Dao phay ngón hợp kim 2 me VERTEX VE122, VE125, VE127 và VE112 là dao phay ngón liền khối bằng carbide, có 2 rãnh cắt. Dao được dùng để phay thép dưới 48 HRC và các nhóm vật liệu khác như inox, gang, titan, niken, đồng. Dao 2 me thường được chọn để phay rãnh và những chỗ cần thoát phoi nhanh.
Nhóm có 52 mã đặt hàng (VE122 26 mã, VE125 9 mã, VE127 9 mã, VE112 8 mã), đường kính dao từ 0.3 đến 20.0 mm. Về chiều dài, VE122 là loại tiêu chuẩn, VE125 là loại dài, VE127 là loại rất dài và VE112 là loại ngắn; cả bốn dòng dùng hợp kim hạt mịn (MG) 10% Co, lớp phủ TiAlN và có bảng tốc độ cắt chia theo nhóm vật liệu.

Dao Phay Ngón Hợp Kim 2 Me VERTEX VE122, VE125, VE127, VE112 Là Loại Dao Nào
VE122, VE125, VE127 và VE112 là bốn mã dòng của VERTEX thuộc loại dao phay ngón hợp kim 2 me (2 Flute) cho thép dưới 48HRC, cùng vật liệu hợp kim hạt mịn (Micro Grain) 10% Co.
Dao 2 Me Thoát Phoi Và Phay Rãnh Ra Sao
Ít me thì mỗi rãnh rộng hơn, nên chứa được nhiều phoi hơn.
Dao 2 me thường được dùng cho phay rãnh toàn chiều rộng, túi sâu và vật liệu có phoi dính. Đổi lại, dao 2 me có độ cứng vững thấp hơn dao 4 me.
Bốn Loại Chiều Dài: Tiêu Chuẩn, Dài, Rất Dài Và Ngắn
Chọn loại nào tùy chiều sâu cần gia công: chiều dài phần cắt chỉ cần dài hơn chiều sâu cắt một chút, và khi kẹp, để chiều dài nhô ra khỏi đầu kẹp ngắn nhất có thể so với kích thước gia công để đảm bảo độ cứng vững cao nhất, hạn chế rung và đảo dao.
Ở cùng đường kính dao, chiều dài tổng tăng dần từ VE122 đến VE125 rồi VE127. VE112 có đường kính chuôi nhỏ hơn VE122 ở đường kính dao từ 1.0 đến 5.0, và chiều dài tổng ngắn hơn VE122 ở đường kính dao 1.0 đến 2.5.
VE122, VE125, VE127, VE112 Mang Hợp Kim Hạt Mịn (MG) 10% Co, TiAlN, 2 Me Và Dấu Dưới 48 HRC
- Vật liệu: hợp kim hạt mịn (MG) 10% Co.
- Lớp phủ: TiAlN.
- Số me: 2 me.
- HRC: dưới 48 HRC; có tốc độ cắt riêng cho thép đã tôi dưới 48 HRC.
- Góc xoắn: 35º.
- Dải đường kính dao: VE122 từ 0.3 đến 20.0 (26 cỡ); VE125 từ 3 đến 20 (9 cỡ); VE127 từ 3 đến 20 (9 cỡ); VE112 từ 1.0 đến 6.0 (8 cỡ).
Bảng Mã VE122, VE125, VE127, VE112: 52 Mã Đặt Hàng Theo Loại Chiều Dài
Bảng Mã VE122 Loại Tiêu Chuẩn (26 Mã)
| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Đường kính dao Dc (Dia of Mill, Tol h10) | Đường kính chuôi d (Shank Dia, mm) | Chiều dài me Lc (Flute Length, mm) | Chiều dài tổng L (Overall Length, mm) | Mã số (CODE NO.) |
|---|---|---|---|---|---|
| VE122-0.3 | 0.3 | 4 | 0.8 | 50 | 6007-015 |
| VE122-0.4 | 0.4 | 4 | 1.0 | 50 | 6007-016 |
| VE122-0.5 | 0.5 | 4 | 1.2 | 50 | 6007-017 |
| VE122-0.6 | 0.6 | 4 | 1.5 | 50 | 6007-018 |
| VE122-0.8 | 0.8 | 4 | 1.8 | 50 | 6007-019 |
| VE122-1.0 | 1.0 | 4 | 3 | 50 | 6007-020 |
| VE122-1.5 | 1.5 | 4 | 5 | 50 | 6007-021 |
| VE122-2.0 | 2.0 | 4 | 6 | 50 | 6007-022 |
| VE122-2.5 | 2.5 | 4 | 8 | 50 | 6007-023 |
| VE122-3.0 | 3.0 | 6 | 8 | 50 | 6007-024 |
| VE122-3.5 | 3.5 | 6 | 10 | 50 | 6007-025 |
| VE122-4.0 | 4.0 | 6 | 11 | 50 | 6007-026 |
| VE122-4.5 | 4.5 | 6 | 11 | 50 | 6007-027 |
| VE122-5.0 | 5.0 | 6 | 13 | 50 | 6007-028 |
| VE122-5.5 | 5.5 | 6 | 13 | 50 | 6007-029 |
| VE122-6.0 | 6.0 | 6 | 16 | 50 | 6007-030 |
| VE122-7.0 | 7.0 | 8 | 20 | 60 | 6007-031 |
| VE122-8.0 | 8.0 | 8 | 20 | 60 | 6007-032 |
| VE122-9.0 | 9.0 | 10 | 22 | 72 | 6007-033 |
| VE122-10.0 | 10.0 | 10 | 25 | 72 | 6007-034 |
| VE122-11.0 | 11.0 | 12 | 26 | 75 | 6007-035 |
| VE122-12.0 | 12.0 | 12 | 30 | 75 | 6007-036 |
| VE122-14.0 | 14.0 | 16 | 32 | 90 | 6007-037 |
| VE122-16.0 | 16.0 | 16 | 40 | 100 | 6007-038 |
| VE122-18.0 | 18.0 | 20 | 40 | 100 | 6007-039 |
| VE122-20.0 | 20.0 | 20 | 40 | 100 | 6007-040 |

Bảng Mã VE125 Loại Dài (9 Mã)
| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Đường kính dao Dc (Dia of Mill, Tol h10) | Đường kính chuôi d (Shank Dia, mm) | Chiều dài me Lc (Flute Length, mm) | Chiều dài tổng L (Overall Length, mm) | Mã số (CODE NO.) |
|---|---|---|---|---|---|
| VE125-3 | 3 | 4 | 12 | 70 | 6007-050 |
| VE125-4 | 4 | 6 | 15 | 70 | 6007-051 |
| VE125-5 | 5 | 6 | 20 | 80 | 6007-052 |
| VE125-6 | 6 | 6 | 20 | 80 | 6007-053 |
| VE125-8 | 8 | 8 | 25 | 100 | 6007-055 |
| VE125-10 | 10 | 10 | 30 | 100 | 6007-057 |
| VE125-12 | 12 | 12 | 40 | 110 | 6007-059 |
| VE125-16 | 16 | 16 | 50 | 140 | 6007-060 |
| VE125-20 | 20 | 20 | 60 | 160 | 6007-061 |

Bảng Mã VE127 Loại Rất Dài (9 Mã)
| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Đường kính dao Dc (Dia of Mill, Tol h10) | Đường kính chuôi d (Shank Dia, mm) | Chiều dài me Lc (Flute Length, mm) | Chiều dài tổng L (Overall Length, mm) | Mã số (CODE NO.) |
|---|---|---|---|---|---|
| VE127-3 | 3 | 4 | 12 | 80 | 6007-070 |
| VE127-4 | 4 | 4 | 15 | 80 | 6007-071 |
| VE127-5 | 5 | 6 | 20 | 100 | 6007-072 |
| VE127-6 | 6 | 6 | 20 | 100 | 6007-073 |
| VE127-8 | 8 | 8 | 25 | 130 | 6007-074 |
| VE127-10 | 10 | 10 | 30 | 160 | 6007-075 |
| VE127-12 | 12 | 12 | 40 | 180 | 6007-076 |
| VE127-16 | 16 | 16 | 50 | 210 | 6007-077 |
| VE127-20 | 20 | 20 | 60 | 210 | 6007-078 |

Bảng Mã VE112 Loại Ngắn (8 Mã)
| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Đường kính dao Dc (Dia of Mill, Tol h10) | Đường kính chuôi d (Shank Dia, mm) | Chiều dài me Lc (Flute Length, mm) | Chiều dài tổng L (Overall Length, mm) | Mã số (CODE NO.) |
|---|---|---|---|---|---|
| VE112-1.0 | 1.0 | 3 | 3.0 | 38 | 6007-001 |
| VE112-1.5 | 1.5 | 3 | 5.0 | 38 | 6007-002 |
| VE112-2.5 | 2.5 | 3 | 8.0 | 38 | 6007-004 |
| VE112-3.5 | 3.5 | 4 | 10.0 | 50 | 6007-006 |
| VE112-4.5 | 4.5 | 5 | 11.0 | 50 | 6007-008 |
| VE112-5.0 | 5.0 | 5 | 13.0 | 50 | 6007-009 |
| VE112-5.5 | 5.5 | 6 | 13.0 | 50 | 6007-010 |
| VE112-6.0 | 6.0 | 6 | 16.0 | 50 | 6007-011 |

Tốc Độ Cắt Dao Phay Ngón 2 Me Cho Từng Vật Liệu Gia Công
Tốc độ cắt có bảy nhóm vật liệu, đơn vị m/min, từ thép không hợp kim / thép hợp kim đến đồng.
| Dòng | Thép không hợp kim / thép hợp kim | Thép chịu nhiệt / inox | Thép đã tôi dưới 48 HRC | Gang | Titan | Niken | Đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VE122 | 60-250 | 30-100 | 60-80 | 30-150 | 30-180 | 40-120 | 100-450 |
| VE125 | 60-180 | 20-80 | 40-80 | 30-130 | 30-120 | 40-100 | 100-300 |
| VE127 | 60-180 | 20-80 | 40-80 | 30-130 | 30-120 | 40-100 | 100-300 |
| VE112 | 60-250 | 30-100 | 60-80 | 30-150 | 30-180 | 40-120 | 100-450 |
VE125 và VE127 cùng trị số; cận trên của chúng thấp hơn VE122 ở thép không hợp kim / thép hợp kim, thép chịu nhiệt / inox, gang, titan, niken và đồng.
Chọn VE122, VE125, VE127 Hay VE112 Theo Chiều Dài, Đường Kính Dao Và Nhóm Vật Liệu
Bảng A so chiều dài lưỡi cắt và chiều dài tổng của ba loại chiều dài ở năm cỡ đường kính; ở cả năm cỡ này, đường kính chuôi bằng đường kính dao.
Bảng A: chiều dài lưỡi cắt / chiều dài tổng (mm)
| Đường kính dao | VE122 (tiêu chuẩn) | VE125 (dài) | VE127 (rất dài) |
|---|---|---|---|
| 6 | 16 / 50 | 20 / 80 | 20 / 100 |
| 10 | 25 / 72 | 30 / 100 | 30 / 160 |
| 12 | 30 / 75 | 40 / 110 | 40 / 180 |
| 16 | 40 / 100 | 50 / 140 | 50 / 210 |
| 20 | 40 / 100 | 60 / 160 | 60 / 210 |
Bảng B: đường kính chuôi / chiều dài lưỡi cắt / chiều dài tổng (mm)
| Đường kính dao | VE112 (ngắn) | VE122 (tiêu chuẩn) |
|---|---|---|
| 1.0 | 3 / 3.0 / 38 | 4 / 3 / 50 |
| 2.5 | 3 / 8.0 / 38 | 4 / 8 / 50 |
| 3.5 | 4 / 10.0 / 50 | 6 / 10 / 50 |
| 5.0 | 5 / 13.0 / 50 | 6 / 13 / 50 |
| 6.0 | 6 / 16.0 / 50 | 6 / 16 / 50 |
- Chọn loại chiều dài bằng cách so chiều dài lưỡi cắt và chiều dài tổng ở cỡ đó trong bảng A; VE112 chỉ có đường kính dao từ 1.0 đến 6.0 (bảng B).
- Đối chiếu đường kính chuôi trong bảng mã, vì ở một số cỡ giá trị khác nhau giữa các dòng: VE125-4 có đường kính chuôi 6, còn VE127-4 có đường kính chuôi 4.
VE122 Đứng Ở Đâu Trong Nhóm Dao Phay Ngón Hợp Kim VERTEX
Trong nhóm Dao phay ngón hợp kim của VERTEX, VE122 và ba dòng đi cùng là những dòng 2 me cho thép dưới 48 HRC. Dao phay ngón hợp kim không phủ VERTEX VEA72, VEA74 cũng có dòng 2 me nhưng là loại không phủ, thay vì phủ TiAlN. Dao phay ngón hợp kim 4 me VERTEX VE124, VE126, VE114, VEC40 là loại 4 me. Ba nhóm còn lại là Dao phay ngón hợp kim cho thép cứng VERTEX VE164, VE166 cho thép cứng, Dao phay ngón phá thô hợp kim VERTEX VFF08, VFF09 cho phá thô và Dao phay nhôm VERTEX VEA92, VEA93, VE133, VE135, VE136 cho nhôm.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Dao Phay Ngón Hợp Kim 2 Me VERTEX VE122
VE122 Là Dao Phay Ngón Hợp Kim Loại Nào?
VE122 là dòng chiều dài tiêu chuẩn của nhóm dao phay ngón hợp kim 2 me VERTEX, 26 cỡ từ đường kính dao 0.3 đến 20.0, vật liệu hợp kim hạt mịn 10% Co và lớp phủ TiAlN.
Bảng Tốc Độ Của VE122, VE125, VE127 Gồm Những Nhóm Vật Liệu Nào?
Tốc độ cắt gồm bảy nhóm vật liệu: thép không hợp kim / thép hợp kim, thép chịu nhiệt / inox, thép đã tôi dưới 48 HRC, gang, titan, niken và đồng. VE112 có cùng trị số tốc độ cắt với VE122.
VE125 Và VE127 Khác Nhau Ở Điểm Nào?
VE125 và VE127 cùng 9 cỡ đường kính dao từ 3 đến 20 và cùng chiều dài lưỡi cắt; VE127 có chiều dài tổng dài hơn ở cả 9 cỡ, và hai dòng chung một hàng tốc độ.
VE112 Có Các Cỡ Đường Kính 2.0, 3.0, 4.0 Không?
Không: VE112 có 8 cỡ đường kính dao là 1.0, 1.5, 2.5, 3.5, 4.5, 5.0, 5.5 và 6.0; các cỡ 2.0, 3.0, 4.0 có trong bảng VE122 nhưng không có trong bảng VE112.
Báo Giá Dao Phay Ngón Hợp Kim 2 Me VERTEX VE122, VE125, VE127, VE112
Nam Dương là đại diện phân phối VERTEX trực tiếp tại Việt Nam; liên hệ ngay hotline 0911 066 515 để được tư vấn chọn mã và báo giá dao phay ngón hợp kim 2 me VERTEX VE122, VE125, VE127, VE112. Sản phẩm được bảo hành 6 tháng đối với lỗi từ nhà sản xuất. Các sản phẩm cùng nhóm xem tại danh mục Dụng cụ cắt.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.