Dao phay composite VERTEX VE191, VE197, VE198 và VE199 là bốn dòng dao phay hợp kim cứng hạt mịn (MG Carbide) không phủ, làm riêng cho vật liệu composite. Dao được dùng để phay FRP, CFRP và các vật liệu composite khác; CFRP, loại nhựa gia cường sợi carbon, khó gia công và làm mòn dao đáng kể.
Tốc độ cắt 188 m/phút cho FRP, CFRP và vật liệu composite. Đường kính dao Dc từ 3 đến 12 mm, đường kính chuôi d từ 3 đến 12 mm.

Đặc Điểm Dao Phay Composite VERTEX VE191, VE197, VE198, VE199
- Kiểu đầu dao: VE191 và VE197 dạng burr có lưỡi cắt đầu, VE198 là dao phay ngón cắt đầu, VE199 có đầu dạng mũi khoan góc 135º.
- Dải cỡ: VE191 có đường kính dao Dc 6, 8, 10 và 12 mm; VE197, VE198, VE199 có Dc 3, 4, 6, 8, 10 và 12 mm; đường kính chuôi d bằng Dc ở mọi cỡ.
- Chiều dài: VE197, VE198 và VE199 có chiều dài lưỡi cắt Lc từ 12 đến 30 mm và chiều dài tổng L từ 38 đến 75 mm; VE191 dài hơn, Lc đến 36 mm và L đến 80 mm.
- Hợp kim hạt mịn không phủ: cả bốn dòng dùng chung một vật liệu và không phủ, dung sai Dc h10, d h6, nên chọn giữa các dòng chỉ cần xét kiểu đầu dao và cỡ.
Bảng Mã VE191, VE197, VE198, VE199: 22 Mã Sản Phẩm
Bảng Mã VE191 Dạng Burr, Có Lưỡi Cắt Đầu (4 Mã)

| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Dc h10 | Lc | L | d h6 | Z T | Mã số (CODE NO.) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VE191-6.0 | 6 | 18 | 70 | 6 | 8 | 6007-701 |
| VE191-8.0 | 8 | 24 | 75 | 8 | 10 | 6007-702 |
| VE191-10 | 10 | 30 | 80 | 10 | 12 | 6007-703 |
| VE191-12 | 12 | 36 | 80 | 12 | 14 | 6007-704 |
Bảng Mã VE197 Dạng Burr, Có Lưỡi Cắt Đầu (6 Mã)

| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Dc h10 | Lc | L | d h6 | Mã số (CODE NO.) |
|---|---|---|---|---|---|
| VE197-3.0 | 3 | 12 | 38 | 3 | 6007-721 |
| VE197-4.0 | 4 | 15 | 50 | 4 | 6007-722 |
| VE197-6.0 | 6 | 18 | 50 | 6 | 6007-723 |
| VE197-8.0 | 8 | 22 | 60 | 8 | 6007-724 |
| VE197-10 | 10 | 30 | 72 | 10 | 6007-725 |
| VE197-12 | 12 | 30 | 75 | 12 | 6007-726 |
Bảng Mã VE198 Dao Phay Ngón, Cắt Đầu (6 Mã)

| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Dc h10 | Lc | L | d h6 | Mã số (CODE NO.) |
|---|---|---|---|---|---|
| VE198-3.0 | 3 | 12 | 38 | 3 | 6007-741 |
| VE198-4.0 | 4 | 15 | 50 | 4 | 6007-742 |
| VE198-6.0 | 6 | 18 | 50 | 6 | 6007-743 |
| VE198-8.0 | 8 | 22 | 60 | 8 | 6007-744 |
| VE198-10 | 10 | 30 | 72 | 10 | 6007-745 |
| VE198-12 | 12 | 30 | 75 | 12 | 6007-746 |
Bảng Mã VE199 Đầu Mũi Khoan 135° (6 Mã)

| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Dc h10 | Lc | L | d h6 | Mã số (CODE NO.) |
|---|---|---|---|---|---|
| VE199-3.0 | 3 | 12 | 38 | 3 | 6007-761 |
| VE199-4.0 | 4 | 15 | 50 | 4 | 6007-762 |
| VE199-6.0 | 6 | 18 | 50 | 6 | 6007-763 |
| VE199-8.0 | 8 | 22 | 60 | 8 | 6007-764 |
| VE199-10 | 10 | 30 | 72 | 10 | 6007-765 |
| VE199-12 | 12 | 30 | 75 | 12 | 6007-766 |
Các sản phẩm cùng nhóm xem tại danh mục Dụng cụ cắt.
VE191, VE197, VE198, VE199 Là Dao Phay Cho Vật Liệu Composite: FRP Và CFRP
FRP là nhựa gia cường sợi và CFRP là loại FRP có sợi carbon; khi cắt CFRP hay gặp tách lớp, tuột sợi và ba via. Răng nhỏ so le kiểu kim cương cắt qua sợi và để lại bề mặt cắt mịn.
Bốn Dòng VE191, VE197, VE198, VE199: Kiểu Đầu Và Dải Cỡ
| Đặc điểm | VE191 | VE197 | VE198 | VE199 |
|---|---|---|---|---|
| Kiểu đầu dao | Dao phay dạng burr, có lưỡi cắt đầu (Burr End Cut) | Dao phay dạng burr, có lưỡi cắt đầu (Burr End Cut) | Dao phay ngón, cắt đầu (End Mills End Cut) | Đầu dạng mũi khoan, góc 135º (Drill Point) |
| Vật liệu dao | Hợp kim hạt mịn, không phủ (Uncoated) | Hợp kim hạt mịn, không phủ (Uncoated) | Hợp kim hạt mịn, không phủ (Uncoated) | Hợp kim hạt mịn, không phủ (Uncoated) |
| Tốc độ cắt (vật liệu composite FRP, CFRP) | 188 m/phút | 188 m/phút | 188 m/phút | 188 m/phút |
| Số mã | 4 | 6 | 6 | 6 |
| Dc | 6 đến 12 mm | 3 đến 12 mm | 3 đến 12 mm | 3 đến 12 mm |
| Dung sai | Đường kính dao h10, chuôi h6 | Đường kính dao h10, chuôi h6 | Đường kính dao h10, chuôi h6 | Đường kính dao h10, chuôi h6 |
VE197, VE198 và VE199 cùng bộ số Dc, Lc, L, d ở sáu cỡ 3, 4, 6, 8, 10 và 12, khác nhau ở kiểu đầu dao. VE191 có bốn cỡ 6, 8, 10 và 12.
Chọn VE191, VE197, VE198 Hay VE199 Theo Kiểu Đầu Và Cỡ
- Chọn Dc: VE191 có 6, 8, 10 và 12 mm; VE197, VE198 và VE199 có sáu cỡ 3, 4, 6, 8, 10 và 12 mm.
- Chọn kiểu đầu: dạng burr có lưỡi cắt đầu (VE191, VE197), dao phay ngón cắt đầu (VE198) hoặc đầu mũi khoan 135° (VE199).
- Đối chiếu Lc, L: ở bốn cỡ chung 6, 8, 10 và 12, L của VE191 lớn hơn L của VE197, còn Lc của VE191 lớn hơn ở cỡ 8 và 12 (bằng nhau ở cỡ 6 và 10); ghi đủ mã sản phẩm, cỡ 10 và 12 không có .0 (VE191-10, VE191-12, VE197-10, VE197-12).
| Cỡ | VE191: Lc · L | VE197: Lc · L |
|---|---|---|
| 6 | 18 · 70 | 18 · 50 |
| 8 | 24 · 75 | 22 · 60 |
| 10 | 30 · 80 | 30 · 72 |
| 12 | 36 · 80 | 30 · 75 |
Dao Phay Composite Đặt Cạnh Dao Phay Ngón Hợp Kim Và Dao Phay Ngón Nhôm Của VERTEX
VERTEX có trang tổng Dao phay ngón hợp kim cho các dòng dao phay ngón bằng hợp kim, và trang riêng Dao phay nhôm VERTEX VEA92, VEA93, VE133, VE135, VE136 theo mã dòng.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Dao Phay Composite VE191, VE197, VE198, VE199
VE191, VE197, VE198 Và VE199 Có Phủ Không?
Không: cả bốn dòng đều là hợp kim cứng hạt mịn không phủ, nên chọn giữa các dòng không cần xét lớp phủ mà chỉ cần xét kiểu đầu dao và cỡ. Cả bốn dòng cùng tốc độ cắt 188 m/phút cho FRP, CFRP và vật liệu composite.
VE191, VE197, VE198, VE199 Có Những Kiểu Đầu Nào?
Có ba kiểu đầu: dạng burr có lưỡi cắt đầu (VE191 và VE197), dao phay ngón cắt đầu (VE198) và đầu mũi khoan góc 135° (VE199).
VE197, VE198 và VE199 cùng bộ số Dc, Lc, L, d ở các cỡ 3, 4, 6, 8, 10 và 12, nên ở cùng cỡ chỉ khác nhau kiểu đầu. VE191 cùng kiểu burr với VE197 nhưng dài hơn và chỉ có Dc từ 6 đến 12 mm.
VE191 Khác VE197 Ở Điểm Nào?
VE191 có đường kính dao Dc từ 6 đến 12 mm, còn VE197 có Dc từ 3 đến 12 mm. Ở các cỡ chung 6, 8, 10 và 12, VE191 dài hơn: chiều dài lưỡi cắt Lc là 18, 24, 30 và 36 so với 18, 22, 30 và 30 của VE197; chiều dài tổng L là 70, 75, 80 và 80 so với 50, 60, 72 và 75.
Cả hai cùng kiểu đầu burr có lưỡi cắt đầu, nên cần lưỡi cắt dài hơn hoặc dao với tới xa hơn ở cùng Dc thì chọn VE191; trong kiểu burr, cần Dc 3 hoặc 4 mm thì chỉ có VE197.
Báo Giá Dao Phay Composite VERTEX VE191, VE197, VE198, VE199
Nam Dương là đại diện phân phối VERTEX trực tiếp tại Việt Nam; liên hệ ngay hotline 0911 066 515 để được tư vấn chọn mã và báo giá dao phay composite VERTEX VE191, VE197, VE198, VE199.









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.