Dao phay ngón hợp kim 4 me VERTEX VE124, VE126, VE114 và VEC40 là dao phay ngón liền khối bằng hợp kim cứng carbide, có bốn me. Dao được dùng để gia công thép có độ cứng dưới 48 HRC. Dao 4 me thường được dùng để phay cạnh đứng, mặt phẳng, cạnh góc vuông, đôi khi phay rãnh và thường dùng phay tinh. Nhiều me hơn cho bề mặt mịn hơn và ít rung hơn khi chạy tốc độ cao.
Cả nhóm có 58 mã đặt hàng (VE124 21 mã, VE126 9 mã, VE114 10 mã, VEC40 18 mã), đường kính dao từ 1.0 đến 20.0 mm, thêm hai bộ hộp gỗ VE124-A (18 cây) và VE124-B (12 cây). Về chiều dài, VE124 là loại tiêu chuẩn (Standard Length), VE126 là loại dài (Long Length), VE114 là loại ngắn (Stub Length) và VEC40 cũng là loại tiêu chuẩn; mỗi dòng có bảng tốc độ cắt theo nhóm vật liệu.

VE124, VE126, VE114, VEC40 Là Dao Phay Ngón Hợp Kim 4 Me: 4 Me Dùng Cho Việc Gì
Chỗ chứa phoi của dao 4 me nhỏ hơn, do đó bạn nên chọn điều kiện cắt cẩn thận để tránh nghẹt phoi.
Vật Liệu, Lớp Phủ Và Góc Xoắn Của VE124, VE126, VE114, VEC40
| Đặc điểm | VE124, VE126 | VE114 | VEC40 |
|---|---|---|---|
| Vật liệu gia công | Độ cứng dưới 48 HRC | Độ cứng dưới 48 HRC | Độ cứng dưới 48 HRC |
| Số me | 4 | 4 | 4 |
| Vật liệu dao | Hợp kim hạt mịn 10% Co (Micro Grain 10% Co Grade) | Hợp kim hạt mịn 10% Co (Micro Grain 10% Co Grade) | Hợp kim hạt siêu mịn 12% Co (Ultra Micro Grain 12% Co Grade) |
| Lớp phủ | TiAlN | TiAlN | Altin X-Nano |
| Góc xoắn | 35º | 35º | 43º và 48º |
| Loại chiều dài | Tiêu chuẩn (Standard Length): VE124; dài (Long Length): VE126 | Ngắn (Stub Length) | Tiêu chuẩn (Standard Length) |
| Số cỡ và dải | VE124 21 cỡ, 1.0–20.0; VE126 9 cỡ, 3–20 | 10 cỡ, 1.0–6.0 | 18 cỡ, 1–20 |
Bảng Mã VE124, VE126, VE114 Và VEC40: 58 Mã Đặt Hàng
Bảng Mã VE124 (21 Mã)
| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Đường kính dao Dc (Dia of Mill, Tol h10) | Đường kính chuôi d (Shank Dia, mm) | Chiều dài me Lc (Flute Length, mm) | Chiều dài tổng L (Overall Length, mm) | Mã số (CODE NO.) |
|---|---|---|---|---|---|
| VE124-1.0 | 1.0 | 4 | 3 | 50 | 6007-100 |
| VE124-1.5 | 1.5 | 4 | 5 | 50 | 6007-101 |
| VE124-2.0 | 2.0 | 4 | 6 | 50 | 6007-102 |
| VE124-2.5 | 2.5 | 4 | 8 | 50 | 6007-103 |
| VE124-3.0 | 3.0 | 6 | 8 | 50 | 6007-104 |
| VE124-3.5 | 3.5 | 6 | 10 | 50 | 6007-105 |
| VE124-4.0 | 4.0 | 6 | 11 | 50 | 6007-106 |
| VE124-4.5 | 4.5 | 6 | 11 | 50 | 6007-107 |
| VE124-5.0 | 5.0 | 6 | 13 | 50 | 6007-108 |
| VE124-5.5 | 5.5 | 6 | 13 | 50 | 6007-109 |
| VE124-6.0 | 6.0 | 6 | 16 | 50 | 6007-110 |
| VE124-7.0 | 7.0 | 8 | 20 | 60 | 6007-111 |
| VE124-8.0 | 8.0 | 8 | 20 | 60 | 6007-112 |
| VE124-9.0 | 9.0 | 10 | 22 | 72 | 6007-113 |
| VE124-10.0 | 10.0 | 10 | 25 | 72 | 6007-114 |
| VE124-11.0 | 11.0 | 12 | 26 | 75 | 6007-115 |
| VE124-12.0 | 12.0 | 12 | 30 | 75 | 6007-116 |
| VE124-14.0 | 14.0 | 16 | 32 | 90 | 6007-117 |
| VE124-16.0 | 16.0 | 16 | 38 | 100 | 6007-118 |
| VE124-18.0 | 18.0 | 20 | 38 | 100 | 6007-119 |
| VE124-20.0 | 20.0 | 20 | 38 | 100 | 6007-120 |

Bảng Mã VE126 (9 Mã)
| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Đường kính dao Dc (Dia of Mill, Tol h10) | Đường kính chuôi d (Shank Dia, mm) | Chiều dài me Lc (Flute Length, mm) | Chiều dài tổng L (Overall Length, mm) | Mã số (CODE NO.) |
|---|---|---|---|---|---|
| VE126-3 | 3 | 6 | 12 | 70 | 6007-130 |
| VE126-4 | 4 | 6 | 15 | 70 | 6007-131 |
| VE126-5 | 5 | 6 | 20 | 80 | 6007-132 |
| VE126-6 | 6 | 6 | 20 | 80 | 6007-133 |
| VE126-8 | 8 | 8 | 25 | 100 | 6007-135 |
| VE126-10 | 10 | 10 | 30 | 100 | 6007-137 |
| VE126-12 | 12 | 12 | 40 | 110 | 6007-139 |
| VE126-16 | 16 | 16 | 50 | 140 | 6007-141 |
| VE126-20 | 20 | 20 | 60 | 160 | 6007-142 |

Bảng Mã VE114 Loại Ngắn (10 Mã)
Ở đường kính dao 1.0 đến 3.0, VE114 có đường kính chuôi 3 mm và chiều dài tổng 38 mm, còn VE124 có đường kính chuôi 4 mm (đường kính dao 1.0 đến 2.5) hoặc 6 mm (đường kính dao 3.0) và chiều dài tổng 50 mm.
| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Đường kính dao Dc (Dia of Mill, Tol h10) | Đường kính chuôi d (Shank Dia, mm) | Chiều dài me Lc (Flute Length, mm) | Chiều dài tổng L (Overall Length, mm) | Mã số (CODE NO.) |
|---|---|---|---|---|---|
| VE114-1.0 | 1.0 | 3 | 3.0 | 38 | 6007-080 |
| VE114-1.5 | 1.5 | 3 | 5.0 | 38 | 6007-081 |
| VE114-2.0 | 2.0 | 3 | 6.0 | 38 | 6007-082 |
| VE114-2.5 | 2.5 | 3 | 7.0 | 38 | 6007-083 |
| VE114-3.0 | 3.0 | 3 | 9.0 | 38 | 6007-084 |
| VE114-3.5 | 3.5 | 4 | 10.0 | 50 | 6007-085 |
| VE114-4.5 | 4.5 | 5 | 11.0 | 50 | 6007-087 |
| VE114-5.0 | 5.0 | 5 | 13.0 | 50 | 6007-088 |
| VE114-5.5 | 5.5 | 6 | 13.0 | 50 | 6007-089 |
| VE114-6.0 | 6.0 | 6 | 16.0 | 50 | 6007-090 |

Bảng Mã VEC40 (18 Mã)
| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Dc h10 | Lc mm | L mm | d h6 | Mã số (CODE NO.) |
|---|---|---|---|---|---|
| VEC40-1.0 | 1 | 3 | 50 | 4 | 6008-180 |
| VEC40-1.5 | 1.5 | 5 | 50 | 4 | 6008-181 |
| VEC40-2.0 | 2 | 6 | 50 | 4 | 6008-182 |
| VEC40-2.5 | 2.5 | 8 | 50 | 4 | 6008-183 |
| VEC40-3.0A | 3.0A | 8 | 50 | 4 | 6008-184 |
| VEC40-4.0A | 4.0A | 11 | 50 | 4 | 6008-185 |
| VEC40-3.0 | 3 | 8 | 50 | 6 | 6008-186 |
| VEC40-4.0 | 4 | 11 | 50 | 6 | 6008-187 |
| VEC40-5.0 | 5 | 13 | 50 | 6 | 6008-188 |
| VEC40-6.0 | 6 | 16 | 50 | 6 | 6008-189 |
| VEC40-7.0 | 7 | 20 | 60 | 8 | 6008-190 |
| VEC40-8.0 | 8 | 20 | 60 | 8 | 6008-191 |
| VEC40-9.0 | 9 | 25 | 72 | 10 | 6008-192 |
| VEC40-10.0 | 10 | 25 | 72 | 10 | 6008-193 |
| VEC40-12.0 | 12 | 30 | 75 | 12 | 6008-194 |
| VEC40-14.0 | 14 | 40 | 100 | 16 | 6008-195 |
| VEC40-16.0 | 16 | 45 | 100 | 16 | 6008-196 |
| VEC40-20.0 | 20 | 50 | 110 | 20 | 6008-197 |

Bộ Dao Phay Ngón 4 Me VE124-A Và VE124-B Trong Hộp Gỗ
VE124-A (18 cây) và VE124-B (12 cây) là hai bộ VE124 đóng hộp gỗ, mỗi bộ có sáu cỡ VE124.

| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Quy cách đóng gói | Mã số (CODE NO.) | Bộ gồm (SET INCLUDING) |
|---|---|---|---|
| VE124-A | 18 cây/bộ, hộp gỗ | 6007-257 | VE124-3.0X3PCS · VE124-4.0X3PCS · VE124-6.0X3PCS · VE124-8.0X3PCS · VE124-10.0X3PCS · VE124-12.0X3PCS |
| VE124-B | 12 cây/bộ, hộp gỗ | 6007-256 | VE124-3.0X2PCS · VE124-4.0X2PCS · VE124-6.0X2PCS · VE124-8.0X2PCS · VE124-10.0X2PCS · VE124-12.0X2PCS |
VE124-A có ba cây ở mỗi cỡ, VE124-B có hai cây ở mỗi cỡ. Cần bộ hay cây lẻ, gửi mã sản phẩm cho Nam Dương qua số 0911 066 515.
Tốc Độ Cắt Dao Phay Ngón 4 Me Cho Từng Vật Liệu Gia Công
Tốc độ cắt tính bằng m/min theo từng nhóm vật liệu gia công.
| Dòng | Thép không hợp kim / thép hợp kim | Thép chịu nhiệt / inox | Thép đã tôi dưới 48 HRC | Gang | Titan | Niken | Đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VE124 | 60-250 | 30-100 | 60-80 | 30-150 | 30-180 | 40-120 | 100-450 |
| VE126 | 60-180 | 20-80 | 40-80 | 30-130 | 30-120 | 40-100 | 100-300 |
| VE114 | 60-250 | 30-100 | 60-80 | 30-150 | 30-180 | 40-120 | 100-450 |
Bảng Tốc Độ Cắt VEC40: Một Trị Số Cho Mỗi Nhóm Vật Liệu
VEC40 có tốc độ cắt riêng, mỗi nhóm vật liệu một trị số m/min thay vì một dải.
| Thép carbon | Thép hợp kim thấp (~24HRC) | Thép hợp kim cao (~30HRC) | Thép đã tôi 30-38 HRC | Thép đã tôi 38-48HRC | Inox | Gang |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 120 | 120 | 80 | 65 | 60 | 65 | 120 |
Chọn VE124, VE126, VE114 Hay VEC40 Theo Cỡ, Loại Chiều Dài Và Nhóm Vật Liệu
- Chọn cỡ: VE124 có đường kính dao 1.0–20.0 mm, VE126 3–20 mm, VE114 1.0–6.0 và VEC40 1–20.
- Chọn loại chiều dài: tiêu chuẩn (Standard Length: VE124, VEC40), dài (Long Length: VE126) hoặc ngắn (Stub Length: VE114), rồi đối chiếu các số ở cùng cỡ.
- Chọn vật liệu dao và lớp phủ: hợp kim hạt mịn 10% Co phủ TiAlN (VE124, VE126, VE114) hoặc hợp kim 12% Co phủ Altin X-Nano (VEC40).
- Ghi đầy đủ mã sản phẩm: VEC40-3.0A và VEC40-4.0A có d 4, còn VEC40-3.0 và VEC40-4.0 có d 6.
Ở năm cỡ 3, 6, 10, 12 và 20, VE124, VE126 và VEC40 được so theo chiều dài lưỡi cắt (Lc) và chiều dài tổng (L).
| Cỡ | VE124: Lc · L (mm) | VE126: Lc · L (mm) | VEC40: Lc · L (mm) |
|---|---|---|---|
| 3 | 8 · 50 | 12 · 70 | 8 · 50 |
| 6 | 16 · 50 | 20 · 80 | 16 · 50 |
| 10 | 25 · 72 | 30 · 100 | 25 · 72 |
| 12 | 30 · 75 | 40 · 110 | 30 · 75 |
| 20 | 38 · 100 | 60 · 160 | 50 · 110 |
VE124, VEC40 Đặt Cạnh Các Nhóm Dao Phay Ngón Hợp Kim Khác Của VERTEX
Ngoài bốn dòng này, VERTEX còn năm nhóm dao phay ngón hợp kim khác.
| Nhóm | Điểm khác |
|---|---|
| Dao phay ngón hợp kim | Toàn bộ các dòng |
| Dao phay ngón hợp kim không phủ VERTEX VEA72, VEA74 | Không phủ (Uncoated) |
| Dao phay ngón hợp kim 2 me VERTEX VE122, VE125, VE127, VE112 | 2 me |
| Dao phay ngón hợp kim cho thép cứng VERTEX VE164, VE166 | Gia công thép có độ cứng HRC cao hơn |
| Dao phay ngón phá thô hợp kim VERTEX VFF08, VFF09 | Phay phá thô (Roughing) |
| Dao phay nhôm VERTEX VEA92, VEA93, VE133, VE135, VE136 | Gia công nhôm |
Câu Hỏi Thường Gặp Về Dao Phay Ngón Hợp Kim 4 Me VE124, VEC40
VE124, VE126, VE114 Có Những Loại Chiều Dài Nào?
Ba loại chiều dài: tiêu chuẩn (Standard Length: VE124, 21 cỡ), dài (Long Length: VE126, 9 cỡ) và ngắn (Stub Length: VE114, 10 cỡ); VEC40 cũng là loại tiêu chuẩn, 18 cỡ.
VE124 Và VEC40 Khác Nhau Ở Điểm Nào?
Khác ở vật liệu dao (hợp kim hạt mịn 10% Co với hợp kim 12% Co), lớp phủ (TiAlN với Altin X-Nano), góc xoắn (35º với 43º và 48º) và dạng bảng tốc độ. VE124 có thêm các cỡ 3.5, 4.5, 5.5, 11.0 và 18.0 so với 18 cỡ của VEC40, còn VEC40 có thêm VEC40-3.0A và VEC40-4.0A.
Bảng Tốc Độ VE124 Có Hàng Cho Inox Không?
Có: VE124, VE126 và VE114 có tốc độ cắt cho thép chịu nhiệt / inox, và VEC40 có tốc độ cắt cho inox. Cần xác nhận mã cho một mác thép cụ thể, gọi 0911 066 515 để kỹ thuật Nam Dương trao đổi.
Báo Giá Dao Phay Ngón Hợp Kim 4 Me VERTEX VE124, VE126, VE114, VEC40
Nam Dương là đại diện phân phối VERTEX trực tiếp tại Việt Nam; liên hệ ngay hotline 0911 066 515 để được tư vấn chọn mã và báo giá dao phay ngón hợp kim 4 me VERTEX VE124, VE126, VE114, VEC40. Sản phẩm được bảo hành 6 tháng đối với lỗi từ nhà sản xuất. Các sản phẩm cùng nhóm xem tại danh mục Dụng cụ cắt.






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.