Collet TG100 VERTEX là collet hệ TG10 theo tiêu chuẩn DIN 464E, có độ chính xác trong phạm vi 20 micron, gồm đầy đủ 57 cỡ hệ inch từ 1/8″ đến 63/64″. Đây là collet, không phải bầu kẹp hay tool holder — hai loại dụng cụ gá kẹp khác nhau. Cả 57 mã đều dùng chung một bộ thông số kỹ thuật, chỉ khác nhau ở cỡ kẹp. Toàn bộ thông số kỹ thuật và dải cỡ này được catalogue VERTEX ghi rõ trong bảng thông số dưới đây.

Thông Số Kỹ Thuật Collet TG100 Theo Tiêu Chuẩn DIN 464E

Catalogue VERTEX ghi rõ thông số collet TG100: D 35, L 61, TAPER: 4, khối lượng 0,2 kg và độ cứng HRC47°. Các thông số này áp dụng chung cho toàn bộ hệ TG10, không tách riêng theo từng cỡ — chỉ cỡ kẹp từ 1/8″ đến 63/64″ mới là yếu tố phân biệt giữa các mã với nhau. Ký hiệu TAPER: 4 được in nguyên văn, không kèm đơn vị. Toàn bộ 57 mã đều thuộc hệ inch — catalogue chỉ in cột INCH cho hệ TG100, không có dãy hệ mét đi kèm.
Với 57 cỡ nằm trên cùng một tiêu chuẩn DIN 464E, việc tra đúng mã cần dựa vào quy luật đánh số của VERTEX thay vì chỉ nhìn thứ tự ORDER NO.
Cách Tra Mã Collet TG100 Theo 3 Nhóm Cỡ
Mã collet TG100 không xếp theo cỡ tăng dần mà chia thành 3 nhóm theo mẫu số của phân số inch. Số thứ tự ORDER NO. từ TG10-01 đến TG10-57 chạy liên tục, nhưng trị số cỡ tương ứng thì không tăng dần theo đúng thứ tự đó — muốn tìm một cỡ cụ thể, bạn cần biết trước cỡ đó thuộc mẫu số nào (1/16″, 1/32″ hay 1/64″) rồi mới dò đúng nhóm chứa mẫu số ấy, thay vì lần theo số thứ tự từ nhỏ đến lớn. Ba nhóm cộng lại đúng bằng tổng 57 mã của cả hệ: 15 mã nhóm đầu, 14 mã nhóm giữa và 28 mã nhóm cuối. Ví dụ, muốn tra cỡ 1/4″ ở nhóm đầu, bạn tìm đúng mã TG10-03 (CODE NO. 3204-003); cỡ 17/32″ nằm ở nhóm giữa, ứng với mã TG10-22 (CODE NO. 3204-022); còn cỡ 43/64″ thuộc nhóm cuối, ứng với mã TG10-47 (CODE NO. 3204-047). Ba bảng dưới đây liệt kê đủ 57 mã theo đúng thứ tự ORDER NO. trong từng nhóm.
Ngoài hệ TG100 theo tiêu chuẩn DIN 464E, trên vertex-vn.vn còn có collet 5C và collet ER tiêu chuẩn với tiêu chuẩn và dải cỡ khác.
Nhóm TG10-01 Đến TG10-15 (Cỡ 1/8″ Đến 1″, Bước 1/16″)
Nhóm đầu tiên gồm 15 mã từ TG10-01 đến TG10-15, cỡ tăng đều 1/16″ một, từ 1/8″ đến 1″.
| Mã sản phẩm | Cỡ (inch) | CODE NO. |
|---|---|---|
| TG10-01 | 1/8″ | 3204-001 |
| TG10-02 | 3/16″ | 3204-002 |
| TG10-03 | 1/4″ | 3204-003 |
| TG10-04 | 5/16″ | 3204-004 |
| TG10-05 | 3/8″ | 3204-005 |
| TG10-06 | 7/16″ | 3204-006 |
| TG10-07 | 1/2″ | 3204-007 |
| TG10-08 | 9/16″ | 3204-008 |
| TG10-09 | 5/8″ | 3204-009 |
| TG10-10 | 11/16″ | 3204-010 |
| TG10-11 | 3/4″ | 3204-011 |
| TG10-12 | 13/16″ | 3204-012 |
| TG10-13 | 7/8″ | 3204-013 |
| TG10-14 | 15/16″ | 3204-014 |
| TG10-15 | 1″ | 3204-015 |
Nhóm cỡ lẻ /32″ tiếp theo mang số thứ tự TG10-16 đến TG10-29.
Nhóm TG10-16 Đến TG10-29 (Cỡ 5/32″ Đến 31/32″)
Nhóm thứ hai gồm 14 mã TG10-16 đến TG10-29, phủ các cỡ lẻ mẫu số 32, từ 5/32″ đến 31/32″.
| Mã sản phẩm | Cỡ (inch) | CODE NO. |
|---|---|---|
| TG10-16 | 5/32″ | 3204-016 |
| TG10-17 | 7/32″ | 3204-017 |
| TG10-18 | 9/32″ | 3204-018 |
| TG10-19 | 11/32″ | 3204-019 |
| TG10-20 | 13/32″ | 3204-020 |
| TG10-21 | 15/32″ | 3204-021 |
| TG10-22 | 17/32″ | 3204-022 |
| TG10-23 | 19/32″ | 3204-023 |
| TG10-24 | 21/32″ | 3204-024 |
| TG10-25 | 23/32″ | 3204-025 |
| TG10-26 | 25/32″ | 3204-026 |
| TG10-27 | 27/32″ | 3204-027 |
| TG10-28 | 29/32″ | 3204-028 |
| TG10-29 | 31/32″ | 3204-029 |
Nhóm cuối, mẫu số 64, gồm 28 mã.
Nhóm TG10-30 Đến TG10-57 (Cỡ 9/64″ Đến 63/64″)
Nhóm thứ ba gồm 28 mã TG10-30 đến TG10-57, mẫu số 64, từ 9/64″ đến 63/64″.
| Mã sản phẩm | Cỡ (inch) | CODE NO. |
|---|---|---|
| TG10-30 | 9/64″ | 3204-030 |
| TG10-31 | 11/64″ | 3204-031 |
| TG10-32 | 13/64″ | 3204-032 |
| TG10-33 | 15/64″ | 3204-033 |
| TG10-34 | 17/64″ | 3204-034 |
| TG10-35 | 19/64″ | 3204-035 |
| TG10-36 | 21/64″ | 3204-036 |
| TG10-37 | 23/64″ | 3204-037 |
| TG10-38 | 25/64″ | 3204-038 |
| TG10-39 | 27/64″ | 3204-039 |
| TG10-40 | 29/64″ | 3204-040 |
| TG10-41 | 31/64″ | 3204-041 |
| TG10-42 | 33/64″ | 3204-042 |
| TG10-43 | 35/64″ | 3204-043 |
| TG10-44 | 37/64″ | 3204-044 |
| TG10-45 | 39/64″ | 3204-045 |
| TG10-46 | 41/64″ | 3204-046 |
| TG10-47 | 43/64″ | 3204-047 |
| TG10-48 | 45/64″ | 3204-048 |
| TG10-49 | 47/64″ | 3204-049 |
| TG10-50 | 49/64″ | 3204-050 |
| TG10-51 | 51/64″ | 3204-051 |
| TG10-52 | 53/64″ | 3204-052 |
| TG10-53 | 55/64″ | 3204-053 |
| TG10-54 | 57/64″ | 3204-054 |
| TG10-55 | 59/64″ | 3204-055 |
| TG10-56 | 61/64″ | 3204-056 |
| TG10-57 | 63/64″ | 3204-057 |

Với đủ 57 mã ở ba nhóm trên, các câu hỏi thường gặp dưới đây giải đáp thêm những điểm hay bị nhầm khi tra mã.
Câu Hỏi Thường Gặp
Collet TG100 Theo Tiêu Chuẩn Nào?
Collet TG100 VERTEX theo tiêu chuẩn DIN 464E, với độ chính xác trong phạm vi 20 micron.
Collet TG100 Có Bao Nhiêu Cỡ, Chia Thành Mấy Nhóm?
Collet TG100 có 57 cỡ hệ inch, chia thành 3 nhóm theo mẫu số phân số: nhóm mẫu số 16 gồm 15 mã (1/8″ đến 1″), nhóm mẫu số 32 gồm 14 mã (5/32″ đến 31/32″) và nhóm mẫu số 64 gồm 28 mã (9/64″ đến 63/64″).
Collet TG100 Có Cỡ Hệ Mét Không?
Không. Catalogue chỉ in cột INCH cho hệ TG100, toàn bộ 57 mã đều là hệ inch, không có dãy hệ mét đi kèm.
Nhóm TG10-01–15 Khác Nhóm TG10-30–57 Ở Điểm Nào?
Hai nhóm khác nhau ở mẫu số phân số và khoảng cách giữa các mã liền kề. Nhóm TG10-01 đến TG10-15 cách nhau 1/16″ một, liên tục từ 1/8″ đến 1″, gồm 15 mã. Nhóm TG10-30 đến TG10-57 là các phân số mẫu số 64 tử số lẻ (9/64″, 11/64″, 13/64″…), hai mã liền kề cách nhau 2/64″ tức 1/32″, từ 9/64″ đến 63/64″, gồm 28 mã — nhiều gần gấp đôi số mã của nhóm đầu, và riêng nhóm này đã chiếm gần một nửa tổng 57 mã của cả hệ.
Tư Vấn Kỹ Thuật
VERTEX là hãng phụ kiện máy công cụ Đài Loan; liên hệ hotline 0911 066 515 để được tư vấn chọn đúng mã TG10-xx theo cỡ cần kẹp và báo giá. Ngoài collet TG100, danh mục dụng cụ gá kẹp VERTEX trên vertex-vn.vn có thêm các dòng collet và phụ kiện gá kẹp khác.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.