Dao phay cầu hợp kim VERTEX dòng VB và VBB (Ball Nose End Mill) là dao phay ngón hợp kim nguyên khối có đầu cắt hình bán cầu. Dao được dùng để phay biên dạng ba chiều, phay tinh lòng khuôn, bề mặt cong và góc bo trong khuôn mẫu trên máy phay CNC và trung tâm gia công. Mũi cầu không có góc nhọn nên dao chạy mượt theo bề mặt cong. Bán kính đầu cầu bằng một nửa đường kính dao, nên dao không tạo được góc bo trong nào có bán kính nhỏ hơn bán kính đầu cầu.
ĐẶC TÍNH DAO PHAY CẦU HỢP KIM VERTEX: VB221; VB222; VB232; VB242; VB262; VB263; VBB61; VBB12; VBB80:
– Dao phay cầu hợp kim VERTEX: VB221; VB222; VB232; VB242; VB262; VB263; VBB61; VBB12; VBB80 được sử dụng phay các chi tiết trên máy gia công CNC.
– Các dao phay cầu hợp kim Vertex được làm bằng hợp kim hạt mịn (MG Carbide) hoặc hạt siêu mịn (UMG Carbide). VB221, VB222, VB232, VB242 phủ TiAlN; VB262, VB263, VBB61 phủ AlTiSiN; VBB12, VBB80, VBB82 ghi Uncoated Blank (không phủ).
– Có từng dòng dao phay riêng cho từng vật liệu khác nhau như thép, nhôm, đồng, nhựa, inox, titan, thép sau nhiệt,…
Bảng Mã Dao Phay Cầu Hợp Kim VERTEX Theo Từng Dòng
Dao phay cầu hợp kim VERTEX có 125 mã lẻ thuộc 10 dòng (VBB12, VBB80, VBB82, VB221, VB222, VB232, VB242, VB262, VB263, VBB61) và 1 bộ 9 cây VB222-A đóng hộp gỗ. VBB12, VBB80 và VBB82 ghi Uncoated Blank (không phủ), VB221 đến VB242 ghi lớp phủ TiAlN, còn VB262, VB263 và VBB61 ghi lớp phủ AlTiSiN.
Ở cỡ 6, tổng chiều dài tăng từ VBB12-6.0 (L 63) lên VBB80-6 (L 75) và VBB82-6 (L 100). Với VB222-6, VB232-6 và VB242-6, chiều dài tổng lần lượt là 50, 80 và 100. Nhôm (GR.10) và nhựa (GR.11) chỉ có trong bảng tốc độ của VBB12 và VBB80; thép không gỉ (GR.2) có ở VB221F, VB222F, VB232F, VB242F; thép tôi 56-68 HRC (GR.5) chỉ có ở VBB61.
VBB12: Standard Length, 23 Mã
VBB12 có 23 mã từ VBB12-0.3 đến VBB12-16.0, Dc h10 từ 0.3 đến 16.0 mm, d h6 từ 3 đến 16 mm. Dao làm bằng hợp kim hạt mịn, không phủ, góc xoắn 30° và 2 me; dùng gia công thép, gang, đồng, nhôm và nhựa.
| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Dc h10 (mm) | R ±0.01 | Lc (mm) | L (mm) | d h6 (mm) | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VBB12-0.3 | 0.3 | 0.15R | 0.6 | 38 | 3 | 6008-100 |
| VBB12-0.4 | 0.4 | 0.20R | 0.8 | 38 | 3 | 6008-101 |
| VBB12-0.5 | 0.5 | 0.25R | 1.0 | 38 | 3 | 6008-102 |
| VBB12-0.6 | 0.6 | 0.30R | 1.2 | 38 | 3 | 6008-103 |
| VBB12-0.8 | 0.8 | 0.40R | 1.6 | 38 | 3 | 6008-104 |
| VBB12-1.0 | 1.0 | 0.50R | 3.0 | 38 | 3 | 6008-107 |
| VBB12-1.5 | 1.5 | 0.75R | 5.0 | 38 | 3 | 6008-108 |
| VBB12-2.0 | 2.0 | 1.00R | 6.0 | 38 | 3 | 6008-109 |
| VBB12-2.5 | 2.5 | 1.25R | 7.0 | 38 | 3 | 6008-110 |
| VBB12-3.0 | 3.0 | 1.50R | 9.0 | 38 | 3 | 6008-111 |
| VBB12-3.5 | 3.5 | 1.75R | 12.0 | 50 | 4 | 6008-112 |
| VBB12-4.0 | 4.0 | 2.00R | 14.0 | 50 | 4 | 6008-113 |
| VBB12-4.5 | 4.5 | 2.25R | 16.0 | 50 | 5 | 6008-114 |
| VBB12-5.0 | 5.0 | 2.50R | 16.0 | 50 | 5 | 6008-115 |
| VBB12-5.5 | 5.5 | 2.75R | 16.0 | 50 | 6 | 6008-116 |
| VBB12-6.0 | 6.0 | 3.00R | 20.0 | 63 | 6 | 6008-117 |
| VBB12-7.0 | 7.0 | 3.50R | 20.0 | 63 | 8 | 6008-118 |
| VBB12-8.0 | 8.0 | 4.00R | 20.0 | 63 | 8 | 6008-119 |
| VBB12-9.0 | 9.0 | 4.50R | 22.0 | 72 | 10 | 6008-120 |
| VBB12-10.0 | 10.0 | 5.00R | 22.0 | 72 | 10 | 6008-121 |
| VBB12-12.0 | 12.0 | 6.00R | 26.0 | 75 | 12 | 6008-123 |
| VBB12-14.0 | 14.0 | 7.00R | 32.0 | 89 | 14 | 6008-124 |
| VBB12-16.0 | 16.0 | 8.00R | 32.0 | 89 | 16 | 6008-125 |

Khi đặt VBB12, bạn chỉ cần báo mã sản phẩm và số lượng.
Tốc độ cắt gợi ý cho VBB12 và VBB80 (m/min):
| ORDER NO. | GR.1 Thép không hợp kim / thép hợp kim | GR.3 Thép tôi < 48 HRC | GR.6 Iron (gang) | GR.9 Đồng | GR.10 Nhôm | GR.11 Nhựa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VBB12 | 40-120 | 30-50 | 40-80 | 60-120 | 60-300 | 80-120 |
| VBB80 | 25-70 | 20-30 | 25-60 | 60-120 | 60-300 | 80-120 |
VBB80: Long Length, 6 Mã
VBB80 có 6 mã từ VBB80-3 đến VBB80-12, cùng bộ cột với VBB12. Cỡ 6 của VBB80 có Lc 28 và L 75, so với Lc 20 và L 63 của VBB12-6.0.
| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Dc h10 (mm) | R ±0.01 | Lc (mm) | L (mm) | d h6 (mm) | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VBB80-3 | 3 | 1.5R | 20 | 57 | 3 | 6008-140 |
| VBB80-4 | 4 | 2.0R | 20 | 57 | 4 | 6008-141 |
| VBB80-6 | 6 | 3.0R | 28 | 75 | 6 | 6008-143 |
| VBB80-8 | 8 | 4.0R | 30 | 75 | 8 | 6008-144 |
| VBB80-10 | 10 | 5.0R | 32 | 75 | 10 | 6008-145 |
| VBB80-12 | 12 | 6.0R | 50 | 100 | 12 | 6008-146 |

VBB82: Extra Long Length, 9 Mã
VBB82 là dòng Extra Long Length gồm 9 mã từ VBB82-3 đến VBB82-20, tổng chiều dài L từ 75 đến 150 mm. Cỡ 6 của VBB82 có Lc 38 và L 100.
| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Dc h10 (mm) | R ±0.01 | Lc (mm) | L (mm) | d h6 (mm) | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VBB82-3 | 3 | 1.5R | 25 | 75 | 3 | 6008-130 |
| VBB82-4 | 4 | 2.0R | 28 | 75 | 4 | 6008-131 |
| VBB82-5 | 5 | 2.5R | 32 | 75 | 5 | 6008-132 |
| VBB82-6 | 6 | 3.0R | 38 | 100 | 6 | 6008-133 |
| VBB82-8 | 8 | 4.0R | 42 | 100 | 8 | 6008-134 |
| VBB82-10 | 10 | 5.0R | 45 | 100 | 10 | 6008-135 |
| VBB82-12 | 12 | 6.0R | 75 | 150 | 12 | 6008-136 |
| VBB82-16 | 16 | 8.0R | 80 | 150 | 16 | 6008-138 |
| VBB82-20 | 20 | 10.0R | 80 | 150 | 20 | 6008-139 |

VB221: Stub Length, 10 Mã
VB221 là dòng thân ngắn gồm 10 mã từ VB221-1 đến VB221-6, đường kính dao từ 1.0×0.50R đến 6.0×3.00R, đường kính chuôi 3 đến 6 mm, chiều dài tổng 38 hoặc 50 mm. Đây là dao hợp kim nguyên khối cho vật liệu dưới 48HRC, hạt mịn 10% Co, 2 me, lớp phủ TiAlN.
| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Dia of Mill Tol h10 (đường kính dao) | Shank Dia (mm, đường kính chuôi) | Flute Length (mm, chiều dài me) | Overall Length (mm, chiều dài tổng) | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|
| VB221-1 | 1.0×0.50R | 3 | 2.5 | 38 | 6007-160 |
| VB221-1.5 | 1.5×0.75R | 3 | 4.0 | 38 | 6007-161 |
| VB221-2 | 2.0×1.00R | 3 | 5.0 | 38 | 6007-162 |
| VB221-2.5 | 2.5×1.25R | 3 | 6.0 | 38 | 6007-163 |
| VB221-3 | 3.0×1.50R | 3 | 6.0 | 38 | 6007-164 |
| VB221-3.5 | 3.5×1.75R | 4 | 8.0 | 50 | 6007-165 |
| VB221-4.5 | 4.5×2.25R | 5 | 10.0 | 50 | 6007-167 |
| VB221-5 | 5.0×2.50R | 5 | 10.0 | 50 | 6007-168 |
| VB221-5.5 | 5.5×2.75R | 6 | 12.0 | 50 | 6007-169 |
| VB221-6 | 6.0×3.00R | 6 | 12.0 | 50 | 6007-170 |

Tốc độ cắt gợi ý cho VB221F (m/min):
| ORDER NO. | GR.1 Thép không hợp kim / thép hợp kim | GR.2 Thép chịu nhiệt / thép không gỉ | GR.3 Thép tôi < 48 HRC | GR.6 Iron (gang) | GR.7 Titan | GR.8 Niken | GR.9 Đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VB221F | 60-250 | 30-100 | 60-80 | 30-150 | 30-180 | 40-120 | 100-450 |
VB222: Standard Length, 21 Mã
VB222 có 21 mã từ VB222-0.3 đến VB222-20, đường kính chuôi 4 đến 20 mm, chiều dài tổng 50 đến 100 mm. Đường kính dao ghi kèm bán kính đầu cầu, dạng 0.30×0.15R.
| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Dia of Mill Tol h10 (đường kính dao) | Shank Dia (mm, đường kính chuôi) | Flute Length (mm, chiều dài me) | Overall Length (mm, chiều dài tổng) | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|
| VB222-0.3 | 0.30×0.15R | 4 | 0.6 | 50 | 6007-175 |
| VB222-0.4 | 0.40×0.20R | 4 | 0.8 | 50 | 6007-176 |
| VB222-0.5 | 0.50×0.25R | 4 | 1 | 50 | 6007-177 |
| VB222-0.6 | 0.60×0.30R | 4 | 1.2 | 50 | 6007-178 |
| VB222-0.8 | 0.80×0.40R | 4 | 1.6 | 50 | 6007-179 |
| VB222-1 | 1.00×0.50R | 4 | 2 | 50 | 6007-180 |
| VB222-1.5 | 1.50×0.75R | 4 | 3 | 50 | 6007-181 |
| VB222-2 | 2.00×1.00R | 4 | 4 | 50 | 6007-182 |
| VB222-2.5 | 2.50×1.25R | 4 | 5 | 50 | 6007-183 |
| VB222-3 | 3.00×1.50R | 6 | 6 | 50 | 6007-184 |
| VB222-4 | 4.00×2.00R | 6 | 8 | 50 | 6007-186 |
| VB222-5 | 5.00×2.50R | 6 | 10 | 50 | 6007-188 |
| VB222-6 | 6.00×3.00R | 6 | 12 | 50 | 6007-190 |
| VB222-7 | 7.00×3.50R | 8 | 14 | 60 | 6007-191 |
| VB222-8 | 8.00×4.00R | 8 | 14 | 60 | 6007-192 |
| VB222-9 | 9.00×4.50R | 10 | 18 | 72 | 6007-193 |
| VB222-10 | 10.00×5.00R | 10 | 18 | 72 | 6007-194 |
| VB222-12 | 12.00×6.00R | 12 | 22 | 75 | 6007-196 |
| VB222-14 | 14.00×7.00R | 16 | 26 | 90 | 6007-197 |
| VB222-16 | 16.00×8.00R | 16 | 30 | 100 | 6007-198 |
| VB222-20 | 20.00×10.0R | 20 | 38 | 100 | 6007-200 |

Tiêu đề bảng in VB222F-Dia trong khi ô mã in VB222-…; VB221, VB232 và VB242 in cùng cách. Mã sản phẩm theo ô trong bảng.
VB232: Long Length, 9 Mã
VB232 có 9 mã từ VB232-3 đến VB232-20, chiều dài tổng 70 đến 160 mm. Cỡ 6 có chiều dài tổng 80, so với 50 của VB222-6.
| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Dia of Mill Tol h10 (đường kính dao) | Shank Dia (mm, đường kính chuôi) | Flute Length (mm, chiều dài me) | Overall Length (mm, chiều dài tổng) | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|
| VB232-3 | 3.0×1.50R | 6 | 6 | 70 | 6007-210 |
| VB232-4 | 4.0×2.00R | 6 | 8 | 70 | 6007-211 |
| VB232-5 | 5.0×2.50R | 6 | 10 | 80 | 6007-212 |
| VB232-6 | 6.0×3.00R | 6 | 12 | 80 | 6007-213 |
| VB232-8 | 8.0×4.00R | 8 | 14 | 100 | 6007-215 |
| VB232-10 | 10.0×5.00R | 10 | 18 | 100 | 6007-217 |
| VB232-12 | 12.0×6.00R | 12 | 22 | 110 | 6007-219 |
| VB232-16 | 16.0×8.00R | 16 | 30 | 140 | 6007-221 |
| VB232-20 | 20.0×10.0R | 20 | 38 | 160 | 6007-222 |

VB242: Extra Long Length, 9 Mã
VB242 là dòng thân rất dài gồm 9 mã từ VB242-3 đến VB242-20, chiều dài tổng 80 đến 210 mm; các cỡ đường kính dao trùng với VB232.
| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Dia of Mill Tol h10 (đường kính dao) | Shank Dia (mm, đường kính chuôi) | Flute Length (mm, chiều dài me) | Overall Length (mm, chiều dài tổng) | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|
| VB242-3 | 3.0×1.50R | 6 | 6 | 80 | 6007-230 |
| VB242-4 | 4.0×2.00R | 6 | 8 | 80 | 6007-231 |
| VB242-5 | 5.0×2.50R | 6 | 10 | 100 | 6007-232 |
| VB242-6 | 6.0×3.00R | 6 | 12 | 100 | 6007-233 |
| VB242-8 | 8.0×4.00R | 8 | 14 | 130 | 6007-234 |
| VB242-10 | 10.0×5.00R | 10 | 18 | 160 | 6007-235 |
| VB242-12 | 12.0×6.00R | 12 | 22 | 180 | 6007-236 |
| VB242-16 | 16.0×8.00R | 16 | 30 | 210 | 6007-237 |
| VB242-20 | 20.0×10.0R | 20 | 38 | 210 | 6007-238 |

Tốc độ cắt gợi ý cho VB222F, VB232F, VB242F (m/min):
| ORDER NO. | GR.1 Thép không hợp kim / thép hợp kim | GR.2 Thép chịu nhiệt / thép không gỉ | GR.3 Thép tôi < 48 HRC | GR.6 Iron (gang) | GR.7 Titan | GR.8 Niken | GR.9 Đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VB222F | 60-250 | 30-100 | 60-80 | 30-150 | 30-180 | 40-120 | 100-450 |
| VB232F | 60-180 | 20-80 | 40-80 | 30-130 | 30-120 | 40-100 | 100-300 |
| VB242F | 60-180 | 20-80 | 40-80 | 30-130 | 30-120 | 40-100 | 100-300 |
VB222-A: Bộ 9 Dao Phay Cầu Hộp Gỗ
VB222-A là bộ 9 dao phay cầu hợp kim 2 me đóng hộp gỗ, gồm 3 cây VB222-4, 3 cây VB222-6 và 3 cây VB222-8. Thông số từng cây theo bảng VB222 (đường kính dao, đường kính chuôi, chiều dài lưỡi cắt, chiều dài tổng): VB222-4 là 4.00×2.00R, 6, 8, 50; VB222-6 là 6.00×3.00R, 6, 12, 50; VB222-8 là 8.00×4.00R, 8, 14, 60.
| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Gồm (SET INCLUDING) | CODE NO. |
|---|---|---|
| VB222-A | VB222-4X3PCS; VB222-6X3PCS; VB222-8X3PCS | 6007-258 |

VB262: Ball Nose End Mills <56HRC, Standard Length, 19 Mã
VB262 có 19 mã từ VB262-0.3 đến VB262-20.0, d h6 từ 4 đến 20 mm, L từ 50 đến 100 mm. Dòng này dùng cho thép dưới 56HRC, làm bằng hợp kim hạt siêu mịn, lớp phủ AlTiSiN, góc xoắn 30° và 2 me; bảng tốc độ có thêm nhóm GR.4 thép tôi 48-56 HRC.
| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Dc h10 (mm) | R ±0.01 | LC (mm) | L (mm) | d h6 (mm) | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VB262-0.3 | 0.3 | 0.15R | 0.6 | 50 | 4 | 6007-345 |
| VB262-0.4 | 0.4 | 0.2R | 0.8 | 50 | 4 | 6007-346 |
| VB262-0.5 | 0.5 | 0.25R | 1 | 50 | 4 | 6007-347 |
| VB262-0.6 | 0.6 | 0.3R | 1.2 | 50 | 4 | 6007-348 |
| VB262-0.8 | 0.8 | 0.4R | 1.8 | 50 | 4 | 6007-349 |
| VB262-1.0 | 1.0 | 0.5R | 2 | 50 | 4 | 6007-350 |
| VB262-1.5 | 1.5 | 0.75R | 3 | 50 | 4 | 6007-351 |
| VB262-2.0 | 2.0 | 1.0R | 4 | 50 | 4 | 6007-352 |
| VB262-2.5 | 2.5 | 1.25R | 5 | 50 | 4 | 6007-353 |
| VB262-3.0 | 3.0 | 1.5R | 6 | 50 | 6 | 6007-354 |
| VB262-4.0 | 4.0 | 2.0R | 8 | 50 | 6 | 6007-355 |
| VB262-5.0 | 5.0 | 2.5R | 10 | 50 | 6 | 6007-356 |
| VB262-6.0 | 6.0 | 3.0R | 12 | 50 | 6 | 6007-357 |
| VB262-8.0 | 8.0 | 4.0R | 14 | 60 | 8 | 6007-359 |
| VB262-10.0 | 10.0 | 5.0R | 18 | 72 | 10 | 6007-361 |
| VB262-12.0 | 12.0 | 6.0R | 22 | 75 | 12 | 6007-362 |
| VB262-14.0 | 14.0 | 7.0R | 26 | 90 | 16 | 6007-363 |
| VB262-16.0 | 16.0 | 8.0R | 30 | 100 | 16 | 6007-364 |
| VB262-20.0 | 20.0 | 10.0R | 38 | 100 | 20 | 6007-365 |

Tiêu đề bảng in VB262X-Dc trong khi ô mã in VB262-…, và ô LC của VB262-0.8 in 1.8.
VB263: Long Length, 9 Mã
VB263 có 9 mã từ VB263-3 đến VB263-20, L từ 70 đến 160 mm, cùng bộ cột với VB262.
| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Dc h10 (mm) | R ±0.01 | LC (mm) | L (mm) | d h6 (mm) | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VB263-3 | 3 | 1.5R | 8 | 70 | 6 | 6007-374 |
| VB263-4 | 4 | 2.0R | 8 | 70 | 6 | 6007-375 |
| VB263-5 | 5 | 2.5R | 10 | 80 | 6 | 6007-376 |
| VB263-6 | 6 | 3.0R | 12 | 80 | 6 | 6007-377 |
| VB263-8 | 8 | 4.0R | 14 | 100 | 8 | 6007-379 |
| VB263-10 | 10 | 5.0R | 18 | 100 | 10 | 6007-381 |
| VB263-12 | 12 | 6.0R | 22 | 110 | 12 | 6007-382 |
| VB263-16 | 16 | 8.0R | 30 | 140 | 16 | 6007-384 |
| VB263-20 | 20 | 10.0R | 38 | 160 | 20 | 6007-385 |

Tốc độ cắt gợi ý cho VB262X và VB263X (m/min):
| ORDER NO. | GR.1 Thép không hợp kim / thép hợp kim | GR.3 Thép tôi < 48 HRC | GR.4 Thép tôi 48-56 HRC | GR.6 Iron (gang) | GR.7 Titan | GR.8 Niken |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VB262X | 80-350 | 60-200 | 40-150 | 50-250 | 30-180 | 40-120 |
| VB263X | 80-250 | 60-160 | 40-120 | 50-200 | 30-150 | 40-100 |
VBB61: Long Length, 10 Mã
VBB61 có 10 mã từ VBB61-1.0 đến VBB61-12.0, có thêm kích thước L1. Dao làm bằng hợp kim hạt siêu mịn, lớp phủ AlTiSiN, góc xoắn 15° và 2 me; dùng gia công thép tôi dưới 48 HRC, 48-56 HRC, 56-68 HRC và gang.
| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Dc h10 (mm) | R ±0.01 | Lc (mm) | L (mm) | d h6 (mm) | L1 (mm) | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VBB61-1.0 | 1.0 | 0.50R | 1.0 | 50 | 4 | 2 | 6008-220 |
| VBB61-1.5 | 1.5 | 0.75R | 1.5 | 50 | 4 | 3 | 6008-221 |
| VBB61-2.0 | 2.0 | 1.00R | 2.0 | 60 | 6 | 4 | 6008-222 |
| VBB61-3.0 | 3.0 | 1.50R | 3.0 | 70 | 6 | 6 | 6008-223 |
| VBB61-4.0 | 4.0 | 2.00R | 4.0 | 70 | 6 | 8 | 6008-224 |
| VBB61-5.0 | 5.0 | 2.50R | 5.0 | 80 | 6 | 10 | 6008-225 |
| VBB61-6.0 | 6.0 | 3.00R | 6.0 | 80 | 6 | 12 | 6008-226 |
| VBB61-8.0 | 8.0 | 4.00R | 8.0 | 100 | 8 | 16 | 6008-227 |
| VBB61-10.0 | 10.0 | 5.00R | 10.0 | 100 | 10 | 20 | 6008-228 |
| VBB61-12.0 | 12.0 | 6.00R | 12.0 | 110 | 12 | 24 | 6008-229 |

Tốc độ cắt gợi ý cho VBB61 (m/min):
| GR.3 Thép tôi < 48 HRC | GR.4 Thép tôi 48-56 HRC | GR.5 Thép tôi 56-68 HRC | GR.6 Iron (gang) |
|---|---|---|---|
| 120-350 | 100-210 | 30-120 | 80-350 |
– Hãy liên hệ với Công ty TNHH dụng cụ cắt Nam Dương – đại diện VERTEX tại Việt Nam để có tư vấn về sản phẩm và giá cả.
















