Ê tô mài VC của VERTEX là dòng Tool Makers Vise gồm 4 mã VC20, VC25, VC30 và VC40, khối lượng từ 1,6 kg đến 9,02 kg. Cột CODE NO. trong catalogue ghi 2003-070, 2003-071, 2003-072 và 2003-073 theo thứ tự bốn mã. Bạn gặp dòng này dưới các tên eto mài, eto máy mài, ê tô mài hoặc ê tô máy mài.
Bốn mã khác nhau ở các trị số trong bảng thông số: A từ 150 đến 245, opening từ 85 đến 135, khối lượng từ 1,6 đến 9,02 kg. Catalogue ghi vật liệu SKS2, HRC 60 kèm Sub-zero processing, độ song song Within 0.003 / 100 mm và độ vuông góc Within 0.005 / 100 mm. Hình vẽ trên tờ catalogue mang nhãn “Fixed Down Jaw Designed”.
Bảng Thông Số Ê Tô Mài VC20, VC25, VC30, VC40
Bảng thông số ê tô mài VC gồm 4 mã, chép theo tờ B12 của catalogue VERTEX No.46. Các chuỗi như 8×5 và M6x40L giữ nguyên cách in; ô K của VC40 trống trên catalogue và bảng giữ nguyên như vậy. Cột opening nằm đúng chỗ cột G của bảng cũ, ứng với chữ G trên hình vẽ.
| Mã | A | B | C | D | E | F | opening (G trên hình vẽ) | H |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VC20 | 150 | 48 | 53 | 25 | 28 | 25 | 85 | 40 |
| VC25 | 176 | 63 | 59 | 30 | 29 | 30 | 98 | 48 |
| VC30 | 190 | 73 | 68 | 35 | 33 | 35 | 102 | 53 |
| VC40 | 245 | 98 | 90 | 45 | 45 | 45 | 135 | 65 |
| Mã | I | J | K | M | N.W. (kgs) | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VC20 | M6 | 8×5 | 8 | M6x40L | 1,6 | 2003-070 |
| VC25 | M6 | 8×5 | 8 | M8x45L | 2,8 | 2003-071 |
| VC30 | M6 | 8×6 | 10 | M8x50L | 4 | 2003-072 |
| VC40 | M8 | 12 | (trống) | M10x60L | 9,02 | 2003-073 |

Đọc theo cột, trị số A tăng từ 150 lên 176, 190 và 245; cột B tăng từ 48 lên 63, 73 và 98; cột C tăng từ 53 lên 59, 68 và 90. Cột D và cột F có cùng trị số ở cả bốn mã: 25, 30, 35 và 45.
Độ Chính Xác Và Vật Liệu Của Ê Tô Mài VC
Catalogue VC ghi vật liệu SKS2, độ cứng HRC 60, độ song song Within 0.003 / 100 mm và độ vuông góc Within 0.005 / 100 mm. Khối “Accuracy” có 5 mục, kèm 1 ghi chú về bảng quy đổi sin.
| Mục trên catalogue | Chữ in | Đọc sang tiếng Việt |
|---|---|---|
| Material Hardened | SKS2 HRC 60 Sub-zero processing | Vật liệu và độ cứng: SKS2, HRC 60, Sub-zero processing |
| Parallelism | Within 0.003 / 100 mm | Độ song song: trong phạm vi 0,003 trên 100 mm |
| Squareness | Within 0.005 / 100 mm | Độ vuông góc: trong phạm vi 0,005 trên 100 mm |
| Angle tol | Within 15 sec Within 20 sec | Dung sai góc: 15 sec và 20 sec theo chữ in |
| Material | SKS2 | Vật liệu: SKS2 |
| Ghi chú | Sine conversion table attached page B16 | Bảng quy đổi sin kèm theo ở trang B16 của catalogue |
Bảng Cũ Và Bảng Mới Của Ê Tô Mài VC Khác Nhau Ở Đâu
Bảng thông số VC của catalogue VERTEX No.46 khác bảng VC của catalogue VERTEX đời trước ở bốn cột và một dòng chữ: cột giữa F và H, cột J, cột K, cột M, và dòng Material Hardened. Bảng dưới đặt hai bản cạnh nhau, theo thứ tự VC20, VC25, VC30, VC40.
| Mục | Catalogue đời trước | Catalogue No.46 |
|---|---|---|
| Cột giữa F và H | G: 84, 95, 100, 135 | opening: 85, 98, 102, 135 |
| J | 8, 8, 9, 12 | 8×5, 8×5, 8×6, 12 |
| K | không có cột | 8, 8, 10, (trống) |
| M | không có cột | M6x40L, M8x45L, M8x50L, M10x60L |
| Dòng Material Hardened | SKS HRC 60 Sub-zero processing | SKS2 HRC 60 Sub-zero processing |
| A, B, C, D, E, F, H, I, N.W., CODE NO. | giống nhau | giống nhau |
Ví dụ với VC20: catalogue đời trước ghi 84 ở cột G, No.46 ghi 85 ở cột opening; cột J đổi từ 8 sang 8×5. VC30 đổi từ 100 sang 102 ở cột giữa F và H, và cột J đổi từ 9 sang 8×6. VC40 giữ 135 và giữ 12 ở cột J.
Bài này dùng trị số của catalogue No.46. Nếu bạn đang cầm catalogue đời trước, hãy đối chiếu theo bảng trên trước khi chốt mã.
Chọn Mã VC Theo Số Trong Bảng
Bạn chọn mã theo các trị số trong bảng thông số: VC20 có A 150 và nặng 1,6 kg, VC40 có A 245 và nặng 9,02 kg. Khi hỏi báo giá, bạn ghi mã và CODE NO.
Hình vẽ catalogue chú thích M là LOCK SCREW (vít khoá); cột M ghi theo từng mã trong bảng 2.
Khối Tool Makers Vise thứ hai trên cùng tờ catalogue ghi 3 mã V-VE20, V-VE25 và V-VE30 với bảng thông số riêng, xem tại trang Eto máy mài kẹp nhanh V-VE.
Liên Hệ Báo Giá Ê Tô Mài VC
Bạn gọi hotline 0911 066 515 hoặc gửi email sale@namduongtool.com, kèm mã VC cần mua và số lượng. Mã có thể là VC20, VC25, VC30 hoặc VC40; thêm CODE NO. 2003-070 đến 2003-073 nếu bạn muốn đối chiếu với catalogue.
Nam Dương đại diện VERTEX tại Việt Nam hơn 10 năm, hỗ trợ kỹ thuật trước và sau bán, bán theo giá phân phối trực tiếp và báo giá theo từng mã.
Các kiểu ê tô mài khác của VERTEX nằm trong danh mục Ê tô máy mài. Phạm vi rộng hơn gồm các phụ kiện cho máy mài nằm trong danh mục Phụ kiện máy mài.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Ê Tô Mài VC
Ê tô mài VC có mấy mã?
Catalogue ghi 4 mã: VC20, VC25, VC30 và VC40. Bốn mã có CODE NO. lần lượt là 2003-070, 2003-071, 2003-072 và 2003-073.
VC40 nặng bao nhiêu kg?
VC40 nặng 9,02 kg theo cột N.W. (kgs). Ba mã còn lại ghi 1,6 kg cho VC20, 2,8 kg cho VC25 và 4 kg cho VC30.
Ê tô mài VC có cột K và cột M không?
Có, bảng VC của catalogue No.46 có cả cột K và cột M. Cột K ghi 8, 8, 10 cho VC20, VC25, VC30 và trống ở VC40. Cột M ghi M6x40L, M8x45L, M8x50L, M10x60L, hình vẽ chú thích M là LOCK SCREW.
Catalogue ghi vật liệu và độ chính xác của VC thế nào?
Vật liệu ghi SKS2, độ cứng ghi HRC 60 kèm Sub-zero processing. Độ song song ghi Within 0.003 / 100 mm, độ vuông góc ghi Within 0.005 / 100 mm. Mục Angle tol ghi Within 15 sec Within 20 sec.
Mã code của VC30 và VC40 là gì?
VC30 có CODE NO. 2003-072 và VC40 có CODE NO. 2003-073. Với VC30, cột A ghi 190, opening ghi 102, khối lượng 4 kg. Với VC40, cột A ghi 245, opening ghi 135, khối lượng 9,02 kg.



