Dao phay ngón inox VERTEX VFF51SX, VFF52SX và VEK45 là dao phay ngón hợp kim, có 4 me. Dao được dùng để phay inox; riêng VEK45 còn dùng cho thép dụng cụ, thép tôi đến 48HRC và gang.
Nhóm gồm 56 mã đặt hàng: VFF51SX 9 mã, VFF52SX 30 mã và VEK45 17 mã, với Dc từ 3 đến 20 ở VFF51SX, VFF52SX và từ 1 đến 20 ở VEK45. VFF51SX có cạnh vát nhỏ ở góc dao (45º · 0.05-0.10), VFF52SX là loại bo góc R từ R0.2 đến R2.0, cả hai là loại chiều dài tiêu chuẩn, còn VEK45 là loại thường.

Dao Phay Ngón Inox Dùng Để Phay Gì Và Vì Sao Phay Inox Cần Dao Riêng
Dao phay ngón inox, còn được gọi là dao phay inox, mũi phay inox hay dao CNC cắt inox, là dao phay ngón hợp kim dùng để phay inox; VFF51SX, VFF52SX và VEK45 là ba dòng dao loại này của VERTEX.
Inox khó phay vì ba điều. Nhóm austenit (dòng 300) cứng thêm ngay khi cắt, nên lượt cắt quá nông hoặc chạy dao quá thấp làm lưỡi dao phải cắt vào lớp đã cứng của lượt trước và ảnh hưởng tới lượt cắt sau.
Inox dẫn nhiệt kém nên nhiệt dồn ở lưỡi cắt, và vật liệu dẻo, dính nên dễ bám thành lẹo dao và cho phoi dài, xoắn.
Đặc Điểm Của Dao Phay Ngón Inox VFF51SX, VFF52SX Và VEK45: 4 Me, Góc Xoắn, Lớp Phủ
| Đặc điểm | VFF51SX | VFF52SX | VEK45 |
|---|---|---|---|
| Công dụng | Cho inox (Stainless) | Cho inox (Stainless) | Cho inox (Stainless) |
| Số me | 4 | 4 | 4 |
| Vật liệu dao | Hợp kim hạt mịn (MG) | Hợp kim hạt mịn (MG) | Hợp kim hạt mịn (MG) |
| Lớp phủ | TiAlN~SX | TiAlN~SX | AlTiCrN |
| Góc xoắn | 36º / 39º | 36º / 39º | 36º~38º |
| Góc dao | Vát 45º × 0.05–0.10 mm | Bo góc (R) | Góc vuông 90º |
| Kiểu dao | Tiêu chuẩn (Standard Length) | Tiêu chuẩn (Standard Length) | Loại thường (Normal Type) |
| Số mã · Dc | 9 mã · 3–20 | 30 mã · 3–20 | 17 mã · 1–20 |
| Dung sai đường kính dao | h10 | h10 | 0/-0.03 |
VEK45 có góc xoắn thay đổi (variable helix), phù hợp cho phá thô, phay tinh, khoan và phay xuống dốc (ramping), cắt theo nhiều hướng ở điều kiện tốc độ cao.
Góc xoắn khác nhau giữa các me thường được dùng để giảm rung, kể cả khi phay các mác inox dẻo, dính; còn phay xuống dốc là cho dao ăn vào phôi theo góc nghiêng, sâu dần, thay vì cắm thẳng vuông góc.
Bảng Vật Liệu Gia Công Của Dao Phay Ngón Inox VFF51SX, VFF52SX, VEK45
VFF51SX và VFF52SX được khuyến nghị chính cho inox và dùng thay thế được cho titan, niken, thép chịu nhiệt; VEK45 được khuyến nghị thêm cho thép dụng cụ, thép tôi và gang.
| Vật liệu gia công | VFF51SX | VFF52SX | VEK45 |
|---|---|---|---|
| Thép dụng cụ (thép dụng cụ -30HRC) | — | — | ● |
| Thép tôi (thép đã tôi-48HRC) | — | — | ● |
| Inox | ● | ● | ● |
| Gang | — | — | ● |
| Titan | ○ | ○ | ○ |
| Niken | ○ | ○ | ○ |
| Thép chịu nhiệt | ○ | ○ | ○ |
— là hàng không có trong bảng của dòng đó.
● là mức khuyến nghị chính, ○ là mức thay thế.
Bảng Mã Dao Phay Ngón Inox VFF51SX, VFF52SX, VEK45: 56 Mã Đặt Hàng
Bảng Mã VFF51SX (9 Mã)
| Mã đặt hàng (ORDER NO.) | Dc h10 | Lc mm | L mm | d h6 | Mã số (CODE NO.) |
|---|---|---|---|---|---|
| VFF51SX-3.0 | 3 | 8 | 57 | 6 | 6007-631 |
| VFF51SX-4.0 | 4 | 11 | 57 | 6 | 6007-632 |
| VFF51SX-5.0 | 5 | 13 | 57 | 6 | 6007-633 |
| VFF51SX-6.0 | 6 | 13 | 57 | 6 | 6007-634 |
| VFF51SX-8.0 | 8 | 19 | 63 | 8 | 6007-635 |
| VFF51SX-10 | 10 | 22 | 72 | 10 | 6007-636 |
| VFF51SX-12 | 12 | 26 | 83 | 12 | 6007-637 |
| VFF51SX-16 | 16 | 32 | 92 | 16 | 6007-638 |
| VFF51SX-20 | 20 | 38 | 104 | 20 | 6007-639 |

VFF52SX có cùng Dc, Lc, L và d ở từng Dc với VFF51SX, thêm bán kính bo góc R.
Bảng Mã VFF52SX Bo Góc R (30 Mã)
| Mã đặt hàng (ORDER NO.) | Dc h10 | R ±0.01 | Lc mm | L mm | d h6 | Mã số (CODE NO.) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VFF52SX-3.0*R0.2 | 3 | 0.2 | 8 | 57 | 6 | 6007-651 |
| VFF52SX-3.0*R0.5 | 3 | 0.5 | 8 | 57 | 6 | 6007-652 |
| VFF52SX-4.0*R0.2 | 4 | 0.2 | 11 | 57 | 6 | 6007-653 |
| VFF52SX-4.0*R0.5 | 4 | 0.5 | 11 | 57 | 6 | 6007-654 |
| VFF52SX-5.0*R0.2 | 5 | 0.2 | 13 | 57 | 6 | 6007-655 |
| VFF52SX-5.0*R0.5 | 5 | 0.5 | 13 | 57 | 6 | 6007-656 |
| VFF52SX-6.0*R0.2 | 6 | 0.2 | 13 | 57 | 6 | 6007-657 |
| VFF52SX-6.0*R0.5 | 6 | 0.5 | 13 | 57 | 6 | 6007-658 |
| VFF52SX-6.0*R1.0 | 6 | 1.0 | 13 | 57 | 6 | 6007-659 |
| VFF52SX-6.0*R2.0 | 6 | 2.0 | 13 | 57 | 6 | 6007-660 |
| VFF52SX-8.0*R0.2 | 8 | 0.2 | 19 | 63 | 8 | 6007-661 |
| VFF52SX-8.0*R0.5 | 8 | 0.5 | 19 | 63 | 8 | 6007-662 |
| VFF52SX-8.0*R1.0 | 8 | 1.0 | 19 | 63 | 8 | 6007-663 |
| VFF52SX-8.0*R2.0 | 8 | 2.0 | 19 | 63 | 8 | 6007-664 |
| VFF52SX-10*R0.2 | 10 | 0.2 | 22 | 72 | 10 | 6007-665 |
| VFF52SX-10*R0.5 | 10 | 0.5 | 22 | 72 | 10 | 6007-666 |
| VFF52SX-10*R1.0 | 10 | 1.0 | 22 | 72 | 10 | 6007-667 |
| VFF52SX-10*R2.0 | 10 | 2.0 | 22 | 72 | 10 | 6007-668 |
| VFF52SX-12*R0.2 | 12 | 0.2 | 26 | 83 | 12 | 6007-669 |
| VFF52SX-12*R0.5 | 12 | 0.5 | 26 | 83 | 12 | 6007-670 |
| VFF52SX-12*R1.0 | 12 | 1.0 | 26 | 83 | 12 | 6007-671 |
| VFF52SX-12*R2.0 | 12 | 2.0 | 26 | 83 | 12 | 6007-672 |
| VFF52SX-16*R0.2 | 16 | 0.2 | 32 | 92 | 16 | 6007-673 |
| VFF52SX-16*R0.5 | 16 | 0.5 | 32 | 92 | 16 | 6007-674 |
| VFF52SX-16*R1.0 | 16 | 1.0 | 32 | 92 | 16 | 6007-675 |
| VFF52SX-16*R2.0 | 16 | 2.0 | 32 | 92 | 16 | 6007-676 |
| VFF52SX-20*R0.2 | 20 | 0.2 | 38 | 104 | 20 | 6007-677 |
| VFF52SX-20*R0.5 | 20 | 0.5 | 38 | 104 | 20 | 6007-678 |
| VFF52SX-20*R1.0 | 20 | 1.0 | 38 | 104 | 20 | 6007-679 |
| VFF52SX-20*R2.0 | 20 | 2.0 | 38 | 104 | 20 | 6007-680 |

Bảng Mã VEK45 (17 Mã)
| Mã đặt hàng (ORDER NO.) | Dc 0/-0.03 | Lc mm | L mm | d h6 | Mã số (CODE NO.) |
|---|---|---|---|---|---|
| VEK45-1.0 | 1 | 3 | 50 | 4 | 6009-581 |
| VEK45-1.5 | 1.5 | 5 | 50 | 4 | 6009-582 |
| VEK45-2.0 | 2 | 6 | 50 | 4 | 6009-583 |
| VEK45-2.5 | 2.5 | 8 | 50 | 4 | 6009-584 |
| VEK45-3A | 3A | 8 | 50 | 4 | 6009-585 |
| VEK45-4A | 4A | 11 | 50 | 4 | 6009-586 |
| VEK45-3.0 | 3 | 8 | 50 | 6 | 6009-587 |
| VEK45-4.0 | 4 | 11 | 50 | 6 | 6009-588 |
| VEK45-5.0 | 5 | 13 | 50 | 6 | 6009-589 |
| VEK45-6.0 | 6 | 16 | 50 | 6 | 6009-590 |
| VEK45-8.0 | 8 | 20 | 60 | 8 | 6009-591 |
| VEK45-10.0 | 10 | 25 | 75 | 10 | 6009-592 |
| VEK45-12.0 | 12 | 30 | 75 | 12 | 6009-593 |
| VEK45-14.0 | 14 | 32 | 90 | 16 | 6009-594 |
| VEK45-16.0 | 16 | 40 | 100 | 16 | 6009-595 |
| VEK45-18.0 | 18 | 40 | 100 | 20 | 6009-596 |
| VEK45-20.0 | 20 | 40 | 100 | 20 | 6009-597 |

Chọn Dao Phay Ngón Inox VFF51SX, VFF52SX Hay VEK45 Theo Vật Liệu, Góc Dao Và Dc
- Vật liệu: cả ba dòng có ● ở inox; cần thêm thép dụng cụ, thép tôi hoặc gang thì VEK45 có ● ở các hàng đó.
- Dạng góc dao: VFF51SX có góc cạnh vát nhỏ 45º · 0.05-0.10; VFF52SX bo góc R0.2–R2.0 (30 mã). Góc dao được vát hoặc bo thường chịu lực tốt hơn góc vuông không vát.
- Dc: VFF51SX và VFF52SX từ 3 đến 20; VEK45 từ 1 đến 20 (Dc 1, 1.5, 2, 2.5 chỉ có ở VEK45 trong ba dòng).
- Đối chiếu Lc, L, d ở Dc 3, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 16 và 20: số của VFF và VEK45 được đặt cạnh nhau trong bảng đối chiếu.
- Chép đủ mã sản phẩm khi đặt hàng, kể cả hậu tố A của VEK45 và phần ký tự R đi kèm ở mã VFF52SX (ví dụ VFF52SX-6.0*R1.0).
| Dc | VFF51SX, VFF52SX: Lc · L · d (mm) | VEK45: Lc · L · d (mm) |
|---|---|---|
| 3 | 8 · 57 · 6 | 8 · 50 · 6 (VEK45-3.0); 8 · 50 · 4 (VEK45-3A) |
| 4 | 11 · 57 · 6 | 11 · 50 · 6 (VEK45-4.0); 11 · 50 · 4 (VEK45-4A) |
| 5 | 13 · 57 · 6 | 13 · 50 · 6 |
| 6 | 13 · 57 · 6 | 16 · 50 · 6 |
| 8 | 19 · 63 · 8 | 20 · 60 · 8 |
| 10 | 22 · 72 · 10 | 25 · 75 · 10 |
| 12 | 26 · 83 · 12 | 30 · 75 · 12 |
| 16 | 32 · 92 · 16 | 40 · 100 · 16 |
| 20 | 38 · 104 · 20 | 40 · 100 · 20 |
VFF51SX, VFF52SX, VEK45 Đặt Cạnh Các Nhóm Dao Phay Ngón Hợp Kim Khác Của VERTEX
Cùng là dao phay ngón hợp kim của VERTEX, VFF51SX, VFF52SX và VEK45 dành cho inox, còn Dao phay ngón hợp kim cho thép cứng VERTEX VE164, VE166 là nhóm cho thép cứng và Dao phay nhôm VERTEX VEA92, VEA93, VE133, VE135, VE136 là nhóm cho nhôm, mỗi nhóm có bảng mã riêng. Mọi dòng được tập hợp trong Dao phay ngón hợp kim.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Dao Phay Ngón Inox VFF51SX, VFF52SX, VEK45
VFF51SX, VFF52SX Và VEK45 Khác Nhau Ở Điểm Nào?
VFF51SX có góc cạnh vát nhỏ 45º · 0.05-0.10, VFF52SX là loại bo góc R, cả hai được khuyến nghị cho inox; VEK45 còn dùng cho thép dụng cụ, thép tôi và gang, có lớp phủ AlTiCrN thay cho TiAlN~SX và Dc từ 1. Vì vậy VFF51SX, VFF52SX hợp với xưởng chuyên inox, còn VEK45 hợp khi cùng một dao phải chạy nhiều loại vật liệu.
Dao Phay Ngón VFF51SX, VFF52SX, VEK45 Có Phay Được Inox Không?
Có: cả ba dòng đều được khuyến nghị chính cho inox. Nếu phôi là titan, niken, thép chịu nhiệt (○) hoặc một mác inox cụ thể, bạn có thể gọi 0911 066 515 để trao đổi với kỹ thuật Nam Dương về mã phù hợp.
VEK45-3A Và VEK45-4A Là Mã Gì?
VEK45-3A và VEK45-4A là hai mã có Dc 3 và 4 với d 4, đứng cạnh VEK45-3.0 và VEK45-4.0 (cùng Dc 3 và 4, d 6).
VFF52SX Có Những Cỡ Bo Góc R Nào?
VFF52SX có bốn mức bo góc: R0.2, R0.5, R1.0 và R2.0; Dc 3, 4, 5 chỉ có R0.2 và R0.5. Dc 6, 8, 10, 12, 16, 20 mỗi giá trị có đủ bốn mức, tổng 30 mã.
Báo Giá Dao Phay Ngón Inox VERTEX VFF51SX, VFF52SX, VEK45
Nam Dương là đại diện phân phối VERTEX trực tiếp tại Việt Nam; liên hệ ngay hotline 0911 066 515 để được tư vấn chọn mã và báo giá dao phay ngón inox VERTEX VFF51SX, VFF52SX, VEK45. Sản phẩm được bảo hành 6 tháng đối với lỗi từ nhà sản xuất. Các sản phẩm cùng nhóm xem tại danh mục Dụng cụ cắt.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.