Dao phay ngón hệ inch VERTEX VEK70, VEK71, VEK72, VEK74, VEK75 và VEK76 là dao phay ngón bằng hợp kim hạt mịn (MG Carbide) không phủ, có cỡ ghi theo phân số inch. Dao được dùng để phay rãnh, phay cạnh và phay tinh trên thép dưới 30 HRC, gồm thép carbon, thép hợp kim thấp và cao, cùng nhôm, đồng và nhựa; dòng 2 me VEK70, VEK71, VEK72 là dao đa năng, hợp phay rãnh và phá thô, còn dòng 4 me VEK74, VEK75, VEK76 dùng để phay tinh.
Cả nhóm có đường kính dao Dc từ 1/32 đến 1 inch, và mỗi nhóm có ba loại chiều dài: tiêu chuẩn, dài và rất dài.

Đặc Điểm Dao Phay Ngón Hệ Inch VERTEX VEK70–VEK72, VEK74–VEK76
- Cỡ phân số inch: đường kính dao Dc từ 1/32 đến 1 inch; 1 inch đúng bằng 25.4 mm nên cỡ inch và cỡ mm không trùng khít (1/4 inch ≈ 6.35 mm).
- Số me: VEK70, VEK71, VEK72 là 2 me, chừa nhiều chỗ cho phoi nên hợp phay rãnh, khoan xuống và phá thô; VEK74, VEK75, VEK76 là 4 me, cho bề mặt mịn hơn và ít rung hơn khi chạy tốc độ cao nhưng cần chọn điều kiện cắt kỹ để phoi không kẹt.
- Ba loại chiều dài: tiêu chuẩn (VEK70, VEK74), dài (VEK71, VEK75) và rất dài (VEK72, VEK76); chiều dài lưỡi cắt Lc từ 3/32 đến 3 inch, chiều dài tổng L từ 1-1/2 đến 6 inch, loại dài và rất dài chỉ có từ Dc 1/8.
- Đường kính chuôi d: từ 1/8 đến 1 inch; các cỡ Dc 1/32 đến 1/8 dùng chung chuôi 1/8, từ Dc 3/8 trở lên chuôi bằng đường kính dao.
- Dung sai: đường kính dao Dc 0/-0.0015 inch, đường kính chuôi d dung sai h6.
Bảng Mã VEK70–VEK72, VEK74–VEK76: 78 Mã Sản Phẩm
Mọi số đo trong bảng tính bằng inch.
Bảng Mã VEK70 Đa Năng 2 Me, Loại Tiêu Chuẩn (20 Mã)

| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Dc 0/-0.0015 | Lc (inch) | L (inch) | d h6 | Mã số (CODE NO.) |
|---|---|---|---|---|---|
| VEK70-1/32 | 1/32 | 3/32 | 1-1/2 | 1/8 | 6010-101 |
| VEK70-3/64 | 3/64 | 1/8 | 1-1/2 | 1/8 | 6010-102 |
| VEK70-1/16 | 1/16 | 3/16 | 1-1/2 | 1/8 | 6010-103 |
| VEK70-5/64 | 5/64 | 1/4 | 1-1/2 | 1/8 | 6010-104 |
| VEK70-3/32 | 3/32 | 3/8 | 1-1/2 | 1/8 | 6010-105 |
| VEK70-7/64 | 7/64 | 3/8 | 1-1/2 | 1/8 | 6010-106 |
| VEK70-1/8 | 1/8 | 1/2 | 1-1/2 | 1/8 | 6010-107 |
| VEK70-5/32 | 5/32 | 9/16 | 2 | 3/16 | 6010-108 |
| VEK70-3/16 | 3/16 | 5/8 | 2 | 3/16 | 6010-109 |
| VEK70-7/32 | 7/32 | 5/8 | 2-1/2 | 1/4 | 6010-110 |
| VEK70-1/4 | 1/4 | 3/4 | 2-1/2 | 1/4 | 6010-111 |
| VEK70-9/32 | 9/32 | 3/4 | 2-1/2 | 5/16 | 6010-112 |
| VEK70-5/16 | 5/16 | 13/16 | 2-1/2 | 5/16 | 6010-113 |
| VEK70-3/8 | 3/8 | 1 | 2-1/2 | 3/8 | 6010-114 |
| VEK70-7/16 | 7/16 | 1 | 2-3/4 | 7/16 | 6010-115 |
| VEK70-1/2 | 1/2 | 1 | 3 | 1/2 | 6010-116 |
| VEK70-9/16 | 9/16 | 1-1/4 | 3-1/2 | 9/16 | 6010-117 |
| VEK70-5/8 | 5/8 | 1-1/4 | 3-1/2 | 5/8 | 6010-118 |
| VEK70-3/4 | 3/4 | 1-1/2 | 4 | 3/4 | 6010-119 |
| VEK70-1 | 1 | 1-1/2 | 4 | 1 | 6010-120 |
Bảng Mã VEK71 Đa Năng 2 Me, Loại Dài (10 Mã)

| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Dc 0/-0.0015 | Lc (inch) | L (inch) | d h6 | Mã số (CODE NO.) |
|---|---|---|---|---|---|
| VEK71-1/8 | 1/8 | 3/4 | 2-1/4 | 1/8 | 6010-131 |
| VEK71-3/16 | 3/16 | 3/4 | 2-1/2 | 3/16 | 6010-132 |
| VEK71-1/4 | 1/4 | 1-1/8 | 3 | 1/4 | 6010-133 |
| VEK71-5/16 | 5/16 | 1-1/8 | 3 | 5/16 | 6010-134 |
| VEK71-3/8 | 3/8 | 1-1/8 | 3 | 3/8 | 6010-135 |
| VEK71-7/16 | 7/16 | 2 | 4 | 7/16 | 6010-136 |
| VEK71-1/2 | 1/2 | 2 | 4 | 1/2 | 6010-137 |
| VEK71-5/8 | 5/8 | 2-1/4 | 5 | 5/8 | 6010-138 |
| VEK71-3/4 | 3/4 | 2-1/4 | 5 | 3/4 | 6010-139 |
| VEK71-1 | 1 | 2-1/4 | 5 | 1 | 6010-140 |
Bảng Mã VEK72 Đa Năng 2 Me, Loại Rất Dài (10 Mã)

| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Dc 0/-0.0015 | Lc (inch) | L (inch) | d h6 | Mã số (CODE NO.) |
|---|---|---|---|---|---|
| VEK72-1/8 | 1/8 | 1 | 3 | 1/8 | 6010-151 |
| VEK72-3/16 | 3/16 | 1-1/8 | 3 | 3/16 | 6010-152 |
| VEK72-1/4 | 1/4 | 1-1/2 | 4 | 1/4 | 6010-153 |
| VEK72-5/16 | 5/16 | 1-5/8 | 4 | 5/16 | 6010-154 |
| VEK72-3/8 | 3/8 | 1-3/4 | 4 | 3/8 | 6010-155 |
| VEK72-7/16 | 7/16 | 3 | 6 | 7/16 | 6010-156 |
| VEK72-1/2 | 1/2 | 3 | 6 | 1/2 | 6010-157 |
| VEK72-5/8 | 5/8 | 3 | 6 | 5/8 | 6010-158 |
| VEK72-3/4 | 3/4 | 3 | 6 | 3/4 | 6010-159 |
| VEK72-1 | 1 | 3 | 6 | 1 | 6010-160 |
Bảng Mã VEK74 Phay Tinh 4 Me, Loại Tiêu Chuẩn (18 Mã)

| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Dc 0/-0.0015 | Lc (inch) | L (inch) | d h6 | Mã số (CODE NO.) |
|---|---|---|---|---|---|
| VEK74-1/16 | 1/16 | 3/16 | 1-1/2 | 1/8 | 6010-171 |
| VEK74-5/64 | 5/64 | 1/4 | 1-1/2 | 1/8 | 6010-172 |
| VEK74-3/32 | 3/32 | 3/8 | 1-1/2 | 1/8 | 6010-173 |
| VEK74-7/64 | 7/64 | 3/8 | 1-1/2 | 1/8 | 6010-174 |
| VEK74-1/8 | 1/8 | 1/2 | 1-1/2 | 1/8 | 6010-175 |
| VEK74-5/32 | 5/32 | 9/16 | 2 | 3/16 | 6010-176 |
| VEK74-3/16 | 3/16 | 5/8 | 2 | 3/16 | 6010-177 |
| VEK74-7/32 | 7/32 | 5/8 | 2-1/2 | 1/4 | 6010-178 |
| VEK74-1/4 | 1/4 | 3/4 | 2-1/2 | 1/4 | 6010-179 |
| VEK74-9/32 | 9/32 | 3/4 | 2-1/2 | 5/16 | 6010-180 |
| VEK74-5/16 | 5/16 | 13/16 | 2-1/2 | 5/16 | 6010-181 |
| VEK74-3/8 | 3/8 | 1 | 2-1/2 | 3/8 | 6010-182 |
| VEK74-7/16 | 7/16 | 1 | 2-3/4 | 7/16 | 6010-183 |
| VEK74-1/2 | 1/2 | 1 | 3 | 1/2 | 6010-184 |
| VEK74-9/16 | 9/16 | 1-1/4 | 3-1/2 | 9/16 | 6010-185 |
| VEK74-5/8 | 5/8 | 1-1/4 | 3-1/2 | 5/8 | 6010-186 |
| VEK74-3/4 | 3/4 | 1-1/2 | 4 | 3/4 | 6010-187 |
| VEK74-1 | 1 | 1-1/2 | 4 | 1 | 6010-188 |
Bảng Mã VEK75 Phay Tinh 4 Me, Loại Dài (10 Mã)

| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Dc 0/-0.0015 | Lc (inch) | L (inch) | d h6 | Mã số (CODE NO.) |
|---|---|---|---|---|---|
| VEK75-1/8 | 1/8 | 3/4 | 2-1/4 | 1/8 | 6010-201 |
| VEK75-3/16 | 3/16 | 3/4 | 2-1/2 | 3/16 | 6010-202 |
| VEK75-1/4 | 1/4 | 1-1/8 | 3 | 1/4 | 6010-203 |
| VEK75-5/16 | 5/16 | 1-1/8 | 3 | 5/16 | 6010-204 |
| VEK75-3/8 | 3/8 | 1-1/8 | 3 | 3/8 | 6010-205 |
| VEK75-7/16 | 7/16 | 2 | 4 | 7/16 | 6010-206 |
| VEK75-1/2 | 1/2 | 2 | 4 | 1/2 | 6010-207 |
| VEK75-5/8 | 5/8 | 2-1/4 | 5 | 5/8 | 6010-208 |
| VEK75-3/4 | 3/4 | 2-1/4 | 5 | 3/4 | 6010-209 |
| VEK75-1 | 1 | 2-1/4 | 5 | 1 | 6010-210 |
Bảng Mã VEK76 Phay Tinh 4 Me, Loại Rất Dài (10 Mã)

| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Dc 0/-0.0015 | Lc (inch) | L (inch) | d h6 | Mã số (CODE NO.) |
|---|---|---|---|---|---|
| VEK76-1/8 | 1/8 | 1 | 3 | 1/8 | 6010-221 |
| VEK76-3/16 | 3/16 | 1-1/8 | 3 | 3/16 | 6010-222 |
| VEK76-1/4 | 1/4 | 1-1/2 | 4 | 1/4 | 6010-223 |
| VEK76-5/16 | 5/16 | 1-5/8 | 4 | 5/16 | 6010-224 |
| VEK76-3/8 | 3/8 | 1-3/4 | 4 | 3/8 | 6010-225 |
| VEK76-7/16 | 7/16 | 3 | 6 | 7/16 | 6010-226 |
| VEK76-1/2 | 1/2 | 3 | 6 | 1/2 | 6010-227 |
| VEK76-5/8 | 5/8 | 3 | 6 | 5/8 | 6010-228 |
| VEK76-3/4 | 3/4 | 3 | 6 | 3/4 | 6010-229 |
| VEK76-1 | 1 | 3 | 6 | 1 | 6010-230 |
Các sản phẩm cùng nhóm xem tại danh mục Dụng cụ cắt.
Dao Phay Ngón Hệ Inch VERTEX Gồm Sáu Dòng 2 Me Và 4 Me
Trong sáu dòng này, chỉ VEK70 có Dc 1/32 và 3/64; VEK74 bắt đầu từ 1/16.
| Dòng | Tên dòng (tiếng Anh) | Số me | Loại chiều dài | Dc từ – đến (inch) | Số mã |
|---|---|---|---|---|---|
| VEK70 | Dao phay ngón đa năng | 2 | Tiêu chuẩn | 1/32 – 1 | 20 |
| VEK71 | Dao phay ngón đa năng | 2 | Dài | 1/8 – 1 | 10 |
| VEK72 | Dao phay ngón đa năng | 2 | Rất dài | 1/8 – 1 | 10 |
| VEK74 | Dao phay ngón phay tinh | 4 | Tiêu chuẩn | 1/16 – 1 | 18 |
| VEK75 | Dao phay ngón phay tinh | 4 | Dài | 1/8 – 1 | 10 |
| VEK76 | Dao phay ngón phay tinh | 4 | Rất dài | 1/8 – 1 | 10 |
| Tổng | 78 |
Đọc Cỡ Dao Phay Ngón Hệ Inch: Phân Số Inch Đổi Sang Mm
Cỡ của dao phay ngón hệ inch được ghi bằng phân số inch như 1/8, 1/4, 1/2 hay 1, và 1 inch đúng bằng 25.4 mm. Số nguyên cộng phân số viết dạng 1-1/2, đọc là 1 1/2 inch.
| Dc (phân số inch) | Thập phân (inch) | ≈ mm |
|---|---|---|
| 1/32 | 0.03125 | ≈ 0.79 |
| 1/8 | 0.125 | ≈ 3.18 |
| 1/4 | 0.25 | ≈ 6.35 |
| 1/2 | 0.5 | ≈ 12.70 |
| 1 | 1 | ≈ 25.40 |
Cỡ inch và cỡ mm không trùng khít, nên khi bản vẽ ghi inch, bạn đọc cỡ theo phân số rồi đối chiếu với phần sau dấu gạch ngang của mã sản phẩm: VEK70-1/4 có Dc 1/4, VEK70-1 có Dc 1 inch.
Dao Phay Ngón 2 Me VEK70–VEK72 Và 4 Me VEK74–VEK76 Khác Nhau Thế Nào
Dao ít me thường được chọn khi cần thoát phoi như phay rãnh, khoan xuống và phá thô, còn dao nhiều me thường cho bề mặt mịn hơn nhưng cần chọn điều kiện cắt kỹ để tránh kẹt phoi.
VEK70–VEK72 là dao phay ngón đa năng, VEK74–VEK76 là dao phay tinh. Từ 1/16 trở lên, ở cùng Dc, VEK74 có Lc, L, d giống VEK70, VEK75 giống VEK71 và VEK76 giống VEK72, nên đổi giữa 2 me và 4 me không làm đổi số đo.
Vật Liệu Gia Công Của VEK70, VEK71, VEK72, VEK74, VEK75, VEK76
Cả sáu dòng dùng chung một bảng vật liệu, trong đó thép giới hạn dưới 30 HRC.
| Nhóm | GR | Tên gốc (tiếng Anh) | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| P | GR1 | Thép carbon | Thép carbon |
| P | GR2 | <24HRC thép hợp kim thấp | Thép hợp kim thấp dưới 24 HRC |
| P | GR3 | <30HRC thép hợp kim cao | Thép hợp kim cao dưới 30 HRC |
| N | GR10 | Nhôm | Nhôm |
| N | GR11 | Đồng | Đồng |
| N | GR12 | Nhựa | Nhựa |
Chọn Mã VEK70–VEK72, VEK74–VEK76 Theo Dc, Loại Chiều Dài Và Số Me
- Chọn Dc theo bản vẽ: VEK70 từ 1/32, VEK74 từ 1/16, loại dài và rất dài từ 1/8 đến 1.
- Chọn loại chiều dài (tiêu chuẩn, dài hoặc rất dài) rồi đối chiếu Lc và L ở cùng Dc.
- Chọn số me: VEK70–VEK72 là 2 me; VEK74–VEK76 là 4 me.
- Ghi đủ mã sản phẩm, ví dụ VEK71-1/4; số me đã nằm trong tên dòng.
Với nhóm 2 me, Lc và L tăng dần từ loại tiêu chuẩn đến loại rất dài ở cùng Dc:
| Dc | Tiêu chuẩn (VEK70): Lc · L | Dài (VEK71): Lc · L | Rất dài (VEK72): Lc · L |
|---|---|---|---|
| 1/8 | 1/2 · 1-1/2 | 3/4 · 2-1/4 | 1 · 3 |
| 1/4 | 3/4 · 2-1/2 | 1-1/8 · 3 | 1-1/2 · 4 |
| 1/2 | 1 · 3 | 2 · 4 | 3 · 6 |
| 1 | 1-1/2 · 4 | 2-1/4 · 5 | 3 · 6 |
Dao Phay Ngón Hệ Inch Và Các Trang Dao Phay Khác Của VERTEX
Dao phay ngón hệ inch là một nhánh của Dao phay ngón hợp kim. Dòng đa năng hệ mét VEK48, VEK20, VEK24 nằm ở Dao phay ngón hợp kim đa năng VERTEX VEK48, VEK20, VEK24. VEK78, VEK79, VEK80 cùng bộ số đo với VEK70, VEK71, VEK72, còn VEB83, VEB84, VEB85 cùng bộ số đo với VEK74, VEK75, VEK76, khác ở đầu dao và mã; các mã đầu cầu xem tại Dao phay cầu hệ inch VERTEX VEK78–VEK80, VEB83–VEB85.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Dao Phay Ngón Hệ Inch VEK70, VEK74
VEK70 Và VEK74 Khác Nhau Ở Điểm Nào?
VEK70 là dòng 2 me đa năng, hợp phay rãnh và phá thô; VEK74 là dòng 4 me phay tinh. Dao 2 me chừa nhiều chỗ cho phoi hơn nên thoát phoi dễ; dao 4 me có nhiều lưỡi cắt hơn nên bề mặt mịn hơn, nhưng cần chọn điều kiện cắt kỹ để phoi không kẹt.
Về cỡ, VEK70 có thêm hai cỡ nhỏ Dc 1/32 và 3/64, còn VEK74 bắt đầu từ 1/16. Từ 1/16 trở lên, ở cùng Dc thì chiều dài lưỡi cắt Lc, chiều dài tổng L và đường kính chuôi d giống nhau, nên đổi giữa hai dòng không làm đổi kích thước dao.
Dao Phay Ngón 1/4 Inch Bằng Bao Nhiêu Mm?
1/4 inch ≈ 6.35 mm, vì 1 inch đúng bằng 25.4 mm (0.25 × 25.4). Cỡ inch và cỡ mm không trùng khít, nên dao 1/4 inch và dao 6 mm là hai cỡ khác nhau; khi bản vẽ ghi inch, nên chọn dao cùng hệ đơn vị.
VEK70-1/4 có Lc 3/4, L 2-1/2 và đường kính chuôi d 1/4 inch.
VEK70, VEK71 Và VEK72 Có Những Loại Chiều Dài Nào?
Ba loại: tiêu chuẩn (VEK70), dài (VEK71) và rất dài (VEK72); VEK74, VEK75, VEK76 chia tương tự cho dao 4 me. Ở cùng Dc, loại dài và rất dài có Lc và L lớn hơn: Dc 1/4 có Lc 3/4 và L 2-1/2 ở VEK70, Lc 1-1/8 và L 3 ở VEK71, Lc 1-1/2 và L 4 ở VEK72.
Chọn loại nào tùy chiều sâu cần gia công; chiều dài nhô ra khỏi đầu kẹp nên ngắn nhất có thể để giữ độ cứng vững cao, hạn chế rung và đảo dao. Loại dài và rất dài chỉ có từ Dc 1/8 đến 1 inch.
Báo Giá Dao Phay Ngón Hệ Inch VERTEX VEK70–VEK72, VEK74–VEK76
Nam Dương là đại diện phân phối VERTEX trực tiếp tại Việt Nam; liên hệ ngay hotline 0911 066 515 để được tư vấn chọn mã và báo giá dao phay ngón hệ inch VERTEX VEK70–VEK72, VEK74–VEK76.













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.