VLBK-2, VLBK-3, VLBK-4, VLBK-5 và VLBK-6 là năm mã của mâm cặp 3 chấu máy phay dạng thấp VERTEX VLBK — dòng mâm cặp thuộc nhóm Low Profile Chuck, nhỏ gọn, nhẹ, không cần chìa vặn, với CODE NO. liền dải từ 5002-130 đến 5002-134. Bạn có thể xem đầy đủ các dòng mâm cặp 3 chấu khác của hãng VERTEX tại Mâm cặp 3 chấu; phần tiếp theo đi vào đặc điểm thiết kế riêng của VLBK.
Mâm Cặp 3 Chấu Máy Phay Dạng Thấp VLBK Có Đặc Điểm Thiết Kế Gì
Mâm cặp 3 chấu máy phay dạng thấp VLBK có bốn đặc điểm thiết kế theo catalogue VERTEX tờ E15: nhỏ gọn, nhẹ (Compact, Small And Light Weight); không cần chìa vặn — bạn chỉ cần xoay để nới hoặc khoá chấu kẹp bằng vòng cố định (fixing ring); thân bằng thép (Steel Made Body); và chấu kẹp là loại đảo chiều (Reversible Jaws).
Cùng tờ catalogue E15, VERTEX còn giới thiệu Mâm cặp 6 chấu tự định tâm VAS-4/6 — một sản phẩm khác với mâm cặp 3 chấu máy phay dạng thấp VLBK; hai sản phẩm khác số chấu và có bảng thông số riêng.
Ngoài các đặc điểm thiết kế trên, catalogue còn cho biết loại máy mà mâm cặp 3 chấu máy phay dạng thấp VLBK được dùng, trình bày ở mục tiếp theo.

Mâm Cặp 3 Chấu Máy Phay Dạng Thấp VLBK Dùng Cho Loại Máy Nào
Mâm cặp 3 chấu máy phay dạng thấp VLBK có thiết kế kẹp theo phương thẳng đứng, dùng cho CNC, máy phay và trung tâm gia công, theo catalogue VERTEX.
Với thiết kế dùng cho máy phay, mâm cặp 3 chấu máy phay dạng thấp VLBK thuộc nhóm sản phẩm trong danh mục Phụ kiện máy phay của VERTEX.
Dải kẹp của năm mã trải rộng từ ø0.8~ø63 (O.D., mã VLBK-2) đến ø1.5~ø160 (O.D., mã VLBK-6). Cả năm mã VLBK-2 đến VLBK-6 dùng chung thiết kế trên nhưng khác nhau ở kích thước, dải kẹp và khối lượng, được trình bày đầy đủ trong bảng kích thước dưới đây.
Bảng Kích Thước Mâm Cặp 3 Chấu Máy Phay Dạng Thấp VLBK-2/3/4/5/6
Bảng kích thước của mâm cặp 3 chấu máy phay dạng thấp VLBK nêu đủ năm mã, từ dải kẹp, khối lượng đến các ký hiệu kích thước trên bản vẽ.
| ORDER NO. | Dải kẹp theo đường kính ngoài (O.D.) | Dải kẹp theo đường kính trong (I.D.) | Khối lượng (kg) | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|
| VLBK-2 | ø0.8~ø63 | ø23~ø58 | 1.2 | 5002-130 |
| VLBK-3 | ø1~ø81 | ø31~ø70 | 2.9 | 5002-131 |
| VLBK-4 | ø1~ø100 | ø36~ø90 | 4.6 | 5002-132 |
| VLBK-5 | ø1.5~ø116 | ø43~ø106 | 6.2 | 5002-133 |
| VLBK-6 | ø1.5~ø160 | ø52~ø148 | 11 | 5002-134 |

Trong bảng trên, dải kẹp thay đổi theo từng mã: VLBK-2 kẹp đường kính ngoài (O.D.) ø0.8~ø63, đường kính trong (I.D.) ø23~ø58; VLBK-6 kẹp O.D. ø1.5~ø160 và I.D. ø52~ø148. Khối lượng cũng tăng dần theo cỡ, từ 1,2 kg ở VLBK-2 đến 11 kg ở VLBK-6. CODE NO. của năm mã liền dải từ 5002-130 (VLBK-2) đến 5002-134 (VLBK-6).
Khối bên dưới trình bày các ký hiệu kích thước A đến L theo bản vẽ. Trên bản vẽ mặt cắt, các ký hiệu A, C, D, E, F và I được ghi kèm ký hiệu ø (øA, øC, øD, øE, øF, øI); các ký hiệu B, G, H, J, K và L không có ø.
| ORDER NO. | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VLBK-2 | 118 | 28 | 63 | 100 | 16 | 4 | 4-M5X0.8P | 27 | 26 | 8 | 13 | 8 |
| VLBK-3 | 143 | 37 | 85 | 116 | 20 | 4 | 4-M6X1.0P | 35 | 32 | 11 | 15 | 10.5 |
| VLBK-4 | 168 | 39 | 110 | 140 | 26 | 5 | 4-M6X1.0P | 42 | 40 | 14 | 19 | 10 |
| VLBK-5 | 202 | 45 | 130 | 168 | 32 | 6 | 4-M8X1.25P | 50 | 49 | 16 | 21 | 11.5 |
| VLBK-6 | 248 | 52 | 160 | 208 | 50 | 8 | 4-M10X1.5P | 65 | 70 | 19 | 26 | 15 |
Đối chiếu theo từng cột, các trị số ở cột A, B, C, D, E, H, I, J và K đều tăng liên tục từ VLBK-2 đến VLBK-6. Cột F chỉ tăng hoặc giữ nguyên (4-4-5-6-8), không giảm. Riêng cột L không tăng liên tục: 8 (VLBK-2), 10,5 (VLBK-3), 10 (VLBK-4), 11,5 (VLBK-5) và 15 (VLBK-6) — VLBK-3 lớn hơn VLBK-4 ở cột này. Cột G ghi VLBK-3 và VLBK-4 cùng một trị số 4-M6X1.0P.
VERTEX có nhiều dòng mâm cặp khác nhau cho từng loại máy: dòng dùng cho máy tiện; dòng dùng cho máy phay, CNC, trung tâm gia công — như mâm cặp 3 chấu máy phay dạng thấp VLBK — mỗi dòng có thiết kế và dải kẹp riêng. Cùng tờ catalogue E15, VERTEX còn có mâm cặp 6 chấu tự định tâm VAS-4/6 đã nhắc ở trên; cùng nhóm dùng cho máy phay, VERTEX còn có dòng Mâm cặp máy phay 4 chấu VMJ — một dòng khác với mâm cặp 3 chấu máy phay dạng thấp VLBK.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Mâm Cặp 3 Chấu Máy Phay Dạng Thấp VLBK
Mâm Cặp 3 Chấu Máy Phay Dạng Thấp VLBK Có Mấy Mã?
Mâm cặp 3 chấu máy phay dạng thấp VERTEX VLBK có năm mã: VLBK-2, VLBK-3, VLBK-4, VLBK-5 và VLBK-6, với CODE NO. liền dải từ 5002-130 đến 5002-134.
Vì Sao Gọi Là Mâm Cặp Máy Phay Dạng Thấp?
Vì mâm cặp 3 chấu máy phay dạng thấp VLBK thuộc dòng Low Profile Chuck của VERTEX, thiết kế kẹp theo phương thẳng đứng, dùng cho CNC, máy phay và trung tâm gia công.
Mâm Cặp 3 Chấu Máy Phay Dạng Thấp VLBK Có Cần Chìa Vặn Không?
Không. Mâm cặp 3 chấu máy phay dạng thấp VLBK không cần chìa vặn — bạn chỉ cần xoay để nới hoặc khoá bằng vòng cố định (fixing ring).
Mâm Cặp 3 Chấu Máy Phay Dạng Thấp VLBK Có Phải Cùng Loại Với Mâm Cặp 6 Chấu Tự Định Tâm VAS Không?
Không. Mâm cặp 3 chấu máy phay dạng thấp VLBK và mâm cặp 6 chấu tự định tâm VAS là hai sản phẩm khác nhau, cùng được catalogue VERTEX trình bày trên tờ E15, mỗi sản phẩm có số chấu và bảng thông số riêng (VLBK 3 chấu, VAS 6 chấu).
Dải Kẹp Theo Đường Kính Ngoài Và Đường Kính Trong Của Mâm Cặp 3 Chấu Máy Phay Dạng Thấp VLBK Là Bao Nhiêu?
Dải kẹp thay đổi theo từng mã: VLBK-2 kẹp đường kính ngoài (O.D.) ø0.8~ø63, đường kính trong (I.D.) ø23~ø58; VLBK-3 kẹp O.D. ø1~ø81, I.D. ø31~ø70; VLBK-4 kẹp O.D. ø1~ø100, I.D. ø36~ø90; VLBK-5 kẹp O.D. ø1.5~ø116, I.D. ø43~ø106; VLBK-6 kẹp O.D. ø1.5~ø160, I.D. ø52~ø148.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.