Skip to content
    • vertexvn.vn@gmail.com
    • 0911 066 515
Công ty TNHH dụng cụ cắt Nam DươngCông ty TNHH dụng cụ cắt Nam Dương
  • Namduongtool - Nhà phân phối trực tiếp VERTEX chính hãng tại Việt Nam
    Danh mục sản phẩm
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
      • Ê tô máy phay
      • Ê tô thủy lực
      • Căn đệm song song
      • Bàn máy phay
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
      • Mũi chống tâm
      • Mâm cặp máy tiện
      • Mâm cặp 3 chấu
      • Mâm cặp 4 chấu
      • Mâm cặp thủy lực
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
      • Ê tô máy mài
      • Bàn từ máy mài
      • Dụng cụ sửa đá mài
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
      • Bầu kẹp dao phay
      • Bầu dao khỏa mặt
      • Bầu kẹp mũi khoan
    • DỤNG CỤ CẮT
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
  • TRANG CHỦ
  • SẢN PHẨM
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TRUNG TÂM CNC
  • VERTEX VIỆT NAM
  • Catalogue
  • Kiến Thức
  • LIÊN HỆ
Trang chủ / DỤNG CỤ CẮT
Lưỡi cưa vòng VERTEX dòng HBS - hai bản lưỡi in trên catalogue
Lưỡi cưa vòng VERTEX HBS - bảng thông số A, B, C (7 mã) in trên catalogue
Lưỡi cưa vòng VERTEX dòng HBS - hai bản lưỡi in trên catalogue
Lưỡi cưa vòng VERTEX HBS - bảng thông số A, B, C (7 mã) in trên catalogue

Lưỡi cưa vòng VERTEX dòng HBS

Liên Hệ

Lưỡi cưa vòng VERTEX dòng HBS gồm 9 mã lưỡi cưa băng với ba ký hiệu vật liệu CARBON STEEL, HSS và CARBON, dùng cắt phôi kim loại, lắp cho nhiều model máy cưa vòng.

Hãng sản xuất: VERTEX (Đài Loan)
Mã sản phẩm: HBS-106 ~ HBS-132 và HBS-7-BLADE (9 mã)
Vật liệu lưỡi: CARBON STEEL, HSS, CARBON
Bề rộng lưỡi (W): 6 – 27 mm
Chiều dài lưỡi (L): 1.470 – 30.000 mm theo từng bảng
Ứng dụng: Lắp máy cưa vòng (máy cưa ngang, máy cưa đứng) để cắt phôi kim loại dạng thanh, ống, khối
Đại diện thương hiệu VERTEX tại Việt Nam
  • Chi tiết sản phẩm
  • Đánh giá (0)

Lưỡi cưa vòng VERTEX dòng HBS là lưỡi cưa băng dùng cho máy cưa vòng trong xưởng cơ khí, lắp trên máy cưa ngang hoặc máy cưa đứng. Lưỡi cưa được dùng để cắt phôi kim loại dạng thanh, ống và khối trước khi đưa vào gia công tiếp. Dòng HBS hiện có 9 mã, với ba ký hiệu vật liệu lưỡi — CARBON STEEL (thép carbon), HSS (thép gió) và CARBON — trải trên 4 bảng theo kích thước lưỡi và máy cưa lắp.

Lưỡi cưa vòng VERTEX dòng HBS - hai bản lưỡi in trên catalogue
Lưỡi cưa vòng VERTEX dòng HBS – hai bản lưỡi

Lưỡi cưa vòng VERTEX dòng HBS có mấy loại vật liệu?

Dòng lưỡi cưa vòng VERTEX HBS có 3 ký hiệu vật liệu lưỡi — CARBON STEEL, HSS và CARBON — chia trong 4 bảng mã. Tổng cộng dòng HBS có 9 mã, đúng bằng 3 mã CARBON STEEL cộng 5 mã HSS cộng 1 mã CARBON.

  • Thép carbon (CARBON STEEL): 3 mã trong bảng A — HBS-106, HBS-108 và HBS-110.
  • Thép gió (HSS): 5 mã, trải trên bảng B, C và D — HBS-126, HBS-128, HBS-131, HBS-132 và HBS-7-BLADE-HSS.
  • CARBON: 1 mã trong bảng D — HBS-7-BLADE-CARBON, vật liệu CARBON.

“Lưỡi cưa vòng” và “lưỡi cưa băng” là hai cách gọi cho cùng một loại lưỡi, lắp trên máy cưa vòng gồm máy cưa ngang và máy cưa đứng. Việc chọn lưỡi phụ thuộc vào máy cưa bạn đang dùng và kích thước lưỡi máy đó yêu cầu.

Nhóm lưỡi thép carbon gồm 3 mã, chiều dài L 30.000 mm, dài hơn hẳn các nhóm còn lại.

Bảng lưỡi cưa vòng thép carbon (3 mã)

Bảng lưỡi cưa vòng thép carbon gồm 3 mã HBS-106, HBS-108 và HBS-110, khác nhau ở bề rộng lưỡi trong khi độ dày, chiều dài L và chỉ số T giữ nguyên.

Mã đặt hàng Vật liệu Độ dày (mm) Bề rộng W (mm) Chiều dài L (mm) T Mã hàng (Code No.)
HBS-106 Thép carbon (Carbon Steel) 0.65 6 30000 14 8001-700
HBS-108 Thép carbon (Carbon Steel) 0.65 8 30000 14 8001-701
HBS-110 Thép carbon (Carbon Steel) 0.65 10 30000 14 8001-702

Cả 3 mã dùng chung cho nhóm máy Y-310, Y-360, Y-400, Y-500 và các model khác cùng nhóm, không gán riêng cho từng mã. Nếu máy cưa của bạn thuộc đúng nhóm máy này, việc chọn mã trong 3 mã trên chỉ còn phụ thuộc vào bề rộng lưỡi máy yêu cầu; nếu máy bạn dùng tên model khác, bạn nên báo cụ thể để kỹ thuật của Nam Dương Tool xác nhận mã lưỡi phù hợp.

Nhóm lưỡi thép gió HSS trong bảng tiếp theo dùng chung nhóm máy với bảng trên nhưng chiều dài L chỉ bằng một nửa.

Bảng lưỡi cưa vòng HSS (2 mã)

Bảng lưỡi cưa vòng HSS có 2 mã HBS-126 và HBS-128, dùng chung nhóm máy với bảng thép carbon nhưng chiều dài L chỉ còn 15.000 mm.

Mã đặt hàng Vật liệu Độ dày (mm) Bề rộng W (mm) Chiều dài L (mm) T Mã hàng (Code No.)
HBS-126 HSS (thép gió) 0.65 6 15000 10 / 14 8001-710
HBS-128 HSS (thép gió) 0.65 10 15000 10 / 14 8001-711

2 mã này cũng dùng chung cho nhóm máy Y-310, Y-360, Y-400, Y-500 như nhóm thép carbon, không gán riêng cho từng mã. Bề rộng lưỡi chỉ có 2 lựa chọn — 6 mm và 10 mm — trùng với 2 trong 3 mức bề rộng của nhóm thép carbon, còn vật liệu đổi sang HSS.

Ngoài nhóm máy dùng chung, dòng HBS còn có 2 mã HSS riêng cho hai model máy khác.

Bảng lưỡi cưa vòng HSS cho máy UE-100S và HBS-9 (2 mã)

Bảng thứ ba nêu 2 mã HSS dùng riêng cho hai model máy khác: HBS-131 cho máy UE-100S và HBS-132 cho máy HBS-9, kích thước lệch hẳn nhau.

Mã đặt hàng Vật liệu Độ dày (mm) Bề rộng W (mm) Chiều dài L (mm) T Loại máy tương thích Mã hàng (Code No.)
HBS-131 HSS (thép gió) 0.65 13 1470 10 / 14 UE-100S 8001-720
HBS-132 HSS (thép gió) 0.9 27 3035 4 / 6 HBS-9 8001-721

HBS-131 lắp cho máy UE-100S, HBS-132 lắp cho máy HBS-9. Hai mã khác hẳn kích thước: bề rộng W 13 mm so với 27 mm, chiều dài L 1.470 mm so với 3.035 mm, chỉ số T 10/14 so với 4/6. Vì mỗi mã gắn với đúng một model máy, bạn không cần đối chiếu nhóm máy như hai nhóm trước — chỉ cần biết đúng model máy đang dùng là UE-100S hay HBS-9 là chọn được mã lưỡi tương ứng.

Riêng máy cưa ngang HBS-7 mà Nam Dương Tool đang phân phối có bảng lưỡi kích thước riêng, trình bày trong mục kế tiếp.

Bảng lưỡi cưa vòng cho máy HBS-7 (2 mã: HSS và CARBON)

Nhóm lưỡi dành riêng cho máy HBS-7 có 2 mã lưỡi cùng bề rộng 19 mm và chiều dài L 2.365 mm, khác nhau ở vật liệu: HBS-7-BLADE-HSS là HSS (thép gió), còn HBS-7-BLADE-CARBON là CARBON.

Mã đặt hàng Vật liệu Độ dày (mm) Bề rộng W (mm) Chiều dài L (mm) T Loại máy tương thích Mã hàng (Code No.)
HBS-7-BLADE-HSS HSS (thép gió) 0.9 19 2365 5 / 8P HBS-7 8001-730
HBS-7-BLADE-CARBON CARBON 0.9 19 2365 8P HBS-7 8001-731

Hai mã cùng độ dày 0,9 mm và cùng máy HBS-7, khác nhau ở vật liệu và ở ký hiệu T: HBS-7-BLADE-HSS là 5/8P, còn HBS-7-BLADE-CARBON là 8P.

Ký hiệu CARBON của mã này khác ký hiệu CARBON STEEL ở bảng A, nên bạn không coi hai loại này là một. Khi đặt mã này, bạn nên dùng đúng mã đặt hàng HBS-7-BLADE-CARBON để kỹ thuật đối chiếu chính xác.

Lưỡi nhóm này dùng cho máy HBS-7, tức máy cưa ngang HBS-7 mà Nam Dương Tool đang phân phối. Nếu bạn đang dùng máy cưa ngang HBS-7CE, hãy báo đúng model máy để kỹ thuật Nam Dương Tool xác nhận mã lưỡi trước khi đặt.

Ảnh dưới đây là 3 bảng A, B và C (7 mã).

Lưỡi cưa vòng VERTEX HBS - bảng thông số A, B, C (7 mã) in trên catalogue
Lưỡi cưa vòng VERTEX HBS – bảng thông số A, B, C (7 mã)

Nhìn tổng thể, 4 bảng A, B, C và D khác nhau ở nhiều thông số cùng lúc.

Lưu ý khi đặt lưỡi cưa vòng theo máy đang dùng

Một điểm cần lưu ý khi đặt lưỡi cưa vòng VERTEX là 4 bảng mã khác nhau ở nhiều thông số cùng lúc, không chỉ riêng chiều dài L. Ký hiệu vật liệu đổi từ CARBON STEEL (bảng A) sang HSS (bảng B, bảng C và 1 trong 2 mã của bảng D), còn mã HBS-7-BLADE-CARBON ở bảng D có vật liệu CARBON. Độ dày lưỡi cũng đổi: 0,65 mm ở bảng A, bảng B và mã HBS-131, riêng HBS-132 và cả bảng D dùng 0,9 mm. Bề rộng W trải rộng từ 6 mm đến 27 mm tùy mã — 6, 8, 10 mm ở bảng A; 6, 10 mm ở bảng B; 13 mm và 27 mm ở bảng C; 19 mm ở bảng D.

Chiều dài L chênh lệch còn rõ hơn, từ 30.000 mm ở bảng thép carbon xuống còn 1.470–3.035 mm ở bảng lưỡi cho UE-100S và HBS-9:

  • Bảng A (thép carbon, CARBON STEEL): L = 30.000 mm
  • Bảng B (HSS): L = 15.000 mm
  • Bảng C (HSS cho UE-100S và HBS-9): L = 1.470 mm và 3.035 mm
  • Bảng D (HBS-7): L = 2.365 mm

Vì nhiều thông số cùng đổi theo từng bảng — vật liệu, độ dày, bề rộng và chiều dài — cách chắc chắn để bạn chọn đúng mã là báo đúng model máy cưa đang vận hành cho kỹ thuật của Nam Dương Tool đối chiếu, thay vì tự chọn theo một thông số riêng lẻ.

Khi trao đổi kỹ thuật, bạn nên dùng đúng mã đặt hàng để tránh nhầm lẫn, không cần tự diễn giải ký hiệu T.

Dưới đây là một số câu hỏi thường gặp khi chọn lưỡi cưa vòng theo dòng HBS.

Câu hỏi thường gặp về lưỡi cưa vòng VERTEX dòng HBS

Lưỡi cưa vòng dùng để làm gì?

Lưỡi cưa vòng lắp trên máy cưa vòng — máy cưa ngang hoặc máy cưa đứng — để cắt phôi kim loại dạng thanh, ống và khối trước khi đưa vào gia công tiếp.

Lưỡi cưa vòng VERTEX dòng HBS có bao nhiêu mã?

Dòng HBS có 9 mã chia thành 4 bảng: 3 mã CARBON STEEL (thép carbon) ở bảng A, 5 mã HSS ở bảng B, C và D, và 1 mã vật liệu CARBON ở bảng D.

Lưỡi cưa vòng và lưỡi cưa băng có phải cùng một loại không?

Đúng, “lưỡi cưa băng” là tên gọi khác thường dùng cho lưỡi cưa vòng. Cả hai đều chỉ loại lưỡi lắp trên máy cưa vòng, gồm máy cưa ngang và máy cưa đứng.

Ba ký hiệu vật liệu CARBON STEEL, HSS và CARBON của dòng HBS khác nhau ở điểm nào?

Ba ký hiệu này chỉ loại vật liệu lưỡi; kích thước lưỡi và máy lắp đi theo từng mã chứ không theo vật liệu. CARBON STEEL có ở 3 mã bảng A (L = 30.000 mm), HSS có ở bảng B, C và D, còn CARBON chỉ có ở mã HBS-7-BLADE-CARBON. Trên cùng máy HBS-7, mã HSS và mã CARBON có cùng bề rộng 19 mm, độ dày 0,9 mm và L = 2.365 mm, khác nhau ở vật liệu và ký hiệu T. Bạn nên chọn theo máy đang dùng và trao đổi kỹ thuật với Nam Dương Tool trước khi đặt hàng.

Ngoài lưỡi cưa, máy cưa HBS-7 dùng lưỡi bảng D cũng được Nam Dương Tool phân phối.

Máy cưa vòng tại Nam Dương Tool

Lưỡi bảng D dùng cho máy HBS-7, tức máy cưa ngang HBS-7 mà Nam Dương Tool phân phối; lưỡi bảng A và bảng B dùng cho nhóm máy Y-310, Y-360, Y-400, Y-500. Trước khi đặt lưỡi, bạn nên báo đúng model máy đang dùng — máy HBS-7CE, một model trong nhóm máy của bảng A và B, hay một model khác — để kỹ thuật đối chiếu với 4 bảng mã và xác nhận mã lưỡi phù hợp.

Sau khi cưa, nếu chi tiết cần sửa nguội hoặc gia công tay tiếp, bạn có thể kẹp chi tiết trên ê tô bàn nguội — dòng ê tô dùng để kẹp chặt chi tiết cho thợ nguội khi sửa chữa, lắp ráp và gia công nguội.

Nam Dương Tool, nhà phân phối VERTEX tại Việt Nam

Nam Dương Tool là nhà phân phối chính hãng VERTEX tại Việt Nam, hơn 15 năm đại diện hãng, hỗ trợ tư vấn kỹ thuật để bạn chọn đúng mã lưỡi cưa vòng theo máy đang vận hành. Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ bạn đối chiếu model máy đang dùng với đúng bảng mã lưỡi trước khi lên đơn.

Xem thêm các dòng máy khác trong danh mục Máy chuyên dụng, hoặc liên hệ hotline 0911 066 515 để được tư vấn và báo giá cụ thể cho từng mã lưỡi.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Lưỡi cưa vòng VERTEX dòng HBS”

Sản phẩm tương tự

Đài dao phay khỏa mặt 90 độ TP của VERTEX

Đài dao phay khỏa mặt 90 độ

Liên Hệ
Dao phay đĩa ghép mảnh

Dao phay đĩa ghép mảnh

Liên Hệ
Dao phay thô ghép mảnh tốc độ cao

Dao phay thô ghép mảnh tốc độ cao

Liên Hệ
Dao tiện ngoài mảnh tam giác

Dao tiện ngoài mảnh tam giác

Liên Hệ
Đài dao phay khỏa mặt 45 độ của VERTEX

Dao phay khỏa mặt 45 độ

Liên Hệ
Bộ dao doa VBH620 8-46mm: VBH620-NT40, VBH620-NT50, VBH620-BT40, VBH620-BT50, VBH620-SK40, VBH620-SK50 của VERTEX

Bộ đầu doa VBH620

Liên Hệ
Đài dao phay mặt phẳng tốc độ cao

Đài dao phay mặt phẳng tốc độ cao

Liên Hệ
Đài dao phay khỏa mặt 75 độ VERTEX: FP-3, FP-4, FP-5, FP-6, FP-8, FP-10, FP-12

Đài dao phay khỏa mặt 75 độ

Liên Hệ
Danh mục sản phẩm
  • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • Ê tô máy phay
    • Ê tô thủy lực
    • Căn đệm song song
    • Bàn máy phay
  • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • Mũi chống tâm
    • Mâm cặp máy tiện
    • Mâm cặp 3 chấu
    • Mâm cặp 4 chấu
    • Mâm cặp thủy lực
  • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • Ê tô máy mài
    • Bàn từ máy mài
    • Dụng cụ sửa đá mài
  • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • Bầu kẹp dao phay
    • Bầu dao khỏa mặt
    • Bầu kẹp mũi khoan
  • DỤNG CỤ CẮT
  • MÁY CHUYÊN DỤNG
  • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
  • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
Sản phẩm nổi bật
  • Dao phay ngón inox VERTEX VFF51SX, VFF52SX, VEK45 Dao phay ngón inox VERTEX VFF51SX, VFF52SX, VEK45 Liên Hệ
  • Dao phay ngón nhôm VERTEX VEA92, VE133 Dao phay nhôm VERTEX VEA92, VEA93, VE133, VE135, VE136 Liên Hệ
  • Dao phay ngón phá thô hợp kim VERTEX VFF08, VFF09 Dao phay ngón phá thô hợp kim VERTEX VFF08, VFF09 Liên Hệ
  • Dao phay ngón hợp kim cho thép cứng VERTEX VE164, VE166 Dao phay ngón hợp kim cho thép cứng VERTEX VE164, VE166 Liên Hệ
  • Dao phay ngón hợp kim 4 me VERTEX VE124, VEC40 (thép dưới 48 HRC) Dao phay ngón hợp kim 4 me VERTEX VE124, VE126, VE114, VEC40 Liên Hệ
Hỗ trợ khách hàng

Email gửi báo giá:
vertexvn.vn@gmail.com
sale@namduongtool.com

Mr Thành – 0961 035 276
Ms Trang – 0961 037 887

Chứng nhận phân phối
Chứng nhận đại diện phân phối hãng VERTEX của Nam Dương tool - CERTIFICATE-2026-VERTEX-Namduongtool
Bài viết mới
  • Chọn Ổ Gá Dao Máy Tiện CNC Đúng Hệ Lắp Trên Đài Dao Chức năng bình luận bị tắt ở Chọn Ổ Gá Dao Máy Tiện CNC Đúng Hệ Lắp Trên Đài Dao
  • Bảng tra collet ER VERTEX: dải kẹp, kích thước Ø A/B và bầu kẹp BT tương ứng Chức năng bình luận bị tắt ở Bảng tra collet ER VERTEX: dải kẹp, kích thước Ø A/B và bầu kẹp BT tương ứng
  • Công thức tính đầu chia độ: cách tính n = 40/Z và chọn vòng lỗ chia Chức năng bình luận bị tắt ở Công thức tính đầu chia độ: cách tính n = 40/Z và chọn vòng lỗ chia
  • Khối V (V-Block) Là Gì? Công Dụng, Phân Loại, Cách Chọn 2026 Chức năng bình luận bị tắt ở Khối V (V-Block) Là Gì? Công Dụng, Phân Loại, Cách Chọn 2026
  • Khử từ là gì? Chức năng bình luận bị tắt ở Khử từ là gì?
Liên hệ

Công Ty TNHH Dụng Cụ Cắt Nam Dương

  • Địa chỉ: Số 12, Ngõ 22, đường Phạm Thận Duật, phường Phú Diễn, TP Hà Nội
  • Hotline: 0911 066 515
  • Điện thoại: 024-6680 1743
  • Email: vertexvn.vn@gmail.com

Dmca Logo Grn Btn120w Logosalenoti 300x114

Về chúng tôi
  • GIỚI THIỆU CÔNG TY NAM DƯƠNG
  • GIỚI THIỆU VỀ HÃNG VERTEX
  • Catalogue Vertex
  • Thông tin liên hệ
Chính sách hỗ trợ
  • Chính sách & Quy định chung
  • Chính sách bảo hành
  • Chính sách bảo mật thông tin cá nhân khách hàng
  • Chính sách vận chuyển/giao nhận
  • Quy Định & Hình thức thanh toán
Liên kết mạng xã hội
  • Facebook
  • Youtube
  • Nhắn tin qua Zalo
  • Nhắn tin qua Facebook
  • 0911066515
  • Danh mục sản phẩm
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
      • Ê tô máy phay
      • Ê tô thủy lực
      • Căn đệm song song
      • Bàn máy phay
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
      • Mũi chống tâm
      • Mâm cặp máy tiện
      • Mâm cặp 3 chấu
      • Mâm cặp 4 chấu
      • Mâm cặp thủy lực
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
      • Ê tô máy mài
      • Bàn từ máy mài
      • Dụng cụ sửa đá mài
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
      • Bầu kẹp dao phay
      • Bầu dao khỏa mặt
      • Bầu kẹp mũi khoan
    • DỤNG CỤ CẮT
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
  • Menu
  • TRANG CHỦ
  • SẢN PHẨM
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TRUNG TÂM CNC
  • VERTEX VIỆT NAM
  • Catalogue
  • Kiến Thức
  • LIÊN HỆ

Đăng nhập

Quên mật khẩu?