CÔNG DỤNG MÁY TARO KHÍ NÉN:
– Máy taro khí nén sử dụng ta rô ren, ta rô nhanh, đơn giản. Dễ mang vác di chuyển nên có thể ta rô được chi tiết nặng, diện tích lớn.
THÔNG SỐ MÁY TARO VERTEX: VAT-708, VAT-712, VAT-716, VAT-720, VAT-722, VAT-724, VAT-1408, VAT-1412, VAT-1416, VAT-1420, VAT-1422, VAT-1424, VAT-1608, VAT-1612, VAT-1616, VAT-1620, VAT-1622, VAT-1624, VAT-1908, VAT-1912, VAT-1916, VAT-1920, VAT-1922, VAT-1924:




– Máy taro khí nén hoạt động đơn giản, không cần kinh nghiệm hoặc sức khỏe. Có hiệu suất cao, lực xoắn lớn.
– Giữ vị trí chắc chắn, tăng tốc độ gia công.
– Tỉ lệ ta rô hỏng thấp, độ chính xác ren ta rô cao.
– Máy taro cầm tay sử dụng collet trượt khi quá tải, nên mũi ta rô không bị gãy khi ta rô lỗ thông hoặc lỗ kín.
– Dễ mang vác, di chuyển. Máy taro khí nén dùng ta rô cho chi tiết nặng hoặc diện tích gia công lớn mà không cần đến các thiết bị di chuyển.
– Chi phí gia công thấp hơn so với gia công bằng máy CNC, máy khoan hoặc ta rô bằng tay.
– 1 bộ máy taro khí nén bao gồm:
+. Trục quay ta rô hoạt động bằng khí nén.
+. Cần song song kẹp trục quay.
+. Chân cần, kẹp lên bàn ta rô.
+. Bộ lọc khí nén.
+. Chọn 6 collet kẹp ta rô trượt khi quá tải.
+. Cần trục quay.
+. Không bao gồm bàn.
– Hoạt động ở áp suất khí: 6-8Kgs/cm².
Các sản phẩm có thể mua thêm đi kèm máy taro khí nén:
+. Trục quay máy taro: VAT-SP08, VAT-SP12, VAT-SP16, VAT-SP20, VAT-SP22, VAT-SP24.
+. Cần gá song song cho máy taro: VAT-ARM700-SP08, VAT-ARM700-SP12, VAT-ARM700-SP16, VAT-ARM1400x200-SP08, VAT-ARM1400x200-SP12, VAT-ARM1400x200-SP16, VAT-ARM1600x500-SP08, VAT-ARM1600x500-SP12, VAT-ARM1600x500-SP16, VAT-ARM1900x200-SP08, VAT-ARM1900x200-SP12, VAT-ARM1900x200-SP16.
+. Đầu xoay nghiêng cho máy taro: AT08-90°, AT12-90°, AT16-90°, AT20-90°, AT22-90°, AT24-90°.
+. Đế từ giữ cần máy taro: VLM-300A, VLM-600A.
+. Bàn máy taro: VAT-912T.
+. Ống nối collet taro: TC312/TC820-AD, TC312/TC820-AD.
+. Collet taro: TC312 (M3~M15); TC820 (M7~M24); TC1433 (M14~M36).
+. Hệ thống tưới dung dịch làm mát cho máy: VAC-08.
+. Giá để collet: VCR-08.
Quý khách tham khảo thêm video về Cách lắp ráp và sử dụng máy taro VAT-1912 trên kênh Youtube của chúng tôi:
Hãy liên hệ với Công ty Nam Dương để có tư vấn về sản phẩm và giá cả.
Bảng Mã Và Thông Số 30 Máy Taro Khí Nén VERTEX Theo 5 Dòng Máy
30 mã máy taro khí nén VERTEX dòng VAT chia thành 5 dòng máy: VAT-7xx, VAT-10xx, VAT-14xx, VAT-16xx và VAT-19xx. Mỗi dòng gồm sáu cỡ máy, phân theo dải ren từ M3~M8 đến M14~M24. Hai dòng VAT-7xx và VAT-10xx cùng tầm với Rmax 700mm, Rmin 200mm nhưng khác khối lượng và khác dãy mã đặt hàng; ba dòng còn lại có tầm với riêng: 1400mm, 1600mm và 1900mm. Tốc độ taro giảm dần khi cỡ ren tăng: dải M3~M8 đạt 630–700 vòng/phút (rpm) ở dòng VAT-7xx và VAT-10xx, cỡ M14~M24 giảm còn 90–100rpm ở dòng VAT-19xx. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã đặt hàng, cột For Tap (dải ren kèm mã in cùng ô), tốc độ và khối lượng của cả 30 máy. Về tổng thể, khối lượng 30 máy trải từ 13.1kg đến 28kg, tốc độ taro trải từ 90rpm đến 700rpm tùy cỡ ren và dòng máy.
Dải VAT-708 Đến VAT-724 – Tầm Với 700mm
Dải VAT-7xx có tầm với Rmax 700mm, Rmin 200mm, gồm sáu mã từ VAT-708 đến VAT-724. Khối lượng máy trải từ 13.1kg (VAT-712) đến 22.1kg (VAT-724); tốc độ taro giảm từ 630/700rpm ở cỡ ren M3~M8 xuống 100rpm ở cỡ ren M14~M24.
| Mã | For Tap | Tốc độ (rpm) | Khối lượng (kgs) | Mã đặt hàng |
|---|---|---|---|---|
| VAT-708 | M3~M8 · TC-312 | 630/700 | 13.2 | 3404-410 |
| VAT-712 | M5~M12 · TC-312 | 350/400 | 13.1 | 3404-411 |
| VAT-716 | M8~M16 · TC-820 | 250 | 17.3 | 3404-412 |
| VAT-720 | M10~M20 · TC-820 | 200 | 20.6 | 3404-413 |
| VAT-722 | M12~M22 · TC-820 | 200 | 20.6 | 3404-413A |
| VAT-724 | M14~M24 · TC-820 | 100 | 22.1 | 3404-413B |
Dải VAT-1008 Đến VAT-1024 – Tầm Với 700mm (Kiểu Tay Đòn Mini)
Dòng VAT-10xx có tầm với Rmax 700mm, Rmin 200mm — cùng tầm với dòng VAT-7xx nhưng là dòng máy riêng, mã đặt hàng từ VAT-1008 đến VAT-1024. Khối lượng máy trải từ 15.5kg (VAT-1008, VAT-1012) đến 23.5kg (VAT-1024); tốc độ taro giảm từ 630/700rpm ở cỡ ren M3~M8 xuống 100rpm ở cỡ ren M14~M24.
| Mã | For Tap | Tốc độ (rpm) | Khối lượng (kgs) | Mã đặt hàng |
|---|---|---|---|---|
| VAT-1008 | M3~M8 · TC-312 | 630/700 | 15.5 | 3404-400 |
| VAT-1012 | M5~M12 · TC-312 | 350/400 | 15.5 | 3404-401 |
| VAT-1016 | M8~M16 · TC-820 | 250 | 21 | 3404-402 |
| VAT-1020 | M10~M20 · TC-820 | 200 | 21 | 3404-403 |
| VAT-1022 | M12~M22 · TC-820 | 200 | 21 | 3404-404 |
| VAT-1024 | M14~M24 · TC-820 | 100 | 23.5 | 3404-405 |
Dải VAT-1408 Đến VAT-1424 – Tầm Với 1400mm
Dải VAT-14xx có tầm với Rmax 1400mm, Rmin 200mm, gồm sáu mã từ VAT-1408 đến VAT-1424. Khối lượng máy trải từ 18.2kg (VAT-1408, VAT-1412) đến 27.1kg (VAT-1424); tốc độ taro giảm từ 700rpm ở cỡ ren M3~M8 xuống 100rpm ở cỡ ren M14~M24.
| Mã | For Tap | Tốc độ (rpm) | Khối lượng (kgs) | Mã đặt hàng |
|---|---|---|---|---|
| VAT-1408 | M3~M8 · TC-312 | 700 | 18.2 | 3404-415 |
| VAT-1412 | M5~M12 · TC-312 | 400 | 18.2 | 3404-416 |
| VAT-1416 | M8~M16 · TC-820 | 250 | 24.6 | 3404-417 |
| VAT-1420 | M10~M20 · TC-820 | 200 | 25.6 | 3404-418 |
| VAT-1422 | M12~M22 · TC-820 | 200 | 25.6 | 3404-418A |
| VAT-1424 | M14~M24 · TC-820 | 100 | 27.1 | 3404-418B |
Tờ catalogue ghi VAT-1424 có thể thay thế bằng VAT-1624.
Dải VAT-1608 Đến VAT-1624 – Tầm Với 1600mm
Dải VAT-16xx có tầm với Rmax 1600mm, Rmin 500mm, gồm sáu mã từ VAT-1608 đến VAT-1624. Khối lượng máy trải từ 16.9kg (VAT-1608) đến 26.10kg (VAT-1624); tốc độ taro giảm từ 700rpm ở cỡ ren M3~M8 xuống 100rpm ở cỡ ren M14~M24.
| Mã | For Tap | Tốc độ (rpm) | Khối lượng (kgs) | Mã đặt hàng |
|---|---|---|---|---|
| VAT-1608 | M3~M8 · TC-312 | 700 | 16.9 | 3404-420 |
| VAT-1612 | M5~M12 · TC-312 | 400 | 17 | 3404-421 |
| VAT-1616 | M8~M16 · TC-820 | 250 | 21.1 | 3404-422 |
| VAT-1620 | M10~M20 · TC-820 | 200 | 24.6 | 3404-428 |
| VAT-1622 | M12~M22 · TC-820 | 200 | 24.6 | 3404-428A |
| VAT-1624 | M14~M24 · TC-820 | 100 | 26.10 | 3404-428B |
Dải VAT-1908 Đến VAT-1924 – Tầm Với 1900mm
Dải VAT-19xx có tầm với Rmax 1900mm, Rmin 200mm, gồm sáu mã từ VAT-1908 đến VAT-1924. Khối lượng máy trải từ 19.7kg (VAT-1908) đến 28kg (VAT-1922, VAT-1924); tốc độ taro giảm từ 700rpm ở cỡ ren M3~M8 xuống 90/100rpm ở cỡ ren M14~M24.
| Mã | For Tap | Tốc độ (rpm) | Khối lượng (kgs) | Mã đặt hàng |
|---|---|---|---|---|
| VAT-1908 | M3~M8 · TC-312 | 700 | 19.7 | 3404-425 |
| VAT-1912 | M5~M12 · TC-312 | 400 | 23.9 | 3404-426 |
| VAT-1916 | M8~M16 · TC-820 | 250 | 23.5 | 3404-427 |
| VAT-1920 | M10~M20 · TC-820 | 180/200 | 26 | 3404-430 |
| VAT-1922 | M12~M22 · TC-820 | 185/205 | 28 | 3404-431 |
| VAT-1924 | M14~M24 · TC-820 | 90/100 | 28 | 3404-431A |
Tờ catalogue ghi VAT-1924 có thể thay thế bằng VAT-1624.
Điều Kiện Khí Nén Và Bộ Phụ Kiện Tiêu Chuẩn
Toàn bộ máy taro khí nén VERTEX vận hành ở áp suất khí nén 6~8 kgs/cm² (tờ hướng dẫn trục chính ghi thêm mức 6.3kg/cm², tương đương 90 PSI). Dòng VAT-08/12 yêu cầu máy nén khí công suất 5HP; dòng VAT-16/20 yêu cầu máy nén khí công suất 10HP.
Bộ phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm mỗi máy gồm trục chính taro khí nén, tay đòn song song và bộ khí, cột gá lắp trên bàn máy, sáu đầu kẹp taro ly hợp an toàn tự chọn, và cần phụ. Ở hai dải VAT-14xx và VAT-19xx, cần phụ tăng thêm tầm với hoạt động 500mm. Riêng dải VAT-16xx, tờ catalogue ghi thêm khả năng khoan tới đường kính tối đa 6mm. Máy không đi kèm chân đế (tờ catalogue ghi “Base not included” và “Without stand plate”); yêu cầu lắp đặt trên bề mặt cứng, ổn định, phục vụ thao tác song song. Hãng VERTEX ghi thời hạn bảo hành 3 tháng cho dòng máy taro khí nén này.







