CÔNG DỤNG ỐNG NỐI DÀI DAO DOA:
– Ống nối dài dao doa dùng nối dài các đầu dao doa để doa được lỗ có chiều sâu lớn hơn.
THÔNG SỐ ỐNG NỐI DAO DOA VBQ VERTEX: VBQ2-1-36, VBQ3-1-41, VBQ3-2-37, VBQ4-1-58, VBQ4-2-50, VBQ4-3-50, VBQ5-1-60, VBQ5-2-54, VBQ5-2-74, VBQ5-3-47, VBQ5-3-72, VBQ5-4-42, VBQ5-4-67, VBQ6-1-70, VBQ6-2-63, VBQ6-2-93, VBQ6-3-56, VBQ6-3-96, VBQ6-4-51, VBQ6-4-101, VBQ6-5-41, VBQ6-5-91:

– Các thông số kích thước, kết cấu, khối lượng của ống nối được thể hiện như hình catalogue phía trên.
– Ống nối dài đầu dao doa VBQ: VBQ2-1-36, VBQ3-1-41, VBQ3-2-37, VBQ4-1-58, VBQ4-2-50, VBQ4-3-50, VBQ5-1-60, VBQ5-2-54, VBQ5-2-74, VBQ5-3-47, VBQ5-3-72, VBQ5-4-42, VBQ5-4-67, VBQ6-1-70, VBQ6-2-63, VBQ6-2-93, VBQ6-3-56, VBQ6-3-96, VBQ6-4-51, VBQ6-4-101, VBQ6-5-41, VBQ6-5-91 của VERTEX sử dụng nối tăng chiều dài dao doa lỗ. Để doa được lỗ có chiều sâu lớn hơn.
– Chiều dài L nối dài thêm được của mỗi ống: 30mm, 45mm, 60mm.
– Có 2 kiểu ống nối: ống nối cùng kích thước đường kính nối và ống nối giảm kích thước đường kính nối.
– Độ chính xác khi lắp các ống nối cao.
– Có thể nối liên tiếp nhiều ống nối để được kích thước lỗ sâu theo yêu cầu.
– Bề mặt được mài nhẵn và nhiệt luyện đạt độ cứng cao. Cho độ bền chính xác lâu dài.
– Kết cấu nối đơn giản, tháo lắp nhanh.
– Quý khách tham khảo sơ đồ lắp BS70~400 và B1070~6230 giữa bầu kẹp với các đài dao doa theo sơ đồ trên.
– Khối lượng sản phẩm: 0.07Kg ~ 1.4Kg.
Ống Nối Dài Đường Kính Cố Định VBQ1-1-30 ~ VBQ6-6-60
Ống nối dài dao doa có thêm sáu mã VBQ1-1-30, VBQ2-2-30, VBQ3-3-30, VBQ4-4-45, VBQ5-5-60 và VBQ6-6-60. VERTEX xếp sáu mã này vào mục Extension (Constant Diameter), nghĩa là đường kính cố định. Mục này tách khỏi mục Extension (Reduced), nghĩa là thu nhỏ, gồm VBQ2-1-36 ~ VBQ6-5-91 đã có trên trang.
Bản vẽ in nhãn Tool connection (kết nối dụng cụ) cùng các ký hiệu Ød, ØD và L.

| Mã sản phẩm | d | D | L | Đầu doa áp dụng | Khối lượng (kg) | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VBQ1-1-30 | 11 | 19 | 30 | FBB20 | 0.07 | 3320-323 |
| VBQ2-2-30 | 14 | 24 | 30 | VRB25 ; FBB25 | 0.1 | 3320-324 |
| VBQ3-3-30 | 18 | 31 | 30 | VRB32 ; FBB32 | 0.15 | 3320-325 |
| VBQ4-4-45 | 22 | 39 | 45 | VRB40 ; FBB40 ; FBB44 | 0.4 | 3320-326 |
| VBQ5-5-60 | 28 | 50 | 60 | VRB52 ; FBB52 ; FBB55 | 0.8 | 3320-327 |
| VBQ6-6-60 | 36 | 64 | 60 | VRB68/VRB90 ; FBB68, 100, 150 ; FBB66 | 1.4 | 3320-328 |

Cột Đầu doa áp dụng cho biết mỗi mã ghép với đầu doa ký hiệu VRB hoặc FBB nào. Hãy đối chiếu đầu doa đang dùng với cột này trước khi chọn mã.
Đặt hàng: gọi 0911 066 515 và đọc mã ở cột đầu tiên của bảng.
– Hãy liên hệ với Công ty Nam Dương để có tư vấn về sản phẩm và giá cả.




