Skip to content
    • vertexvn.vn@gmail.com
    • 0911 066 515
Công ty TNHH dụng cụ cắt Nam DươngCông ty TNHH dụng cụ cắt Nam Dương
  • Namduongtool - Nhà phân phối trực tiếp VERTEX chính hãng tại Việt Nam
    Danh mục sản phẩm
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
      • Ê tô máy phay
      • Ê tô thủy lực
      • Căn đệm song song
      • Bàn máy phay
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
      • Mũi chống tâm
      • Mâm cặp máy tiện
      • Mâm cặp 3 chấu
      • Mâm cặp 4 chấu
      • Mâm cặp thủy lực
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
      • Ê tô máy mài
      • Bàn từ máy mài
      • Dụng cụ sửa đá mài
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
      • Bầu kẹp dao phay
      • Bầu dao khỏa mặt
      • Bầu kẹp mũi khoan
    • DỤNG CỤ CẮT
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
  • TRANG CHỦ
  • SẢN PHẨM
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TRUNG TÂM CNC
  • VERTEX VIỆT NAM
  • Catalogue
  • Kiến Thức
  • LIÊN HỆ
Trang chủ / DỤNG CỤ GÁ KẸP / Bầu kẹp dao phay
Bầu kẹp dao phay MT2, MT3, MT4, MT5 – Collet ER16, ER20, ER25, ER32, ER40, ER50 VERTEX | MT Tool Holder
Bầu kẹp dao phay MT2, MT3, MT4, MT5 – Collet ER16, ER20, ER25, ER32, ER40, ER50 VERTEX | MT Tool Holder

MT-ER Tool Holder

Liên Hệ

Bầu kẹp collet ER chuôi côn Morse MT-ER dùng chuôi côn MT2, MT3, MT4 hoặc MT5, lắp collet ER, dùng cho máy phay và máy khoan trục chính côn Morse.

Hãng sản xuất: VERTEX
Mã sản phẩm: V-401 ~ V-452
Kiểu chuôi côn: Morse MT2 / MT3 / MT4 / MT5 (DIN 228)
Cỡ collet lắp được: ER-16, ER-20, ER-25, ER-32, ER-40, ER-50
Ren ty rút theo côn: MT2 3/8″-16W hoặc M10x1,5P; MT4 5/8″-11W hoặc M16x2,0P; MT5 1″-8W hoặc M24x3,0P
Ứng dụng: dùng được trên cả máy phay và máy khoan
Xuất xứ: Đài Loan
Bảo hành: 06 tháng
Đại diện thương hiệu VERTEX tại Việt Nam
  • Chi tiết sản phẩm

MT-ER Tool Holder Dùng Cho Cả Máy Phay Và Máy Khoan

Bầu kẹp MT-ER lắp được lên cả máy phay và máy khoan có trục chính côn Morse, khác với các chuôi côn NT, BT, SK hay CAT chỉ dùng trên máy phay CNC. Phần chuôi gia công theo tiêu chuẩn DIN 228 nên khớp trực tiếp vào lỗ côn MT2, MT3, MT4 hoặc MT5 của trục chính mà không cần đồ gá trung gian. Vì dùng chung được trên hai loại máy, xưởng cơ khí thường trang bị một bộ bầu kẹp MT-ER để chạy cả nguyên công phay và khoan.

Khi lắp lên máy khoan, bạn có thể tham khảo thêm nhóm Bầu Kẹp Mũi Khoan để so sánh với các kiểu bầu kẹp chuyên khoan khác trước khi quyết định.

Côn Morse chỉ là một trong nhiều hệ côn dùng trong gia công cơ khí. Nếu bạn cần phân biệt côn Morse với các hệ côn khác như BT, ISO/SK, NT, JT (Jacobs) hay B (DIN 238) để chọn đúng loại máy, bài Các Kiểu Côn Tiêu Chuẩn Trong Gia Công Cơ Khí tổng hợp bảng so sánh 6 hệ côn phổ biến.

Collet ER lắp vào bầu kẹp MT tuân theo tiêu chuẩn DIN 6499, cùng chuẩn với collet ER dùng trên các chuôi côn khác như NT hay BT. Nhờ vậy một bộ collet ER có thể chuyển giữa các bầu kẹp khác chuôi, miễn cùng cỡ ER và cùng cỡ máy cho phép.

Bảng Bầu Kẹp Collet Chuôi Morse Bán Lẻ (13 Mã)

Bảng dưới liệt kê 13 mã bầu kẹp MT-ER bán lẻ, dùng khi xưởng của bạn đã có sẵn collet ER hoặc cần đặt thêm collet theo cỡ dao. Mỗi mã ứng với một cặp chuôi côn (MT2 đến MT5) và một cỡ collet (ER16 đến ER50), kèm chiều dài L, đường kính D, kiểu ren ty rút G và khối lượng.

Khi mua bầu kẹp lẻ, bạn cần đặt thêm Collet ER Tiêu Chuẩn phù hợp cỡ dao để lắp vừa vào bầu kẹp này.

Mã Côn Morse Cỡ Collet L (mm) D (mm) Ren Ty Rút (G) Khối Lượng (kg) Mã Code
V-401 MT2 ER16 40 28 3/8″-16W or M10X1.5P 0,2 3023-301
V-402 MT2 ER20 43 34 3/8″-16W or M10X1.5P 0,3 3023-302
V-403 MT2 ER25 47 42 3/8″-16W or M10X1.5P 0,4 3023-303
V-404 MT3 ER16 40 28 3/8″-16W or 1/2″-12W · M10X1.5P, M12X1.75P · USA 1/2″-UNC13 0,3 3024-301
V-405 MT3 ER32 70 50 3/8″-16W or 1/2″-12W · M10X1.5P, M12X1.75P · USA 1/2″-UNC13 0,8 3024-302
V-406 MT3 ER40 80 63 3/8″-16W or 1/2″-12W · M10X1.5P, M12X1.75P · USA 1/2″-UNC13 1,1 3024-303
V-451 MT3 ER20 43 34 1/2″-12NC or M12X1.75P 0,3 3024-304
V-452 MT3 ER25 47 42 1/2″-12NC or M12X1.75P 0,5 3024-305
V-407 MT4 ER32 60 50 5/8″-11W or M16X2.0P 1 3025-301
V-408 MT4 ER40 82 63 5/8″-11W or M16X2.0P 1,4 3025-302
V-409 MT4 ER50 85 78 5/8″-11W or M16X2.0P 2,2 3025-303
V-410 MT5 ER40 82 63 1″-8W or M24X3.0P 2,1 3026-301
V-411 MT5 ER50 85 78 1″-8W or M24X3.0P 2,9 3026-302

Trên chuôi MT3, hai mã V-451 và V-452 lấp đúng cỡ ER20 và ER25 — trước đó chuôi MT3 chỉ có mã cho ER16, ER32 và ER40. Nhờ vậy bạn cần bầu kẹp MT3 cỡ ER20 hoặc ER25 vẫn có mã để chọn, không phải chuyển sang chuôi khác.

Bảng này không có cột dải kẹp, vì dải kẹp phụ thuộc vào collet ER bạn lắp vào chứ không phụ thuộc vào bầu kẹp. Để tra dải kẹp theo từng cỡ collet trước khi chọn mã tương ứng, bạn xem thêm Bảng Tra Collet ER.

Bảng thông số 13 mã bầu kẹp collet chuôi côn Morse MT2 đến MT5, cột chiều dài L, đường kính D, ren ty rút G và khối lượng
Bảng thông số 13 mã bầu kẹp collet chuôi côn Morse MT2 đến MT5, cột chiều dài L, đường kính D, ren ty rút G và khối lượng

Chọn Ren Ty Rút Theo Chuôi Và Mã (Cột G)

Ren ty rút ở đuôi bầu kẹp đi theo cỡ chuôi côn, riêng chuôi MT3 có hai kiểu ren khác nhau tùy mã. Chuôi MT2 dùng ren 3/8″-16W hoặc M10X1.5P; chuôi MT4 dùng 5/8″-11W hoặc M16X2.0P; chuôi MT5 dùng 1″-8W hoặc M24X3.0P.

Trên chuôi MT3, ba mã V-404, V-405 và V-406 dùng cụm ren 3/8″-16W hoặc 1/2″-12W, hoặc M10X1.5P và M12X1.75P, hoặc chuẩn Mỹ 1/2″-UNC13. Hai mã V-451 và V-452 lại dùng ren 1/2″-12NC hoặc M12X1.75P — khác cụm ren của ba mã MT3 còn lại.

Bạn cần đối chiếu đúng mã trong bảng trên trước khi đặt ty rút, vì cùng là chuôi MT3 nhưng không phải mọi mã đều lắp chung một loại ty rút.

So Sánh Kích Thước L Và D Giữa Các Chuôi

Với cùng một cỡ collet, chiều dài L và đường kính D của bầu kẹp thường giống nhau dù khác chuôi côn. ER16 luôn có L=40mm và D=28mm ở cả V-401 (chuôi MT2) lẫn V-404 (chuôi MT3). ER20 luôn có L=43mm và D=34mm ở V-402 và V-451, còn ER25 luôn có L=47mm và D=42mm ở V-403 và V-452.

ER40 luôn có L=82mm và D=63mm ở V-408 và V-410. ER50 luôn có L=85mm và D=78mm ở V-409 và V-411.

Quy luật này có hai ngoại lệ ở chuôi MT3 cỡ ER32 và ER40. Mã V-405 (chuôi MT3, ER32) có L=70mm và D=50mm, trong khi mã V-407 (chuôi MT4, cùng ER32) chỉ có L=60mm và D=50mm — ngắn hơn 10mm.

Mã V-406 (chuôi MT3, ER40) có L=80mm và D=63mm, còn mã V-408 (chuôi MT4, cùng ER40) có L=82mm và D=63mm — dài hơn 2mm. Vì hai ngoại lệ này chỉ nằm ở chuôi MT3, bạn nên tra đúng dòng theo cả mã lẫn cỡ collet trong bảng, không suy L và D từ một mã khác cùng cỡ ER.

Nếu máy của bạn dùng trục chính chuôi côn NT thay vì Morse, dòng bầu kẹp tương ứng là NT-ER Tool Holder — cũng lắp collet ER theo DIN 6499 nhưng khác kiểu chuôi và khác bảng kích thước L, D.

Bảng Bộ Bầu Kẹp Kèm Collet, Chìa Vặn Và Hộp Đựng (29 Mã)

Bảng này liệt kê 29 mã bộ bầu kẹp MT-ER, mỗi bộ gồm chuôi côn, trọn bộ collet theo dải kẹp in trên bảng, chìa vặn và hộp đựng. Bạn chọn bộ theo ba yếu tố: cỡ chuôi côn máy (MT2 đến MT5), cỡ collet (ER16 đến ER50) và dải kẹp cần dùng theo mm.

Bốn mã V-441, V-442, V-443 và V-444 là chuôi MT3 nhưng mang mã code từ 3023-408 đến 3023-411 — tiền tố 3023 thường gặp ở nhóm MT2, không phải MT3. Mã code không theo một quy luật cố định theo chuôi, nên bạn chọn theo cột Côn và cột Cỡ Collet trong bảng, không theo mã code.

Mã Côn Cỡ Collet Dải Bộ (mm) Số Collet Khối Lượng (kg) Mã Code
V-412 MT2 ER16 1–10 10 1,05 3023-401
V-413 MT2 ER16 3–10 8 1 3023-402
V-414 MT2 ER20 2–13 12 1,3 3023-403
V-415 MT2 ER20 4–13 10 1,2 3023-404
V-416 MT2 ER25 2–16 15 2,4 3023-405
V-418 MT2 ER25 4–16 7 1,3 3023-407
V-419 MT3 ER16 1–10 10 1,5 3024-401
V-420 MT3 ER16 3–10 8 1,1 3024-402
V-441 MT3 ER20 2–13 12 1,35 3023-408
V-442 MT3 ER20 4–13 10 1,3 3023-409
V-443 MT3 ER25 2–16 15 2,5 3023-410
V-444 MT3 ER25 4–16 7 2,1 3023-411
V-421 MT3 ER32 3–20 18 4,1 3024-403
V-422 MT3 ER32 4–20 11 3 3024-404
V-423 MT3 ER32 6–20 6 2,7 3024-405
V-424 MT3 ER40 4–26 23 7,2 3024-406
V-425 MT3 ER40 4–26 15 6 3024-407
V-426 MT3 ER40 6–25 7 4,5 3024-408
V-427 MT4 ER32 3–20 18 4,3 3025-401
V-428 MT4 ER32 4–20 11 3,2 3025-402
V-429 MT4 ER32 6–20 6 2,9 3025-403
V-430 MT4 ER40 4–26 23 7,3 3025-404
V-431 MT4 ER40 4–26 15 6,1 3025-405
V-432 MT4 ER40 6–25 7 4,6 3025-406
V-433 MT4 ER50 12–34 12 9 3025-407
V-434 MT5 ER40 4–26 23 8,2 3026-401
V-435 MT5 ER40 4–26 15 6,9 3026-402
V-436 MT5 ER40 6–25 7 5,4 3026-403
V-437 MT5 ER50 12–34 12 9,5 3026-404
Bảng thông số 29 mã bộ bầu kẹp MT-ER kèm collet, chìa vặn và hộp đựng, cột dải bộ và số lượng collet
Bảng thông số 29 mã bộ bầu kẹp MT-ER kèm collet, chìa vặn và hộp đựng, cột dải bộ và số lượng collet

Bộ Nào Có Chìa Vặn, Đóng Hộp Gỗ Hay Hộp Nhựa

Hai bộ cỡ ER16 và ER20 không kèm chìa vặn, còn từ bộ ER25 trở lên đều có chìa vặn đi kèm. Đây là chi tiết catalogue in rõ ngay trên bảng, bạn nên hỏi trước khi so giá giữa các bộ cùng cỡ collet nhưng khác dải kẹp.

Cách đóng gói cũng khác theo cỡ collet: bộ ER16, ER20 và ER25 đóng trong hộp gỗ; bộ ER32, ER40 và ER50 đóng trong hộp nhựa. Bạn tra đúng cột Cỡ Collet trong bảng để biết loại hộp tương ứng, không suy từ tên mã.

Số Lượng Collet Trong Mỗi Bộ Đọc Từ Bảng, Không Suy Từ Dải Kẹp

Số collet đi kèm mỗi bộ không tính được bằng cách chia đều dải kẹp theo bước 1mm — bạn cần đọc trực tiếp số ở cột Số Collet. Ví dụ dải 4–20mm có bộ 11 collet (V-422, V-428), dải 6–20mm có bộ 6 collet (V-423, V-429) và dải 4–16mm có bộ 7 collet (V-418) — không theo một công thức chung.

Trong nhóm cỡ ER32 (V-421, V-422, V-423 chuôi MT3 và V-427, V-428, V-429 chuôi MT4), số collet lặp giống nhau theo từng dải: dải 3–20mm luôn có 18 collet, dải 4–20mm luôn có 11 collet, dải 6–20mm luôn có 6 collet. Ngoài nhóm ER32 này, hai bộ cùng dải 4–26mm có thể khác số collet — ví dụ V-424 có 23 collet còn V-425 chỉ 15 collet dù cùng dải bộ.

Vì số collet không theo quy luật cố định, bạn nên đối chiếu đúng mã trong bảng trên trước khi đặt hàng, tránh nhầm giữa hai bộ cùng dải kẹp nhưng khác số lượng collet.

Chọn Bầu Kẹp Lẻ Hay Chọn Cả Bộ

Bạn chọn bầu kẹp lẻ ở Bảng 1 khi xưởng đã có sẵn collet ER cùng cỡ, hoặc chọn mua cả bộ ở Bảng 2 khi cần đủ collet nhiều cỡ cho một dải đường kính dao. Cách chọn phụ thuộc vào việc xưởng bạn đã có collet đúng cỡ hay chưa, và cần bao nhiêu cỡ dao khác nhau trong cùng một máy.

Toàn bộ dòng bầu kẹp dao phay chuôi côn — gồm cả MT-ER lẫn các kiểu chuôi khác — được tập hợp tại danh mục Bầu Kẹp Dao Phay, nơi bạn so sánh thêm các dòng chuôi NT và BT trước khi quyết định.

Với hơn 10 năm phân phối trực tiếp VERTEX tại Việt Nam, đội ngũ kỹ thuật Vertex Việt Nam đối chiếu giúp bạn đúng mã theo cỡ trục chính, cỡ collet và kiểu ren ty rút trước khi bạn đặt hàng.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Bầu Kẹp MT-ER

Bầu Kẹp MT-ER Có Dùng Được Trên Máy Khoan Không?

Có. Chuôi côn Morse theo DIN 228 lắp trực tiếp vào trục chính máy khoan có lỗ côn MT2 đến MT5, tương tự cách lắp lên máy phay. Bạn chỉ cần chọn đúng cỡ côn MT theo trục chính của máy.

Bộ ER16 Và ER20 Có Kèm Chìa Vặn Không?

Không. Hai bộ cỡ ER16 và ER20 không kèm chìa vặn, còn từ bộ ER25 trở lên đều có chìa vặn đi kèm theo bộ.

Chuôi MT3 Dùng Chung Một Loại Ren Ty Rút Cho Mọi Mã Không?

Không. Ba mã V-404, V-405 và V-406 dùng cụm ren 3/8″-16W hoặc 1/2″-12W, hoặc M10X1.5P và M12X1.75P, hoặc chuẩn Mỹ 1/2″-UNC13, trong khi hai mã V-451 và V-452 dùng ren 1/2″-12NC hoặc M12X1.75P. Bạn cần tra đúng mã trong bảng trước khi đặt ty rút.

Bầu Kẹp Lẻ (Bảng 1) Có Kèm Dải Kẹp Không?

Không. Bảng bầu kẹp lẻ chỉ có cột chiều dài L, đường kính D, ren ty rút G và khối lượng — không có cột dải kẹp. Dải kẹp phụ thuộc vào collet ER bạn lắp thêm vào, bạn tra riêng ở bảng tra collet ER theo từng cỡ.

Sản phẩm tương tự

Collet ER tiêu chuẩn: ER11, ER16, ER20, ER25, ER32, ER40, ER50 tiêu chuẩn VERTEX | Sen ga ER

Collet VERTEX ER chính xác

Liên Hệ
Collet ta rô ER16, ER20, ER25, ER32, ER40 VERTEX - er tap collet

Collet taro ER

Liên Hệ
Máy taro khí nén VAT- của VEREX | máy ta rô cần khí nén | máy taro cầm tay | máy ta-rô khí nén

Máy taro khí nén

Liên Hệ
Bầu kẹp dao phay SK30, SK40, SK50 – Collet ER16, ER20, ER25, ER32, ER40 VERTEX | SK30, 40, 50 Taper Shank

Bầu kẹp dao phay SK30, SK40, SK50 – Collet ER

Liên Hệ
Bầu kẹp dao phay Collet OZ25 – Chuôi MT2, MT3, MT4, MT5, R8, NT30, NT40, NT50 VERTEX | OZ25 Milling Chuck

Bầu kẹp Collet OZ25 – Chuôi MT, R8, NT

Liên Hệ
Collet ER tưới nguội: ER16, ER20, ER25, ER32, ER40 tưới nguội trong VERTEX

Collet ER tưới nguội trong

Liên Hệ
Đầu kẹp mũi khoan kiểu XHSP | đầu cặp mũi khoan | mang ranh may khoan | dau kep mui khoan

Đầu kẹp mũi khoan kiểu XHSP

Liên Hệ
Bầu kẹp dao phay Collet OZ25, OZ32 – Chuôi SK40, SK50, CAT40, CAT50 VERTEX | OZ25, OZ32 Milling Chuck

Bầu kẹp Collet OZ – Chuôi SK, CAT

Liên Hệ
Danh mục sản phẩm
  • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • Ê tô máy phay
    • Ê tô thủy lực
    • Căn đệm song song
    • Bàn máy phay
  • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • Mũi chống tâm
    • Mâm cặp máy tiện
    • Mâm cặp 3 chấu
    • Mâm cặp 4 chấu
    • Mâm cặp thủy lực
  • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • Ê tô máy mài
    • Bàn từ máy mài
    • Dụng cụ sửa đá mài
  • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • Bầu kẹp dao phay
    • Bầu dao khỏa mặt
    • Bầu kẹp mũi khoan
  • DỤNG CỤ CẮT
  • MÁY CHUYÊN DỤNG
  • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
  • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
Sản phẩm nổi bật
  • Bàn trượt VERTEX dòng STA thân đế hộp, tay quay có vạch chia Bàn Trượt VERTEX ST, STA, SE - Vít Me, Đuôi Én Liên Hệ
  • Búa PU VERTEX dòng VHM - ba cỡ búa PU đặc có bi thép giảm nảy Búa Nhựa VERTEX Dòng VHM Liên Hệ
  • Khối gá CNC VERTEX BP07 dạng khối lập phương đặt trên đế, phụ kiện gá đặt phôi cho trung tâm gia công Khối gá CNC VERTEX BP07, BC45, BC30 chính hãng Liên Hệ
  • Ê tô dãy VERTEX VFS gá nhiều phôi trên một thanh ray, nhìn từ trên xuống Ê tô dãy VERTEX VFS, VFL, VFN – kẹp nhiều phôi chạy loạt Liên Hệ
  • Đá mài dao phay ngón hợp kim SDC (kim cương) VERTEX VEG-13DL cho dao phay carbide Đá Mài Dao Phay Ngón VERTEX: VEG-13DL ~ VEG-25DSV Liên Hệ
Hỗ trợ khách hàng

Email gửi báo giá:
vertexvn.vn@gmail.com
sale@namduongtool.com

Mr Thành – 0961 035 276
Ms Trang – 0961 037 887

Chứng nhận phân phối
Chứng nhận đại diện phân phối hãng VERTEX của Nam Dương tool - CERTIFICATE-2026-VERTEX-Namduongtool
Bài viết mới
  • Bảng tra collet ER VERTEX: dải kẹp, kích thước Ø A/B và bầu kẹp BT tương ứng Chức năng bình luận bị tắt ở Bảng tra collet ER VERTEX: dải kẹp, kích thước Ø A/B và bầu kẹp BT tương ứng
  • Công thức tính đầu chia độ: cách tính n = 40/Z và chọn vòng lỗ chia Chức năng bình luận bị tắt ở Công thức tính đầu chia độ: cách tính n = 40/Z và chọn vòng lỗ chia
  • Khối V (V-Block) Là Gì? Công Dụng, Phân Loại, Cách Chọn 2026 Chức năng bình luận bị tắt ở Khối V (V-Block) Là Gì? Công Dụng, Phân Loại, Cách Chọn 2026
  • Khử từ là gì? Chức năng bình luận bị tắt ở Khử từ là gì?
  • Ê Tô Là Gì? Cấu Tạo, Công Dụng Và Các Loại Ê Tô 2026 Chức năng bình luận bị tắt ở Ê Tô Là Gì? Cấu Tạo, Công Dụng Và Các Loại Ê Tô 2026
Liên hệ

Công Ty TMHH Dụng Cụ Cắt Nam Dương

  • Địa chỉ: Số 12, Ngõ 22, đường Phạm Thận Duật, phường Phú Diễn, TP Hà Nội
  • Hotline: 0911 066 515
  • Điện thoại: 024-6680 1743
  • Email: vertexvn.vn@gmail.com

Dmca Logo Grn Btn120w Logosalenoti 300x114

Về chúng tôi
  • GIỚI THIỆU CÔNG TY NAM DƯƠNG
  • GIỚI THIỆU VỀ HÃNG VERTEX
  • Catalogue Vertex
  • Thông tin liên hệ
Chính sách hỗ trợ
  • Chính sách & Quy định chung
  • Chính sách bảo hành
  • Chính sách bảo mật thông tin cá nhân khách hàng
  • Chính sách hoàn tiền, đổi trả dịch vụ
  • Chính sách vận chuyển/giao nhận
  • Quy Định & Hình thức thanh toán
Liên kết mạng xã hội
  • Facebook
  • Youtube
  • Nhắn tin qua Zalo
  • Nhắn tin qua Facebook
  • 0911066515
  • Danh mục sản phẩm
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
      • Ê tô máy phay
      • Ê tô thủy lực
      • Căn đệm song song
      • Bàn máy phay
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
      • Mũi chống tâm
      • Mâm cặp máy tiện
      • Mâm cặp 3 chấu
      • Mâm cặp 4 chấu
      • Mâm cặp thủy lực
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
      • Ê tô máy mài
      • Bàn từ máy mài
      • Dụng cụ sửa đá mài
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
      • Bầu kẹp dao phay
      • Bầu dao khỏa mặt
      • Bầu kẹp mũi khoan
    • DỤNG CỤ CẮT
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
  • Menu
  • TRANG CHỦ
  • SẢN PHẨM
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TRUNG TÂM CNC
  • VERTEX VIỆT NAM
  • Catalogue
  • Kiến Thức
  • LIÊN HỆ

Đăng nhập

Quên mật khẩu?