Skip to content
    • vertexvn.vn@gmail.com
    • 0911 066 515
Công ty TNHH dụng cụ cắt Nam DươngCông ty TNHH dụng cụ cắt Nam Dương
  • Namduongtool - Nhà phân phối trực tiếp VERTEX chính hãng tại Việt Nam
    Danh mục sản phẩm
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
      • Ê tô máy phay
      • Ê tô thủy lực
      • Căn đệm song song
      • Bàn máy phay
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
      • Mũi chống tâm
      • Mâm cặp máy tiện
      • Mâm cặp 3 chấu
      • Mâm cặp 4 chấu
      • Mâm cặp thủy lực
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
      • Ê tô máy mài
      • Bàn từ máy mài
      • Dụng cụ sửa đá mài
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
      • Bầu kẹp dao phay
      • Bầu dao khỏa mặt
      • Bầu kẹp mũi khoan
    • DỤNG CỤ CẮT
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
  • TRANG CHỦ
  • SẢN PHẨM
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TRUNG TÂM CNC
  • VERTEX VIỆT NAM
  • Catalogue
  • Kiến Thức
  • LIÊN HỆ
Trang chủ / DỤNG CỤ TRUNG TÂM CNC
Ê tô dãy VERTEX VFS gá nhiều phôi trên một thanh ray, nhìn từ trên xuống
Ê tô dãy VERTEX VFL gá nhiều phôi trên một ray, mũi tên chỉ hàm cố định hai chiều
Ê tô dãy VERTEX VFS gá từ 1 đến 7 phôi trên một ray, mũi tên chỉ hàm cố định
Ê tô dãy VERTEX dòng VFS, hàm kẹp trượt trên thanh ray, ảnh tổng thể
Bảng tra chọn cỡ ê tô dãy VERTEX VFS theo số phôi, trang D14 catalogue Vertex-41
Ê tô dãy VERTEX dòng VFL, hàm kẹp trượt trên thanh ray, ảnh tổng thể
Bảng tra chọn cỡ ê tô dãy VERTEX VFL theo số phôi, trang D16 catalogue Vertex-41, cột 11 phôi để trống
Ê tô dãy VERTEX dòng VFN, ảnh tổng thể sản phẩm
Bảng thông số kỹ thuật đầy đủ ê tô dãy VERTEX VFS 14 mã kèm mã CODE NO., trang D13 catalogue Vertex-41
Trang catalogue gốc Vertex-41 dòng ê tô dãy VFS, đầy đủ sơ đồ kích thước và bảng thông số
Bảng thông số kỹ thuật đầy đủ ê tô dãy VERTEX VFL 14 mã kèm mã CODE NO., trang D15 catalogue Vertex-41
Trang catalogue gốc Vertex-41 dòng ê tô dãy VFL, đầy đủ sơ đồ kích thước và bảng thông số
Bảng thông số kỹ thuật và bảng tra chọn cỡ ê tô dãy VERTEX VFN 10 mã kèm mã CODE NO., trang D17 catalogue Vertex-41
Trang catalogue gốc Vertex-41 dòng ê tô dãy VFN, đầy đủ sơ đồ kích thước và bảng thông số
Ê tô dãy VERTEX VFS gá nhiều phôi trên một thanh ray, nhìn từ trên xuống
Ê tô dãy VERTEX VFL gá nhiều phôi trên một ray, mũi tên chỉ hàm cố định hai chiều
Ê tô dãy VERTEX VFS gá từ 1 đến 7 phôi trên một ray, mũi tên chỉ hàm cố định
Ê tô dãy VERTEX dòng VFS, hàm kẹp trượt trên thanh ray, ảnh tổng thể
Bảng tra chọn cỡ ê tô dãy VERTEX VFS theo số phôi, trang D14 catalogue Vertex-41
Ê tô dãy VERTEX dòng VFL, hàm kẹp trượt trên thanh ray, ảnh tổng thể
Bảng tra chọn cỡ ê tô dãy VERTEX VFL theo số phôi, trang D16 catalogue Vertex-41, cột 11 phôi để trống
Ê tô dãy VERTEX dòng VFN, ảnh tổng thể sản phẩm
Bảng thông số kỹ thuật đầy đủ ê tô dãy VERTEX VFS 14 mã kèm mã CODE NO., trang D13 catalogue Vertex-41
Trang catalogue gốc Vertex-41 dòng ê tô dãy VFS, đầy đủ sơ đồ kích thước và bảng thông số
Bảng thông số kỹ thuật đầy đủ ê tô dãy VERTEX VFL 14 mã kèm mã CODE NO., trang D15 catalogue Vertex-41
Trang catalogue gốc Vertex-41 dòng ê tô dãy VFL, đầy đủ sơ đồ kích thước và bảng thông số
Bảng thông số kỹ thuật và bảng tra chọn cỡ ê tô dãy VERTEX VFN 10 mã kèm mã CODE NO., trang D17 catalogue Vertex-41
Trang catalogue gốc Vertex-41 dòng ê tô dãy VFN, đầy đủ sơ đồ kích thước và bảng thông số

Ê tô dãy VERTEX VFS, VFL, VFN – kẹp nhiều phôi chạy loạt

Liên Hệ

Ê tô dãy VERTEX (Flexible Line Up Vice) là ê tô kẹp nhiều phôi liên tiếp trên một thanh ray, dùng để gá phôi hàng loạt khi gia công trên trung tâm gia công CNC.

Hãng sản xuất: Vertex
Mã sản phẩm: VFS / VFL / VFN
Vật liệu / độ cứng: Thép dụng cụ, trên HRC55 (dòng VFS, VFL)
Số phôi kẹp đồng thời: catalogue tra tới 9 phôi (VFS), 10 phôi (VFL), 4 phôi (VFN)
Dải chiều dài ray: 300–800 mm tùy mã
Xuất xứ: Đài Loan
Bảo hành: 06 tháng
Đại diện thương hiệu VERTEX tại Việt Nam
  • Chi tiết sản phẩm
  • Đánh giá (0)

Ê tô dãy kẹp nhiều phôi VERTEX là gì?

Ê tô dãy VERTEX (tên catalogue gốc: Flexible Line Up Vice) là loại ê tô có một thanh ray dài, trên đó nhiều hàm kẹp trượt độc lập để bạn giữ nhiều phôi cùng lúc trong một lần gá. Catalogue VERTEX tra được từ 2 tới 9 phôi với dòng VFS, có số tới 10 phôi với dòng VFL và tới 4 phôi với dòng VFN, tùy bề rộng phôi và mã ray bạn chọn.

Ba dòng đang có gồm VFS (trang D13–D14 catalogue, 14 mã), VFL (D15–D16, 14 mã) và VFN (D17, 10 mã) — tổng 38 mã. Bạn dùng ê tô dãy khi cần gia công loạt nhiều chi tiết giống nhau trên trung tâm gia công hoặc máy phay CNC, gá một lần thay vì tháo lắp từng phôi lặp lại nhiều lần.

Toàn bộ số liệu trong bài lấy trực tiếp từ catalogue Vertex-41. Nam Dương là nhà phân phối trực tiếp VERTEX tại Việt Nam, trích số liệu thẳng từ tài liệu hãng, không qua diễn giải trung gian.

Ê tô dãy VERTEX VFS gá nhiều phôi trên một thanh ray, nhìn từ trên xuống
Ê tô dãy VERTEX VFS gá nhiều phôi trên một thanh ray, nhìn từ trên xuống

Cả ba dòng đều theo nguyên lý kẹp-dãy này, nhưng khác nhau ở dải kích thước, số phôi tra được và một chi tiết catalogue ghi rõ bằng chữ — dưới đây là bảng so sánh nhanh.

Ba dòng VFS, VFL, VFN khác nhau ở đâu?

Catalogue không nói dòng nào ưu việt hơn dòng nào — khác biệt giữa VFS, VFL và VFN nằm ở các con số cụ thể: dải chiều dài ray, số phôi tra được, cỡ vít và vật liệu. Bảng dưới đây gom lại toàn bộ khác biệt đọc được từ ba trang D13, D15 và D17 của catalogue Vertex-41.

Bảng so sánh nhanh ba dòng

Nhìn tổng thể, VFL có số tới 10 phôi trên một ray, nhiều hơn VFS (9) và VFN (4); còn VFN có dải chiều dài ray rộng hơn hai dòng kia (tới 800mm) nhưng dùng vít M8 hoặc M10 tùy cỡ.

Dòng Trang catalogue Số mã Dải chiều dài ray (mm) Số phôi có số trong bảng tra Cỡ vít Vật liệu / độ cứng Dải CODE NO.
VFS D13–D14 14 300–700 9 (mã VFS-5070) không ghi riêng trên catalogue tool steel, over HRC55 4007-050 … 063
VFL D15–D16 14 300–700 10 (mã VFL-5060 — cột “11” in sẵn tiêu đề nhưng trống ở cả 8 mã) không ghi riêng trên catalogue tool steel, over HRC55 4007-080 … 093
VFN D17 10 300–800 4 M8 (dòng 6030–6070) / M10 (dòng 8540–8580) chưa ghi trên catalogue — cần xác nhận với hãng 4007-131 … 140

Nhãn “NEW” xuất hiện cạnh dòng VFN trên trang D17 thuộc bản catalogue phát hành 2016–2020, không phản ánh việc VFN mới ra mắt gần đây.

Ngoài các con số trong bảng, catalogue còn ghi rõ bằng chữ một điểm khác biệt giữa VFS và VFL — nằm ở kiểu hàm kẹp cố định.

Điểm khác biệt catalogue ghi rõ bằng chữ – hàm cố định một chiều (VFS) và hai chiều (VFL)

Ngoài số liệu trong bảng, catalogue còn gắn nhãn cho một chi tiết trong ảnh minh họa: trang D14 (VFS) ghi “ONE WAY FIX JAW TYPE”, trang D16 (VFL) ghi “TWO WAY FIX JAW TYPE” (bản in gốc thiếu chữ W, đọc là “TOW WAY” nhưng đọc đúng là “TWO WAY”). Cả hai nhãn đều là mũi tên chỉ vào một hàm kẹp cụ thể trong ảnh cụm sáu phôi.

Đây là điểm khác biệt VFS và VFL mà catalogue mô tả bằng chữ, ngoài các con số trong bảng: VFS gắn nhãn hàm cố định một chiều, VFL gắn nhãn hàm cố định hai chiều — khớp với hướng mũi tên trên ảnh, một chiều với VFS và hai chiều ra hai phía với VFL. Catalogue không giải thích công dụng của hai kiểu hàm này khác nhau ra sao trong thực tế, nên bài không tự suy diễn kiểu “chắc hơn” hay “linh hoạt hơn” cho bên nào.

Ê tô dãy VERTEX VFL gá nhiều phôi trên một ray, mũi tên chỉ hàm cố định hai chiều
Ê tô dãy VERTEX VFL gá nhiều phôi trên một ray, mũi tên chỉ hàm cố định hai chiều

Biết được dòng nào phù hợp là một chuyện, chọn đúng mã theo số phôi và bề rộng phôi thực tế là bước tiếp theo — dùng ba bảng tra dưới đây.

Bảng tra chọn cỡ theo số phôi cần kẹp

Đây là phần cốt lõi của trang, mang giá trị tra cứu trực tiếp: ba bảng dưới đây (VFS, VFL, VFN) cho phép bạn tra thẳng ra mã theo số phôi cần kẹp và bề rộng phôi mà mã đó còn kẹp đủ. Với mỗi mã, số phôi kẹp được tính từ 1 tới số phôi cuối cùng còn có giá trị thật trong bảng — không phải theo tiêu đề cột in sẵn — và số ghi trong bảng là bề rộng phôi tối đa (mm) mà mã đó còn kẹp đủ ở số phôi tương ứng.

Trước khi vào bảng, một ví dụ tra ngược từ nhu cầu thực tế sẽ giúp bạn đọc bảng nhanh hơn.

Cách đọc bảng tra – ví dụ tra ngược từ nhu cầu thực tế

Mỗi cột trong ba bảng dưới đây là bề rộng phôi tối đa (mm) mà một mã còn kẹp đủ khi bạn gá đúng số phôi ghi ở đầu cột — số càng lớn ở cột càng nhiều phôi thì phôi phải càng hẹp, và cột để trống (–) nghĩa là catalogue không cho số ở đó dù tiêu đề cột vẫn in sẵn.

Ví dụ, xưởng của bạn cần chạy loạt 6 phôi, mỗi phôi rộng khoảng 30–35mm, trong một lần gá. Dò cột “6 phôi” của bảng VFS: VFS-5050 cho 16mm (không đủ), VFS-5060 cho 33mm (vừa đủ), VFS-5070 cho 50mm (dư nhiều so với nhu cầu). Với đề bài này, VFS-5060 là mã sát với yêu cầu — chọn mã dư ray quá nhiều gây lãng phí không gian bàn máy.

Nguyên tắc chọn: bạn dò đúng cột số phôi cần, rồi chọn mã có số ở cột đó vừa lớn hơn hoặc bằng bề rộng phôi thực tế; không cần chọn mã có số cao hơn cả trong bảng.

Ê tô dãy VERTEX VFS gá từ 1 đến 7 phôi trên một ray, mũi tên chỉ hàm cố định
Ê tô dãy VERTEX VFS gá từ 1 đến 7 phôi trên một ray, mũi tên chỉ hàm cố định

Áp đúng cách đọc này vào bảng tra của dòng VFS trước, dòng trình bày đầu tiên trong ba bảng dưới đây.

Bảng tra VFS – có số tới 9 phôi

Dòng VFS có số tra tới 9 phôi trên một ray; bảng dưới liệt kê bề rộng phôi tối đa (mm) cho từng mã ở mỗi số phôi.

Ê tô dãy VERTEX dòng VFS, hàm kẹp trượt trên thanh ray, ảnh tổng thể
Ê tô dãy VERTEX dòng VFS, hàm kẹp trượt trên thanh ray, ảnh tổng thể
ORDER NO. 1 phôi 2 phôi 3 phôi 4 phôi 5 phôi 6 phôi 7 phôi 8 phôi 9 phôi
VFS-5030 203 71 27 – – – – – –
VFS-5040 303 121 60 30 – – – – –
VFS-5050 403 171 94 55 32 16 – – –
VFS-5060 503 221 127 80 52 33 20 – –
VFS-5070 603 271 160 105 72 50 34 22 13
VFS-7240 269 93 35 – – – – – –
VFS-7250 369 143 68 30 – – – – –
VFS-7260 469 193 101 55 28 – – – –
VFS-7270 569 243 135 80 48 26 – – –

Ghi chú: bảng tra chỉ in cho 9 mã gốc, không có các mã đuôi G (VFS-5030G, VFS-5040G…) — catalogue không cho số kẹp nhiều phôi của các mã này.

Bảng tra chọn cỡ ê tô dãy VERTEX VFS theo số phôi, trang D14 catalogue Vertex-41
Bảng tra chọn cỡ ê tô dãy VERTEX VFS theo số phôi, trang D14 catalogue Vertex-41

Dòng VFL có bảng tra cùng cách đọc, in tiêu đề cột rộng hơn nhưng số thực tế chỉ tới 10 phôi — chi tiết ở bảng dưới.

Bảng tra VFL – có số tới 10 phôi

Bảng tra VFL in tiêu đề cột tới 11 phôi, nhưng số liệu thực tế chỉ có giá trị tới cột 10 phôi — chỉ đúng một mã đạt tới đó là VFL-5060 (14mm). VFL có số tới 10 phôi, nhiều hơn VFS (9) và VFN (4), nhưng bảng chỉ in cho 8 trong 14 mã của dòng này.

Ê tô dãy VERTEX dòng VFL, hàm kẹp trượt trên thanh ray, ảnh tổng thể
Ê tô dãy VERTEX dòng VFL, hàm kẹp trượt trên thanh ray, ảnh tổng thể
ORDER NO. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
VFL-5030 176 82 32 21 – – – – – – –
VFL-5040 276 132 65 46 23 17 – – – – –
VFL-5050 376 182 98 71 43 34 19 15 – – –
VFL-5060 476 232 132 96 63 50 33 28 17 14 –
VFL-7240 217 100 33 20 – – – – – – –
VFL-7250 317 150 65 45 16 – – – – – –
VFL-7260 417 200 100 70 36 27 – – – – –
VFL-7270 517 250 133 95 56 44 23 18 – – –

Ghi chú (2 lớp): (1) bảng tra chỉ in 8 mã — không có dòng VFL-5070 dù mã này có trong bảng thông số kích thước, và không có mã đuôi G; khách hỏi mã này bạn ghi rõ “cần xác nhận với hãng”. (2) Cột “11 phôi” được catalogue in sẵn tiêu đề nhưng để trống (–) ở toàn bộ 8 mã trong bảng — trong cả bảng chỉ đúng 1 ô có số ở cột “10 phôi” (mã VFL-5060, 14mm), các mã khác đã trống từ cột 7, 8 hoặc 9 trở đi. Cách viết đúng là “bảng tra VFL có số tới 10 phôi” — không viết “VFL kẹp tới 11 phôi”, vì đó là đọc theo tiêu đề cột in sẵn thay vì đọc ô dữ liệu thực tế.

Bảng tra chọn cỡ ê tô dãy VERTEX VFL theo số phôi, trang D16 catalogue Vertex-41, cột 11 phôi để trống
Bảng tra chọn cỡ ê tô dãy VERTEX VFL theo số phôi,

Dòng VFN có ít mã và tra được ít phôi hơn, nhưng bù lại có dải chiều dài ray rộng hơn.

Bảng tra VFN – catalogue tra tới 4 phôi

Dòng VFN tra được ít phôi hơn VFS và VFL — tới 4 phôi — nhưng có dải chiều dài ray rộng hơn hai dòng kia, tới 800mm ở mã VFN-8580, và dùng vít M8 (dòng 6030–6070) hoặc M10 (dòng 8540–8580).

Ê tô dãy VERTEX dòng VFN, ảnh tổng thể sản phẩm
Ê tô dãy VERTEX dòng VFN, ảnh tổng thể sản phẩm
ORDER NO. 1P 2P 3P 4P
VFN-6030 208 75 30 8
VFN-6040 305 125 64 33
VFN-6050 408 175 96 58
VFN-6060 508 225 129 83
VFN-6070 608 275 162 108
VFN-8540 275 100 41 12
VFN-8550 375 150 75 37
VFN-8560 475 200 108 62
VFN-8570 575 250 141 87
VFN-8580 675 300 174 102

(1P/2P/3P/4P = bề rộng phôi tối đa kẹp được khi gá 1, 2, 3 hoặc 4 phôi, mm.)

Ba bảng tra trên trả lời câu hỏi “mã nào phù hợp”; để đối chiếu đủ kích thước lắp đặt (chiều dài, chiều cao, khoảng cách bắt vít…), bạn cần thêm bảng thông số kỹ thuật đầy đủ dưới đây.

Bảng thông số kỹ thuật đầy đủ kèm mã CODE NO.

Ba bảng dưới đây liệt kê đầy đủ kích thước theo từng ký hiệu (A, B, C…) và mã CODE NO. — bạn dùng khi trao đổi với bộ phận kinh doanh hoặc hãng VERTEX để xác nhận đúng mã, cho cả ba dòng VFS, VFL, VFN. Vì bảng nhiều cột, ảnh chụp sơ đồ kích thước gốc từ catalogue sẽ giúp bạn đối chiếu dễ hơn bảng chữ.

Thông số VFS (14 mã, trang D13)

14 mã VFS chia thành hai nhóm theo bề rộng B: nhóm B50 (5030–5070, gồm cả mã đuôi G) và nhóm B72 (7240–7270).

ORDER NO. A B±0.01 C D E F G H I J K L M N O P Q KG CODE NO.
VFS-5030 300 50 30 80 12 36 14 75 24.8 10 12 12.5 1.5 70 0.5 160 60 6.5 4007-050
VFS-5030G 300 50 50 100 12 36 14 75 24.8 10 12 12.5 1.5 100 0.5 100 60 6.5 4007-051
VFS-5040 400 50 40 80 12 36 14 75 24.8 10 12 12.5 1.5 80 0.5 240 60 8.5 4007-052
VFS-5040G 400 50 50 100 12 36 14 75 24.8 10 12 12.5 1.5 100 0.5 200 60 8.5 4007-053
VFS-5050 500 50 50 80 12 36 14 75 24.8 10 12 12.5 1.5 90 0.5 320 60 10 4007-054
VFS-5050G 500 50 50 100 12 36 14 75 24.8 10 12 12.5 1.5 100 0.5 300 60 10 4007-055
VFS-5060 600 50 60 80 12 36 14 75 24.8 10 12 12.5 1.5 100 0.5 400 60 11.5 4007-056
VFS-5060G 600 50 50 100 12 36 14 75 24.8 10 12 12.5 1.5 100 0.5 400 60 11.5 4007-057
VFS-5070 700 50 70 80 12 36 14 75 24.8 10 12 12.5 1.5 110 0.5 480 60 13 4007-058
VFS-5070G 700 50 50 100 12 36 14 75 24.8 10 12 12.5 1.5 100 0.5 500 60 13 4007-059
VFS-7240 400 72 50 100 16 48 18 110 39.7 14 16 21.3 2.0 100 0.7 200 82 19 4007-060
VFS-7250 500 72 50 100 16 48 18 110 39.7 14 16 21.3 2.0 100 0.7 300 82 25 4007-061
VFS-7260 600 72 50 100 16 48 18 110 39.7 14 16 21.3 2.0 100 0.7 400 82 27 4007-062
VFS-7270 700 72 50 100 16 48 18 110 39.7 14 16 21.3 2.0 100 0.7 500 82 30 4007-063
Bảng thông số kỹ thuật đầy đủ ê tô dãy VERTEX VFS 14 mã kèm mã CODE NO., trang D13 catalogue Vertex-41
Bảng thông số kỹ thuật đầy đủ ê tô dãy VERTEX VFS 14 mã kèm mã CODE NO.,
Trang catalogue gốc Vertex-41 dòng ê tô dãy VFS, đầy đủ sơ đồ kích thước và bảng thông số
Trang catalogue gốc Vertex-41 dòng ê tô dãy VFS, đầy đủ sơ đồ kích thước và bảng thông số

VFL có cấu trúc bảng tương tự, nhưng nhóm cột chia theo D chứ không phải B như VFS — chi tiết ở bảng dưới.

Thông số VFL (14 mã, trang D15)

14 mã VFL chia theo cột D: nhóm D80 (5 mã gốc 5030–5070) và nhóm D100 (9 mã còn lại — đuôi G và nhóm 7240–7270). Cột B ở 5 mã gốc tăng dần theo từng mã (70→110mm), còn mã đuôi G và nhóm 7240–7270 đều lấy B=100mm — khác với cột B của VFS chia rõ theo hai mức B50 và B72.

ORDER NO. A B C D E F G H I J K L M N O P Q R KG CODE NO.
VFL-5030 300 70 30 80 44 50 14 75 24.8 50 10 12 12.5 50 0.5 160 1.5 12 7 4007-080
VFL-5030G 300 100 50 100 44 50 14 75 24.8 50 10 12 12.5 50 0.5 100 1.5 12 7 4007-081
VFL-5040 400 80 40 80 44 50 14 75 24.8 50 10 12 12.5 50 0.5 240 1.5 12 7.6 4007-082
VFL-5040G 400 100 50 100 44 50 14 75 24.8 50 10 12 12.5 50 0.5 200 1.5 12 7.6 4007-083
VFL-5050 500 90 50 80 44 50 14 75 24.8 50 10 12 12.5 50 0.5 320 1.5 12 9 4007-084
VFL-5050G 500 100 50 100 44 50 14 75 24.8 50 10 12 12.5 50 0.5 300 1.5 12 9 4007-085
VFL-5060 600 100 60 80 44 50 14 75 24.8 55 10 12 12.5 50 0.5 400 1.5 12 11 4007-086
VFL-5060G 600 100 50 100 44 50 14 75 24.8 55 10 12 12.5 50 0.5 400 1.5 12 11 4007-087
VFL-5070 700 110 70 80 44 50 14 75 24.8 50 10 12 12.5 50 0.5 480 1.5 12 12 4007-088
VFL-5070G 700 100 50 100 44 50 14 75 24.8 50 10 12 12.5 50 0.5 500 1.5 12 12 4007-089
VFL-7240 400 100 50 100 65 75 18 110 39.7 72 14 16 21.3 72 0.7 200 2.0 16 19 4007-090
VFL-7250 500 100 50 100 65 75 18 110 39.7 72 14 16 21.3 72 0.7 300 2.0 16 27 4007-091
VFL-7260 600 100 50 100 65 75 18 110 39.7 72 14 16 21.3 72 0.7 400 2.0 16 25 4007-092
VFL-7270 700 100 50 100 65 75 18 110 39.7 72 14 16 21.3 72 0.7 500 2.0 16 27.5 4007-093

Ghi chú: bảng thông số có VFL-5070 (700mm, CODE NO. 4007-088), khác với bảng tra chọn cỡ ở trên không có mã này — hai bảng phục vụ hai mục đích khác nhau (kích thước lắp đặt và số phôi kẹp được). Bạn không nên nhầm lẫn hay dùng bảng này để suy số cho bảng kia.

Bảng thông số kỹ thuật đầy đủ ê tô dãy VERTEX VFL 14 mã kèm mã CODE NO., trang D15 catalogue Vertex-41
Bảng thông số kỹ thuật đầy đủ ê tô dãy VERTEX VFL 14 mã kèm mã CODE NO.,
Trang catalogue gốc Vertex-41 dòng ê tô dãy VFL, đầy đủ sơ đồ kích thước và bảng thông số
Trang catalogue gốc Vertex-41 dòng ê tô dãy VFL, đầy đủ sơ đồ kích thước và bảng thông số

VFN có ít mã hơn và tên cột kích thước đổi khác — B là chiều dài thay vì A.

Thông số VFN (10 mã, trang D17)

10 mã VFN chia thành nhóm H50 (6030–6070, vít M8) và nhóm H75 (8540–8580, vít M10); lưu ý cột B ở bảng này là chiều dài ray, khác cách đặt tên A ở hai bảng trên.

ORDER NO. B (dài) H A C D E F G 1P 2P 3P 4P KGS Vít CODE NO.
VFN-6030 300 50 59 55~58 38 100 25 16 208 75 30 8 7 M8 4007-131
VFN-6040 400 50 59 55~58 38 100 25 16 305 125 64 33 9 M8 4007-132
VFN-6050 500 50 59 55~58 38 100 25 16 408 175 96 58 10 M8 4007-133
VFN-6060 600 50 59 55~58 38 100 25 16 508 225 129 83 12 M8 4007-134
VFN-6070 700 50 59 55~58 38 100 25 16 608 275 162 108 14 M8 4007-135
VFN-8540 400 75 84 70~75 50 100 40 16 275 100 41 12 22 M10 4007-136
VFN-8550 500 75 84 70~75 50 100 40 16 375 150 75 37 26 M10 4007-137
VFN-8560 600 75 84 70~75 50 100 40 16 475 200 108 62 30 M10 4007-138
VFN-8570 700 75 84 70~75 50 100 40 16 575 250 141 87 33 M10 4007-139
VFN-8580 800 75 84 70~75 50 100 40 16 675 300 174 102 37 M10 4007-140
Bảng thông số kỹ thuật và bảng tra chọn cỡ ê tô dãy VERTEX VFN 10 mã kèm mã CODE NO., trang D17 catalogue Vertex-41
Bảng thông số kỹ thuật và bảng tra chọn cỡ ê tô dãy VERTEX VFN 10 mã kèm mã CODE NO.,
Trang catalogue gốc Vertex-41 dòng ê tô dãy VFN, đầy đủ sơ đồ kích thước và bảng thông số
Trang catalogue gốc Vertex-41 dòng ê tô dãy VFN, đầy đủ sơ đồ kích thước và bảng thông số

Có đủ mã, đủ kích thước và đủ bảng tra rồi, câu hỏi tiếp theo là: chọn ê tô dãy hay chọn một trong 5 dòng ê tô VERTEX khác đang có trên site?

Phân biệt ê tô dãy với các dòng ê tô VERTEX khác trên site

vertex-vn.vn hiện có sẵn năm dòng ê tô khác, và ranh giới với dòng ê tô dãy này khá rõ nếu bạn nhìn vào một tiêu chí: ê tô dãy dùng cho nhiều phôi nhỏ giống nhau chạy loạt, còn năm dòng kia dùng cho một phôi cỡ lớn.

Ê tô dãy giải bài toán nhiều phôi giống nhau, cỡ nhỏ, chạy loạt trên một lần gá. Ê tô mô đun, ụ kẹp độc lập và ê tô thủy lực giải bài toán một phôi cỡ lớn. Hai hướng này ngược nhau — không hướng nào phù hợp hơn hướng nào một cách tuyệt đối, tùy vào bài toán gá đặt cụ thể của bạn.

Trang Mã Nguyên lý kẹp Số phôi
Ê tô dãy (trang này) VFS · VFL · VFN một thanh ray dài, các hàm kẹp trượt trên ray 2 → 10 tùy mã
Ê tô kẹp đôi VCV-4D một thân ê tô có 2 vị trí kẹp cố định đúng 2
Ê tô mô đun ụ kẹp độc lập VMP-…D / …L nhiều thân ê tô rời, ghép lại phôi cỡ lớn
Ê tô thủy lực ụ kẹp độc lập VNC-…FV má cố định và má động tách rời hẳn phôi cỡ rất lớn, rất rộng
Ê tô máy phay mô đun chính xác VMP-4 … VMP-8D ê tô mô đun cơ, ghép nhiều cái phôi lớn, ghép nhiều
Ê tô thủy lực mô đun VMP-…H ê tô mô đun thủy lực phôi lớn, ghép nhiều

Nếu bạn cần kẹp đúng 2 phôi cố định trong một thân ê tô, trang Ê tô kẹp đôi phù hợp hơn phần lớn các mã VFS/VFL/VFN vì thiết kế gọn với đúng 2 vị trí, không cần ray dài. Nếu phôi của bạn cỡ lớn và cần ghép nhiều thân ê tô độc lập, trang Ê tô mô đun ụ kẹp độc lập giải quyết đúng bài toán này thay vì cố ép vào một ray ê tô dãy.

Khi phôi lớn hơn nữa và cần lực kẹp tách rời hoàn toàn giữa má cố định và má động, trang Ê tô thủy lực ụ kẹp độc lập đúng địa hạt hơn. Với các xưởng cần ghép cơ khí nhiều ê tô mô đun trên cùng một bàn máy, hai trang Ê tô máy phay mô đun chính xác và Ê tô thủy lực mô đun mô tả đúng hai kiểu ghép, một cơ và một thủy lực.

Nam Dương đã kiểm chứng: không sản phẩm nào trong 5 trang trên chứa mã VFS, VFL hay VFN — đây là lỗ hổng có thật trong dải sản phẩm hiện có, và trang ê tô dãy này lấp đúng chỗ trống đó.

Nắm được ranh giới giữa sáu trang rồi, phần câu hỏi thường gặp dưới đây gom lại những thắc mắc cụ thể khi bạn tra mã.

Câu hỏi thường gặp về ê tô dãy VERTEX

Dưới đây là những câu hỏi thường gặp khi bạn tra mã ê tô dãy VERTEX, gom từ chính các giới hạn và điểm dễ nhầm của bộ dữ liệu catalogue ở trên.

Flexible Line Up Vice nghĩa là gì?

Đây là tên tiếng Anh in trên catalogue VERTEX cho đúng dòng sản phẩm ở trang này. “Line up” chỉ việc các hàm kẹp xếp thành dãy trên một ray, “flexible” chỉ việc vị trí hàm kẹp trượt được để khớp với số phôi và bề rộng phôi khác nhau.

Có tất cả bao nhiêu mã ê tô dãy VERTEX?

Toàn bộ dòng ê tô dãy VERTEX gồm 38 mã. Cụ thể: 14 mã VFS (CODE NO. 4007-050…063), 14 mã VFL (4007-080…093) và 10 mã VFN (4007-131…140), đếm trực tiếp từ ba bảng thông số ở phần trên.

Nên chọn ê tô dãy VFS, VFL hay VFN?

Catalogue không nói dòng nào ưu việt hơn — lựa chọn phụ thuộc vào số phôi bạn cần kẹp và bề rộng mỗi phôi. VFL có số tới 10 phôi trên một ray, nhiều hơn VFS (9) và VFN (4); VFN có dải ray rộng hơn hai dòng kia (tới 800mm) và dùng vít M8 hoặc M10 riêng theo cỡ. Bạn nên đối chiếu trực tiếp bề rộng phôi thực tế với ba bảng tra ở trên trước khi chọn mã.

Ê tô dãy VERTEX có sẵn hàng tại Nam Dương không?

Đây là hàng đặt theo nhu cầu từ nhà máy VERTEX (Đài Loan), không phải mặt hàng tồn kho cố định niêm yết sẵn trên site. Ký hiệu ★/● trong catalogue thể hiện kho của hãng VERTEX, không phải tồn kho của Nam Dương. Khi bạn đã tra được mã cụ thể theo số phôi và bề rộng phôi ở các bảng trên, bạn có thể liên hệ Nam Dương — nhà phân phối trực tiếp VERTEX tại Việt Nam — qua hotline 0911 066 515 hoặc email sale@namduongtool.com để được tư vấn kỹ thuật và xác nhận khả năng cung ứng theo từng mã.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Ê tô dãy VERTEX VFS, VFL, VFN – kẹp nhiều phôi chạy loạt”

Sản phẩm tương tự

Ê tô thủy lực VQC-HC VERTEX: VQC-100HC; VQC-125HC; VQC-160HC; VQC-160LHC; VQC-200LHC

Ê tô thủy lực VQC-HC

Liên Hệ
Ê tô khí nén VERTEX: VMC-4P VMC-5P VMC-6P VMC-6PL VMC-7P VMC-8P VMC-8PL

Ê tô khí nén

Liên Hệ
Cữ chặn phôi VERTEX: VWS-123, VWS-125

Cữ chặn phôi

Liên Hệ
Bơm nước làm mát máy CNC VWP-MS2-180, VWP-MS2-250, VWP-MS3-200, VWP-MS3-250, VWP-MS4-230, VWP-MS4-180, VWP-MS5-210 VERTEX

Bơm nước làm mát máy CNC áp suất cao nhiều tầng

Liên Hệ
Ê tô trung tâm gia công VMC-100M, VMC-130M, VMC-160M, VMC-200M, VMC-160ML VERTEX

Ê tô thủy lực trung tâm gia công MC

Liên Hệ
Ê tô cường lực VQC-100 VQC-125 VQC-160 VQC-160L VQC-200 VERTEX | eto thuy luc | eto may phay | Vertex Đài Loan

Ê tô cường lực VQC

Liên Hệ
Đầu kẹp dao trên trung tâm gia công CNC

Đầu kẹp dao trên trung tâm gia công CNC (IT – For DUPLOMATIC)

Liên Hệ
Ê tô thủy lực ụ kẹp độc lập VNC-100FV, VNC-125FV, VNC-160FV của Vertex

Ê tô thủy lực ụ kẹp độc lập

Liên Hệ
Danh mục sản phẩm
  • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • Ê tô máy phay
    • Ê tô thủy lực
    • Căn đệm song song
    • Bàn máy phay
  • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • Mũi chống tâm
    • Mâm cặp máy tiện
    • Mâm cặp 3 chấu
    • Mâm cặp 4 chấu
    • Mâm cặp thủy lực
  • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • Ê tô máy mài
    • Bàn từ máy mài
    • Dụng cụ sửa đá mài
  • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • Bầu kẹp dao phay
    • Bầu dao khỏa mặt
    • Bầu kẹp mũi khoan
  • DỤNG CỤ CẮT
  • MÁY CHUYÊN DỤNG
  • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
  • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
Sản phẩm nổi bật
  • Bàn trượt VERTEX dòng STA thân đế hộp, tay quay có vạch chia Bàn Trượt VERTEX ST, STA, SE - Vít Me, Đuôi Én Liên Hệ
  • Búa PU VERTEX dòng VHM - ba cỡ búa PU đặc có bi thép giảm nảy Búa Nhựa VERTEX Dòng VHM Liên Hệ
  • Khối gá CNC VERTEX BP07 dạng khối lập phương đặt trên đế, phụ kiện gá đặt phôi cho trung tâm gia công Khối gá CNC VERTEX BP07, BC45, BC30 chính hãng Liên Hệ
  • Ê tô dãy VERTEX VFS gá nhiều phôi trên một thanh ray, nhìn từ trên xuống Ê tô dãy VERTEX VFS, VFL, VFN – kẹp nhiều phôi chạy loạt Liên Hệ
  • Đá mài dao phay ngón hợp kim SDC (kim cương) VERTEX VEG-13DL cho dao phay carbide Đá Mài Dao Phay Ngón VERTEX: VEG-13DL ~ VEG-25DSV Liên Hệ
Hỗ trợ khách hàng

Email gửi báo giá:
vertexvn.vn@gmail.com
sale@namduongtool.com

Mr Thành – 0961 035 276
Ms Trang – 0961 037 887

Chứng nhận phân phối
Chứng nhận đại diện phân phối hãng VERTEX của Nam Dương tool - CERTIFICATE-2026-VERTEX-Namduongtool
Bài viết mới
  • Bảng tra collet ER VERTEX: dải kẹp, kích thước Ø A/B và bầu kẹp BT tương ứng Chức năng bình luận bị tắt ở Bảng tra collet ER VERTEX: dải kẹp, kích thước Ø A/B và bầu kẹp BT tương ứng
  • Công thức tính đầu chia độ: cách tính n = 40/Z và chọn vòng lỗ chia Chức năng bình luận bị tắt ở Công thức tính đầu chia độ: cách tính n = 40/Z và chọn vòng lỗ chia
  • Khối V (V-Block) Là Gì? Công Dụng, Phân Loại, Cách Chọn 2026 Chức năng bình luận bị tắt ở Khối V (V-Block) Là Gì? Công Dụng, Phân Loại, Cách Chọn 2026
  • Khử từ là gì? Chức năng bình luận bị tắt ở Khử từ là gì?
  • Ê Tô Là Gì? Cấu Tạo, Công Dụng Và Các Loại Ê Tô 2026 Chức năng bình luận bị tắt ở Ê Tô Là Gì? Cấu Tạo, Công Dụng Và Các Loại Ê Tô 2026
Liên hệ

Công Ty TMHH Dụng Cụ Cắt Nam Dương

  • Địa chỉ: Số 12, Ngõ 22, đường Phạm Thận Duật, phường Phú Diễn, TP Hà Nội
  • Hotline: 0911 066 515
  • Điện thoại: 024-6680 1743
  • Email: vertexvn.vn@gmail.com

Dmca Logo Grn Btn120w Logosalenoti 300x114

Về chúng tôi
  • GIỚI THIỆU CÔNG TY NAM DƯƠNG
  • GIỚI THIỆU VỀ HÃNG VERTEX
  • Catalogue Vertex
  • Thông tin liên hệ
Chính sách hỗ trợ
  • Chính sách & Quy định chung
  • Chính sách bảo hành
  • Chính sách bảo mật thông tin cá nhân khách hàng
  • Chính sách hoàn tiền, đổi trả dịch vụ
  • Chính sách vận chuyển/giao nhận
  • Quy Định & Hình thức thanh toán
Liên kết mạng xã hội
  • Facebook
  • Youtube
  • Nhắn tin qua Zalo
  • Nhắn tin qua Facebook
  • 0911066515
  • Danh mục sản phẩm
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
      • Ê tô máy phay
      • Ê tô thủy lực
      • Căn đệm song song
      • Bàn máy phay
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
      • Mũi chống tâm
      • Mâm cặp máy tiện
      • Mâm cặp 3 chấu
      • Mâm cặp 4 chấu
      • Mâm cặp thủy lực
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
      • Ê tô máy mài
      • Bàn từ máy mài
      • Dụng cụ sửa đá mài
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
      • Bầu kẹp dao phay
      • Bầu dao khỏa mặt
      • Bầu kẹp mũi khoan
    • DỤNG CỤ CẮT
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
  • Menu
  • TRANG CHỦ
  • SẢN PHẨM
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TRUNG TÂM CNC
  • VERTEX VIỆT NAM
  • Catalogue
  • Kiến Thức
  • LIÊN HỆ

Đăng nhập

Quên mật khẩu?