Mũi mài hợp kim VERTEX VRB là họ 24 mã mũi mài carbide chuôi 6 mm, gồm 6 kiểu đầu C, S, A, P, CR và PC. Mỗi kiểu có 4 cỡ đường kính đầu D = 6, 8, 10 và 12 mm. Catalogue VERTEX xếp nhóm Carbide Rotary Burrs này vào mục Special Usage Machine.
Con số 6 mm trong tên mũi mài hợp kim 6mm là cỡ chuôi, ký hiệu d = 6, giống nhau ở cả 24 mã. Phần thay đổi là đầu mài, từ D = 6 đến D = 12 mm. Mã VRB đọc theo quy luật gọn: VRB-A10 là kiểu A, D = 10 mm.
Công dụng chung của mũi mài hợp kim là rà sửa khuôn và đánh bóng bề mặt cong, bề mặt phẳng.
VERTEX do Nam Dương phân phối tại Việt Nam, với thâm niên đại diện hãng hơn 10 năm. Các bảng bên dưới liệt kê 24 mã VRB kèm kích thước.
Chọn Kiểu Đầu Theo Nhãn Catalogue
VRB có 6 kiểu đầu, và mỗi kiểu mang một nhãn tiếng Anh in trong catalogue VERTEX. Bảng dưới đối chiếu ký hiệu kiểu, nhãn, dải mã và dải mã code của từng kiểu.
| Kiểu | Nhãn catalogue | Dải mã (4 mã mỗi kiểu) | Dải mã code | Cột đặc trưng |
|---|---|---|---|---|
| C | CYLINDER ROUND NOSE | VRB-C6 ~ VRB-C12 | 8001-301 ~ 8001-304 | có cột R |
| S | SPHERE | VRB-S6 ~ VRB-S12 | 8001-311 ~ 8001-314 | không có cột R |
| A | ARCH ROUND NOSE | VRB-A6 ~ VRB-A12 | 8001-321 ~ 8001-324 | có cột R |
| P | ARCH POINT NOSE | VRB-P6 ~ VRB-P12 | 8001-331 ~ 8001-334 | có cột R |
| CR | CONE WITH ROUND NOSE | VRB-CR6 ~ VRB-CR12 | 8001-341 ~ 8001-344 | có cột R và cột α |
| PC | CONE WITH ROUND NOSE | VRB-PC6 ~ VRB-PC12 | 8001-351 ~ 8001-354 | có cột α, không có cột R |
Hai kiểu VRB-CR và VRB-PC cùng mang nhãn CONE WITH ROUND NOSE trong catalogue. Chúng khác nhau ở bảng thông số: VRB-CR có cột R và cột α, còn VRB-PC chỉ có cột α, không có cột R. Bạn nên đối chiếu theo mã, không theo nhãn.
VRB-S là kiểu cầu (SPHERE). VRB-A và VRB-P là hai kiểu dạng vòm (ARCH): ARCH ROUND NOSE là vòm đầu tròn, ARCH POINT NOSE là vòm đầu nhọn.
Dù bạn tìm bằng tên mũi mài khuôn, mũi mài khắc hợp kim, mũi hợp kim hay đầu mài hợp kim, ba thông tin cần chốt vẫn là kiểu đầu, cỡ D và cỡ chuôi d. Catalogue VERTEX liệt kê từng mã VRB riêng lẻ. Nếu xưởng cần một bộ mũi mài hợp kim gồm nhiều kiểu, bạn ghi danh sách các mã cần dùng, ví dụ VRB-C10, VRB-S8 và VRB-P12.
Mũi mài kim cương nằm ở sản phẩm riêng, với bảng thông số riêng. Nếu bạn cần loại đó, hãy xem Bộ mũi mài kim cương.
Thông Số Từng Kiểu Đầu
24 mã chia thành 6 bảng, mỗi kiểu một bảng, đơn vị mm. Các cột D, L, L1 và d theo hình vẽ kích thước trong catalogue: D là đường kính đầu mài, L1 là chiều dài phần đầu mài, L là chiều dài toàn bộ, d là đường kính chuôi. Cột R ghi như catalogue, ví dụ 3.0R và 26R.
VRB-C: CYLINDER ROUND NOSE
VRB-C có 4 mã, D từ 6 đến 12 mm, R từ 3.0R đến 6.0R, L1 từ 16 đến 25 mm.
| Mã | D | R | L | L1 | d | Mã code |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VRB-C6 | 6 | 3.0R | 65 | 16 | 6 | 8001-301 |
| VRB-C8 | 8 | 4.0R | 65 | 20 | 6 | 8001-302 |
| VRB-C10 | 10 | 5.0R | 65 | 20 | 6 | 8001-303 |
| VRB-C12 | 12 | 6.0R | 65 | 25 | 6 | 8001-304 |
VRB-S: SPHERE
VRB-S có 4 mã và không có cột R. L1 chỉ từ 5 đến 10 mm, còn L của VRB-S6 là 55 mm.
| Mã | D | L | L1 | d | Mã code |
|---|---|---|---|---|---|
| VRB-S6 | 6 | 55 | 5 | 6 | 8001-311 |
| VRB-S8 | 8 | 65 | 7 | 6 | 8001-312 |
| VRB-S10 | 10 | 65 | 9 | 6 | 8001-313 |
| VRB-S12 | 12 | 65 | 10 | 6 | 8001-314 |
VRB-A: ARCH ROUND NOSE
VRB-A có 4 mã, R từ 1.5R đến 3R, L1 từ 18 đến 25 mm, L đều là 65 mm.
| Mã | D | R | L | L1 | d | Mã code |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VRB-A6 | 6 | 1.5R | 65 | 18 | 6 | 8001-321 |
| VRB-A8 | 8 | 2R | 65 | 20 | 6 | 8001-322 |
| VRB-A10 | 10 | 2.5R | 65 | 20 | 6 | 8001-323 |
| VRB-A12 | 12 | 3R | 65 | 25 | 6 | 8001-324 |

VRB-P: ARCH POINT NOSE
VRB-P có 4 mã, R nằm trong khoảng 26R đến 30R, L1 từ 18 đến 25 mm.
| Mã | D | R | L | L1 | d | Mã code |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VRB-P6 | 6 | 26R | 65 | 18 | 6 | 8001-331 |
| VRB-P8 | 8 | 27R | 65 | 20 | 6 | 8001-332 |
| VRB-P10 | 10 | 28R | 65 | 20 | 6 | 8001-333 |
| VRB-P12 | 12 | 30R | 65 | 25 | 6 | 8001-334 |
VRB-CR: CONE WITH ROUND NOSE
VRB-CR có 4 mã, R từ 1.2R đến 3.0R, và cột α là 14° ở cả 4 mã.
| Mã | D | R | L | L1 | d | α (°) | Mã code |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VRB-CR6 | 6 | 1.2R | 65 | 16 | 6 | 14 | 8001-341 |
| VRB-CR8 | 8 | 1.4R | 65 | 22 | 6 | 14 | 8001-342 |
| VRB-CR10 | 10 | 2.2R | 65 | 25 | 6 | 14 | 8001-343 |
| VRB-CR12 | 12 | 3.0R | 80 | 28 | 6 | 14 | 8001-344 |
VRB-PC: CONE WITH ROUND NOSE
VRB-PC có 4 mã, có cột α và không có cột R. α lần lượt là 14°, 20°, 25° và 25°.
| Mã | D | L | L1 | d | α (°) | Mã code |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VRB-PC6 | 6 | 65 | 18 | 6 | 14 | 8001-351 |
| VRB-PC8 | 8 | 65 | 20 | 6 | 20 | 8001-352 |
| VRB-PC10 | 10 | 65 | 20 | 6 | 25 | 8001-353 |
| VRB-PC12 | 12 | 65 | 25 | 6 | 25 | 8001-354 |

Trên ảnh catalogue ngay trên, ô tiêu đề của cột α để trống; hình vẽ kích thước của VRB-CR và VRB-PC ghi ký hiệu α, và bản catalogue mới in ký hiệu α ở đầu cột. Bảng trên chỉ ghi giá trị của cột này.
Kích Thước Chung Của 24 Mã
Hai kích thước gần như không đổi trong họ VRB là d = 6 mm (24 trên 24 mã) và L = 65 mm (22 trên 24 mã). Ngoại lệ về L là VRB-S6 (55 mm) và VRB-CR12 (80 mm).
- D: 6, 8, 10 và 12 mm, mỗi kiểu đủ 4 cỡ.
- L1: từ 5 mm (VRB-S6) đến 28 mm (VRB-CR12).
- R: VRB-P nằm trong 26R đến 30R; VRB-C, VRB-A và VRB-CR nằm trong 1.2R đến 6.0R.
- α (°): chỉ có ở VRB-CR (14° cả 4 mã) và VRB-PC (14°, 20°, 25°, 25°).
Để đọc mã: VRB-C6 là kiểu C, D = 6 mm; VRB-PC8 là kiểu PC, D = 8 mm, α = 20°; VRB-A10 là kiểu A, D = 10 mm, L1 = 20 mm.
Đặt Hàng Mũi Mài Hợp Kim VRB
Để đặt mũi mài hợp kim VRB, bạn gửi mã VRB đầy đủ và số lượng cho Nam Dương qua hotline 0911 066 515 hoặc email sale@namduongtool.com.
Cả 24 mã đều có d = 6 mm, nên bạn đối chiếu cỡ Ø6 này với đầu kẹp hoặc máy đang dùng, rồi chọn kiểu đầu và cỡ D; ví dụ VRB-C8, VRB-A12 hoặc VRB-PC10.
Nam Dương còn giới thiệu hai sản phẩm liên quan đến rà sửa và đánh bóng. Máy chà nhám khí nén dùng rà sửa, đánh bóng để sửa khuôn và chi tiết chật hẹp. Đá mài đánh bóng dùng đánh bóng các bề mặt kim loại. Cả ba sản phẩm đều thuộc danh mục Máy chuyên dụng của VERTEX.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Mũi Mài Hợp Kim VRB
Mũi mài hợp kim VRB có bao nhiêu mã?
VRB có 24 mã. Họ này gồm 6 kiểu đầu C, S, A, P, CR và PC, mỗi kiểu 4 cỡ D = 6, 8, 10 và 12 mm. Mã code chạy từ 8001-301 đến 8001-354.
Chuôi mũi mài hợp kim VRB là bao nhiêu mm?
Chuôi là 6 mm. Cột d = 6 ở cả 24 mã. Số 6mm trong tên mũi mài hợp kim 6mm là cỡ chuôi, còn đầu mài có D từ 6 đến 12 mm.
VRB-S có cột R không?
Không. Bảng VRB-S chỉ có D, L, L1, d và mã code. Cột R có ở VRB-C, VRB-A, VRB-P và VRB-CR.
Kiểu nào của VRB có cột α?
Có hai kiểu: VRB-CR và VRB-PC. VRB-CR ghi 14° ở cả 4 mã, còn VRB-PC ghi lần lượt 14°, 20°, 25° và 25°. Bốn kiểu C, S, A và P không có cột α.
Mã VRB nào có chiều dài toàn bộ khác 65 mm?
Có đúng 2 mã. VRB-S6 có L = 55 mm và VRB-CR12 có L = 80 mm. 22 mã còn lại đều có L = 65 mm.
Đường kính đầu mài D của VRB có những cỡ nào?
Có 4 cỡ: 6, 8, 10 và 12 mm. Mỗi kiểu đầu C, S, A, P, CR và PC đều có đủ 4 cỡ này, tạo thành 24 mã.



