Eto máy mài kẹp nhanh V-VE là dòng Tool Makers Vise của VERTEX gồm 3 mã: V-VE20, V-VE25 và V-VE30, mã code lần lượt 2003-080, 2003-081 và 2003-082. Catalogue ghi vật liệu SKS2, Hardness HRC 54±2 và khối lượng từ 1,62 kg đến 4,7 kg.
Bạn tra eto mài, ê tô mài hay eto v để đối chiếu từng mã thì bảng bên dưới là số liệu chép từ tờ B12 của catalogue VERTEX, nhóm GRINDING MACHINE ACCESSORIES (phụ kiện máy mài).
Bảng Thông Số Eto Máy Mài V-VE20, V-VE25 Và V-VE30
Bảng thông số V-VE gồm 3 hàng mã và các cột A, B, C, D, E, F, opening, H, I, J, N.W. cùng mã code. Khối lượng N.W. tính bằng kg.
| Mã (ORDER NO.) | A | B | C | D | E | F | opening (G) | H | I | J | N.W. (kg) | Mã code (CODE NO.) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| V-VE20 | 90 | 60 | 50 | 23 | 27 | 25 | 32 | 30 | M5 | 6×6 | 1,62 | 2003-080 |
| V-VE25 | 160 | 70 | 62 | 28 | 34 | 33 | 80 | 45 | M6 | 7.5×7 | 4,02 | 2003-081 |
| V-VE30 | 175 | 73 | 65 | 30 | 35 | 35 | 93 | 45 | M6 | 7.5×7 | 4,7 | 2003-082 |

Từ V-VE20 lên V-VE25, cột A tăng từ 90 lên 160 và cột opening tăng từ 32 lên 80. Từ V-VE25 sang V-VE30, các cột H, I và J giữ nguyên 45, M6 và 7.5×7.
Bản Vẽ Ê Tô V-VE: Kích Thước Và Cách Đọc
Bản vẽ ê tô V-VE trong catalogue gồm hai hình vẽ mang các chữ từ A đến J. Hình vẽ bên trái mang chữ A và B. Hình vẽ bên phải mang chữ C, D, E, F, G, H, I và J, trong đó chữ I có mũi tên chỉ.
Catalogue không in chú thích bằng chữ cho từng ký hiệu này, nên bạn đọc chúng theo cột của bảng. Cột “opening” nằm đúng vị trí chữ G trên hình vẽ, giữa cột F và cột H.
Để tra một kích thước của mã V-VE bạn cần:
- Xác định chữ trên hình vẽ, ví dụ C hoặc H.
- Tìm cột mang cùng chữ trong bảng thông số.
- Đọc trị số ở hàng của mã, ví dụ V-VE25 hoặc V-VE30.
Hai cột có trị số không phải số thuần: cột I ghi M5 cho V-VE20 và M6 cho V-VE25, V-VE30; cột J ghi 6×6 cho V-VE20 và 7.5×7 cho V-VE25, V-VE30. Hai chuỗi này ghi đúng như in trên catalogue.
Thông Số Chính Xác Và Độ Cứng V-VE Trong Catalogue
Khối “Accuracy” của V-VE ghi Parallelism within 0.003 / 100 mm và Squareness within 0.005 / 100 mm. Vật liệu SKS2, độ cứng HRC 54±2.
| Mục in trên catalogue | Giá trị in cho V-VE |
|---|---|
| Parallelism (độ song song) | Within 0.003 / 100 mm |
| Squareness (độ vuông góc) | Within 0.005 / 100 mm |
| Angle tol (dung sai góc) | Within 15 sec, within 20 sec |
| Material | SKS2 |
| Material Hardened | Sub-zero processing |
| Hardness | HRC 54±2 |
Hai trị số 0,003 và 0,005 đi kèm đơn vị “/ 100 mm”, nên bạn đọc cả cụm within 0.003 / 100 mm và within 0.005 / 100 mm thay vì tách riêng con số. Dòng Angle tol in hai trị số within 15 sec và within 20 sec.
Độ cứng 54±2 HRC tương ứng khoảng 52 đến 56 HRC (phép tính từ 54±2). Catalogue còn ghi chú kèm theo: Sine conversion table attached page B16.
Chọn V-VE Hay VC Theo Bảng Catalogue
Cùng tờ B12 với V-VE là dòng VC; hai dòng khác nhau ở số mã và số cột của bảng. V-VE có 3 mã và không có cột K, M, còn VC có 4 mã kèm cột K và M.
| Mục | V-VE | VC |
|---|---|---|
| Số mã | 3: V-VE20, V-VE25, V-VE30 | 4: VC20, VC25, VC30, VC40 |
| Cột K, M | Không có | Có |
| Nhãn “Fixed Down Jaw Designed” | Không in ở khối V-VE | In ở khối VC |
| Cột A | 90 · 160 · 175 | 150 · 176 · 190 · 245 |
| N.W. (kg) | 1,62 · 4,02 · 4,7 | 1,6 · 2,8 · 4 · 9,02 |
| Material | SKS2 | SKS2 |
| Hardness / độ cứng in trên tờ | HRC 54±2 | HRC 60 (ghi trong dòng Material Hardened) |
| Parallelism · Squareness | Within 0.003 / 100 mm · within 0.005 / 100 mm | Within 0.003 / 100 mm · within 0.005 / 100 mm |
Bạn nên bắt đầu từ mã đang có trong bản vẽ hoặc đơn mua cũ. Mã V-VE20, V-VE25 hoặc V-VE30 thì dùng bảng ở trên của trang này. Mã VC20, VC25, VC30 hoặc VC40 thì xem bảng riêng tại trang Eto mài VC VERTEX.
Đặt Hàng Eto Máy Mài V-VE VERTEX
Hotline 0911 066 515 và email sale@namduongtool.com nhận mã V-VE20, V-VE25 hoặc V-VE30 kèm số lượng. Bạn có thể gửi thêm bản vẽ hoặc mã đang dùng để đối chiếu với bảng catalogue ở trên.
VERTEX do Nam Dương phân phối tại Việt Nam, với thâm niên đại diện hãng hơn 10 năm và hỗ trợ kỹ thuật trước và sau bán.
Các mã ê tô khác trong cùng nhóm phụ kiện máy mài có trong danh mục Ê tô máy mài.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Eto Mài V-VE
Eto máy mài V-VE có mấy mã?
3 mã: V-VE20, V-VE25 và V-VE30, mã code 2003-080, 2003-081 và 2003-082. Bảng thông số của khối này có đúng 3 hàng.
V-VE30 nặng bao nhiêu kg?
4,7 kg theo cột N.W. của catalogue. Hai mã còn lại là V-VE20 (1,62 kg) và V-VE25 (4,02 kg).
Độ cứng ghi trong catalogue của V-VE là bao nhiêu?
HRC 54±2. Khoảng 52 đến 56 HRC là phép tính từ 54±2. Vật liệu ghi SKS2 và dòng Material Hardened ghi Sub-zero processing.
V-VE có cột K và M không?
Không. Bảng V-VE gồm các cột A, B, C, D, E, F, opening, H, I, J, N.W. và mã code. Cột K và M chỉ có ở bảng VC.
Ve30 là mã nào trong catalogue?
Ve30 là V-VE30, mã code 2003-082, với A 175, B 73, C 65, opening 93 và N.W. 4,7 kg.
Bản vẽ ê tô V-VE có những kích thước nào?
Các chữ A, B, C, D, E, F, G, H, I và J. Cột “opening” của bảng nằm đúng vị trí chữ G, còn trị số của từng chữ đọc ở hàng mã tương ứng trong bảng thông số.



