Skip to content
    • vertexvn.vn@gmail.com
    • 0911 066 515
Công ty TNHH dụng cụ cắt Nam DươngCông ty TNHH dụng cụ cắt Nam Dương
  • Namduongtool - Nhà phân phối trực tiếp VERTEX chính hãng tại Việt Nam
    Danh mục sản phẩm
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
      • Ê tô máy phay
      • Ê tô thủy lực
      • Căn đệm song song
      • Bàn máy phay
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
      • Mũi chống tâm
      • Mâm cặp máy tiện
      • Mâm cặp 3 chấu
      • Mâm cặp 4 chấu
      • Mâm cặp thủy lực
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
      • Ê tô máy mài
      • Bàn từ máy mài
      • Dụng cụ sửa đá mài
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
      • Bầu kẹp dao phay
      • Bầu dao khỏa mặt
      • Bầu kẹp mũi khoan
    • DỤNG CỤ CẮT
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
  • TRANG CHỦ
  • SẢN PHẨM
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TRUNG TÂM CNC
  • VERTEX VIỆT NAM
  • Catalogue
  • Kiến Thức
  • LIÊN HỆ
Trang chủ / DỤNG CỤ CẮT
Dao phay ngón hợp kim 4 me VERTEX VE124, VEC40 (thép dưới 48 HRC)
Bảng thông số dao phay ngón hợp kim 4 me VERTEX VE124
Bảng thông số dao phay ngón hợp kim 4 me VERTEX VE126
Bảng thông số dao phay ngón hợp kim 4 me VERTEX VE114
Bảng thông số dao phay ngón hợp kim 4 me VERTEX VEC40
Hộp gỗ bộ dao phay ngón hợp kim 4 me VERTEX VE124-A và VE124-B
Dao phay ngón hợp kim 4 me VERTEX VE124, VEC40 (thép dưới 48 HRC)
Bảng thông số dao phay ngón hợp kim 4 me VERTEX VE124
Bảng thông số dao phay ngón hợp kim 4 me VERTEX VE126
Bảng thông số dao phay ngón hợp kim 4 me VERTEX VE114
Bảng thông số dao phay ngón hợp kim 4 me VERTEX VEC40
Hộp gỗ bộ dao phay ngón hợp kim 4 me VERTEX VE124-A và VE124-B

Dao phay ngón hợp kim 4 me VERTEX VE124, VE126, VE114, VEC40

Liên Hệ

Hãng sản xuất: VERTEX
Model: VE124, VE126, VE114, VEC40 · bộ VE124-A, VE124-B
Xuất xứ: Đài Loan
Vật liệu gia công: thép dưới 48 HRC
Dải cỡ: Dc 1.0 ~ 20.0 mm
Công dụng: phay cạnh đứng, mặt phẳng, cạnh góc vuông, thường phay tinh
Bảo hành: 06 tháng đối với lỗi từ nhà sản xuất
Đại diện thương hiệu VERTEX tại Việt Nam
  • Chi tiết sản phẩm
  • Đánh giá (0)

Dao phay ngón hợp kim 4 me VERTEX VE124, VE126, VE114 và VEC40 là dao phay ngón liền khối bằng hợp kim cứng carbide, có bốn me. Dao được dùng để gia công thép có độ cứng dưới 48 HRC. Dao 4 me thường được dùng để phay cạnh đứng, mặt phẳng, cạnh góc vuông, đôi khi phay rãnh và thường dùng phay tinh. Nhiều me hơn cho bề mặt mịn hơn và ít rung hơn khi chạy tốc độ cao.

Cả nhóm có 58 mã đặt hàng (VE124 21 mã, VE126 9 mã, VE114 10 mã, VEC40 18 mã), đường kính dao từ 1.0 đến 20.0 mm, thêm hai bộ hộp gỗ VE124-A (18 cây) và VE124-B (12 cây). Về chiều dài, VE124 là loại tiêu chuẩn (Standard Length), VE126 là loại dài (Long Length), VE114 là loại ngắn (Stub Length) và VEC40 cũng là loại tiêu chuẩn; mỗi dòng có bảng tốc độ cắt theo nhóm vật liệu.

Dao phay ngón hợp kim 4 me VERTEX VE124, VE126, VE114, VEC40
Dao phay ngón hợp kim 4 me VERTEX VE124, VE126, VE114, VEC40

VE124, VE126, VE114, VEC40 Là Dao Phay Ngón Hợp Kim 4 Me: 4 Me Dùng Cho Việc Gì

Chỗ chứa phoi của dao 4 me nhỏ hơn, do đó bạn nên chọn điều kiện cắt cẩn thận để tránh nghẹt phoi.

Vật Liệu, Lớp Phủ Và Góc Xoắn Của VE124, VE126, VE114, VEC40

Đặc điểm VE124, VE126 VE114 VEC40
Vật liệu gia công Độ cứng dưới 48 HRC Độ cứng dưới 48 HRC Độ cứng dưới 48 HRC
Số me 4 4 4
Vật liệu dao Hợp kim hạt mịn 10% Co (Micro Grain 10% Co Grade) Hợp kim hạt mịn 10% Co (Micro Grain 10% Co Grade) Hợp kim hạt siêu mịn 12% Co (Ultra Micro Grain 12% Co Grade)
Lớp phủ TiAlN TiAlN Altin X-Nano
Góc xoắn 35º 35º 43º và 48º
Loại chiều dài Tiêu chuẩn (Standard Length): VE124; dài (Long Length): VE126 Ngắn (Stub Length) Tiêu chuẩn (Standard Length)
Số cỡ và dải VE124 21 cỡ, 1.0–20.0; VE126 9 cỡ, 3–20 10 cỡ, 1.0–6.0 18 cỡ, 1–20

Bảng Mã VE124, VE126, VE114 Và VEC40: 58 Mã Đặt Hàng

Bảng Mã VE124 (21 Mã)

Mã sản phẩm (ORDER NO.) Đường kính dao Dc (Dia of Mill, Tol h10) Đường kính chuôi d (Shank Dia, mm) Chiều dài me Lc (Flute Length, mm) Chiều dài tổng L (Overall Length, mm) Mã số (CODE NO.)
VE124-1.0 1.0 4 3 50 6007-100
VE124-1.5 1.5 4 5 50 6007-101
VE124-2.0 2.0 4 6 50 6007-102
VE124-2.5 2.5 4 8 50 6007-103
VE124-3.0 3.0 6 8 50 6007-104
VE124-3.5 3.5 6 10 50 6007-105
VE124-4.0 4.0 6 11 50 6007-106
VE124-4.5 4.5 6 11 50 6007-107
VE124-5.0 5.0 6 13 50 6007-108
VE124-5.5 5.5 6 13 50 6007-109
VE124-6.0 6.0 6 16 50 6007-110
VE124-7.0 7.0 8 20 60 6007-111
VE124-8.0 8.0 8 20 60 6007-112
VE124-9.0 9.0 10 22 72 6007-113
VE124-10.0 10.0 10 25 72 6007-114
VE124-11.0 11.0 12 26 75 6007-115
VE124-12.0 12.0 12 30 75 6007-116
VE124-14.0 14.0 16 32 90 6007-117
VE124-16.0 16.0 16 38 100 6007-118
VE124-18.0 18.0 20 38 100 6007-119
VE124-20.0 20.0 20 38 100 6007-120
Bảng thông số dao phay ngón hợp kim 4 me VERTEX VE124
Bảng thông số dao phay ngón hợp kim 4 me VERTEX VE124

Bảng Mã VE126 (9 Mã)

Mã sản phẩm (ORDER NO.) Đường kính dao Dc (Dia of Mill, Tol h10) Đường kính chuôi d (Shank Dia, mm) Chiều dài me Lc (Flute Length, mm) Chiều dài tổng L (Overall Length, mm) Mã số (CODE NO.)
VE126-3 3 6 12 70 6007-130
VE126-4 4 6 15 70 6007-131
VE126-5 5 6 20 80 6007-132
VE126-6 6 6 20 80 6007-133
VE126-8 8 8 25 100 6007-135
VE126-10 10 10 30 100 6007-137
VE126-12 12 12 40 110 6007-139
VE126-16 16 16 50 140 6007-141
VE126-20 20 20 60 160 6007-142
Bảng thông số dao phay ngón hợp kim 4 me VERTEX VE126
Bảng thông số dao phay ngón hợp kim 4 me VERTEX VE126

Bảng Mã VE114 Loại Ngắn (10 Mã)

Ở đường kính dao 1.0 đến 3.0, VE114 có đường kính chuôi 3 mm và chiều dài tổng 38 mm, còn VE124 có đường kính chuôi 4 mm (đường kính dao 1.0 đến 2.5) hoặc 6 mm (đường kính dao 3.0) và chiều dài tổng 50 mm.

Mã sản phẩm (ORDER NO.) Đường kính dao Dc (Dia of Mill, Tol h10) Đường kính chuôi d (Shank Dia, mm) Chiều dài me Lc (Flute Length, mm) Chiều dài tổng L (Overall Length, mm) Mã số (CODE NO.)
VE114-1.0 1.0 3 3.0 38 6007-080
VE114-1.5 1.5 3 5.0 38 6007-081
VE114-2.0 2.0 3 6.0 38 6007-082
VE114-2.5 2.5 3 7.0 38 6007-083
VE114-3.0 3.0 3 9.0 38 6007-084
VE114-3.5 3.5 4 10.0 50 6007-085
VE114-4.5 4.5 5 11.0 50 6007-087
VE114-5.0 5.0 5 13.0 50 6007-088
VE114-5.5 5.5 6 13.0 50 6007-089
VE114-6.0 6.0 6 16.0 50 6007-090
Bảng thông số dao phay ngón hợp kim 4 me VERTEX VE114
Bảng thông số dao phay ngón hợp kim 4 me VERTEX VE114

Bảng Mã VEC40 (18 Mã)

Mã sản phẩm (ORDER NO.) Dc h10 Lc mm L mm d h6 Mã số (CODE NO.)
VEC40-1.0 1 3 50 4 6008-180
VEC40-1.5 1.5 5 50 4 6008-181
VEC40-2.0 2 6 50 4 6008-182
VEC40-2.5 2.5 8 50 4 6008-183
VEC40-3.0A 3.0A 8 50 4 6008-184
VEC40-4.0A 4.0A 11 50 4 6008-185
VEC40-3.0 3 8 50 6 6008-186
VEC40-4.0 4 11 50 6 6008-187
VEC40-5.0 5 13 50 6 6008-188
VEC40-6.0 6 16 50 6 6008-189
VEC40-7.0 7 20 60 8 6008-190
VEC40-8.0 8 20 60 8 6008-191
VEC40-9.0 9 25 72 10 6008-192
VEC40-10.0 10 25 72 10 6008-193
VEC40-12.0 12 30 75 12 6008-194
VEC40-14.0 14 40 100 16 6008-195
VEC40-16.0 16 45 100 16 6008-196
VEC40-20.0 20 50 110 20 6008-197
Bảng thông số dao phay ngón hợp kim 4 me VERTEX VEC40
Bảng thông số dao phay ngón hợp kim 4 me VERTEX VEC40

Bộ Dao Phay Ngón 4 Me VE124-A Và VE124-B Trong Hộp Gỗ

VE124-A (18 cây) và VE124-B (12 cây) là hai bộ VE124 đóng hộp gỗ, mỗi bộ có sáu cỡ VE124.

Hộp gỗ bộ dao phay ngón hợp kim 4 me VERTEX VE124-A và VE124-B
Hộp gỗ bộ dao phay ngón hợp kim 4 me VERTEX VE124-A và VE124-B
Mã sản phẩm (ORDER NO.) Quy cách đóng gói Mã số (CODE NO.) Bộ gồm (SET INCLUDING)
VE124-A 18 cây/bộ, hộp gỗ 6007-257 VE124-3.0X3PCS · VE124-4.0X3PCS · VE124-6.0X3PCS · VE124-8.0X3PCS · VE124-10.0X3PCS · VE124-12.0X3PCS
VE124-B 12 cây/bộ, hộp gỗ 6007-256 VE124-3.0X2PCS · VE124-4.0X2PCS · VE124-6.0X2PCS · VE124-8.0X2PCS · VE124-10.0X2PCS · VE124-12.0X2PCS

VE124-A có ba cây ở mỗi cỡ, VE124-B có hai cây ở mỗi cỡ. Cần bộ hay cây lẻ, gửi mã sản phẩm cho Nam Dương qua số 0911 066 515.

Tốc Độ Cắt Dao Phay Ngón 4 Me Cho Từng Vật Liệu Gia Công

Tốc độ cắt tính bằng m/min theo từng nhóm vật liệu gia công.

Dòng Thép không hợp kim / thép hợp kim Thép chịu nhiệt / inox Thép đã tôi dưới 48 HRC Gang Titan Niken Đồng
VE124 60-250 30-100 60-80 30-150 30-180 40-120 100-450
VE126 60-180 20-80 40-80 30-130 30-120 40-100 100-300
VE114 60-250 30-100 60-80 30-150 30-180 40-120 100-450

Bảng Tốc Độ Cắt VEC40: Một Trị Số Cho Mỗi Nhóm Vật Liệu

VEC40 có tốc độ cắt riêng, mỗi nhóm vật liệu một trị số m/min thay vì một dải.

Thép carbon Thép hợp kim thấp (~24HRC) Thép hợp kim cao (~30HRC) Thép đã tôi 30-38 HRC Thép đã tôi 38-48HRC Inox Gang
120 120 80 65 60 65 120

Chọn VE124, VE126, VE114 Hay VEC40 Theo Cỡ, Loại Chiều Dài Và Nhóm Vật Liệu

  1. Chọn cỡ: VE124 có đường kính dao 1.0–20.0 mm, VE126 3–20 mm, VE114 1.0–6.0 và VEC40 1–20.
  2. Chọn loại chiều dài: tiêu chuẩn (Standard Length: VE124, VEC40), dài (Long Length: VE126) hoặc ngắn (Stub Length: VE114), rồi đối chiếu các số ở cùng cỡ.
  3. Chọn vật liệu dao và lớp phủ: hợp kim hạt mịn 10% Co phủ TiAlN (VE124, VE126, VE114) hoặc hợp kim 12% Co phủ Altin X-Nano (VEC40).
  4. Ghi đầy đủ mã sản phẩm: VEC40-3.0A và VEC40-4.0A có d 4, còn VEC40-3.0 và VEC40-4.0 có d 6.

Ở năm cỡ 3, 6, 10, 12 và 20, VE124, VE126 và VEC40 được so theo chiều dài lưỡi cắt (Lc) và chiều dài tổng (L).

Cỡ VE124: Lc · L (mm) VE126: Lc · L (mm) VEC40: Lc · L (mm)
3 8 · 50 12 · 70 8 · 50
6 16 · 50 20 · 80 16 · 50
10 25 · 72 30 · 100 25 · 72
12 30 · 75 40 · 110 30 · 75
20 38 · 100 60 · 160 50 · 110

VE124, VEC40 Đặt Cạnh Các Nhóm Dao Phay Ngón Hợp Kim Khác Của VERTEX

Ngoài bốn dòng này, VERTEX còn năm nhóm dao phay ngón hợp kim khác.

Nhóm Điểm khác
Dao phay ngón hợp kim Toàn bộ các dòng
Dao phay ngón hợp kim không phủ VERTEX VEA72, VEA74 Không phủ (Uncoated)
Dao phay ngón hợp kim 2 me VERTEX VE122, VE125, VE127, VE112 2 me
Dao phay ngón hợp kim cho thép cứng VERTEX VE164, VE166 Gia công thép có độ cứng HRC cao hơn
Dao phay ngón phá thô hợp kim VERTEX VFF08, VFF09 Phay phá thô (Roughing)
Dao phay nhôm VERTEX VEA92, VEA93, VE133, VE135, VE136 Gia công nhôm

Câu Hỏi Thường Gặp Về Dao Phay Ngón Hợp Kim 4 Me VE124, VEC40

VE124, VE126, VE114 Có Những Loại Chiều Dài Nào?

Ba loại chiều dài: tiêu chuẩn (Standard Length: VE124, 21 cỡ), dài (Long Length: VE126, 9 cỡ) và ngắn (Stub Length: VE114, 10 cỡ); VEC40 cũng là loại tiêu chuẩn, 18 cỡ.

VE124 Và VEC40 Khác Nhau Ở Điểm Nào?

Khác ở vật liệu dao (hợp kim hạt mịn 10% Co với hợp kim 12% Co), lớp phủ (TiAlN với Altin X-Nano), góc xoắn (35º với 43º và 48º) và dạng bảng tốc độ. VE124 có thêm các cỡ 3.5, 4.5, 5.5, 11.0 và 18.0 so với 18 cỡ của VEC40, còn VEC40 có thêm VEC40-3.0A và VEC40-4.0A.

Bảng Tốc Độ VE124 Có Hàng Cho Inox Không?

Có: VE124, VE126 và VE114 có tốc độ cắt cho thép chịu nhiệt / inox, và VEC40 có tốc độ cắt cho inox. Cần xác nhận mã cho một mác thép cụ thể, gọi 0911 066 515 để kỹ thuật Nam Dương trao đổi.

Báo Giá Dao Phay Ngón Hợp Kim 4 Me VERTEX VE124, VE126, VE114, VEC40

Nam Dương là đại diện phân phối VERTEX trực tiếp tại Việt Nam; liên hệ ngay hotline 0911 066 515 để được tư vấn chọn mã và báo giá dao phay ngón hợp kim 4 me VERTEX VE124, VE126, VE114, VEC40. Sản phẩm được bảo hành 6 tháng đối với lỗi từ nhà sản xuất. Các sản phẩm cùng nhóm xem tại danh mục Dụng cụ cắt.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Dao phay ngón hợp kim 4 me VERTEX VE124, VE126, VE114, VEC40”

Sản phẩm tương tự

Dao tiện ngoài ghép mảnh

Dao tiện ngoài ghép mảnh

Liên Hệ
Dao phay rãnh T ghép mảnh

Dao phay rãnh dạng đĩa ghép mảnh VERTEX VTSC

Liên Hệ
Cán dao tiện ngoài ghép mảnh

Cán dao tiện ngoài ghép mảnh

Liên Hệ
Dao phay vát mép 45 độ

Dao phay vát mép 45 độ

Liên Hệ
Đài dao phay vai VERTEX SAE

Đài dao phay vai

Liên Hệ
Dao phay đĩa ghép mảnh

Dao phay đĩa ghép mảnh

Liên Hệ
Dao phay vát mép 45 độ thép gió

Dao phay vát mép 45 độ thép gió

Liên Hệ
Bộ dao doa tinh VBHE 6-150mm: VBHE-BT-40, VBHE-BT-50, VBHE-SK-40, VBHE-SK-50, VBHE-NT-40, VBHE-NT-50, VBHE-HSK63A, VBHE-HSK100A của VERTEX

Bộ dao doa tinh VBHE

Liên Hệ
Danh mục sản phẩm
  • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • Ê tô máy phay
    • Ê tô thủy lực
    • Căn đệm song song
    • Bàn máy phay
  • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • Mũi chống tâm
    • Mâm cặp máy tiện
    • Mâm cặp 3 chấu
    • Mâm cặp 4 chấu
    • Mâm cặp thủy lực
  • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • Ê tô máy mài
    • Bàn từ máy mài
    • Dụng cụ sửa đá mài
  • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • Bầu kẹp dao phay
    • Bầu dao khỏa mặt
    • Bầu kẹp mũi khoan
  • DỤNG CỤ CẮT
  • MÁY CHUYÊN DỤNG
  • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
  • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
Sản phẩm nổi bật
  • Dao phay ngón inox VERTEX VFF51SX, VFF52SX, VEK45 Dao phay ngón inox VERTEX VFF51SX, VFF52SX, VEK45 Liên Hệ
  • Dao phay ngón nhôm VERTEX VEA92, VE133 Dao phay nhôm VERTEX VEA92, VEA93, VE133, VE135, VE136 Liên Hệ
  • Dao phay ngón phá thô hợp kim VERTEX VFF08, VFF09 Dao phay ngón phá thô hợp kim VERTEX VFF08, VFF09 Liên Hệ
  • Dao phay ngón hợp kim cho thép cứng VERTEX VE164, VE166 Dao phay ngón hợp kim cho thép cứng VERTEX VE164, VE166 Liên Hệ
  • Dao phay ngón hợp kim 4 me VERTEX VE124, VEC40 (thép dưới 48 HRC) Dao phay ngón hợp kim 4 me VERTEX VE124, VE126, VE114, VEC40 Liên Hệ
Hỗ trợ khách hàng

Email gửi báo giá:
vertexvn.vn@gmail.com
sale@namduongtool.com

Mr Thành – 0961 035 276
Ms Trang – 0961 037 887

Chứng nhận phân phối
Chứng nhận đại diện phân phối hãng VERTEX của Nam Dương tool - CERTIFICATE-2026-VERTEX-Namduongtool
Bài viết mới
  • Chọn Ổ Gá Dao Máy Tiện CNC Đúng Hệ Lắp Trên Đài Dao Chức năng bình luận bị tắt ở Chọn Ổ Gá Dao Máy Tiện CNC Đúng Hệ Lắp Trên Đài Dao
  • Bảng tra collet ER VERTEX: dải kẹp, kích thước Ø A/B và bầu kẹp BT tương ứng Chức năng bình luận bị tắt ở Bảng tra collet ER VERTEX: dải kẹp, kích thước Ø A/B và bầu kẹp BT tương ứng
  • Công thức tính đầu chia độ: cách tính n = 40/Z và chọn vòng lỗ chia Chức năng bình luận bị tắt ở Công thức tính đầu chia độ: cách tính n = 40/Z và chọn vòng lỗ chia
  • Khối V (V-Block) Là Gì? Công Dụng, Phân Loại, Cách Chọn 2026 Chức năng bình luận bị tắt ở Khối V (V-Block) Là Gì? Công Dụng, Phân Loại, Cách Chọn 2026
  • Khử từ là gì? Chức năng bình luận bị tắt ở Khử từ là gì?
Liên hệ

Công Ty TNHH Dụng Cụ Cắt Nam Dương

  • Địa chỉ: Số 12, Ngõ 22, đường Phạm Thận Duật, phường Phú Diễn, TP Hà Nội
  • Hotline: 0911 066 515
  • Điện thoại: 024-6680 1743
  • Email: vertexvn.vn@gmail.com

Dmca Logo Grn Btn120w Logosalenoti 300x114

Về chúng tôi
  • GIỚI THIỆU CÔNG TY NAM DƯƠNG
  • GIỚI THIỆU VỀ HÃNG VERTEX
  • Catalogue Vertex
  • Thông tin liên hệ
Chính sách hỗ trợ
  • Chính sách & Quy định chung
  • Chính sách bảo hành
  • Chính sách bảo mật thông tin cá nhân khách hàng
  • Chính sách vận chuyển/giao nhận
  • Quy Định & Hình thức thanh toán
Liên kết mạng xã hội
  • Facebook
  • Youtube
  • Nhắn tin qua Zalo
  • Nhắn tin qua Facebook
  • 0911066515
  • Danh mục sản phẩm
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
      • Ê tô máy phay
      • Ê tô thủy lực
      • Căn đệm song song
      • Bàn máy phay
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
      • Mũi chống tâm
      • Mâm cặp máy tiện
      • Mâm cặp 3 chấu
      • Mâm cặp 4 chấu
      • Mâm cặp thủy lực
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
      • Ê tô máy mài
      • Bàn từ máy mài
      • Dụng cụ sửa đá mài
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
      • Bầu kẹp dao phay
      • Bầu dao khỏa mặt
      • Bầu kẹp mũi khoan
    • DỤNG CỤ CẮT
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
  • Menu
  • TRANG CHỦ
  • SẢN PHẨM
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TRUNG TÂM CNC
  • VERTEX VIỆT NAM
  • Catalogue
  • Kiến Thức
  • LIÊN HỆ

Đăng nhập

Quên mật khẩu?