Mũi khoan lấy dấu hợp kim VERTEX (Spot Drill) là mũi khoan ngắn, cứng vững, đầu mũi góc rộng. Mũi được dùng để khoan một hốc côn nông đánh dấu tâm lỗ trước khi khoan bằng mũi khoan xoắn. Hốc côn này dẫn hướng, giữ mũi khoan không trượt khỏi tâm khi bắt đầu cắt, giúp lỗ khoan đúng vị trí trên máy CNC; mũi khoan lấy dấu cũng dùng để vát mép lỗ khi góc vát không đòi hỏi quá chính xác.
ĐẶC TÍNH MŨI KHOAN LẤY DẤU HỢP KIM VERTEX: VD903; VD913; VD904; VD914:
– Mũi khoan lấy dấu hợp kim VERTEX: VD903; VD913; VD904; VD914 được sử dụng khoan lấy dấu các chi tiết trước khi khoan lỗ.
– Các mũi khoan lấy dấu hợp kim Vertex được làm bằng hợp kim hạt mịn (MG Carbide) 10% Co.
– Góc đầu mũi khoan là 90° và 120°.
Thông Số Kích Thước Mũi Khoan Lấy Dấu Hợp Kim VERTEX
Mũi khoan lấy dấu hợp kim VERTEX có 30 mã chia thành 4 dòng: VD903 (9 mã) và VD904 (6 mã) góc 90°, VD913 (9 mã) và VD914 (6 mã) góc 120°. VD903 và VD913 là loại tiêu chuẩn với chiều dài tổng từ 38 đến 100 mm; VD904 và VD914 là loại dài với chiều dài tổng từ 100 đến 150 mm.
Mũi khoan lấy dấu VERTEX là loại carbide nguyên khối (Solid Carbide) dùng cho máy NC/CNC, vật liệu hợp kim hạt mịn 10% Co, 2 me và góc xoắn 30°. Ở cả bốn dòng, đường kính mũi (dung sai h7) và đường kính chuôi bằng nhau ở mọi cỡ, từ 3 đến 20 mm. Với VD903, VD904: cỡ Ø3~Ø5 giữ nguyên như cũ, còn cỡ Ø6~Ø20 cung cấp ở dạng đầu cắt hàn (tip weld). Lưu ý này áp dụng cho VD903 và VD904; VD904 bắt đầu từ VD904-6.
VD903: 90º Loại Tiêu Chuẩn, 9 Mã
VD903 gồm 9 mã từ VD903-3 đến VD903-20. Cỡ 10 có chiều dài lưỡi cắt 25 và chiều dài tổng 72.
| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Dia of Mill Tol h7 (đường kính mũi) | Shank Dia (mm, đường kính chuôi) | Flute Length (mm, chiều dài me) | Overall Length (mm, chiều dài tổng) | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|
| VD903-3 | 3 | 3 | 10 | 38 | 6007-260 |
| VD903-4 | 4 | 4 | 12 | 50 | 6007-261 |
| VD903-5 | 5 | 5 | 15 | 50 | 6007-262 |
| VD903-6 | 6 | 6 | 20 | 60 | 6007-263 |
| VD903-8 | 8 | 8 | 25 | 60 | 6007-264 |
| VD903-10 | 10 | 10 | 25 | 72 | 6007-265 |
| VD903-12 | 12 | 12 | 30 | 75 | 6007-266 |
| VD903-16 | 16 | 16 | 35 | 100 | 6007-267 |
| VD903-20 | 20 | 20 | 40 | 100 | 6007-268 |

VD913: 120º Loại Tiêu Chuẩn, 9 Mã
VD913 gồm 9 mã từ VD913-3 đến VD913-20. Số liệu từng cỡ trùng với VD903; hai dòng chỉ khác nhau ở góc mũi (120° so với 90°).
| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Dia of Mill Tol h7 (đường kính mũi) | Shank Dia (mm, đường kính chuôi) | Flute Length (mm, chiều dài me) | Overall Length (mm, chiều dài tổng) | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|
| VD913-3 | 3 | 3 | 10 | 38 | 6007-270 |
| VD913-4 | 4 | 4 | 12 | 50 | 6007-271 |
| VD913-5 | 5 | 5 | 15 | 50 | 6007-272 |
| VD913-6 | 6 | 6 | 20 | 60 | 6007-273 |
| VD913-8 | 8 | 8 | 25 | 60 | 6007-274 |
| VD913-10 | 10 | 10 | 25 | 72 | 6007-275 |
| VD913-12 | 12 | 12 | 30 | 75 | 6007-276 |
| VD913-16 | 16 | 16 | 35 | 100 | 6007-277 |
| VD913-20 | 20 | 20 | 40 | 100 | 6007-278 |

VD904: 90º Loại Dài, 6 Mã
VD904 gồm 6 mã từ VD904-6 đến VD904-20. Chiều dài lưỡi cắt giữ như VD903 ở cùng cỡ, còn chiều dài tổng tăng lên 100, 125 và 150 mm.
| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Dia of Mill Tol h7 (đường kính mũi) | Shank Dia (mm, đường kính chuôi) | Flute Length (mm, chiều dài me) | Overall Length (mm, chiều dài tổng) | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|
| VD904-6 | 6 | 6 | 20 | 100 | 6007-280 |
| VD904-8 | 8 | 8 | 25 | 125 | 6007-281 |
| VD904-10 | 10 | 10 | 25 | 150 | 6007-282 |
| VD904-12 | 12 | 12 | 30 | 150 | 6007-283 |
| VD904-16 | 16 | 16 | 35 | 150 | 6007-284 |
| VD904-20 | 20 | 20 | 40 | 150 | 6007-285 |

VD914: 120º Loại Dài, 6 Mã
VD914 gồm 6 mã từ VD914-6 đến VD914-20. Số liệu từng cỡ trùng với VD904; khác ở góc mũi 120°.
| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Dia of Mill Tol h7 (đường kính mũi) | Shank Dia (mm, đường kính chuôi) | Flute Length (mm, chiều dài me) | Overall Length (mm, chiều dài tổng) | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|
| VD914-6 | 6 | 6 | 20 | 100 | 6007-290 |
| VD914-8 | 8 | 8 | 25 | 125 | 6007-291 |
| VD914-10 | 10 | 10 | 25 | 150 | 6007-292 |
| VD914-12 | 12 | 12 | 30 | 150 | 6007-293 |
| VD914-16 | 16 | 16 | 35 | 150 | 6007-294 |
| VD914-20 | 20 | 20 | 40 | 150 | 6007-295 |

Tốc độ cắt gợi ý cho cả bốn dòng (m/min):
| GR.1 Thép không hợp kim / thép hợp kim | GR.2 Thép chịu nhiệt / thép không gỉ | GR.3 Thép tôi < 48 HRC | GR.4 Thép tôi 48-56 HRC | GR.6 Iron (gang) | GR.7 Titan | GR.8 Niken | GR.9 Đồng | GR.10 Nhôm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 30-80 | 20-60 | 15-25 | 10-20 | 40-100 | 20-40 | 15-40 | 60-300 | 80-400 |
– Hãy liên hệ với Công ty TNHH dụng cụ cắt Nam Dương – đại diện VERTEX tại Việt Nam để có tư vấn về sản phẩm và giá cả.









