102, VCV-46130
Bản vẽ ký hiệu kích thước Ridge•Grip 5-Axis Vise 77, 46, 100 Series (A, B, C, C1, C2, C3, G, H, J, K, N, L)
Bảng thông số Ridge•Grip 5-Axis Vise 77, 46, 100 Series VERTEX
Ê tô Ridge•Grip VERTEX VCV-125160, VCV-125210
Ê tô Ridge•Grip VERTEX VCV-125310
Bản vẽ ký hiệu kích thước Ridge•Grip 5-Axis Vise 125 Series (A, B, C, C1, C2, C3, G, H, J, K, N, L)
Bảng thông số Ridge•Grip 5-Axis Vise 125 Series VERTEX
Dual Clamping Vise VERTEX VCV-77170D, VCV-125210D
Bản vẽ ký hiệu kích thước Ridge•Grip Dual Clamping Vise 77D, 125D (A, B, C, C1, C2, G, H, J, K, N, L)
Bảng thông số Ridge•Grip Dual Clamping Vise VERTEX
Ê tô Ridge•Grip 5 trục VERTEX
Ê tô Ridge•Grip VERTEX VCV-77102, VCV-77130, VCV-77170, VCV-77210
Ê tô Ridge•Grip VERTEX VCV-46102, VCV-46130
Bản vẽ ký hiệu kích thước Ridge•Grip 5-Axis Vise 77, 46, 100 Series (A, B, C, C1, C2, C3, G, H, J, K, N, L)
Bảng thông số Ridge•Grip 5-Axis Vise 77, 46, 100 Series VERTEX
Ê tô Ridge•Grip VERTEX VCV-125160, VCV-125210
Ê tô Ridge•Grip VERTEX VCV-125310
Bản vẽ ký hiệu kích thước Ridge•Grip 5-Axis Vise 125 Series (A, B, C, C1, C2, C3, G, H, J, K, N, L)
Bảng thông số Ridge•Grip 5-Axis Vise 125 Series VERTEX
Dual Clamping Vise VERTEX VCV-77170D, VCV-125210D
Bản vẽ ký hiệu kích thước Ridge•Grip Dual Clamping Vise 77D, 125D (A, B, C, C1, C2, G, H, J, K, N, L)
Bảng thông số Ridge•Grip Dual Clamping Vise VERTEX

Centering Vise Ridge•Grip VERTEX — 5 Axis Vise Kẹp Phôi Cho Máy CNC 5 Trục

Liên Hệ

Centering Vise Ridge•Grip 5-Axis Vise của VERTEX gồm 19 mã chia 3 nhóm: Single Clamping 77/46/100mm (8 mã), Single Clamping 125mm (5 mã) và Dual Clamping 77D/125D (6 mã), dùng kẹp phôi trên máy CNC 5 trục.

Bề rộng chấu: 46, 77, 100, 125 mm
Độ lặp lại (Repeatability accuracy): 0.01 mm
Độ chính xác định tâm (Centering accuracy): 0.02 mm
Lực kẹp tối đa: 14 KN (77/46/100mm); 16 KN (125mm)
Mã sản phẩm: VCV-77102 ~ VCV-100210 · VCV-125160 ~ VCV-125360 · VCV-77170D ~ VCV-125360D (19 mã)
Đại diện thương hiệu VERTEX tại Việt Nam
  • Chi tiết sản phẩm
  • Đánh giá (0)

Ê tô định tâm 5 trục VERTEX Ridge•Grip là ê tô tự định tâm: khi vặn trục vít, hai má kẹp cùng tiến vào hoặc lùi ra đều nhau về phía tâm, nên phôi luôn được kẹp đúng giữa. Ê tô được dùng để kẹp và định tâm phôi trên bàn máy CNC 5 trục hoặc trung tâm gia công có bàn xoay; phôi nhô lên khỏi thân ê tô nên dao tiếp cận được nhiều mặt phôi trong một lần gá. Dòng Ridge•Grip hiện có 19 mã chia thành 3 nhóm: 77/46/100 Series, 125 Series và Dual Clamping Vise.

Ê tô Ridge•Grip 5 trục VERTEX
Ê tô Ridge•Grip 5 trục VERTEX

Centering Vise Ridge•Grip 5-Axis Vise VERTEX Là Gì?

Centering Vise Ridge•Grip 5-Axis Vise là dòng ê tô tự định tâm của VERTEX, thuộc danh mục Ê tô máy phay và Phụ kiện máy phay tại Nam Dương. Cơ chế tự định tâm là hai chấu kẹp di chuyển đồng thời về tâm phôi khi bạn siết ê tô. Tên chính thức của dòng sản phẩm gồm ba phần: Centering Vise, Ridge • Grip và 5-Axis Vise. Nam Dương là nhà phân phối trực tiếp VERTEX tại Việt Nam, cung cấp đầy đủ 19 mã của dòng Ridge•Grip.

Để đạt được khả năng tự định tâm này, ê tô sử dụng cơ chế Dual-Mode Clamping cùng các bộ phận cơ khí riêng — chi tiết ở phần sau.

Cấu Tạo Và Cơ Chế Dual-Mode Clamping

Dual-Mode Clamping là cơ chế cho phép thao tác kẹp theo hai cách bằng một cờ lê lục giác, kết hợp với vít me dẫn động ren ACME và chấu kẹp thép SCM440 tôi cứng HRC 54° có bề mặt khía răng hai mặt. Các bộ phận chính của cơ chế này gồm:

  • Vít me dẫn động ren ACME.
  • Chấu kẹp thép SCM440, tôi cứng HRC 54°, bề mặt khía răng hai mặt (double-sided serrated).
  • Rãnh thoát phoi (chip removal grooves) ở đáy và hai bên thân ê tô, bề mặt nghiêng để dễ thoát phoi và bụi kim loại.
  • Chốt định vị tâm: lỗ Ø12H6 ren M8 (dòng 77/46mm), lỗ Ø16H6 ren M10 (dòng 125mm); phụ kiện đi kèm gọi là LOCK PIN. Dòng 100mm dùng chung giá trị Zero Point System 52 với 77/46mm.

Nhờ cấu tạo này, Ridge•Grip đạt được mức độ chính xác định tâm cụ thể — sẽ nêu rõ ở phần tiếp theo cùng phạm vi máy CNC tương thích.

Độ Chính Xác Và Khả Năng Tương Thích Với Máy CNC 5 Trục

Ridge•Grip đạt độ lặp lại (repeatability accuracy) 0,01 mm và độ chính xác định tâm (centering accuracy) 0,02 mm — hai chỉ số chung của dòng sản phẩm:

  • Độ lặp lại (repeatability accuracy): 0,01 mm.
  • Độ chính xác định tâm (centering accuracy): 0,02 mm.

Ê tô lắp được trên trung tâm gia công CNC 5 trục, trung tâm gia công ngang và đứng có bàn xoay (rotary table). Với mức chính xác này, bước tiếp theo là chọn đúng mã theo bề rộng chấu và chiều dài đế — bắt đầu từ nhóm 77/46/100 Series.

Bảng Tra Mã VCV-77, VCV-46 Và VCV-100 Series (8 Mã)

Ê tô Ridge•Grip VERTEX VCV-77102, VCV-77130, VCV-77170, VCV-77210
Ê tô Ridge•Grip VERTEX VCV-77102, VCV-77130, VCV-77170, VCV-77210
Ê tô Ridge•Grip VERTEX VCV-46102, VCV-46130
Ê tô Ridge•Grip VERTEX VCV-46102, VCV-46130

Bảng Rút Gọn Theo Chiều Dài Đế Và Khoảng Kẹp

Nhóm 77 và 46mm có 6 mã tra theo chiều dài đế, bảng rút gọn như sau.

ORDER NO. BASE LENGTH CLAMPING RANGE WEIGHT kgs
VCV-77102 102 mm 0-85 mm 2.2
VCV-77130 130 mm 0-120 mm 2.7
VCV-77170 170 mm 0-160 mm 3.3
VCV-77210 210 mm 0-200 mm 3.9
VCV-46102 102 mm 0-85 mm 1.9
VCV-46130 130 mm 0-120 mm 2.3

Cả 2 mã VCV-46 có bề rộng chấu 46mm, hẹp hơn nhóm chấu 77mm; cả hai nhóm đều dùng cho máy CNC 5 trục.

Thông số đầy đủ của cả 8 mã thuộc 3 nhóm 77/46/100mm gồm kích thước lắp đặt, mô-men siết và lực kẹp.

Thông Số Kỹ Thuật Đầy Đủ Nhóm VCV-77, VCV-46 Và VCV-100

Các ký hiệu A, B, C, C1, C2, C3, G, H, J, K, N, L trong bảng theo bản vẽ sau:

Bản vẽ ký hiệu kích thước Ridge•Grip 5-Axis Vise 77, 46, 100 Series (A, B, C, C1, C2, C3, G, H, J, K, N, L)
Bản vẽ ký hiệu kích thước Ridge•Grip 5-Axis Vise 77, 46, 100 Series (A, B, C, C1, C2, C3, G, H, J, K, N, L)

Kích thước lắp đặt của 8 mã thuộc 3 nhóm bề rộng chấu 77mm, 46mm và 100mm tính bằng mm.

ORDER NO. A B C OPEN C1 C2 C3 Zero Point System G H J K N L Toque for clamp (Nm) Max clamp force (KN) Weight kgs CODE NO.
VCV-77102 77 102 36 42 47~79 53~85 52 65 38 27 5 10 107 60m/kgs 14 2.2 1002-501
VCV-77130 77 130 64 70 47~114 53~120 52 65 38 27 5 10 135 60m/kgs 14 2.7 1002-502
VCV-77170 77 170 104 110 47~154 53~160 52 65 38 27 5 10 175 60m/kgs 14 3.3 1002-503
VCV-77210 77 210 144 150 47~194 53~200 52 65 38 27 5 10 215 60m/kgs 14 3.9 1002-504
VCV-46102 46 102 46 52 47~79 53~85 52 65 38 27 5 10 107 60m/kgs 14 1.9 1002-505
VCV-46130 46 130 69 75 47~114 53~120 52 65 38 27 5 10 135 60m/kgs 14 2.3 1002-506
VCV-100170 100 170 104 110 47~154 53~160 52 65 38 27 5 10 175 60m/kgs 14 6.2 1002-507
VCV-100210 100 210 144 150 47~194 53~200 52 65 38 27 5 10 215 60m/kgs 14 8.0 1002-508

Hai mã VCV-100170 và VCV-100210 có bề rộng chấu 100mm; các mã còn lại có chấu 77 hoặc 46mm. Toàn bộ 8 mã đều dùng mô-men 60m/kgs và lực kẹp tối đa 14 KN.

Bảng thông số Ridge•Grip 5-Axis Vise 77, 46, 100 Series VERTEX
Bảng thông số Ridge•Grip 5-Axis Vise 77, 46, 100 Series VERTEX

Với nhu cầu kẹp phôi lớn hơn, VERTEX còn có nhóm bề rộng chấu 125mm — nhóm có chiều dài đế trải từ 160mm đến 360mm, rộng hơn nhóm 77/46/100mm (chiều dài đế 102–210mm).

Bảng Tra Mã VCV-125 Series (5 Mã)

Ê tô Ridge•Grip VERTEX VCV-125160, VCV-125210
Ê tô Ridge•Grip VERTEX VCV-125160, VCV-125210
Ê tô Ridge•Grip VERTEX VCV-125310
Ê tô Ridge•Grip VERTEX VCV-125310

Bảng Rút Gọn Theo Chiều Dài Đế Và Khoảng Kẹp

Nhóm 125mm có 5 mã, phân biệt theo chiều dài đế từ 160mm đến 360mm.

ORDER NO. BASE LENGTH CLAMPING RANGE WEIGHT kgs
VCV-125160 160 mm 0-155 mm 8.1
VCV-125210 210 mm 0-205 mm 9.8
VCV-125260 260 mm 0-255 mm 11.8
VCV-125310 310 mm 0-305 mm 13.6
VCV-125360 360 mm 0-355 mm 15.5

Thông số đầy đủ của cả 5 mã gồm kích thước lắp đặt và lực kẹp.

Thông Số Kỹ Thuật Đầy Đủ Nhóm VCV-125

Các ký hiệu A, B, C, C1, C2, C3, G, H, J, K, N, L trong bảng theo bản vẽ sau:

Bản vẽ ký hiệu kích thước Ridge•Grip 5-Axis Vise 125 Series (A, B, C, C1, C2, C3, G, H, J, K, N, L)
Bản vẽ ký hiệu kích thước Ridge•Grip 5-Axis Vise 125 Series (A, B, C, C1, C2, C3, G, H, J, K, N, L)

Cả 5 mã VCV-125 dùng chung mô-men siết 100m/kgs và lực kẹp tối đa 16 KN, cao hơn nhóm 77/46/100 (60m/kgs, 14 KN); kích thước tính bằng mm.

ORDER NO. A B C OPEN C1 C2 C3 Zero Point System G H J K N L Toque for clamp (Nm) Max clamp force (KN) Weight kgs CODE NO.
VCV-125160 125 160 69 75 67~149 73~155 96 89 57 32 5 10 165 100m/kgs 16 8.1 1002-521
VCV-125210 125 210 119 125 67~199 73~205 96 89 57 32 5 10 215 100m/kgs 16 9.8 1002-522
VCV-125260 125 260 169 175 67~249 73~255 96 89 57 32 5 10 265 100m/kgs 16 11.8 1002-523
VCV-125310 125 310 219 225 67~305 73~305 96 89 57 32 5 10 315 100m/kgs 16 13.6 1002-524
VCV-125360 125 360 269 275 67~349 73~355 96 89 57 32 5 10 365 100m/kgs 16 15.5 1002-525

Ở 4 mã VCV-125160, VCV-125210, VCV-125260 và VCV-125360, kích thước C3 lớn hơn C2 sáu đơn vị (149/155, 199/205, 249/255, 349/355). Riêng VCV-125310 có C2 là 67~305 và C3 là 73~305, cùng mức tối đa 305. Vì vậy bạn nên chọn theo trị số của đúng mã cần dùng, không áp cùng một mức chênh lệch cho cả 5 mã.

Bảng thông số Ridge•Grip 5-Axis Vise 125 Series VERTEX
Bảng thông số Ridge•Grip 5-Axis Vise 125 Series VERTEX

Ngoài kẹp một phôi mỗi lần, VERTEX còn có phiên bản Dual Clamping Vise cho phép kẹp đồng thời hai phôi trên cùng một ê tô.

Bảng Tra Dual Clamping Vise VCV-77D Và VCV-125D Series (6 Mã)

Dual Clamping Vise VERTEX VCV-77170D, VCV-125210D
Dual Clamping Vise VERTEX VCV-77170D, VCV-125210D

Bảng Chấu Tâm Và Trục Vít (Center Jaw & Spindle)

Dual Clamping Vise dùng một tay quay để vận hành đồng thời hai chấu di động, kẹp được 2 phôi cùng cỡ cùng lúc; kèm theo là thông số 2.0mm space cho dòng 77D và 2.5mm space cho dòng 125D.

ORDER NO. CENTER JAW WIDTH SPINDLE LENGTH CAPACITY RANGE
VCV-77170D 22 mm 175 mm 2×68 mm
VCV-77210D 22 mm 215 mm 2×88 mm
VCV-125210D 24 mm 214 mm 2×88 mm
VCV-125260D 24 mm 264 mm 2×113 mm
VCV-125310D 24 mm 314 mm 2×138 mm
VCV-125360D 24 mm 364 mm 2×163 mm

Nhóm Dual Clamping có bộ kích thước khác 2 nhóm Single Clamping.

Thông Số Kỹ Thuật Đầy Đủ Nhóm VCV-77D Và VCV-125D

Các ký hiệu A, B, C, C1, C2, G, H, J, K, N, L trong bảng theo bản vẽ sau:

Bản vẽ ký hiệu kích thước Ridge•Grip Dual Clamping Vise 77D, 125D (A, B, C, C1, C2, G, H, J, K, N, L)
Bản vẽ ký hiệu kích thước Ridge•Grip Dual Clamping Vise 77D, 125D (A, B, C, C1, C2, G, H, J, K, N, L)

Kích thước của 6 mã Dual Clamping Vise tính bằng mm; nhóm này không có kích thước C3 như nhóm Single Clamping.

ORDER NO. A B C OPEN C1 C2 Zero Point System G H J K N L Toque for clamp (Nm) Max clamp force (KN) Weight kgs CODE NO.
VCV-77170D 77 170 37 43 30~68 52 65 38 27 5 10 175 60m/kgs 14 4.0 1002-541
VCV-77210D 77 210 57 63 30~88 52 65 38 27 5 10 215 60m/kgs 14 4.5 1002-542
VCV-125210D 125 210 44 50 40~88 96 89 57 32 5 10 215 100m/kgs 16 11.2 1002-543
VCV-125260D 125 260 69 75 40~113 96 89 57 32 5 10 265 100m/kgs 16 13.0 1002-544
VCV-125310D 125 310 94 100 40~138 96 89 57 32 5 10 315 100m/kgs 16 14.5 1002-545
VCV-125360D 125 360 119 125 40~163 96 89 57 32 5 10 365 100m/kgs 16 17.0 1002-546

Ở VCV-125210D, chiều dài trục vít là 214mm, còn kích thước L là 215mm.

Bảng thông số Ridge•Grip Dual Clamping Vise VERTEX
Bảng thông số Ridge•Grip Dual Clamping Vise VERTEX

Với hai kiểu kẹp đã có bảng thông số đầy đủ, phần tiếp theo so sánh nhanh Single Clamping và Dual Clamping để bạn chọn đúng loại theo nhu cầu gia công.

Nên Chọn Single Clamping Hay Dual Clamping Vise?

Chọn Single Clamping nếu mỗi lần chỉ gia công 1 phôi, chọn Dual Clamping nếu cần kẹp đồng thời 2 phôi trên cùng một thân ê tô — khác biệt cốt lõi giữa hai dòng nằm ở số phôi kẹp mỗi lần.

Tiêu chí Single Clamping Dual Clamping
Số phôi kẹp mỗi lần 1 phôi 2 phôi cùng lúc
Số mã hiện có 13 mã (8 mã 77/46/100 + 5 mã 125) 6 mã (2 mã 77D + 4 mã 125D)
Bề rộng chấu 46 / 77 / 100 / 125 mm 77 / 125 mm
Cột C3 trong bảng Specifications Có Không có
Mô-men siết 60m/kgs (77/46/100) hoặc 100m/kgs (125) 60m/kgs (77D) hoặc 100m/kgs (125D)

Sau khi xác định kiểu kẹp phù hợp, bước tiếp theo là chọn đúng bề rộng chấu và chiều dài đế theo phôi và hành trình máy.

Tiêu Chí Chọn Mã Centering Vise Ridge•Grip Phù Hợp Với Máy Và Phôi

Bốn tiêu chí cần đối chiếu trước khi bạn chốt mã: bề rộng chấu, chiều dài đế và khoảng kẹp, mô-men siết và lực kẹp, và số phôi cần kẹp mỗi lần.

  • Bề rộng chấu: chọn theo bề mặt kẹp cần thiết — 46mm, 77mm, 100mm và 125mm cho dòng Single Clamping, hoặc 77mm và 125mm cho dòng Dual Clamping.
  • Chiều dài đế (BASE LENGTH) và khoảng kẹp (CLAMPING RANGE): đối chiếu với hành trình bàn máy. Nhóm 77mm có 4 mức đế 102/130/170/210mm tương ứng khoảng kẹp 0-85/0-120/0-160/0-200mm; nhóm 125mm có đế tới 360mm, khoảng kẹp tới 0-355mm.
  • Mô-men siết và lực kẹp: nhóm 77/46/100 dùng 60m/kgs và lực kẹp tối đa 14 KN; nhóm 125 dùng 100m/kgs và lực kẹp tối đa 16 KN — chọn theo yêu cầu lực kẹp của nguyên công.
  • Số phôi cần kẹp mỗi lần: 1 phôi thì chọn Single Clamping; 2 phôi cùng lúc thì chọn Dual Clamping.

Nếu nguyên công chỉ cần định tâm tiêu chuẩn cho trung tâm gia công mà không cần cơ chế Dual-Mode Clamping, VERTEX còn phân phối dòng ê tô trung tâm gia công MC.

Centering Vise Ridge•Grip Khác Gì Dòng Ê Tô Tự Định Tâm Tiêu Chuẩn Của VERTEX?

Centering Vise Ridge•Grip là dòng riêng biệt trong họ ê tô tự định tâm của VERTEX, có cơ chế Dual-Mode Clamping, chấu SCM440 tôi cứng HRC 54° và độ chính xác 0,01mm/0,02mm hướng tới máy CNC 5 trục. VERTEX còn có dòng ê tô tự định tâm tiêu chuẩn khác, phục vụ các nhu cầu định tâm phổ biến trên máy phay.

Một số câu hỏi thường gặp giúp bạn làm rõ thêm trước khi liên hệ báo giá.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Centering Vise Ridge•Grip 5-Axis Vise VERTEX

Ridge•Grip Trong Tên Sản Phẩm Nghĩa Là Gì?

Ridge•Grip ứng với đặc điểm chấu kẹp khía răng hai mặt. Chấu kẹp của dòng này là double-sided serrated jaw plates, làm bằng thép SCM440 tôi cứng HRC 54°.

Centering Vise Ridge•Grip Có Lắp Được Trên Máy Phay CNC 3 Trục Không?

Có thể lắp, nhưng phạm vi thiết kế của dòng này là máy CNC 5 trục. Phạm vi máy áp dụng gồm trung tâm gia công CNC 5 trục, trung tâm gia công ngang và đứng có bàn xoay.

Centering Vise Ridge•Grip VERTEX Có Những Bề Rộng Chấu Nào?

Dòng Ridge•Grip có 4 mức bề rộng chấu: 46mm, 77mm, 100mm và 125mm. Ba mức 46mm, 77mm và 100mm chỉ có ở dòng Single Clamping; mức 125mm có ở cả dòng Single Clamping và Dual Clamping.

Dual Clamping Vise Khác Single Clamping Ở Điểm Nào?

Dual Clamping Vise kẹp đồng thời 2 phôi, còn Single Clamping kẹp 1 phôi mỗi lần. Kèm theo là thông số 2.0mm space cho dòng 77D và 2.5mm space cho dòng 125D. Dual Clamping cũng không có kích thước C3 như dòng Single Clamping.

Mô-Men Siết Tối Đa Của Centering Vise Ridge•Grip Là Bao Nhiêu?

Mô-men siết tối đa là Max.100Nm. Mô-men siết khi kẹp của từng nhóm là 60m/kgs hoặc 100m/kgs tùy dòng, tính theo đơn vị khác Nm nên không quy đổi trực tiếp. Bạn cần tư vấn chọn mã theo máy và phôi cụ thể có thể liên hệ Nam Dương, đại diện phân phối VERTEX tại Việt Nam hơn 15 năm, qua hotline 0911 066 515.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Centering Vise Ridge•Grip VERTEX — 5 Axis Vise Kẹp Phôi Cho Máy CNC 5 Trục”

Sản phẩm tương tự

Bàn từ máy phay CNC VPE-2540, VPE-2560, VPE-2580, VPE-25100, VPE-3030, VPE-3040, VPE-3060, VPE-3080, VPE-3090, VPE-30100, VPE-4040, VPE-4060, VPE-4080, VPE-40100, VPE-5060, VPE-5080, VPE-50100, VPE-60100 của VERTEX

Bàn từ máy phay VPE-

Liên Hệ
Bàn từ điện máy phay VEM-2040Z, VEM-2050Z, VEM-2060Z, VEM-2550Z, VEM-3060Z, VEM-4080Z, VEM-40100Z, VEM-50100Z, VEM-60100Z VERTEX

Bàn từ máy phay VEM-

Liên Hệ
Bàn chia độ máy phay HV-4 HV-6 HV-8 HV-10 HV-12 HV-14 HV-16 VERTEX

Bàn chia độ máy phay

Liên Hệ
Êtô thủy lực VHO-5, VHO-6, VHO-8 | eto thuy luc | eto may phay | Vertex Đài Loan

Êtô thủy lực VHO

Liên Hệ
Ê tô thủy lực VERTEX: VH-4, VH-5, VH-6, VH-6L, VH-8, VH-8L, VH-12, VH-4-1, VH-5-1, VH-6-1, VH-6L-1, VH-8-1, VH-8L-1, VH-12-1. Giá cạnh tranh.

Ê tô thủy lực VH

Liên Hệ
Ê tô VERTEX máy phay kiểu K: VK-4 VK-5 VK-6 VK-8 VK-4-1 VK-5-1 VK-6-1 VK-8-1

Ê tô VERTEX máy phay kiểu K

Liên Hệ
Ê tô máy phay nghiêng: VWT-4B, VWT-6B Vertex | eto may phay

Ê tô máy phay nghiêng VWT

Liên Hệ
Bàn máy chia độ chính xác VIT-300-15, VIT-450-1, VIT-450-5, VIT-600-1, VIT-600-5, VIT-700-1, VIT-700-5, VIT-800-5, VIT-1000-5, VIT-1200-5

Bàn máy chia độ chính xác

Liên Hệ
Danh mục sản phẩm
  • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • Ê tô máy phay
    • Ê tô thủy lực
    • Căn đệm song song
    • Bàn máy phay
  • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • Mũi chống tâm
    • Mâm cặp máy tiện
    • Mâm cặp 3 chấu
    • Mâm cặp 4 chấu
    • Mâm cặp thủy lực
  • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • Ê tô máy mài
    • Bàn từ máy mài
    • Dụng cụ sửa đá mài
  • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • Bầu kẹp dao phay
    • Bầu dao khỏa mặt
    • Bầu kẹp mũi khoan
  • DỤNG CỤ CẮT
  • MÁY CHUYÊN DỤNG
  • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
  • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
Sản phẩm nổi bật
  • Ê tô Lock Down VERTEX DK-2-12VT màu vàng đồng, khắc chữ LOCK DOWN VISE, mặt hàm khía dạng lưới điểm Ê tô Lock Down VERTEX – Lock Down Vise BK-2, DK-2, FK-2 Liên Hệ
  • Ê tô độ mở lớn khóa góc VERTEX VDX-690 không đế, thân xanh dương có thước chia vạch, hai má kẹp xám bạc Ê tô độ mở lớn khóa góc VERTEX VDX-690, VDW-690 Liên Hệ
  • Ê tô VERTEX VD-660V không đế, thân xanh dương, hai má kẹp xám bạc, tay quay ở đầu bên phải Ê tô khóa góc đa năng VERTEX VD-660V, VD-661V Liên Hệ
  • Ê tô khóa góc VERTEX VD-X không đế, thân xanh dương, hai má kẹp màu xám bạc, đầu trục bên phải Ê tô khóa góc VERTEX VD-X Liên Hệ
  • Thiết bị đo độ đảo VERTEX VRT-25 Runout Tester cho phôi ø0.5–ø10.0 mm; hình minh họa có đế từ và đồng hồ so, hai món này không đi kèm Thiết Bị Đo Độ Đảo VERTEX VRT-25 – Runout Tester Kiểu Vô Tâm Cho Phôi Ø0.5–Ø10 Liên Hệ
Hỗ trợ khách hàng

Email gửi báo giá:
vertexvn.vn@gmail.com
sale@namduongtool.com

Mr Thành – 0961 035 276
Ms Trang – 0961 037 887

Chứng nhận phân phối
Chứng nhận đại diện phân phối hãng VERTEX của Nam Dương tool - CERTIFICATE-2026-VERTEX-Namduongtool
Bài viết mới
  • Chọn Ổ Gá Dao Máy Tiện CNC Đúng Hệ Lắp Trên Đài Dao Chức năng bình luận bị tắt ở Chọn Ổ Gá Dao Máy Tiện CNC Đúng Hệ Lắp Trên Đài Dao
  • Bảng tra collet ER VERTEX: dải kẹp, kích thước Ø A/B và bầu kẹp BT tương ứng Chức năng bình luận bị tắt ở Bảng tra collet ER VERTEX: dải kẹp, kích thước Ø A/B và bầu kẹp BT tương ứng
  • Công thức tính đầu chia độ: cách tính n = 40/Z và chọn vòng lỗ chia Chức năng bình luận bị tắt ở Công thức tính đầu chia độ: cách tính n = 40/Z và chọn vòng lỗ chia
  • Khối V (V-Block) Là Gì? Công Dụng, Phân Loại, Cách Chọn 2026 Chức năng bình luận bị tắt ở Khối V (V-Block) Là Gì? Công Dụng, Phân Loại, Cách Chọn 2026
  • Khử từ là gì? Chức năng bình luận bị tắt ở Khử từ là gì?
Liên hệ

Công Ty TNHH Dụng Cụ Cắt Nam Dương

  • Địa chỉ: Số 12, Ngõ 22, đường Phạm Thận Duật, phường Phú Diễn, TP Hà Nội
  • Hotline: 0911 066 515
  • Điện thoại: 024-6680 1743
  • Email: vertexvn.vn@gmail.com

Dmca Logo Grn Btn120w Logosalenoti 300x114

Về chúng tôi
  • GIỚI THIỆU CÔNG TY NAM DƯƠNG
  • GIỚI THIỆU VỀ HÃNG VERTEX
  • Catalogue Vertex
  • Thông tin liên hệ
Chính sách hỗ trợ
  • Chính sách & Quy định chung
  • Chính sách bảo hành
  • Chính sách bảo mật thông tin cá nhân khách hàng
  • Chính sách hoàn tiền, đổi trả dịch vụ
  • Chính sách vận chuyển/giao nhận
  • Quy Định & Hình thức thanh toán
Liên kết mạng xã hội
  • Facebook
  • Youtube
  • Nhắn tin qua Zalo
  • Nhắn tin qua Facebook
  • 0911066515
  • Danh mục sản phẩm
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
      • Ê tô máy phay
      • Ê tô thủy lực
      • Căn đệm song song
      • Bàn máy phay
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
      • Mũi chống tâm
      • Mâm cặp máy tiện
      • Mâm cặp 3 chấu
      • Mâm cặp 4 chấu
      • Mâm cặp thủy lực
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
      • Ê tô máy mài
      • Bàn từ máy mài
      • Dụng cụ sửa đá mài
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
      • Bầu kẹp dao phay
      • Bầu dao khỏa mặt
      • Bầu kẹp mũi khoan
    • DỤNG CỤ CẮT
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
  • Menu
  • TRANG CHỦ
  • SẢN PHẨM
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TRUNG TÂM CNC
  • VERTEX VIỆT NAM
  • Catalogue
  • Kiến Thức
  • LIÊN HỆ

Đăng nhập

Quên mật khẩu?