Dao phay ngón hợp kim không phủ VERTEX VEA72 và VEA74 là dao phay ngón liền khối bằng carbide, bề mặt không có lớp phủ. Dao được dùng để phay thép, gang, đồng, nhôm và nhựa. Dao không phủ thường giữ cạnh cắt sắc hơn dao phủ khi cắt vật liệu mềm.
Nhóm gồm sáu dòng và 77 mã đặt hàng: VEA72, VEA82, VEA85 là dao đa dụng (Universal End Mill) 2 me, còn VEA74, VEA84, VEA86 là dao phay tinh (Finishing End Mill) 4 me. Cả sáu dòng dùng carbide hạt mịn (MG Carbide), không phủ, Dc từ 0.3 đến 20.0 mm. Về chiều dài, VEA72 và VEA74 là loại tiêu chuẩn, VEA82 và VEA84 là loại dài, VEA85 và VEA86 là loại rất dài (Dc 3–20); mỗi nhóm đa dụng và phay tinh có một bảng tốc độ cắt riêng theo vật liệu gia công.

Dao Phay Ngón Hợp Kim Không Phủ VERTEX VEA72, VEA74 Là Loại Dao Nào
VEA72 và VEA74 là hai mã dòng của VERTEX thuộc loại dao phay ngón hợp kim không phủ; VEA82, VEA85 là bản dài và rất dài của nhóm VEA72, còn VEA84, VEA86 là bản dài và rất dài của nhóm VEA74.
VEA72, VEA74 Mang Hợp Kim Hạt Mịn (MG), Không Phủ, Số Me Và Ba Loại Chiều Dài
- Vật liệu: hợp kim hạt mịn (MG).
- Lớp phủ: không phủ.
- Số me: 2 me ở VEA72, VEA82, VEA85; 4 me ở VEA74, VEA84, VEA86.
- Góc xoắn và đầu dao: góc xoắn 30º, đầu dao vuông 90º, giống nhau ở cả sáu dòng.
- Loại chiều dài: tiêu chuẩn ở VEA72, VEA74; dài ở VEA82, VEA84; rất dài ở VEA85, VEA86.
- Dải Dc: VEA72 từ 0.3 đến 20.0 mm (20 cỡ); VEA74 từ 1.0 đến 20.0 mm (21 cỡ); VEA82, VEA84, VEA85, VEA86 từ 3 đến 20 mm (9 cỡ mỗi dòng).
- HRC: chỉ áp dụng cho nhóm thép đã tôi dưới 48 HRC.
Bảng Mã VEA72, VEA74: 77 Mã Đặt Hàng Theo Loại Tiêu Chuẩn, Dài Và Rất Dài
Bảng Mã VEA72 Loại Tiêu Chuẩn (20 Mã)
Dc 0.3, 0.4, 0.5, 0.6 và 0.8 có ở VEA72 mà VEA74 không có.
| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Dc h10 | Lc (mm) | L (mm) | d h6 | Mã số (CODE NO.) |
|---|---|---|---|---|---|
| VEA72-0.3 | 0.3 | 0.8 | 38 | 3 | 6008-001 |
| VEA72-0.4 | 0.4 | 1.0 | 38 | 3 | 6008-002 |
| VEA72-0.5 | 0.5 | 1.2 | 38 | 3 | 6008-003 |
| VEA72-0.6 | 0.6 | 1.5 | 38 | 3 | 6008-004 |
| VEA72-0.8 | 0.8 | 2.0 | 38 | 3 | 6008-006 |
| VEA72-1.0 | 1.0 | 3.0 | 38 | 3 | 6008-008 |
| VEA72-1.5 | 1.5 | 5.0 | 38 | 3 | 6008-009 |
| VEA72-2.0 | 2.0 | 6.0 | 38 | 3 | 6008-010 |
| VEA72-2.5 | 2.5 | 7.0 | 38 | 3 | 6008-011 |
| VEA72-3.0 | 3.0 | 9.0 | 38 | 3 | 6008-012 |
| VEA72-4.0 | 4.0 | 14.0 | 50 | 4 | 6008-014 |
| VEA72-5.0 | 5.0 | 16.0 | 50 | 5 | 6008-016 |
| VEA72-6.0 | 6.0 | 20.0 | 63 | 6 | 6008-018 |
| VEA72-7.0 | 7.0 | 20.0 | 63 | 8 | 6008-019 |
| VEA72-8.0 | 8.0 | 20.0 | 63 | 8 | 6008-020 |
| VEA72-9.0 | 9.0 | 22.0 | 72 | 10 | 6008-021 |
| VEA72-10.0 | 10.0 | 22.0 | 72 | 10 | 6008-022 |
| VEA72-12.0 | 12.0 | 26.0 | 75 | 12 | 6008-024 |
| VEA72-16.0 | 16.0 | 32.0 | 89 | 16 | 6008-026 |
| VEA72-20.0 | 20.0 | 38.0 | 100 | 20 | 6008-028 |

Bảng Mã VEA82 Loại Dài (9 Mã)
| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Dc h10 | Lc (mm) | L (mm) | d h6 | Mã số (CODE NO.) |
|---|---|---|---|---|---|
| VEA82-3 | 3 | 20 | 57 | 3 | 6008-040 |
| VEA82-4 | 4 | 20 | 57 | 4 | 6008-041 |
| VEA82-5 | 5 | 25 | 63 | 5 | 6008-042 |
| VEA82-6 | 6 | 28 | 75 | 6 | 6008-043 |
| VEA82-8 | 8 | 30 | 75 | 8 | 6008-044 |
| VEA82-10 | 10 | 32 | 75 | 10 | 6008-045 |
| VEA82-12 | 12 | 50 | 100 | 12 | 6008-046 |
| VEA82-16 | 16 | 57 | 127 | 16 | 6008-048 |
| VEA82-20 | 20 | 57 | 127 | 20 | 6008-049 |

Bảng Mã VEA85 Loại Rất Dài (9 Mã)
Dải Dc giữ nguyên như VEA82, còn Lc và L lớn hơn ở mọi cỡ.
| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Dc h10 | Lc (mm) | L (mm) | d h6 | Mã số (CODE NO.) |
|---|---|---|---|---|---|
| VEA85-3 | 3 | 25 | 75 | 3 | 6008-050 |
| VEA85-4 | 4 | 28 | 75 | 4 | 6008-051 |
| VEA85-5 | 5 | 32 | 75 | 5 | 6008-052 |
| VEA85-6 | 6 | 38 | 100 | 6 | 6008-053 |
| VEA85-8 | 8 | 42 | 100 | 8 | 6008-054 |
| VEA85-10 | 10 | 45 | 100 | 10 | 6008-055 |
| VEA85-12 | 12 | 75 | 150 | 12 | 6008-056 |
| VEA85-16 | 16 | 80 | 150 | 16 | 6008-058 |
| VEA85-20 | 20 | 80 | 150 | 20 | 6008-059 |

Bảng Mã VEA74 Loại Tiêu Chuẩn (21 Mã)
So với VEA72, VEA74 có thêm Dc 3.5, 4.5, 5.5, 11.0, 14.0 và 18.0; ở các Dc dùng chung, Lc, L và d của VEA74 bằng VEA72.
| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Dc h10 | Lc (mm) | L (mm) | d h6 | Mã số (CODE NO.) |
|---|---|---|---|---|---|
| VEA74-1.0 | 1.0 | 3 | 38 | 3 | 6008-060 |
| VEA74-1.5 | 1.5 | 5 | 38 | 3 | 6008-061 |
| VEA74-2.0 | 2.0 | 6 | 38 | 3 | 6008-062 |
| VEA74-2.5 | 2.5 | 7 | 38 | 3 | 6008-063 |
| VEA74-3.0 | 3.0 | 9 | 38 | 3 | 6008-064 |
| VEA74-3.5 | 3.5 | 12 | 50 | 4 | 6008-065 |
| VEA74-4.0 | 4.0 | 14 | 50 | 4 | 6008-066 |
| VEA74-4.5 | 4.5 | 14 | 50 | 5 | 6008-067 |
| VEA74-5.0 | 5.0 | 16 | 50 | 5 | 6008-068 |
| VEA74-5.5 | 5.5 | 16 | 50 | 6 | 6008-069 |
| VEA74-6.0 | 6.0 | 20 | 63 | 6 | 6008-070 |
| VEA74-7.0 | 7.0 | 20 | 63 | 8 | 6008-071 |
| VEA74-8.0 | 8.0 | 20 | 63 | 8 | 6008-072 |
| VEA74-9.0 | 9.0 | 22 | 72 | 10 | 6008-073 |
| VEA74-10.0 | 10.0 | 22 | 72 | 10 | 6008-074 |
| VEA74-11.0 | 11.0 | 26 | 75 | 12 | 6008-075 |
| VEA74-12.0 | 12.0 | 26 | 75 | 12 | 6008-076 |
| VEA74-14.0 | 14.0 | 32 | 89 | 14 | 6008-077 |
| VEA74-16.0 | 16.0 | 32 | 89 | 16 | 6008-078 |
| VEA74-18.0 | 18.0 | 38 | 100 | 18 | 6008-079 |
| VEA74-20.0 | 20.0 | 38 | 100 | 20 | 6008-080 |

Bảng Mã VEA84 Loại Dài (9 Mã)
Dc, Lc, L và d của VEA84 trùng VEA82 ở cả 9 cỡ; hai dòng khác nhau ở số me và tốc độ cắt.
| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Dc h10 | Lc (mm) | L (mm) | d h6 | Mã số (CODE NO.) |
|---|---|---|---|---|---|
| VEA84-3 | 3 | 20 | 57 | 3 | 6008-090 |
| VEA84-4 | 4 | 20 | 57 | 4 | 6008-091 |
| VEA84-5 | 5 | 25 | 63 | 5 | 6008-092 |
| VEA84-6 | 6 | 28 | 75 | 6 | 6008-093 |
| VEA84-8 | 8 | 30 | 75 | 8 | 6008-094 |
| VEA84-10 | 10 | 32 | 75 | 10 | 6008-095 |
| VEA84-12 | 12 | 50 | 100 | 12 | 6008-096 |
| VEA84-16 | 16 | 57 | 127 | 16 | 6008-098 |
| VEA84-20 | 20 | 57 | 127 | 20 | 6008-099 |

Bảng Mã VEA86 Loại Rất Dài (9 Mã)
| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Dc h10 | Lc (mm) | L (mm) | d h6 | Mã số (CODE NO.) |
|---|---|---|---|---|---|
| VEA86-3 | 3 | 25 | 75 | 3 | 6008-081 |
| VEA86-4 | 4 | 28 | 75 | 4 | 6008-082 |
| VEA86-5 | 5 | 32 | 75 | 5 | 6008-083 |
| VEA86-6 | 6 | 38 | 100 | 6 | 6008-084 |
| VEA86-8 | 8 | 42 | 100 | 8 | 6008-085 |
| VEA86-10 | 10 | 45 | 100 | 10 | 6008-086 |
| VEA86-12 | 12 | 75 | 150 | 12 | 6008-087 |
| VEA86-16 | 16 | 80 | 150 | 16 | 6008-089 |
| VEA86-20 | 20 | 80 | 150 | 20 | 6008-089A |

Tốc Độ Cắt Dao Phay Ngón Không Phủ Cho Từng Vật Liệu Gia Công
Dao phay ngón đa năng (VEA72, VEA82, VEA85), tốc độ m/min:
| Dòng | Thép không hợp kim / thép hợp kim | Thép đã tôi dưới 48 HRC | Gang | Đồng | Nhôm | Nhựa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VEA72 | 40-120 | 30-50 | 40-80 | 100-200 | 100-450 | 150-180 |
| VEA82 | 25-70 | 20-50 | 25-60 | 60-120 | 60-300 | 80-120 |
| VEA85 | 25-70 | 20-50 | 25-60 | 60-120 | 60-300 | 80-120 |
Dao phay ngón phay tinh (VEA74, VEA84, VEA86), tốc độ m/min:
| Dòng | Thép không hợp kim / thép hợp kim | Thép đã tôi dưới 48 HRC | Gang | Titan | Niken | Đồng | Nhôm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VEA74 | 40-120 | 30-50 | 40-80 | 25-80 | 20-60 | 100-200 | 100-450 |
| VEA84 | 25-70 | 20-30 | 25-60 | 15-50 | 15-35 | 60-120 | 60-300 |
| VEA86 | 25-70 | 20-30 | 25-60 | 15-50 | 15-35 | 60-120 | 60-300 |
VEA82 và VEA85 cùng trị số ở cả sáu nhóm; VEA84 và VEA86 cùng trị số ở cả bảy nhóm.
Chọn VEA72 Hay VEA74, Loại Tiêu Chuẩn, Dài Hay Rất Dài Theo Dc Và Nhóm Vật Liệu
Ở cùng Dc, Lc và L tăng từ loại tiêu chuẩn đến loại dài rồi loại rất dài, như năm Dc mẫu trong bảng.
| Dc | Tiêu chuẩn (VEA72, VEA74): Lc / L (mm) | Dài (VEA82, VEA84): Lc / L (mm) | Rất dài (VEA85, VEA86): Lc / L (mm) |
|---|---|---|---|
| 3 | 9 / 38 | 20 / 57 | 25 / 75 |
| 6 | 20 / 63 | 28 / 75 | 38 / 100 |
| 10 | 22 / 72 | 32 / 75 | 45 / 100 |
| 12 | 26 / 75 | 50 / 100 | 75 / 150 |
| 20 | 38 / 100 | 57 / 127 | 80 / 150 |
- Chọn loại tiêu chuẩn, dài hay rất dài bằng cách so Lc và L trong bảng ở Dc bạn cần dùng.
- Chọn nhóm: VEA72 (2 me; có Dc 0.3 đến 0.8; có hàng nhựa) hoặc VEA74 (4 me; có Dc 3.5, 4.5, 5.5, 11.0, 14.0, 18.0; có hàng titan và niken).
- Đối chiếu cột d của bảng mã, vì d không luôn bằng Dc: VEA72-7.0 có d 8, VEA74-4.5 có d 5, VEA74-5.5 có d 6.
Nhận Biết VEA72, VEA74 Giữa Các Dòng Dao Phay Ngón Hợp Kim VERTEX
Trong nhóm Dao phay ngón hợp kim của VERTEX, VEA72 và VEA74 là loại không phủ (VEA92, VEA93 cũng không phủ), còn mỗi nhóm liên quan có một điểm khác.
| Trang liên quan | Điểm khác |
|---|---|
| Dao phay ngón hợp kim 2 me VERTEX VE122, VE125, VE127, VE112 | Dòng 2 me, lớp phủ TiAlN |
| Dao phay ngón hợp kim 4 me VERTEX VE124, VE126, VE114, VEC40 | Dòng 4 me, lớp phủ TiAlN hoặc Altin X-Nano |
| Dao phay ngón hợp kim cho thép cứng VERTEX VE164, VE166 | Dòng thép cứng |
| Dao phay ngón phá thô hợp kim VERTEX VFF08, VFF09 | Dòng phá thô |
| Dao phay nhôm VERTEX VEA92, VEA93, VE133, VE135, VE136 | Dòng chuyên cho nhôm ở VEA92, VEA93 |
Câu Hỏi Thường Gặp Về Dao Phay Ngón Hợp Kim Không Phủ VERTEX VEA72, VEA74
Dao Phay Ngón Đa Năng Và Phay Tinh Trên VEA72, VEA74 Nghĩa Là Gì?
Nhóm đa năng gồm VEA72, VEA82, VEA85 (2 me); nhóm phay tinh gồm VEA74, VEA84, VEA86 (4 me). Mỗi nhóm có ba loại chiều dài: tiêu chuẩn, dài và rất dài.
VEA72, VEA74 Có Những Cỡ Và Loại Chiều Dài Nào?
Loại tiêu chuẩn có VEA72 (20 cỡ, Dc 0.3–20.0 mm) và VEA74 (21 cỡ, Dc 1.0–20.0 mm); loại dài (VEA82, VEA84) và rất dài (VEA85, VEA86) mỗi dòng 9 cỡ, Dc 3–20 mm. Tổng cộng 77 mã đặt hàng.
VEA72 Và VEA74 Khác Nhau Ở Điểm Nào?
VEA72 có 2 me còn VEA74 có 4 me; VEA72 có tốc độ cắt cho nhựa còn VEA74 có tốc độ cắt cho titan và niken; mỗi dòng có thêm vài Dc riêng.
VEA84 Có Cùng Kích Thước Với VEA82 Không?
Có: ở cả 9 cỡ, Dc, Lc, L và d của VEA84 trùng VEA82; hai dòng khác nhau ở số me (VEA82 hai me, VEA84 bốn me) và ở tốc độ cắt. VEA86 và VEA85 cũng trùng nhau ở mọi kích thước như vậy.
Báo Giá Dao Phay Ngón Hợp Kim Không Phủ VERTEX VEA72, VEA74
Nam Dương là đại diện phân phối VERTEX trực tiếp tại Việt Nam; liên hệ ngay hotline 0911 066 515 để được tư vấn chọn mã và báo giá dao phay ngón hợp kim không phủ VERTEX VEA72, VEA74. Sản phẩm được bảo hành 6 tháng đối với lỗi từ nhà sản xuất. Các sản phẩm cùng nhóm xem tại danh mục Dụng cụ cắt.







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.