Skip to content
    • vertexvn.vn@gmail.com
    • 0911 066 515
Công ty TNHH dụng cụ cắt Nam DươngCông ty TNHH dụng cụ cắt Nam Dương
  • Namduongtool - Nhà phân phối trực tiếp VERTEX chính hãng tại Việt Nam
    Danh mục sản phẩm
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
      • Ê tô máy phay
      • Ê tô thủy lực
      • Căn đệm song song
      • Bàn máy phay
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
      • Mũi chống tâm
      • Mâm cặp máy tiện
      • Mâm cặp 3 chấu
      • Mâm cặp 4 chấu
      • Mâm cặp thủy lực
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
      • Ê tô máy mài
      • Bàn từ máy mài
      • Dụng cụ sửa đá mài
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
      • Bầu kẹp dao phay
      • Bầu dao khỏa mặt
      • Bầu kẹp mũi khoan
    • DỤNG CỤ CẮT
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
  • TRANG CHỦ
  • SẢN PHẨM
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TRUNG TÂM CNC
  • VERTEX VIỆT NAM
  • Catalogue
  • Kiến Thức
  • LIÊN HỆ
Trang chủ / DỤNG CỤ CẮT
Dao phay cầu hợp kim VERTEX: VB221; VB222; VB232; VB242; VB262; VB263; VBB61; VBB12; VBB80
Bảng thông số dao phay cầu hợp kim VERTEX VBB12 Standard Length 23 mã VBB12-0.3 đến VBB12-16.0 kèm bản vẽ ký hiệu Dc, R, Lc, L, d
Bảng thông số dao phay cầu hợp kim VERTEX VBB80 Long Length 6 mã VBB80-3 đến VBB80-12 kèm bản vẽ ký hiệu Dc, R, Lc, L, d
Bảng thông số dao phay cầu hợp kim VERTEX VBB82 Extra Long Length 9 mã VBB82-3 đến VBB82-20 kèm bản vẽ ký hiệu Dc, R, Lc, L, d
Bảng thông số dao phay hợp kim đầu cầu VERTEX VB221 Stub Length 10 mã VB221-1 đến VB221-6
Bảng thông số dao phay hợp kim đầu cầu VERTEX VB222 Standard Length 21 mã VB222-0.3 đến VB222-20: đường kính dao, chuôi, chiều dài me, chiều dài tổng
Bảng thông số dao phay hợp kim đầu cầu VERTEX VB232 Long Length 9 mã VB232-3 đến VB232-20
Bảng thông số dao phay hợp kim đầu cầu VERTEX VB242 Extra Long Length 9 mã VB242-3 đến VB242-20
Thành phần bộ dao phay cầu hợp kim VERTEX VB222-A 9 cây hộp gỗ: VB222-4, VB222-6, VB222-8 mỗi cỡ 3 cây
Bảng thông số dao phay cầu hợp kim VERTEX VB262 cho thép dưới 56HRC, 19 mã VB262-0.3 đến VB262-20.0 kèm bản vẽ ký hiệu Dc, R, Lc, L
Bảng thông số dao phay cầu hợp kim VERTEX VB263 Long Length cho thép dưới 56HRC, 9 mã VB263-3 đến VB263-20 kèm bản vẽ ký hiệu
Bảng thông số dao phay cầu hợp kim VERTEX VBB61 Long Length 10 mã VBB61-1.0 đến VBB61-12.0 kèm bản vẽ ký hiệu R, d, Lc, L1, L
Dao phay cầu hợp kim – ảnh catalogue VERTEX đời trước
Dao phay cầu hợp kim – ảnh catalogue VERTEX đời trước
Dao phay cầu hợp kim VERTEX: VB221; VB222; VB232; VB242; VB262; VB263; VBB61; VBB12; VBB80
Bảng thông số dao phay cầu hợp kim VERTEX VBB12 Standard Length 23 mã VBB12-0.3 đến VBB12-16.0 kèm bản vẽ ký hiệu Dc, R, Lc, L, d
Bảng thông số dao phay cầu hợp kim VERTEX VBB80 Long Length 6 mã VBB80-3 đến VBB80-12 kèm bản vẽ ký hiệu Dc, R, Lc, L, d
Bảng thông số dao phay cầu hợp kim VERTEX VBB82 Extra Long Length 9 mã VBB82-3 đến VBB82-20 kèm bản vẽ ký hiệu Dc, R, Lc, L, d
Bảng thông số dao phay hợp kim đầu cầu VERTEX VB221 Stub Length 10 mã VB221-1 đến VB221-6
Bảng thông số dao phay hợp kim đầu cầu VERTEX VB222 Standard Length 21 mã VB222-0.3 đến VB222-20: đường kính dao, chuôi, chiều dài me, chiều dài tổng
Bảng thông số dao phay hợp kim đầu cầu VERTEX VB232 Long Length 9 mã VB232-3 đến VB232-20
Bảng thông số dao phay hợp kim đầu cầu VERTEX VB242 Extra Long Length 9 mã VB242-3 đến VB242-20
Thành phần bộ dao phay cầu hợp kim VERTEX VB222-A 9 cây hộp gỗ: VB222-4, VB222-6, VB222-8 mỗi cỡ 3 cây
Bảng thông số dao phay cầu hợp kim VERTEX VB262 cho thép dưới 56HRC, 19 mã VB262-0.3 đến VB262-20.0 kèm bản vẽ ký hiệu Dc, R, Lc, L
Bảng thông số dao phay cầu hợp kim VERTEX VB263 Long Length cho thép dưới 56HRC, 9 mã VB263-3 đến VB263-20 kèm bản vẽ ký hiệu
Bảng thông số dao phay cầu hợp kim VERTEX VBB61 Long Length 10 mã VBB61-1.0 đến VBB61-12.0 kèm bản vẽ ký hiệu R, d, Lc, L1, L
Dao phay cầu hợp kim – ảnh catalogue VERTEX đời trước
Dao phay cầu hợp kim – ảnh catalogue VERTEX đời trước

Dao phay cầu hợp kim

Liên Hệ

Hãng sản xuất: VERTEX
Xuất xứ: Đài Loan
Dòng sản phẩm: VB221; VB222; VB232; VB242; VB262; VB263; VBB61; VBB12; VBB80; VBB82; bộ VB222-A.
Vật liệu: Carbide.
Lớp phủ: TiAlN (VB221–VB242); AlTiSiN (VB262, VB263, VBB61); không phủ (VBB12, VBB80, VBB82).
Công dụng: Phay trên máy CNC.
Bảo hành: 06 tháng.
Đại diện thương hiệu VERTEX tại Việt Nam
  • Chi tiết sản phẩm

Dao phay cầu hợp kim VERTEX dòng VB và VBB (Ball Nose End Mill) là dao phay ngón hợp kim nguyên khối có đầu cắt hình bán cầu. Dao được dùng để phay biên dạng ba chiều, phay tinh lòng khuôn, bề mặt cong và góc bo trong khuôn mẫu trên máy phay CNC và trung tâm gia công. Mũi cầu không có góc nhọn nên dao chạy mượt theo bề mặt cong. Bán kính đầu cầu bằng một nửa đường kính dao, nên dao không tạo được góc bo trong nào có bán kính nhỏ hơn bán kính đầu cầu.

ĐẶC TÍNH DAO PHAY CẦU HỢP KIM VERTEX: VB221; VB222; VB232; VB242; VB262; VB263; VBB61; VBB12; VBB80:

– Dao phay cầu hợp kim VERTEX: VB221; VB222; VB232; VB242; VB262; VB263; VBB61; VBB12; VBB80 được sử dụng phay các chi tiết trên máy gia công CNC.

– Các dao phay cầu hợp kim Vertex được làm bằng hợp kim hạt mịn (MG Carbide) hoặc hạt siêu mịn (UMG Carbide). VB221, VB222, VB232, VB242 phủ TiAlN; VB262, VB263, VBB61 phủ AlTiSiN; VBB12, VBB80, VBB82 ghi Uncoated Blank (không phủ).

– Có từng dòng dao phay riêng cho từng vật liệu khác nhau như thép, nhôm, đồng, nhựa, inox, titan, thép sau nhiệt,…

Bảng Mã Dao Phay Cầu Hợp Kim VERTEX Theo Từng Dòng

Dao phay cầu hợp kim VERTEX có 125 mã lẻ thuộc 10 dòng (VBB12, VBB80, VBB82, VB221, VB222, VB232, VB242, VB262, VB263, VBB61) và 1 bộ 9 cây VB222-A đóng hộp gỗ. VBB12, VBB80 và VBB82 ghi Uncoated Blank (không phủ), VB221 đến VB242 ghi lớp phủ TiAlN, còn VB262, VB263 và VBB61 ghi lớp phủ AlTiSiN.

Ở cỡ 6, tổng chiều dài tăng từ VBB12-6.0 (L 63) lên VBB80-6 (L 75) và VBB82-6 (L 100). Với VB222-6, VB232-6 và VB242-6, chiều dài tổng lần lượt là 50, 80 và 100. Nhôm (GR.10) và nhựa (GR.11) chỉ có trong bảng tốc độ của VBB12 và VBB80; thép không gỉ (GR.2) có ở VB221F, VB222F, VB232F, VB242F; thép tôi 56-68 HRC (GR.5) chỉ có ở VBB61.

VBB12: Standard Length, 23 Mã

VBB12 có 23 mã từ VBB12-0.3 đến VBB12-16.0, Dc h10 từ 0.3 đến 16.0 mm, d h6 từ 3 đến 16 mm. Dao làm bằng hợp kim hạt mịn, không phủ, góc xoắn 30° và 2 me; dùng gia công thép, gang, đồng, nhôm và nhựa.

Mã sản phẩm (ORDER NO.) Dc h10 (mm) R ±0.01 Lc (mm) L (mm) d h6 (mm) CODE NO.
VBB12-0.3 0.3 0.15R 0.6 38 3 6008-100
VBB12-0.4 0.4 0.20R 0.8 38 3 6008-101
VBB12-0.5 0.5 0.25R 1.0 38 3 6008-102
VBB12-0.6 0.6 0.30R 1.2 38 3 6008-103
VBB12-0.8 0.8 0.40R 1.6 38 3 6008-104
VBB12-1.0 1.0 0.50R 3.0 38 3 6008-107
VBB12-1.5 1.5 0.75R 5.0 38 3 6008-108
VBB12-2.0 2.0 1.00R 6.0 38 3 6008-109
VBB12-2.5 2.5 1.25R 7.0 38 3 6008-110
VBB12-3.0 3.0 1.50R 9.0 38 3 6008-111
VBB12-3.5 3.5 1.75R 12.0 50 4 6008-112
VBB12-4.0 4.0 2.00R 14.0 50 4 6008-113
VBB12-4.5 4.5 2.25R 16.0 50 5 6008-114
VBB12-5.0 5.0 2.50R 16.0 50 5 6008-115
VBB12-5.5 5.5 2.75R 16.0 50 6 6008-116
VBB12-6.0 6.0 3.00R 20.0 63 6 6008-117
VBB12-7.0 7.0 3.50R 20.0 63 8 6008-118
VBB12-8.0 8.0 4.00R 20.0 63 8 6008-119
VBB12-9.0 9.0 4.50R 22.0 72 10 6008-120
VBB12-10.0 10.0 5.00R 22.0 72 10 6008-121
VBB12-12.0 12.0 6.00R 26.0 75 12 6008-123
VBB12-14.0 14.0 7.00R 32.0 89 14 6008-124
VBB12-16.0 16.0 8.00R 32.0 89 16 6008-125
Bảng thông số dao phay cầu hợp kim VERTEX VBB12 Standard Length 23 mã VBB12-0.3 đến VBB12-16.0 kèm bản vẽ ký hiệu Dc, R, Lc, L, d
Bảng thông số dao phay cầu hợp kim VERTEX VBB12 Standard Length 23 mã VBB12-0.3 đến VBB12-16.0 kèm bản vẽ ký hiệu Dc, R, Lc, L, d

Khi đặt VBB12, bạn chỉ cần báo mã sản phẩm và số lượng.

Tốc độ cắt gợi ý cho VBB12 và VBB80 (m/min):

ORDER NO. GR.1 Thép không hợp kim / thép hợp kim GR.3 Thép tôi < 48 HRC GR.6 Iron (gang) GR.9 Đồng GR.10 Nhôm GR.11 Nhựa
VBB12 40-120 30-50 40-80 60-120 60-300 80-120
VBB80 25-70 20-30 25-60 60-120 60-300 80-120

VBB80: Long Length, 6 Mã

VBB80 có 6 mã từ VBB80-3 đến VBB80-12, cùng bộ cột với VBB12. Cỡ 6 của VBB80 có Lc 28 và L 75, so với Lc 20 và L 63 của VBB12-6.0.

Mã sản phẩm (ORDER NO.) Dc h10 (mm) R ±0.01 Lc (mm) L (mm) d h6 (mm) CODE NO.
VBB80-3 3 1.5R 20 57 3 6008-140
VBB80-4 4 2.0R 20 57 4 6008-141
VBB80-6 6 3.0R 28 75 6 6008-143
VBB80-8 8 4.0R 30 75 8 6008-144
VBB80-10 10 5.0R 32 75 10 6008-145
VBB80-12 12 6.0R 50 100 12 6008-146
Bảng thông số dao phay cầu hợp kim VERTEX VBB80 Long Length 6 mã VBB80-3 đến VBB80-12 kèm bản vẽ ký hiệu Dc, R, Lc, L, d
Bảng thông số dao phay cầu hợp kim VERTEX VBB80 Long Length 6 mã VBB80-3 đến VBB80-12 kèm bản vẽ ký hiệu Dc, R, Lc, L, d

VBB82: Extra Long Length, 9 Mã

VBB82 là dòng Extra Long Length gồm 9 mã từ VBB82-3 đến VBB82-20, tổng chiều dài L từ 75 đến 150 mm. Cỡ 6 của VBB82 có Lc 38 và L 100.

Mã sản phẩm (ORDER NO.) Dc h10 (mm) R ±0.01 Lc (mm) L (mm) d h6 (mm) CODE NO.
VBB82-3 3 1.5R 25 75 3 6008-130
VBB82-4 4 2.0R 28 75 4 6008-131
VBB82-5 5 2.5R 32 75 5 6008-132
VBB82-6 6 3.0R 38 100 6 6008-133
VBB82-8 8 4.0R 42 100 8 6008-134
VBB82-10 10 5.0R 45 100 10 6008-135
VBB82-12 12 6.0R 75 150 12 6008-136
VBB82-16 16 8.0R 80 150 16 6008-138
VBB82-20 20 10.0R 80 150 20 6008-139
Bảng thông số dao phay cầu hợp kim VERTEX VBB82 Extra Long Length 9 mã VBB82-3 đến VBB82-20 kèm bản vẽ ký hiệu Dc, R, Lc, L, d
Bảng thông số dao phay cầu hợp kim VERTEX VBB82 Extra Long Length 9 mã VBB82-3 đến VBB82-20 kèm bản vẽ ký hiệu Dc, R, Lc, L, d

VB221: Stub Length, 10 Mã

VB221 là dòng thân ngắn gồm 10 mã từ VB221-1 đến VB221-6, đường kính dao từ 1.0×0.50R đến 6.0×3.00R, đường kính chuôi 3 đến 6 mm, chiều dài tổng 38 hoặc 50 mm. Đây là dao hợp kim nguyên khối cho vật liệu dưới 48HRC, hạt mịn 10% Co, 2 me, lớp phủ TiAlN.

Mã sản phẩm (ORDER NO.) Dia of Mill Tol h10 (đường kính dao) Shank Dia (mm, đường kính chuôi) Flute Length (mm, chiều dài me) Overall Length (mm, chiều dài tổng) CODE NO.
VB221-1 1.0×0.50R 3 2.5 38 6007-160
VB221-1.5 1.5×0.75R 3 4.0 38 6007-161
VB221-2 2.0×1.00R 3 5.0 38 6007-162
VB221-2.5 2.5×1.25R 3 6.0 38 6007-163
VB221-3 3.0×1.50R 3 6.0 38 6007-164
VB221-3.5 3.5×1.75R 4 8.0 50 6007-165
VB221-4.5 4.5×2.25R 5 10.0 50 6007-167
VB221-5 5.0×2.50R 5 10.0 50 6007-168
VB221-5.5 5.5×2.75R 6 12.0 50 6007-169
VB221-6 6.0×3.00R 6 12.0 50 6007-170
Bảng thông số dao phay hợp kim đầu cầu VERTEX VB221 Stub Length 10 mã VB221-1 đến VB221-6
Bảng thông số dao phay hợp kim đầu cầu VERTEX VB221 Stub Length 10 mã VB221-1 đến VB221-6

Tốc độ cắt gợi ý cho VB221F (m/min):

ORDER NO. GR.1 Thép không hợp kim / thép hợp kim GR.2 Thép chịu nhiệt / thép không gỉ GR.3 Thép tôi < 48 HRC GR.6 Iron (gang) GR.7 Titan GR.8 Niken GR.9 Đồng
VB221F 60-250 30-100 60-80 30-150 30-180 40-120 100-450

VB222: Standard Length, 21 Mã

VB222 có 21 mã từ VB222-0.3 đến VB222-20, đường kính chuôi 4 đến 20 mm, chiều dài tổng 50 đến 100 mm. Đường kính dao ghi kèm bán kính đầu cầu, dạng 0.30×0.15R.

Mã sản phẩm (ORDER NO.) Dia of Mill Tol h10 (đường kính dao) Shank Dia (mm, đường kính chuôi) Flute Length (mm, chiều dài me) Overall Length (mm, chiều dài tổng) CODE NO.
VB222-0.3 0.30×0.15R 4 0.6 50 6007-175
VB222-0.4 0.40×0.20R 4 0.8 50 6007-176
VB222-0.5 0.50×0.25R 4 1 50 6007-177
VB222-0.6 0.60×0.30R 4 1.2 50 6007-178
VB222-0.8 0.80×0.40R 4 1.6 50 6007-179
VB222-1 1.00×0.50R 4 2 50 6007-180
VB222-1.5 1.50×0.75R 4 3 50 6007-181
VB222-2 2.00×1.00R 4 4 50 6007-182
VB222-2.5 2.50×1.25R 4 5 50 6007-183
VB222-3 3.00×1.50R 6 6 50 6007-184
VB222-4 4.00×2.00R 6 8 50 6007-186
VB222-5 5.00×2.50R 6 10 50 6007-188
VB222-6 6.00×3.00R 6 12 50 6007-190
VB222-7 7.00×3.50R 8 14 60 6007-191
VB222-8 8.00×4.00R 8 14 60 6007-192
VB222-9 9.00×4.50R 10 18 72 6007-193
VB222-10 10.00×5.00R 10 18 72 6007-194
VB222-12 12.00×6.00R 12 22 75 6007-196
VB222-14 14.00×7.00R 16 26 90 6007-197
VB222-16 16.00×8.00R 16 30 100 6007-198
VB222-20 20.00×10.0R 20 38 100 6007-200
Bảng thông số dao phay hợp kim đầu cầu VERTEX VB222 Standard Length 21 mã VB222-0.3 đến VB222-20: đường kính dao, chuôi, chiều dài me, chiều dài tổng
Bảng thông số dao phay hợp kim đầu cầu VERTEX VB222 Standard Length 21 mã VB222-0.3 đến VB222-20: đường kính dao, chuôi, chiều dài me, chiều dài tổng

Tiêu đề bảng in VB222F-Dia trong khi ô mã in VB222-…; VB221, VB232 và VB242 in cùng cách. Mã sản phẩm theo ô trong bảng.

VB232: Long Length, 9 Mã

VB232 có 9 mã từ VB232-3 đến VB232-20, chiều dài tổng 70 đến 160 mm. Cỡ 6 có chiều dài tổng 80, so với 50 của VB222-6.

Mã sản phẩm (ORDER NO.) Dia of Mill Tol h10 (đường kính dao) Shank Dia (mm, đường kính chuôi) Flute Length (mm, chiều dài me) Overall Length (mm, chiều dài tổng) CODE NO.
VB232-3 3.0×1.50R 6 6 70 6007-210
VB232-4 4.0×2.00R 6 8 70 6007-211
VB232-5 5.0×2.50R 6 10 80 6007-212
VB232-6 6.0×3.00R 6 12 80 6007-213
VB232-8 8.0×4.00R 8 14 100 6007-215
VB232-10 10.0×5.00R 10 18 100 6007-217
VB232-12 12.0×6.00R 12 22 110 6007-219
VB232-16 16.0×8.00R 16 30 140 6007-221
VB232-20 20.0×10.0R 20 38 160 6007-222
Bảng thông số dao phay hợp kim đầu cầu VERTEX VB232 Long Length 9 mã VB232-3 đến VB232-20
Bảng thông số dao phay hợp kim đầu cầu VERTEX VB232 Long Length 9 mã VB232-3 đến VB232-20

VB242: Extra Long Length, 9 Mã

VB242 là dòng thân rất dài gồm 9 mã từ VB242-3 đến VB242-20, chiều dài tổng 80 đến 210 mm; các cỡ đường kính dao trùng với VB232.

Mã sản phẩm (ORDER NO.) Dia of Mill Tol h10 (đường kính dao) Shank Dia (mm, đường kính chuôi) Flute Length (mm, chiều dài me) Overall Length (mm, chiều dài tổng) CODE NO.
VB242-3 3.0×1.50R 6 6 80 6007-230
VB242-4 4.0×2.00R 6 8 80 6007-231
VB242-5 5.0×2.50R 6 10 100 6007-232
VB242-6 6.0×3.00R 6 12 100 6007-233
VB242-8 8.0×4.00R 8 14 130 6007-234
VB242-10 10.0×5.00R 10 18 160 6007-235
VB242-12 12.0×6.00R 12 22 180 6007-236
VB242-16 16.0×8.00R 16 30 210 6007-237
VB242-20 20.0×10.0R 20 38 210 6007-238
Bảng thông số dao phay hợp kim đầu cầu VERTEX VB242 Extra Long Length 9 mã VB242-3 đến VB242-20
Bảng thông số dao phay hợp kim đầu cầu VERTEX VB242 Extra Long Length 9 mã VB242-3 đến VB242-20

Tốc độ cắt gợi ý cho VB222F, VB232F, VB242F (m/min):

ORDER NO. GR.1 Thép không hợp kim / thép hợp kim GR.2 Thép chịu nhiệt / thép không gỉ GR.3 Thép tôi < 48 HRC GR.6 Iron (gang) GR.7 Titan GR.8 Niken GR.9 Đồng
VB222F 60-250 30-100 60-80 30-150 30-180 40-120 100-450
VB232F 60-180 20-80 40-80 30-130 30-120 40-100 100-300
VB242F 60-180 20-80 40-80 30-130 30-120 40-100 100-300

VB222-A: Bộ 9 Dao Phay Cầu Hộp Gỗ

VB222-A là bộ 9 dao phay cầu hợp kim 2 me đóng hộp gỗ, gồm 3 cây VB222-4, 3 cây VB222-6 và 3 cây VB222-8. Thông số từng cây theo bảng VB222 (đường kính dao, đường kính chuôi, chiều dài lưỡi cắt, chiều dài tổng): VB222-4 là 4.00×2.00R, 6, 8, 50; VB222-6 là 6.00×3.00R, 6, 12, 50; VB222-8 là 8.00×4.00R, 8, 14, 60.

Mã sản phẩm (ORDER NO.) Gồm (SET INCLUDING) CODE NO.
VB222-A VB222-4X3PCS; VB222-6X3PCS; VB222-8X3PCS 6007-258
Thành phần bộ dao phay cầu hợp kim VERTEX VB222-A 9 cây hộp gỗ: VB222-4, VB222-6, VB222-8 mỗi cỡ 3 cây
Thành phần bộ dao phay cầu hợp kim VERTEX VB222-A 9 cây hộp gỗ: VB222-4, VB222-6, VB222-8 mỗi cỡ 3 cây

VB262: Ball Nose End Mills <56HRC, Standard Length, 19 Mã

VB262 có 19 mã từ VB262-0.3 đến VB262-20.0, d h6 từ 4 đến 20 mm, L từ 50 đến 100 mm. Dòng này dùng cho thép dưới 56HRC, làm bằng hợp kim hạt siêu mịn, lớp phủ AlTiSiN, góc xoắn 30° và 2 me; bảng tốc độ có thêm nhóm GR.4 thép tôi 48-56 HRC.

Mã sản phẩm (ORDER NO.) Dc h10 (mm) R ±0.01 LC (mm) L (mm) d h6 (mm) CODE NO.
VB262-0.3 0.3 0.15R 0.6 50 4 6007-345
VB262-0.4 0.4 0.2R 0.8 50 4 6007-346
VB262-0.5 0.5 0.25R 1 50 4 6007-347
VB262-0.6 0.6 0.3R 1.2 50 4 6007-348
VB262-0.8 0.8 0.4R 1.8 50 4 6007-349
VB262-1.0 1.0 0.5R 2 50 4 6007-350
VB262-1.5 1.5 0.75R 3 50 4 6007-351
VB262-2.0 2.0 1.0R 4 50 4 6007-352
VB262-2.5 2.5 1.25R 5 50 4 6007-353
VB262-3.0 3.0 1.5R 6 50 6 6007-354
VB262-4.0 4.0 2.0R 8 50 6 6007-355
VB262-5.0 5.0 2.5R 10 50 6 6007-356
VB262-6.0 6.0 3.0R 12 50 6 6007-357
VB262-8.0 8.0 4.0R 14 60 8 6007-359
VB262-10.0 10.0 5.0R 18 72 10 6007-361
VB262-12.0 12.0 6.0R 22 75 12 6007-362
VB262-14.0 14.0 7.0R 26 90 16 6007-363
VB262-16.0 16.0 8.0R 30 100 16 6007-364
VB262-20.0 20.0 10.0R 38 100 20 6007-365
Bảng thông số dao phay cầu hợp kim VERTEX VB262 cho thép dưới 56HRC, 19 mã VB262-0.3 đến VB262-20.0 kèm bản vẽ ký hiệu Dc, R, Lc, L
Bảng thông số dao phay cầu hợp kim VERTEX VB262 cho thép dưới 56HRC, 19 mã VB262-0.3 đến VB262-20.0 kèm bản vẽ ký hiệu Dc, R, Lc, L

Tiêu đề bảng in VB262X-Dc trong khi ô mã in VB262-…, và ô LC của VB262-0.8 in 1.8.

VB263: Long Length, 9 Mã

VB263 có 9 mã từ VB263-3 đến VB263-20, L từ 70 đến 160 mm, cùng bộ cột với VB262.

Mã sản phẩm (ORDER NO.) Dc h10 (mm) R ±0.01 LC (mm) L (mm) d h6 (mm) CODE NO.
VB263-3 3 1.5R 8 70 6 6007-374
VB263-4 4 2.0R 8 70 6 6007-375
VB263-5 5 2.5R 10 80 6 6007-376
VB263-6 6 3.0R 12 80 6 6007-377
VB263-8 8 4.0R 14 100 8 6007-379
VB263-10 10 5.0R 18 100 10 6007-381
VB263-12 12 6.0R 22 110 12 6007-382
VB263-16 16 8.0R 30 140 16 6007-384
VB263-20 20 10.0R 38 160 20 6007-385
Bảng thông số dao phay cầu hợp kim VERTEX VB263 Long Length cho thép dưới 56HRC, 9 mã VB263-3 đến VB263-20 kèm bản vẽ ký hiệu
Bảng thông số dao phay cầu hợp kim VERTEX VB263 Long Length cho thép dưới 56HRC, 9 mã VB263-3 đến VB263-20 kèm bản vẽ ký hiệu

Tốc độ cắt gợi ý cho VB262X và VB263X (m/min):

ORDER NO. GR.1 Thép không hợp kim / thép hợp kim GR.3 Thép tôi < 48 HRC GR.4 Thép tôi 48-56 HRC GR.6 Iron (gang) GR.7 Titan GR.8 Niken
VB262X 80-350 60-200 40-150 50-250 30-180 40-120
VB263X 80-250 60-160 40-120 50-200 30-150 40-100

VBB61: Long Length, 10 Mã

VBB61 có 10 mã từ VBB61-1.0 đến VBB61-12.0, có thêm kích thước L1. Dao làm bằng hợp kim hạt siêu mịn, lớp phủ AlTiSiN, góc xoắn 15° và 2 me; dùng gia công thép tôi dưới 48 HRC, 48-56 HRC, 56-68 HRC và gang.

Mã sản phẩm (ORDER NO.) Dc h10 (mm) R ±0.01 Lc (mm) L (mm) d h6 (mm) L1 (mm) CODE NO.
VBB61-1.0 1.0 0.50R 1.0 50 4 2 6008-220
VBB61-1.5 1.5 0.75R 1.5 50 4 3 6008-221
VBB61-2.0 2.0 1.00R 2.0 60 6 4 6008-222
VBB61-3.0 3.0 1.50R 3.0 70 6 6 6008-223
VBB61-4.0 4.0 2.00R 4.0 70 6 8 6008-224
VBB61-5.0 5.0 2.50R 5.0 80 6 10 6008-225
VBB61-6.0 6.0 3.00R 6.0 80 6 12 6008-226
VBB61-8.0 8.0 4.00R 8.0 100 8 16 6008-227
VBB61-10.0 10.0 5.00R 10.0 100 10 20 6008-228
VBB61-12.0 12.0 6.00R 12.0 110 12 24 6008-229
Bảng thông số dao phay cầu hợp kim VERTEX VBB61 Long Length 10 mã VBB61-1.0 đến VBB61-12.0 kèm bản vẽ ký hiệu R, d, Lc, L1, L
Bảng thông số dao phay cầu hợp kim VERTEX VBB61 Long Length 10 mã VBB61-1.0 đến VBB61-12.0 kèm bản vẽ ký hiệu R, d, Lc, L1, L

Tốc độ cắt gợi ý cho VBB61 (m/min):

GR.3 Thép tôi < 48 HRC GR.4 Thép tôi 48-56 HRC GR.5 Thép tôi 56-68 HRC GR.6 Iron (gang)
120-350 100-210 30-120 80-350

– Hãy liên hệ với Công ty TNHH dụng cụ cắt Nam Dương – đại diện VERTEX tại Việt Nam để có tư vấn về sản phẩm và giá cả.

Sản phẩm tương tự

Dao tiện cắt đứt ghép mảnh

Dao tiện cắt đứt ghép mảnh

Liên Hệ
Dao phay đĩa ghép mảnh

Dao phay đĩa ghép mảnh

Liên Hệ
Mũi khoan ghép mảnh

Mũi khoan ghép mảnh

Liên Hệ
Dao tiện ngoài mảnh tam giác

Dao tiện ngoài mảnh tam giác

Liên Hệ
Dao phay khỏa mặt cán 32

Dao phay khỏa mặt cán 32

Liên Hệ
Đài dao phay khỏa mặt 90 độ TP của VERTEX

Đài dao phay khỏa mặt 90 độ

Liên Hệ
Bộ dao doa nhỏ VBH55 6-154mm: VBH55-BT40, VBH55-BT50 của VERTEX

Bộ đầu doa nhỏ VBH55

Liên Hệ
Dao phay thô ghép mảnh

Dao phay thô ghép mảnh

Liên Hệ
Danh mục sản phẩm
  • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • Ê tô máy phay
    • Ê tô thủy lực
    • Căn đệm song song
    • Bàn máy phay
  • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • Mũi chống tâm
    • Mâm cặp máy tiện
    • Mâm cặp 3 chấu
    • Mâm cặp 4 chấu
    • Mâm cặp thủy lực
  • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • Ê tô máy mài
    • Bàn từ máy mài
    • Dụng cụ sửa đá mài
  • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • Bầu kẹp dao phay
    • Bầu dao khỏa mặt
    • Bầu kẹp mũi khoan
  • DỤNG CỤ CẮT
  • MÁY CHUYÊN DỤNG
  • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
  • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
Sản phẩm nổi bật
  • Dao phay composite VERTEX VE191, VE197, VE198, VE199 Dao phay composite VERTEX VE191, VE197, VE198, VE199 Liên Hệ
  • Dao vát mép hợp kim VERTEX VE107X Dao vát mép hợp kim VERTEX VE107X Liên Hệ
  • Dao phay vai gắn mảnh tốc độ cao VERTEX C-SS Dao phay vai gắn mảnh tốc độ cao VERTEX C-SS Liên Hệ
  • Dao phay cầu hệ inch VERTEX VEK78, VEK79, VEK80, VEB83, VEB84, VEB85 Dao phay cầu hệ inch VERTEX VEK78–VEK80, VEB83–VEB85 Liên Hệ
  • Dao phay ngón hệ inch VERTEX VEK70, VEK71, VEK72, VEK74, VEK75, VEK76 Dao phay ngón hệ inch VERTEX VEK70–VEK72, VEK74–VEK76 Liên Hệ
Hỗ trợ khách hàng

Email gửi báo giá:
vertexvn.vn@gmail.com
sale@namduongtool.com

Mr Thành – 0961 035 276
Ms Trang – 0961 037 887

Chứng nhận phân phối
Chứng nhận đại diện phân phối hãng VERTEX của Nam Dương tool - CERTIFICATE-2026-VERTEX-Namduongtool
Bài viết mới
  • Chọn Ổ Gá Dao Máy Tiện CNC Đúng Hệ Lắp Trên Đài Dao Chức năng bình luận bị tắt ở Chọn Ổ Gá Dao Máy Tiện CNC Đúng Hệ Lắp Trên Đài Dao
  • Bảng tra collet ER VERTEX: dải kẹp, kích thước Ø A/B và bầu kẹp BT tương ứng Chức năng bình luận bị tắt ở Bảng tra collet ER VERTEX: dải kẹp, kích thước Ø A/B và bầu kẹp BT tương ứng
  • Công thức tính đầu chia độ: cách tính n = 40/Z và chọn vòng lỗ chia Chức năng bình luận bị tắt ở Công thức tính đầu chia độ: cách tính n = 40/Z và chọn vòng lỗ chia
  • Khối V (V-Block) Là Gì? Công Dụng, Phân Loại, Cách Chọn 2026 Chức năng bình luận bị tắt ở Khối V (V-Block) Là Gì? Công Dụng, Phân Loại, Cách Chọn 2026
  • Khử từ là gì? Chức năng bình luận bị tắt ở Khử từ là gì?
Liên hệ

Công Ty TNHH Dụng Cụ Cắt Nam Dương

  • Địa chỉ: Số 12, Ngõ 22, đường Phạm Thận Duật, phường Phú Diễn, TP Hà Nội
  • Hotline: 0911 066 515
  • Điện thoại: 024-6680 1743
  • Email: vertexvn.vn@gmail.com

Dmca Logo Grn Btn120w Logosalenoti 300x114

Về chúng tôi
  • GIỚI THIỆU CÔNG TY NAM DƯƠNG
  • GIỚI THIỆU VỀ HÃNG VERTEX
  • Catalogue Vertex
  • Thông tin liên hệ
Chính sách hỗ trợ
  • Chính sách & Quy định chung
  • Chính sách bảo hành
  • Chính sách bảo mật thông tin cá nhân khách hàng
  • Chính sách vận chuyển/giao nhận
  • Quy Định & Hình thức thanh toán
Liên kết mạng xã hội
  • Facebook
  • Youtube
  • Nhắn tin qua Zalo
  • Nhắn tin qua Facebook
  • 0911066515
  • Danh mục sản phẩm
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
      • Ê tô máy phay
      • Ê tô thủy lực
      • Căn đệm song song
      • Bàn máy phay
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
      • Mũi chống tâm
      • Mâm cặp máy tiện
      • Mâm cặp 3 chấu
      • Mâm cặp 4 chấu
      • Mâm cặp thủy lực
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
      • Ê tô máy mài
      • Bàn từ máy mài
      • Dụng cụ sửa đá mài
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
      • Bầu kẹp dao phay
      • Bầu dao khỏa mặt
      • Bầu kẹp mũi khoan
    • DỤNG CỤ CẮT
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
  • Menu
  • TRANG CHỦ
  • SẢN PHẨM
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TRUNG TÂM CNC
  • VERTEX VIỆT NAM
  • Catalogue
  • Kiến Thức
  • LIÊN HỆ

Đăng nhập

Quên mật khẩu?