Mũi khoan tâm VERTEX VDT08 và VDS là mũi khoan ngắn, cứng vững, kết hợp mũi khoan nhỏ ở đầu với phần vát côn phía sau để khoan và vát lỗ tâm trong một lần ăn dao. Mũi được dùng để khoan lỗ tâm làm chỗ tựa cho mũi chống tâm khi tiện chi tiết giữa hai mũi tâm, đồng thời làm lỗ mồi định vị cho mũi khoan lớn hơn. VDT08 làm bằng Carbide, VDS làm bằng thép gió HSS.
ĐẶC TÍNH MŨI KHOAN TÂM HỢP KIM VERTEX: VDT08; VDS:
Ảnh minh họa mẫu đời trước; thông số hiện hành xem ở các bảng mã.
– Mũi khoan tâm VERTEX: VDT08; VDS được sử dụng khoan lỗ tâm trên các chi tiết.
– Mũi khoan tâm VDT08 làm bằng Carbide hạt mịn (MG Carbide); mũi khoan tâm VDS làm bằng thép gió HSS, vật liệu ghi 6542A.
– Kích thước mũi khoan tâm VDS theo tiêu chuẩn DIN 333, kích thước VDT08 hệ inch theo tiêu chuẩn ANSI.
Bảng Mã Mũi Khoan Tâm Hợp Kim VERTEX
Mũi khoan tâm VERTEX (còn gọi là mũi khoan định tâm) có 24 mã thuộc hai dòng: VDT08 làm bằng Carbide gồm 10 mã hệ mm và 9 mã hệ inch, VDS làm bằng thép gió HSS gồm 5 mã. Cả hai dòng có góc 60°. Mã hệ inch dùng cùng tiền tố VDT08 với hệ mm, khác ở phần đuôi là phân số (từ VDT08-1/32 đến VDT08-5/16).
VDT08 Hợp Kim (Hệ mm Và Hệ Inch)
VDT08 làm bằng Carbide hạt mịn (MG Carbide). Bản hệ mm có ký hiệu góc 0° và 60°, dùng gia công thép, thép cứng <48 HRC, gang, đồng, nhôm và thép không gỉ. Gồm 10 mã từ VDT08-0.50 đến VDT08-5.00, Dc h7 từ 0.50 đến 5.00 mm, d h6 từ 3 đến 12 mm.
| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Dc h7 (mm) | Lc (mm) | L (mm) | d h6 (mm) | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|
| VDT08-0.50 | 0.50 | 0.8 | 38 | 3 | 6008-800 |
| VDT08-0.80 | 0.80 | 1.1 | 38 | 3 | 6008-801 |
| VDT08-1.00 | 1.00 | 1.3 | 38 | 3 | 6008-802 |
| VDT08-1.25 | 1.25 | 1.6 | 38 | 3 | 6008-803 |
| VDT08-1.60 | 1.60 | 2.0 | 38 | 4 | 6008-804 |
| VDT08-2.00 | 2.00 | 2.5 | 50 | 5 | 6008-805 |
| VDT08-2.50 | 2.50 | 3.1 | 50 | 6 | 6008-806 |
| VDT08-3.15 | 3.15 | 3.9 | 63 | 8 | 6008-807 |
| VDT08-4.00 | 4.00 | 5.0 | 66 | 10 | 6008-808 |
| VDT08-5.00 | 5.00 | 6.3 | 73 | 12 | 6008-809 |

Bản hệ inch có 9 mã từ VDT08-1/32 đến VDT08-5/16, cỡ số từ #0 đến #8, theo tiêu chuẩn ANSI (Mỹ), không phủ, có ký hiệu góc 60°, 2 me và 120°; bản vẽ có ký hiệu d, Dc, L.
| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Size NO. | Dc h7 | L INCH | d h6 | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|
| VDT08-1/32 | #0 | 1/32 | 1-1/4 | 1/8 | 6008-811 |
| VDT08-3/64 | #1 | 3/64 | 1-1/4 | 1/8 | 6008-812 |
| VDT08-5/64 | #2 | 5/64 | 1-7/8 | 3/16 | 6008-813 |
| VDT08-7/64 | #3 | 7/64 | 2 | 1/4 | 6008-814 |
| VDT08-1/8 | #4 | 1/8 | 2-1/2 | 5/16 | 6008-815 |
| VDT08-3/16 | #5 | 3/16 | 3 | 7/16 | 6008-816 |
| VDT08-7/32 | #6 | 7/32 | 3 | 1/2 | 6008-817 |
| VDT08-1/4 | #7 | 1/4 | 3-1/4 | 5/8 | 6008-818 |
| VDT08-5/16 | #8 | 5/16 | 3-1/2 | 3/4 | 6008-819 |

VDS Thép Gió (DIN 333)
VDS là dòng thép gió HSS mác 6542A, theo tiêu chuẩn DIN333, ký hiệu góc 0° và 60°; dùng gia công thép, thép cứng <48 HRC, gang, đồng, nhôm và thép không gỉ. Dòng này có 5 mã từ VDS-1.6 đến VDS-4.0, Dc từ 1.6 đến 4.0, d từ 4 đến 10.
| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Dc | Lc | L | d | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|
| VDS-1.6 | 1.6 | 2 | 35.5 | 4 | 6008-840 |
| VDS-2.0 | 2.0 | 2.5 | 40 | 5 | 6008-841 |
| VDS-2.5 | 2.5 | 3.1 | 45 | 6.3 | 6008-842 |
| VDS-3.15 | 3.15 | 3.9 | 50 | 8 | 6008-843 |
| VDS-4.0 | 4.0 | 5 | 56 | 10 | 6008-844 |

Tốc độ cắt gợi ý gồm 9 trị số (m/min), dùng chung cho VDT08 và VDS:
| GR.1 Thép không hợp kim / thép hợp kim | GR.2 Thép chịu nhiệt / thép không gỉ | GR.3 Thép tôi < 48 HRC | GR.4 Thép tôi 48-56 HRC | GR.6 Iron (gang) | GR.7 Titan | GR.8 Niken | GR.9 Đồng | GR.10 Nhôm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 30-80 | 20-60 | 15-25 | 10-20 | 40-100 | 20-40 | 15-40 | 60-300 | 80-400 |
– Hãy liên hệ với Công ty TNHH dụng cụ cắt Nam Dương – đại diện VERTEX tại Việt Nam để có tư vấn về sản phẩm và giá cả.








