Ê tô khóa góc VERTEX VD-X là ê tô kẹp phôi trên bàn máy phay, có cơ cấu khóa góc ép hàm di động xuống khi siết để hàm không bị nhấc lên khi lực kẹp tăng. Ê tô được dùng để kẹp phôi cố định trên bàn máy trong các nguyên công phay và khoan. Dòng này của VERTEX (Đài Loan) gồm 7 mã: VD-X4, VD-X4-S, VD-X6, VD-X6-S, VD-X8, VD-X8-S và VD-XR6, bản đảo chiều (Reverse) của VD-X6. Mã -S là bản có đế xoay của mã cùng cỡ không đế.

Ê Tô Khóa Góc VERTEX VD-X Gồm 7 Mã: 3 Cỡ X4, X6, X8, Ba Mã -S Có Đế Xoay Và VD-XR6 Đảo Chiều
Dòng VD-X có 7 mã: 6 mã chia theo 3 cỡ X4, X6, X8, mỗi cỡ một mã không đế và một mã -S có đế, cộng VD-XR6 là bản đảo chiều của VD-X6.
| Cỡ | Không đế (W/O BASE) | Có đế xoay (WITH BASE) |
|---|---|---|
| X4 | VD-X4 | VD-X4-S |
| X6 | VD-X6 | VD-X6-S |
| X8 | VD-X8 | VD-X8-S |
| X6 đảo chiều (Reverse) | VD-XR6 | Không có bản -S |
Dòng này dùng cho trung tâm gia công, phay, khoan, mài và nhiều công việc khác trong xưởng cơ khí. Cả 7 mã dùng chung một tính năng khóa góc.
Khóa Góc Trên Ê Tô VD-X Là Gì: Hàm Di Động Bị Ép Xuống Khi Siết Tay Quay
Khóa góc trên VD-X là tính năng angle lock: khi siết tay quay, hàm di động bị ép xuống.
- Tính năng angle lock: lực ngang sinh ra khi siết tay quay đẩy bán cầu (semisphere) nằm trong hàm di động, và hàm di động bị đẩy xuống (angle lock feature).
- Hàm ép xuống: đặc điểm chung của dòng VD-X, đi cùng tính năng angle lock.
- Hàm cố định liền thân: hàm cố định làm liền với thân ê tô, chống uốn cao.
Đế xoay chỉ có ở các mã -S.
Bảng Kích Thước Ê Tô Khóa Góc VD-X4 Đến VD-XR6 Hệ mm Và Hệ Inch
Bảng kích thước của VD-X có hai hệ, mm và inch, cho cả 7 mã. Bạn xem bảng theo hệ đơn vị đang dùng trên bản vẽ của mình.
Bản Vẽ Và Bảng Hệ mm Của VD-X
Các ký hiệu kích thước A đến T trong bảng hệ mm ứng với bản vẽ.

| Mã sản phẩm | A | B | C mở | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | R | T | G.W. (kg) | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VD-X4 | 44.45 | 78.8 | 168 | 31.37 | 28.32 | 13.21 | 35.0 | 57.15 | 65.05 | 112.67 | 27.4 | 317.5 | 101.6 | 126.0 | 17.45 | 63.50 | 14 | 13.89 | 14 | 1002-431 |
| VD-X4-S | 44.45 | 78.8 | 168 | 31.37 | 28.32 | 13.21 | 35.0 | 57.15 | 65.05 | 112.67 | 27.4 | 317.5 | 101.6 | 126.0 | 17.45 | 63.50 | 14 | 13.89 | 16.7 | 1002-432 |
| VD-X6 | 58.72 | 101.6 | 232 | 44.07 | 37.72 | 16.66 | 44.4 | 73.025 | 90.47 | 153.06 | 36.7 | 428.2 | 152.4 | 187.7 | 23.88 | 98.43 | 19 | 18.42 | 31 | 1002-433 |
| VD-X6-S | 58.72 | 101.6 | 232 | 44.07 | 37.72 | 16.66 | 44.4 | 73.025 | 90.47 | 153.06 | 36.7 | 428.2 | 152.4 | 187.7 | 23.88 | 98.43 | 19 | 18.42 | 49 | 1002-434 |
| VD-XR6 | 58.72 | 101.6 | 232 | 44.07 | 37.72 | 16.66 | 44.4 | 73.025 | 90.47 | 153.06 | 36.7 | 428.2 | 152.4 | 187.7 | 23.88 | 98.43 | 19.05 | 18.42 | 31 | 1002-441 |
| VD-X8 | 92.76 | 134 | 306 | 55.88 | 49.91 | 19.56 | 60 | 84.07 | 119 | 216.59 | 56.64 | 555.37 | 203.20 | 228.27 | 31 | 120.65 | 19 | 18.42 | 66.40 | 1002-435 |
| VD-X8-S | 92.76 | 134 | 306 | 55.88 | 49.91 | 19.56 | 60 | 84.07 | 119 | 216.59 | 56.64 | 555.37 | 203.20 | 228.27 | 31 | 120.65 | 19 | 18.42 | 75.5 | 1002-436 |

- Đơn vị: mm; khối lượng G.W. tính bằng kg.
- C mở: độ mở của hàm kẹp.
Bảng Hệ Inch Của VD-X
Hệ inch có cùng 7 mã và cùng các kích thước như hệ mm; khối lượng G.W. vẫn tính bằng kg. Kích thước R của VD-X6, VD-X6-S, VD-XR6, VD-X8 và VD-X8-S là 3/4 inch.
| Mã sản phẩm | A | B | C mở | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | R | T | G.W. (kg) | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VD-X4 | 1.750 | 3.104 | 6.60 | 1.235 | 1.115 | 0.520 | 1.378 | 2.025 | 2.56 | 4.436 | 1.08 | 12.500 | 4.000 | 4.962 | 0.687 | 2.500 | 0.560 | 0.547 | 14 | 1002-431 |
| VD-X4-S | 1.750 | 3.104 | 6.60 | 1.235 | 1.115 | 0.520 | 1.378 | 2.025 | 2.56 | 4.436 | 1.08 | 12.500 | 4.000 | 4.962 | 0.687 | 2.500 | 0.560 | 0.547 | 16.7 | 1002-432 |
| VD-X6 | 2.312 | 4.000 | 9.080 | 1.735 | 1.485 | 0.656 | 1.750 | 2.875 | 3.562 | 6.026 | 1.448 | 16.862 | 6.000 | 7.391 | 0.940 | 3.875 | 3/4 | 0.725 | 31 | 1002-433 |
| VD-X6-S | 2.312 | 4.000 | 9.080 | 1.735 | 1.485 | 0.656 | 1.750 | 2.875 | 3.562 | 6.026 | 1.448 | 16.862 | 6.000 | 7.391 | 0.940 | 3.875 | 3/4 | 0.725 | 49 | 1002-434 |
| VD-XR6 | 2.312 | 4.000 | 9.080 | 1.735 | 1.485 | 0.656 | 1.750 | 2.875 | 3.562 | 6.026 | 1.448 | 16.862 | 6.000 | 7.391 | 0.940 | 3.875 | 3/4 | 0.725 | 31 | 1002-441 |
| VD-X8 | 3.652 | 5.276 | 12.05 | 2.200 | 1.965 | 0.770 | 2.362 | 3.310 | 4.69 | 8.527 | 2.23 | 21.865 | 8.00 | 8.987 | 1.221 | 4.750 | 3/4 | 0.725 | 66.40 | 1002-435 |
| VD-X8-S | 3.652 | 5.276 | 12.05 | 2.200 | 1.965 | 0.770 | 2.362 | 3.310 | 4.69 | 8.527 | 2.23 | 21.865 | 8.00 | 8.987 | 1.221 | 4.750 | 3/4 | 0.725 | 75.5 | 1002-436 |

Ở cả hệ mm lẫn hệ inch, mã -S và mã không đế cùng cỡ có kích thước A đến T giống nhau.
Mã -S: VD-X4-S, VD-X6-S, VD-X8-S Có Đế Xoay Khác Mã Không Đế Ở Đâu
Mã -S là bản có đế xoay của cùng cỡ; kích thước giống mã không đế, chỉ khác khối lượng.

Ba mã có đế xoay là VD-X4-S, VD-X6-S và VD-X8-S. Đế xoay màu xanh nằm dưới thân ê tô, thang chia độ có số 0 và 30. Khối lượng của cả ba mã -S lớn hơn mã không đế cùng cỡ.
VD-XR6: Bản Đảo Chiều Của VD-X6, Hàm Cố Định Ở Phía Đầu Trục
VD-XR6 là bản đảo chiều của VD-X6: hàm cố định nằm phía đầu trục, và dòng này không có bản đế xoay -S.

Kích thước của VD-XR6 giống VD-X6, chỉ khác kích thước R hệ mm. VD-XR6 dùng chung tính năng và vật liệu với nhóm VD-X, lực kẹp 2500 kgf (7350 lbs) khi siết 80 ft-lbs.
Vật Liệu, Độ Cứng Và Lực Kẹp Của Ê Tô Khóa Góc VD-X
VD-X có thân bằng gang cầu FCD60 (80,000 PSI), rãnh trượt được tôi cứng bằng ngọn lửa (flame hardened) HS65° và má kẹp thấm cacbon HRC54°.
| Hạng mục | Nội dung |
|---|---|
| Thân | Gang cầu FCD60 (80,000 PSI); cứng vững (rigid), độ bền kéo cao (high tensile), chống uốn (bending resistant) |
| Thiết kế | Thiết kế nhỏ gọn (compact design); giảm thiểu độ võng bệ (minimize bed deflection) |
| Rãnh trượt (sliding bed ways) | Được tôi cứng bằng ngọn lửa (flame hardened) HS65°, mài tinh (ground) |
| Má kẹp (jaw plates) | Xử lý nhiệt thấm cacbon (carburizing heat treated), HRC54° |
| Vị trí đặt má kẹp | 4 vị trí đặt má kẹp (four setting positions), mở rộng khoảng mở của má kẹp |
| Phớt chổi (screw brush seals) | Bảo vệ trước phoi và bụi (chip guard) |
| Lực kẹp (chung cho cả nhóm VD-X) | Khi siết 80 ft-lbs: 7350 lbs và 2500 kgf |
Hạng Mục Kiểm Tra Của Ê Tô VD-X
Có 4 hạng mục kiểm tra cho VD-X, tính theo 100mm.
| STT | Hạng mục kiểm tra (Inspection specification) | Trị số |
|---|---|---|
| 1 | Độ song song giữa mặt bàn và đáy bệ (Parallelism table face to bottom of bed) | 0.01/100mm |
| 2 | Độ vuông góc giữa mặt bàn và má kẹp (Squareness between table face and jaw plate) | 0.02 |
| 3 | Độ vuông góc giữa rãnh then dưới mặt bàn và má kẹp (Squareness keyways on bottom of table face to jaw plate) | 0.02/100mm |
| 4 | Độ song song giữa mặt bàn của khối và đáy bệ (Parallelism table face of the block to bottom of bed) | 0.02/100mm |
Độ chính xác của VD-X nằm trong 0.01mm trên mỗi 100mm (0.0004 inch trên 4 inch).
Chọn Mã VD-X Theo Cỡ, Bản Có Đế Và Bản Đảo Chiều VD-XR6
Chọn VD-X qua 3 bước: chọn cỡ X4, X6 hoặc X8, chọn bản (không đế, -S có đế hoặc VD-XR6 đảo chiều), rồi chốt mã.
- Chọn cỡ: chọn X4, X6 hoặc X8 theo bản vẽ phôi và máy của bạn, rồi gửi số đo cho kỹ thuật Nam Dương đối chiếu với bảng kích thước.
- Chọn bản: bản không đế hoặc bản -S có đế xoay; chọn VD-XR6 (cỡ X6) khi xưởng cần bố trí hàm cố định ở phía đầu trục. Hai bản không đế và có đế cùng cỡ có cùng kích thước, chỉ khác khối lượng.
- Gửi mã: gửi mã VD-X cần dùng và số lượng cần báo giá cho Nam Dương để được tư vấn.
Các Ê Tô Máy Phay Khác Của VERTEX
Cùng là ê tô máy phay của VERTEX, ba dòng sau có bảng mã riêng: Ê tô máy phay VD-690 VERTEX, Ê tô phay lực kẹp lớn VA và Ê tô máy phay khóa cố định.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Ê Tô Khóa Góc VD-X
Ê Tô Khóa Góc VD-X Là Gì, Khóa Góc Nghĩa Là Gì?
Ê tô khóa góc VD-X là dòng Super Open Angle Locked Vise của VERTEX gồm 7 mã từ VD-X4 đến VD-X8-S và VD-XR6; khóa góc là tính năng angle lock, khi siết tay quay hàm di động bị ép xuống.
VD-X Có Những Mã Nào?
Bảy mã: VD-X4, VD-X6, VD-X8 (không đế), VD-X4-S, VD-X6-S, VD-X8-S (có đế) và VD-XR6 (bản đảo chiều của VD-X6).
VD-X4, VD-X6 Và VD-X8 Khác Nhau Ở Điểm Nào?
Ba cỡ khác nhau ở kích thước A đến P và khối lượng; riêng R và T, VD-X6 và VD-X8 giống nhau. Khối lượng tăng dần theo thứ tự X4, X6, X8, ở cả bản không đế lẫn bản -S.
VD-X4-S Khác VD-X4 Ở Điểm Nào?
VD-X4-S là bản có đế xoay của VD-X4; hai mã trùng kích thước A đến T, chỉ khác khối lượng.
VD-XR6 Khác VD-X6 Ở Điểm Nào?
VD-XR6 là bản đảo chiều (Reverse) của VD-X6; hàm cố định của VD-XR6 nằm phía đầu trục. Hai mã trùng mọi kích thước, trừ kích thước R hệ mm (19.05 so với 19).
Lực Kẹp Của VD-X Là Bao Nhiêu?
Lực kẹp là 7350 lbs và 2500 kgf khi siết 80 ft-lbs, chung cho cả nhóm VD-X.
VD-X Có Chắn Phoi Và Bụi Không?
Có, VD-X có phớt chổi (screw brush seals) bảo vệ trước phoi và bụi.
Tư Vấn Kỹ Thuật
Nam Dương là nhà đại diện phân phối VERTEX tại Việt Nam, hơn 15 năm đại diện hãng. Bạn liên hệ hotline 0911 066 515 để được tư vấn. Sản phẩm được bảo hành 6 tháng đối với lỗi từ nhà sản xuất.
Ê tô khóa góc VD-X nằm trong danh mục Ê tô máy phay của VERTEX.






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.