Máy mài U2 là máy mài dao đa năng của VERTEX, mã đặt hàng U2, mã code 1022-001, tên trên tờ catalogue là Universal Cutter Grinder. Máy mài được dao khắc (engraving cutter) làm bằng HSS hoặc carbide, loại một lưỡi hoặc nhiều lưỡi, và khi bạn thay đồ gá gắn vào đầu chia độ thì mài được dao phay ngón (End Mills), mũi khoan (Twist Drill) và dao tiện (Lathe Tools).
Đầu chia độ vạn năng của máy có 24 vị trí. Taper angle chỉnh từ 0° đến 180°, Relief angle từ 0° đến 45°, Negative angle từ 0° đến 26°, đường kính mài tối đa Ø25 mm, trục mài quay 3600 r.p.m. Động cơ 1/3 Hp, 220V 50/60Hz, và bạn báo rõ điện áp cùng số pha khi đặt hàng.
Khi bạn tìm máy mài dao phay hoặc máy mài mũi phay, U2 mài được dao phay ngón (End Mills) khi lắp đồ gá U2-E; mũi khoan cần đồ gá U2-T và dao tiện cần đồ gá U2-L. Máy này cũng được gọi là máy mài dao, máy mài đa năng, máy mài dao u2 hay vertex U2.
Máy Mài U2 Mài Được Những Dụng Cụ Nào
Máy mài U2 mài dao khắc HSS và carbide, đồng thời mài dao phay ngón, mũi khoan và dao tiện khi bạn thay đồ gá. Catalogue VERTEX nêu bốn nhóm dụng cụ: engraving cutter, End Mills, Twist Drill và Lathe Tools.
Với dao khắc, catalogue ghi máy mài cả dao một lưỡi (single lip) lẫn nhiều lưỡi (multiple lip) có hình dạng khác nhau, như dao có bán kính (radiused) hoặc dao có góc côn âm (negative taper angle). Ảnh dưới đây là mẫu biên dạng dao khắc và dao phay mà máy mài được.

Thay đồ gá gắn vào đầu chia độ vạn năng (universal index head) là chuyển giữa các nhóm dụng cụ; catalogue ghi việc này không cần cài đặt phức tạp.
Thông Số Kỹ Thuật Máy Mài Dao U2
Máy mài U2 có đường kính mài tối đa Ø25 mm, trục mài 3600 r.p.m., động cơ 1/3 Hp 220V 50/60Hz và khối lượng tịnh 45 kg. Mười hai chỉ tiêu của mục Technical Data nằm trong bảng dưới, giữ nhãn tiếng Anh kèm nghĩa tiếng Việt.
| Chỉ tiêu (nhãn catalogue) | Nghĩa tiếng Việt | Giá trị |
|---|---|---|
| Max. Collet capacity | — | Ø18 mm |
| Max. Grinding dia. | Đường kính mài tối đa | Ø25 mm |
| Taper angle | Góc côn | 0°–180° |
| Relief angle | Góc sau | 0°–45° |
| Negative angle | Góc âm | 0°–26° |
| Grinding spindle | Trục mài | 3600 r.p.m. |
| Cup grinding wheel | Đá mài dạng cup | 100x50x20 mm |
| Motor | Động cơ | 1/3 Hp, 220V 50/60Hz (báo rõ điện áp và số pha khi đặt hàng) |
| Net weight | Khối lượng tịnh | 45 kg |
| G.W. | Khối lượng cả bì | 58 kg |
| Machine dimensions (LxWxH) | Kích thước máy | 45x40x35 cm |
| Packing dimensions (LxWxH) | Kích thước đóng gói | 55x45x47 cm |

Catalogue ghi “Please confirm voltage & phase when order”: bạn báo rõ điện áp và số pha khi đặt hàng.
Phụ Kiện Tiêu Chuẩn Kèm Máy Mài U2
Máy mài U2 kèm 8 phụ kiện tiêu chuẩn, theo mục Standard Accessory Included của catalogue.
| # | Nhãn catalogue | Nghĩa tiếng Việt | Số lượng | Mã |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Wheel dresser with diamond | Dụng cụ sửa đá có kim cương | 1 pc | |
| 2 | Wheel flange (mounted) | Mặt bích đá (đã lắp) | 1 pc | |
| 3 | Grinding wheel (stone) | Đá mài | 1 pc | U2-G |
| 4 | Collet Ø4, 6, 8, 10, 12 mm | Collet Ø4, 6, 8, 10, 12 mm | 5 pc | |
| 5 | Aligning finger | Aligning finger | 1 pc | |
| 6 | Drive belt | Dây đai truyền động | 1 pc | U2-B |
| 7 | Lock pin | Chốt khóa | 1 pc | |
| 8 | Tools | Bộ dụng cụ (Tools) | 1 set |
Hai phụ kiện tiêu chuẩn có mã in sẵn là đá mài U2-G và dây đai U2-B; cả hai cũng nằm trong danh sách tùy chọn bên dưới.
Đồ Gá Và Phụ Kiện Tùy Chọn Cho Máy Mài U2
Tờ phụ kiện của catalogue liệt kê 11 dòng mã đặt hàng tùy chọn cho U2, cộng thêm giá cân bằng đá LBS-100.
| Mã đặt hàng | Tên (nhãn catalogue) | Mã code | Khối lượng |
|---|---|---|---|
| U2-E | END mill grinding attachment (đồ gá mài dao phay ngón) | 1022-010 | 2 kg |
| U2-T | Twist drill grinding attachment (đồ gá mài mũi khoan) | 1022-011 | 0,9 kg |
| U2-L | Lathe tool grinding attachment (đồ gá mài dao tiện) | 1022-012 | 0,9 kg |
| U2-D #100 | Diamond grinding wheel | 1022-013 | 0,7 kg |
| U2-B BELT GREEN | Dây đai (belt) xanh | 1022-014 | — |
| U2-G WHEEL | Đá mài (wheel) | 1022-016 | — |
| U2-R #200 | Resinoid Diamond & CBN Wheels | 1022-017 | 0,5 kg |
| U2-R-1 #400 | Resinoid Diamond & CBN Wheels | 1022-017-1 | — |
| U2-B-R BELT RED | Dây đai (belt) đỏ | 1022-018 | — |
| VTC-20 | Tool cabinet stand (tủ đỡ máy) | 3405-221 | 30,25 kg (G.W., cả bì) |
| U2-COLLET | VE-U2-□ (collet, xem mục Collet bên dưới) | (theo cỡ) | — |
| LBS-100 | Grinding wheel balancing stand | 2014-010 | — |
Ba đồ gá tháo lắp chọn theo dụng cụ cần mài: U2-E cho dao phay ngón, U2-T cho mũi khoan, U2-L cho dao tiện.

Dây đai có hai mã theo màu: U2-B màu xanh (BELT GREEN) và U2-B-R màu đỏ (BELT RED); mã code ghi trong bảng trên.
Các mã đá mài tùy chọn có in kích thước và hạt như bảng dưới.
| Mã | Kích thước (SIZE) | Hạt (GRAIN) | Khối lượng (kg) | Mã code |
|---|---|---|---|---|
| U2-D | 100Dx10Wx5Ux20Hx22T | #100 | 0,7 | 1022-013 |
| U2-R | 100Dx8Wx2Xx20H | #200 | 0,5 | 1022-017 |
| U2-R-1 | 100Dx8Wx2Xx20H | #400 | — | 1022-017-1 |
Tủ đỡ máy VTC-20 (Tool cabinet stand) có kích thước 460 x 370 x 860 mm; catalogue ghi VTC-20 dùng cho VDG-, VEG, U2, VCF-500 và các máy khác, kiểu STRONG TYPE, gồm 3 ngăn kéo và 1 mặt bàn phẳng.
Collet Cho Máy Mài U2
Máy mài U2 kèm theo máy 5 collet Ø4, 6, 8, 10 và 12 mm, còn collet mua thêm bạn đặt theo mã VE-U2- kèm cỡ. Catalogue chia collet thêm thành hai nhóm và một hệ inch.
Nhóm NO.1 gồm 16 cỡ: Ø1,5, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 và 16 mm. Nhóm NO.2 gồm 3 cỡ: Ø18, 20 và 25 mm. Hệ inch gồm 7 cỡ: 1/8″, 3/16″, 1/4″, 5/16″, 3/8″, 1/2″ và 5/8″.
Tổng cộng catalogue có 26 mã collet: 16 mã nhóm NO.1, 3 mã nhóm NO.2 và 7 mã hệ inch. Collet mua thêm nằm ở dòng U2-COLLET (VE-U2-□) của bảng mã tùy chọn.
Chọn Máy Mài U2 Hay Máy Mài Chuyên Dụng
Bạn chọn U2 khi cần một máy mài nhiều loại dụng cụ: dao khắc, dao phay ngón, mũi khoan và dao tiện, đổi qua lại bằng ba đồ gá U2-E, U2-T và U2-L. Bạn xem máy chuyên dụng khi chỉ mài một loại dụng cụ.
Nếu bạn cần máy riêng cho dao phay ngón, VERTEX có trang Máy mài dao phay ngón VERTEX. Nếu bạn cần máy riêng cho mũi khoan, xem trang Máy mài mũi khoan VERTEX.
Máy mài U2 thuộc hai danh mục trên website: Phụ kiện máy phay và Máy chuyên dụng. Bạn mở hai danh mục này khi muốn xem thêm phụ kiện và máy cùng nhóm.
Đặt Hàng Máy Mài U2 Tại Nam Dương
Nam Dương là nhà đại diện phân phối VERTEX tại Việt Nam, hơn 10 năm đại diện hãng. Khi đặt máy mài U2, bạn cung cấp ba thông tin: điện áp và số pha của xưởng, cỡ dụng cụ cần mài để chọn collet, và phụ kiện cần kèm như đồ gá U2-E, U2-T, U2-L, đá mài, dây đai, tủ VTC-20 hoặc giá LBS-100.
Bạn liên hệ hotline 0911 066 515 để được tư vấn kỹ thuật và báo giá.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Máy Mài U2
Góc côn của máy mài U2 chỉnh được từ bao nhiêu độ đến bao nhiêu?
Từ 0° đến 180°. Đó là dải của Taper angle trong mục Technical Data. Relief angle chạy từ 0° đến 45°, Negative angle chạy từ 0° đến 26°.
Đầu chia độ của máy mài U2 có bao nhiêu vị trí?
24 vị trí. Catalogue ghi đầu chia độ vạn năng (universal index head) của U2 có 24 vị trí.
Máy mài U2 mài được đường kính tối đa bao nhiêu?
Ø25 mm. Đó là giá trị của Max. Grinding dia. trong bảng thông số.
Bộ chuẩn của máy mài U2 có mấy collet?
5 collet, gồm các cỡ Ø4, 6, 8, 10 và 12 mm. Collet mua thêm bạn đặt theo mã VE-U2- kèm cỡ.
Máy mài U2 dùng điện áp nào?
Động cơ 1/3 Hp, 220V 50/60Hz. Catalogue ghi bạn xác nhận điện áp và số pha khi đặt hàng, nên bạn báo rõ hai thông tin này với Nam Dương.


