Dao phay ngón phá thô hợp kim VERTEX VFF08 và VFF09 là dao phay ngón liền khối bằng carbide UMG, phủ AlTiCrN, bóc nhiều vật liệu nhanh trước bước gia công tinh. Dao được dùng để phá thô trên thép, inox, gang, titan và niken. Dao phá thô thường có lưỡi cắt dạng răng cưa hoặc gợn sóng, và dạng lưỡi này chia phoi thành các đoạn ngắn hơn.
Hai dòng dao phá thô (Roughing End Mills) này có 14 mã đặt hàng, Dc từ 6 đến 20 mm: VFF08 có 8 mã loại chiều dài tiêu chuẩn (Standard Length), VFF09 có 6 mã loại dài (Long Length), và ở các cỡ Dc chung VFF09 có Lc và L lớn hơn VFF08. Cả VFF08 và VFF09 đều có góc xoắn 20º và thuộc loại HPC (phay hiệu suất cao).

Dao Phay Ngón Phá Thô Hợp Kim VERTEX VFF08, VFF09 Là Loại Dao Nào
Dạng lưỡi răng cưa hoặc gợn sóng làm lực cắt giảm và phoi thoát dễ hơn. Đổi lại, bề mặt sau bước phá thô thường nhám hơn bề mặt do dao tinh tạo ra, nên lượng dư cuối thường được dao tinh lấy nốt.
Đặc Điểm VFF08, VFF09: Hợp Kim Hạt Siêu Mịn (UMG), AlTiCrN, Góc Xoắn 20º, HPC
- Vật liệu: hợp kim hạt siêu mịn (UMG).
- Lớp phủ: AlTiCrN, cả VFF08 lẫn VFF09.
- Góc xoắn: 20º.
- Số me: 4 me; riêng VFF08-6, VFF08-8, VFF09-6 và VFF09-8 là loại 3 me.
- HPC (phay hiệu suất cao): có ở cả hai dòng.
- Loại chiều dài: tiêu chuẩn cho VFF08, dài cho VFF09.
- Vật liệu gia công và HRC: thép, inox, gang, titan, cùng hai mức dưới 48 HRC và 45-56 HRC; bảng tốc độ chia thép tôi thành dưới 48 HRC và 48-56 HRC.
- Thông số kích thước: Dc (dung sai h10), Lc và L tính bằng mm, d (dung sai h5, cùng số với Dc ở mọi mã).
Bảng Mã VFF08 Và VFF09: 14 Mã Đặt Hàng Dc 6–20 mm
Bảng Mã VFF08 (8 Mã)
| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Dc h10 | Lc mm | L mm | d h5 | Mã số (CODE NO.) |
|---|---|---|---|---|---|
| VFF08-6 ※ | 6 | 13 | 57 | 6 | 6008-240 |
| VFF08-8 ※ | 8 | 19 | 63 | 8 | 6008-241 |
| VFF08-10 | 10 | 22 | 72 | 10 | 6008-242 |
| VFF08-12 | 12 | 26 | 83 | 12 | 6008-243 |
| VFF08-14 | 14 | 26 | 83 | 14 | 6008-244 |
| VFF08-16 | 16 | 32 | 92 | 16 | 6008-245 |
| VFF08-18 | 18 | 32 | 92 | 18 | 6008-246 |
| VFF08-20 | 20 | 38 | 104 | 20 | 6008-247 |
※ 3 me.

Bảng Mã VFF09 (6 Mã)
| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Dc h10 | Lc mm | L mm | d h5 | Mã số (CODE NO.) |
|---|---|---|---|---|---|
| VFF09-6 ※ | 6 | 19 | 63 | 6 | 6008-260 |
| VFF09-8 ※ | 8 | 28 | 72 | 8 | 6008-261 |
| VFF09-10 | 10 | 34 | 84 | 10 | 6008-262 |
| VFF09-12 | 12 | 40 | 97 | 12 | 6008-263 |
| VFF09-16 | 16 | 48 | 108 | 16 | 6008-264 |
| VFF09-20 | 20 | 56 | 122 | 20 | 6008-265 |
※ 3 me.

Tốc Độ Cắt Dao Phay Ngón Phá Thô Cho Từng Vật Liệu Gia Công
Hai dòng dùng chung một bảng tốc độ.
| Vật liệu gia công | Tốc độ cắt m/min |
|---|---|
| Thép không hợp kim / thép hợp kim | 100-180 |
| Thép chịu nhiệt / inox | 40-80 |
| Thép đã tôi dưới 48 HRC | 80-140 |
| Thép đã tôi 48-56 HRC | 60-100 |
| Gang | 100-180 |
| Titan | 20-50 |
| Niken | 30-50 |
Đọc Bảng Để Chọn VFF08 Hay VFF09: Dc, Lc, L, Số Me Và Nhóm Vật Liệu
Hợp kim hạt siêu mịn (UMG), AlTiCrN và bảng tốc độ giống nhau ở cả hai dòng; chỗ khác nằm ở Lc và L của sáu cỡ Dc chung.
| Dc (mm) | VFF08: Lc / L (mm) | VFF09: Lc / L (mm) |
|---|---|---|
| 6 | 13 / 57 | 19 / 63 |
| 8 | 19 / 63 | 28 / 72 |
| 10 | 22 / 72 | 34 / 84 |
| 12 | 26 / 83 | 40 / 97 |
| 16 | 32 / 92 | 48 / 108 |
| 20 | 38 / 104 | 56 / 122 |
- Chọn cỡ Dc trong dải 6–20 mm; Dc 14 và Dc 18 chỉ có ở VFF08.
- So Lc và L ở cỡ Dc đã chọn: VFF09 có Lc và L lớn hơn VFF08.
- Xem số me: các mã Dc 6 và Dc 8 của cả hai dòng là loại 3 me, từ Dc 10 là 4 me.
VFF08, VFF09 Khác Gì Các Dòng Dao Phay Ngón Hợp Kim VERTEX Còn Lại
VFF08, VFF09 là dao phá thô; còn VEA74, VEA84, VEA86 và VE164, VE165 là dao phay tinh, thuộc hai nhóm Dao phay ngón hợp kim không phủ VERTEX VEA72, VEA74 và Dao phay ngón hợp kim cho thép cứng VERTEX VE164, VE166. Dao 2 me thuộc Dao phay ngón hợp kim 2 me VERTEX VE122, VE125, VE127, VE112, dao 4 me thuộc Dao phay ngón hợp kim 4 me VERTEX VE124, VE126, VE114, VEC40, dao cho nhôm thuộc Dao phay nhôm VERTEX VEA92, VEA93, VE133, VE135, VE136; toàn bộ được gom trong Dao phay ngón hợp kim.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Dao Phay Ngón Phá Thô Hợp Kim VERTEX VFF08, VFF09
HPC Trên VFF08, VFF09 Nghĩa Là Gì?
HPC (High Performance Cutting) nghĩa là phay hiệu suất cao; cả VFF08 và VFF09 đều thuộc loại này.
VFF08, VFF09 Có Phải Đều Là Dao 4 Me Không?
Không: VFF08-6, VFF08-8, VFF09-6 và VFF09-8 là loại 3 me; mười mã còn lại là 4 me.
VFF08, VFF09 Có Hàng Tốc Độ Cho Những Nhóm Vật Liệu Nào?
Bảy nhóm vật liệu: thép không hợp kim / thép hợp kim, thép chịu nhiệt / inox, thép đã tôi dưới 48 HRC, thép đã tôi 48-56 HRC, gang, titan và niken.
VFF08 Và VFF09 Khác Nhau Ở Điểm Nào?
VFF09 có Lc và L lớn hơn VFF08 ở mọi cỡ Dc chung; VFF08 có thêm Dc 14 và Dc 18; hợp kim hạt siêu mịn (UMG), AlTiCrN, bảng tốc độ và góc xoắn của hai dòng giống nhau.
Báo Giá Dao Phay Ngón Phá Thô Hợp Kim VERTEX VFF08, VFF09
Nam Dương là đại diện phân phối VERTEX trực tiếp tại Việt Nam; liên hệ ngay hotline 0911 066 515 để được tư vấn chọn mã và báo giá dao phay ngón phá thô hợp kim VERTEX VFF08, VFF09. Sản phẩm được bảo hành 6 tháng đối với lỗi từ nhà sản xuất. Các sản phẩm cùng nhóm xem tại danh mục Dụng cụ cắt.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.