Dao phay ngón hợp kim cho thép cứng VERTEX VE164, VE165, VE166 và VE167 là bốn dòng dao phay ngón liền khối bằng carbide UMG, phủ AlTiN. Dao được dùng để phay thép đã tôi: VE164, VE165 ở mức 56 HRC (4 me) và VE166, VE167 ở mức 68 HRC (6 me).
Cả nhóm có 39 mã đặt hàng: VE164 15 mã (Dc 1.0–20.0), VE165 9 mã (Dc 3–20), VE166 9 mã (Dc 3–20) và VE167 6 mã (Dc 6–20). Về chiều dài, VE164 và VE166 là loại tiêu chuẩn (Standard Length), VE165 và VE167 là loại dài (Long Length); bảng tốc độ chia thép tôi thành ba mức HRC: dưới 48, 48-56 và 56-68.

Dao Phay Ngón Hợp Kim Cho Thép Cứng VERTEX: Mức HRC Của VE164, VE165, VE166, VE167
Dao phay ngón hợp kim cho thép cứng VERTEX chia hai mức HRC: VE164, VE165 ở mức dưới 56 HRC với 4 me, VE166, VE167 ở mức dưới 68 HRC với 6 me.
UMG, AlTiN Và Số Me Trên VE164, VE165, VE166, VE167
| Đặc điểm | VE164, VE165 | VE166, VE167 |
|---|---|---|
| Loại dao | Dao phay tinh (Finishing End Mills) | Dao phay ngón carbide nguyên khối (Solid Carbide End Mills) |
| Vật liệu gia công | Độ cứng dưới 56 HRC | Độ cứng dưới 68 HRC |
| Vật liệu dao | Hợp kim hạt siêu mịn (UMG) | Hợp kim hạt siêu mịn (Ultra Micro Grain), 12% Co (UMG) |
| Số me | 4 | 6 |
| Lớp phủ | AlTiN | AlTiN |
| Góc xoắn | 35º | 45º |
| Dung sai | Đường kính dao h10, chuôi h6 | Đường kính dao h10 |
| Số cỡ và dải Dc (mm) | VE164 15 cỡ, 1.0–20.0; VE165 9 cỡ, 3–20 | VE166 9 cỡ, 3–20; VE167 6 cỡ, 6–20 |
Bảng Mã VE164, VE165, VE166, VE167: 39 Mã Đặt Hàng
Bảng Mã VE164 (15 Mã)
| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Dc h10 | Lc mm | L mm | d h6 | Mã số (CODE NO.) |
|---|---|---|---|---|---|
| VE164-1.0 | 1.0 | 3 | 50 | 4 | 6007-300 |
| VE164-1.5 | 1.5 | 5 | 50 | 4 | 6007-301 |
| VE164-2.0 | 2.0 | 6 | 50 | 4 | 6007-302 |
| VE164-2.5 | 2.5 | 8 | 50 | 4 | 6007-303 |
| VE164-3.0 | 3.0 | 8 | 50 | 6 | 6007-304 |
| VE164-4.0 | 4.0 | 11 | 50 | 6 | 6007-306 |
| VE164-5.0 | 5.0 | 13 | 50 | 6 | 6007-308 |
| VE164-6.0 | 6.0 | 16 | 50 | 6 | 6007-310 |
| VE164-8.0 | 8.0 | 20 | 60 | 8 | 6007-312 |
| VE164-10.0 | 10.0 | 25 | 72 | 10 | 6007-314 |
| VE164-12.0 | 12.0 | 30 | 75 | 12 | 6007-316 |
| VE164-14.0 | 14.0 | 32 | 90 | 16 | 6007-317 |
| VE164-16.0 | 16.0 | 40 | 100 | 16 | 6007-318 |
| VE164-18.0 | 18.0 | 40 | 100 | 20 | 6007-319 |
| VE164-20.0 | 20.0 | 40 | 100 | 20 | 6007-320 |

Bảng Mã VE165 (9 Mã)
| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Dc h10 | Lc mm | L mm | d h6 | Mã số (CODE NO.) |
|---|---|---|---|---|---|
| VE165-3 | 3 | 12 | 70 | 6 | 6007-330 |
| VE165-4 | 4 | 15 | 70 | 6 | 6007-331 |
| VE165-5 | 5 | 20 | 80 | 6 | 6007-332 |
| VE165-6 | 6 | 20 | 80 | 6 | 6007-333 |
| VE165-8 | 8 | 25 | 100 | 8 | 6007-335 |
| VE165-10 | 10 | 30 | 100 | 10 | 6007-337 |
| VE165-12 | 12 | 40 | 110 | 12 | 6007-339 |
| VE165-16 | 16 | 50 | 140 | 16 | 6007-341 |
| VE165-20 | 20 | 60 | 160 | 20 | 6007-342 |

Bảng Mã VE166 (9 Mã)
| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Đường kính dao Dc (Dia of Mill, Tol h10) | Đường kính chuôi d (Shank Dia, mm) | Chiều dài me Lc (Flute Length, mm) | Chiều dài tổng L (Overall Length, mm) | Mã số (CODE NO.) |
|---|---|---|---|---|---|
| VE166-3 | 3 | 6 | 8 | 50 | 6007-240 |
| VE166-4 | 4 | 6 | 11 | 50 | 6007-241 |
| VE166-5 | 5 | 6 | 13 | 50 | 6007-242 |
| VE166-6 | 6 | 6 | 16 | 50 | 6007-243 |
| VE166-8 | 8 | 8 | 20 | 60 | 6007-244 |
| VE166-10 | 10 | 10 | 22 | 72 | 6007-245 |
| VE166-12 | 12 | 12 | 26 | 75 | 6007-246 |
| VE166-16 | 16 | 16 | 38 | 100 | 6007-247 |
| VE166-20 | 20 | 20 | 38 | 100 | 6007-248 |

Bảng Mã VE167 (6 Mã)
| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Đường kính dao Dc (Dia of Mill, Tol h10) | Đường kính chuôi d (Shank Dia, mm) | Chiều dài me Lc (Flute Length, mm) | Chiều dài tổng L (Overall Length, mm) | Mã số (CODE NO.) |
|---|---|---|---|---|---|
| VE167-6 | 6 | 6 | 26 | 80 | 6007-250 |
| VE167-8 | 8 | 8 | 36 | 100 | 6007-251 |
| VE167-10 | 10 | 10 | 46 | 100 | 6007-252 |
| VE167-12 | 12 | 12 | 56 | 110 | 6007-253 |
| VE167-16 | 16 | 16 | 66 | 140 | 6007-254 |
| VE167-20 | 20 | 20 | 76 | 160 | 6007-255 |

Tốc Độ Cắt Dao Phay Ngón Thép Cứng Cho Từng Vật Liệu Gia Công
| Nhóm vật liệu, m/min | VE164, VE165 | VE166, VE167 |
|---|---|---|
| Thép không hợp kim / thép hợp kim | 60-300 | — |
| Thép chịu nhiệt / inox | 30-120 | — |
| Thép đã tôi dưới 48 HRC | 60-120 | 100-200 |
| Thép đã tôi 48-56 HRC | 40-100 | 60-150 |
| Thép đã tôi 56-68 HRC | — | 20-50 |
| Gang | 40-180 | 120-300 |
| Titan | 40-120 | — |
| Niken | 40-120 | — |
Dấu — là nhóm vật liệu không khuyến nghị dùng cặp dao đó.
Chọn VE164, VE165 Hay VE166, VE167 Theo Độ Cứng Thép, Số Me Và Cỡ
- Độ cứng thép: VE164, VE165 dùng cho thép tôi dưới 48 HRC và 48-56 HRC; VE166, VE167 dùng cho thép tôi dưới 48 HRC, 48-56 HRC và 56-68 HRC.
- Số me: 4 me (VE164, VE165) hoặc 6 me (VE166, VE167).
- Cỡ: Dc 1.0–20.0 (VE164), Dc 3–20 (VE165), Dc 3–20 (VE166) và Dc 6–20 (VE167).
Ở cỡ 6, 10 và 12, VE164, VE165 và VE166, VE167 được so theo chiều dài lưỡi cắt (Lc) và chiều dài tổng (L).
| Cỡ | VE164: Lc · L (mm) | VE165: Lc · L (mm) | VE166: Lc · L (mm) | VE167: Lc · L (mm) |
|---|---|---|---|---|
| 6 | 16 · 50 | 20 · 80 | 16 · 50 | 26 · 80 |
| 10 | 25 · 72 | 30 · 100 | 22 · 72 | 46 · 100 |
| 12 | 30 · 75 | 40 · 110 | 26 · 75 | 56 · 110 |
Các Nhóm Dao Phay Ngón Hợp Kim Khác Của VERTEX So Với VE164, VE166
Dao phay ngón hợp kim 4 me VERTEX VE124, VE126, VE114, VEC40 là dòng 4 me cho thép <48HRC, còn Dao phay ngón hợp kim 2 me VERTEX VE122, VE125, VE127, VE112 là dòng 2 me. Dao phay ngón hợp kim không phủ VERTEX VEA72, VEA74 là nhóm dao không phủ.
Dao phay nhôm VERTEX VEA92, VEA93, VE133, VE135, VE136 là nhóm dao cho nhôm. VFF08, VFF09 là dao phay ngón phá thô (Roughing End Mill), xem Dao phay ngón phá thô hợp kim VERTEX VFF08, VFF09. Toàn bộ dao phay ngón hợp kim VERTEX được gom trong Dao phay ngón hợp kim.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Dao Phay Ngón Hợp Kim Cho Thép Cứng VERTEX VE164, VE166
Mức <56HRC Và <68HRC Trên VE164, VE166 Nghĩa Là Gì?
Đó là độ cứng tối đa của thép mà mỗi cặp dòng phay được: VE164, VE165 cho thép <56HRC, còn VE166, VE167 cho thép <68HRC.
VE164, VE165, VE166, VE167 Có Những Cỡ Nào?
VE164 có 15 cỡ từ Dc 1.0 đến 20.0, VE165 có 9 cỡ từ 3 đến 20, VE166 có 9 cỡ từ 3 đến 20 và VE167 có 6 cỡ từ 6 đến 20.
VE164 Và VE166 Khác Nhau Ở Điểm Nào?
VE164 dùng cho thép <56HRC, có 4 me; VE166 dùng cho thép <68HRC, có 6 me; hai dòng còn khác nhau ở góc xoắn (35º với 45º) và ở số nhóm vật liệu trong bảng tốc độ (bảy với bốn), và cùng phủ AlTiN.
VE166 Có Hàng Tốc Độ Cho Thép 56-68 HRC Không?
Có: VE166 và VE167 có tốc độ cắt cho thép tôi 56-68 HRC.
Báo Giá Dao Phay Ngón Hợp Kim Cho Thép Cứng VERTEX VE164, VE166
Nam Dương là đại diện phân phối VERTEX trực tiếp tại Việt Nam; liên hệ ngay hotline 0911 066 515 để được tư vấn chọn mã và báo giá dao phay ngón hợp kim cho thép cứng VERTEX VE164, VE166. Sản phẩm được bảo hành 6 tháng đối với lỗi từ nhà sản xuất. Các sản phẩm cùng nhóm xem tại danh mục Dụng cụ cắt.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.