Dao phay nhôm VERTEX (còn gọi là mũi phay nhôm) VEA92, VEA93, VE133, VE135, VE136 và VEK40 là sáu dòng dao phay ngón liền khối bằng hợp kim hạt mịn (MG), có 2 hoặc 3 me. Dao được dùng để phay nhôm; ba dòng VE133, VE135, VE136 là loại đa năng, dùng chung cho nhôm, đồng và thép. Nhôm có xu hướng tạo phoi dài và cuộn, nên dao phay cho nhôm và vật liệu màu thường có 2 hoặc 3 me.
Cả nhóm có 70 mã đặt hàng (VEA92 9 mã, VEA93 9 mã, VE133 17 mã, VE135 11 mã, VE136 9 mã, VEK40 15 mã), Dc từ 1.0 đến 20.0 mm: VE133 bắt đầu từ 1.0 và VEK40 từ 1, bốn dòng còn lại từ 3. Về chiều dài, VEA92, VEA93 và VE133 là loại tiêu chuẩn (Standard Length), VE135 là loại dài (Long Length) và VE136 là loại rất dài (Extra Long Length). VEA92, VEA93 và VEK40 là dao không phủ (Uncoated Blank) dành riêng cho nhôm; VE133, VE135 và VE136 dùng chung cho nhôm, đồng và thép. Trong ba dòng không phủ, VEA92 và VEA93 là một cặp, còn VEK40 là dòng riêng.

Sáu Dòng Dao Phay Ngón Nhôm VERTEX: VEA92, VEA93, VE133, VE135, VE136, VEK40
VEA92 có 2 me; VEA93, VE133, VE135, VE136 và VEK40 có 3 me. Góc xoắn là 55º ở VEA92, 50º ở VEA93, 45º ở VE133, VE135, VE136 và 40º~ ở VEK40.
Số Me, Góc Xoắn Và Lớp Phủ Của Sáu Dòng Dao Phay Nhôm VERTEX
| Dòng | Công dụng | Số me | Góc xoắn | Đặc điểm khác | Lớp phủ | Loại chiều dài |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VEA92 | Cho nhôm | 2 | 55º | Góc vuông 90º | Không phủ (Uncoated) | Tiêu chuẩn (Standard Length) |
| VEA93 | Cho nhôm | 3 | 50º | Góc vuông 90º | Không phủ (Uncoated) | Tiêu chuẩn (Standard Length) |
| VE133 | Phay đa năng, cho nhôm, đồng, thép | 3 | 45º | — | — | Tiêu chuẩn (Standard Length) |
| VE135 | Phay đa năng, cho nhôm, đồng, thép | 3 | 45º | — | — | Dài (Long Length) |
| VE136 | Phay đa năng, cho nhôm, đồng, thép | 3 | 45º | — | — | Siêu dài (Extra Long Length) |
| VEK40 | Phay nhôm | 3 | 40º~ | Góc vuông 90º | Không phủ (Uncoated) | — |
Bảng Mã Dao Phay Ngón Nhôm VERTEX: 70 Mã Đặt Hàng Của Sáu Dòng
Bảng Mã VEA92 (9 Mã)
| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Dc h10 | Lc mm | L mm | d h6 | Mã số (CODE NO.) |
|---|---|---|---|---|---|
| VEA92-3 | 3 | 9 | 38 | 3 | 6008-160 |
| VEA92-4 | 4 | 14 | 50 | 4 | 6008-161 |
| VEA92-5 | 5 | 16 | 50 | 5 | 6008-162 |
| VEA92-6 | 6 | 20 | 63 | 6 | 6008-163 |
| VEA92-8 | 8 | 22 | 63 | 8 | 6008-164 |
| VEA92-10 | 10 | 30 | 72 | 10 | 6008-165 |
| VEA92-12 | 12 | 30 | 75 | 12 | 6008-166 |
| VEA92-16 | 16 | 40 | 100 | 16 | 6008-167 |
| VEA92-20 | 20 | 45 | 100 | 20 | 6008-168 |

Bảng Mã VEA93 (9 Mã)
| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Dc h10 | Lc mm | L mm | d h6 | Mã số (CODE NO.) |
|---|---|---|---|---|---|
| VEA93-3 | 3 | 9 | 50 | 6 | 6008-171 |
| VEA93-4 | 4 | 14 | 50 | 6 | 6008-172 |
| VEA93-5 | 5 | 16 | 50 | 6 | 6008-173 |
| VEA93-6 | 6 | 20 | 63 | 6 | 6008-174 |
| VEA93-8 | 8 | 22 | 63 | 8 | 6008-175 |
| VEA93-10 | 10 | 30 | 72 | 10 | 6008-176 |
| VEA93-12 | 12 | 30 | 75 | 12 | 6008-177 |
| VEA93-16 | 16 | 40 | 100 | 16 | 6008-178 |
| VEA93-20 | 20 | 45 | 100 | 20 | 6008-179 |

Bảng Mã VE133 (17 Mã)
| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Dc h10 | Lc mm | L mm | d h6 | Mã số (CODE NO.) |
|---|---|---|---|---|---|
| VE133-1.0 | 1.0 | 3 | 38 | 3 | 6007-460 |
| VE133-1.5 | 1.5 | 5 | 38 | 3 | 6007-461 |
| VE133-2.0 | 2.0 | 6 | 38 | 3 | 6007-462 |
| VE133-2.5 | 2.5 | 7 | 38 | 3 | 6007-463 |
| VE133-3.0 | 3.0 | 9 | 38 | 3 | 6007-464 |
| VE133-4.0 | 4.0 | 14 | 50 | 4 | 6007-465 |
| VE133-5.0 | 5.0 | 16 | 50 | 5 | 6007-466 |
| VE133-6.0 | 6.0 | 20 | 63 | 6 | 6007-467 |
| VE133-7.0 | 7.0 | 20 | 63 | 8 | 6007-468 |
| VE133-8.0 | 8.0 | 20 | 63 | 8 | 6007-469 |
| VE133-9.0 | 9.0 | 22 | 72 | 10 | 6007-470 |
| VE133-10.0 | 10.0 | 22 | 72 | 10 | 6007-471 |
| VE133-12.0 | 12.0 | 26 | 75 | 12 | 6007-472 |
| VE133-14.0 | 14.0 | 30 | 89 | 14 | 6007-473 |
| VE133-16.0 | 16.0 | 32 | 89 | 16 | 6007-474 |
| VE133-18.0 | 18.0 | 38 | 100 | 18 | 6007-475 |
| VE133-20.0 | 20.0 | 38 | 100 | 20 | 6007-476 |

Bảng Mã VE135 (11 Mã)
| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Dc h10 | Lc mm | L mm | d h6 | Mã số (CODE NO.) |
|---|---|---|---|---|---|
| VE135-3 | 3 | 20 | 57 | 3 | 6007-480 |
| VE135-4 | 4 | 20 | 57 | 4 | 6007-481 |
| VE135-5 | 5 | 25 | 63 | 5 | 6007-482 |
| VE135-6 | 6 | 28 | 75 | 6 | 6007-483 |
| VE135-7 | 7 | 30 | 75 | 8 | 6007-484 |
| VE135-8 | 8 | 30 | 75 | 8 | 6007-485 |
| VE135-9 | 9 | 32 | 75 | 10 | 6007-486 |
| VE135-10 | 10 | 32 | 75 | 10 | 6007-487 |
| VE135-12 | 12 | 50 | 100 | 12 | 6007-488 |
| VE135-16 | 16 | 57 | 127 | 16 | 6007-490 |
| VE135-20 | 20 | 57 | 127 | 20 | 6007-491 |

Bảng Mã VE136 (9 Mã)
| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Dc h10 | Lc mm | L mm | d h6 | Mã số (CODE NO.) |
|---|---|---|---|---|---|
| VE136-3 | 3 | 25 | 75 | 3 | 6007-492 |
| VE136-4 | 4 | 28 | 75 | 4 | 6007-493 |
| VE136-5 | 5 | 32 | 75 | 5 | 6007-494 |
| VE136-6 | 6 | 38 | 100 | 6 | 6007-495 |
| VE136-8 | 8 | 42 | 100 | 8 | 6007-496 |
| VE136-10 | 10 | 45 | 100 | 10 | 6007-497 |
| VE136-12 | 12 | 75 | 150 | 12 | 6007-498 |
| VE136-16 | 16 | 80 | 150 | 16 | 6007-499 |
| VE136-20 | 20 | 80 | 150 | 20 | 6007-500 |

Bảng Mã VEK40 (15 Mã)
VEK40 có góc thoát γ20º. Dao được thiết kế cho gia công nhôm: thân chắc và cứng, ba me góc xoắn thay đổi, dùng cho phay rãnh và phay tinh mặt bên. VEK40-3A và VEK40-4A có d 4, còn VEK40-3.0 và VEK40-4.0 có d 6.
| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Dc 0/-0.03 | Lc mm | L mm | d h6 | Mã số (CODE NO.) |
|---|---|---|---|---|---|
| VEK40-1.0 | 1 | 3 | 50 | 4 | 6009-541 |
| VEK40-1.5 | 1.5 | 3 | 50 | 4 | 6009-542 |
| VEK40-2.0 | 2 | 6 | 50 | 4 | 6009-543 |
| VEK40-2.5 | 2.5 | 8 | 50 | 4 | 6009-544 |
| VEK40-3A | 3A | 8 | 50 | 4 | 6009-545 |
| VEK40-4A | 4A | 11 | 50 | 4 | 6009-546 |
| VEK40-3.0 | 3 | 8 | 50 | 6 | 6009-547 |
| VEK40-4.0 | 4 | 11 | 50 | 6 | 6009-548 |
| VEK40-5.0 | 5 | 13 | 50 | 6 | 6009-549 |
| VEK40-6.0 | 6 | 16 | 50 | 6 | 6009-550 |
| VEK40-8.0 | 8 | 20 | 60 | 8 | 6009-551 |
| VEK40-10.0 | 10 | 25 | 75 | 10 | 6009-552 |
| VEK40-12.0 | 12 | 30 | 75 | 12 | 6009-553 |
| VEK40-16.0 | 16 | 40 | 100 | 16 | 6009-554 |
| VEK40-20.0 | 20 | 40 | 100 | 20 | 6009-555 |

Tốc Độ Cắt Dao Phay Ngón Nhôm Cho Từng Vật Liệu Gia Công
| Dòng | Nhôm (m/min) |
|---|---|
| VEA92 | 100-1200 |
| Dòng | Nhôm (m/min) |
|---|---|
| VEA93 | 200 |
Với VE133 và VE135, đơn vị m/min.
| Dòng | Thép không hợp kim / thép hợp kim | Thép đã tôi dưới 48 HRC | Đồng | Nhôm | Nhựa |
|---|---|---|---|---|---|
| VE133 | 40-120 | 30-50 | 100-200 | 100-450 | 150-200 |
| VE135 | 25-70 | 20-30 | 60-120 | 60-300 | 80-120 |
Đọc Bảng Để Chọn: VEA92 Hay VEA93, Rồi VE133, VE135, VE136 Hay VEK40
Giữa VEA92 và VEA93, chỗ khác nhau là số me, góc xoắn, d ở Dc 3, 4, 5 và L ở Dc 3.
| Dc | VEA92: Lc / L / d | VEA93: Lc / L / d |
|---|---|---|
| 3 | 9 / 38 / 3 | 9 / 50 / 6 |
| 4 | 14 / 50 / 4 | 14 / 50 / 6 |
| 5 | 16 / 50 / 5 | 16 / 50 / 6 |
| 6 | 20 / 63 / 6 | 20 / 63 / 6 |
| 20 | 45 / 100 / 20 | 45 / 100 / 20 |
- Chọn nhóm: dao chuyên cho nhôm (VEA92, VEA93), dao đa dụng cho nhôm, đồng và thép (VE133, VE135, VE136) hay dao cắt nhôm thân cứng vững (VEK40).
- Xem số me: VEA92 2 me, năm dòng còn lại 3 me.
- Chọn Dc; với VE133, VE135, VE136 chọn thêm loại chiều dài tiêu chuẩn, dài hoặc rất dài rồi đọc Lc, L trong bảng mã của dòng đó; với VEK40 (3 me, không phủ, Dc từ 1) đọc Lc, L, d trong bảng mã VEK40.
Phân Biệt Với Các Nhóm Dao Phay Ngón Hợp Kim VERTEX Khác
| Dòng liên quan | Điểm khác |
|---|---|
| Dao phay ngón hợp kim | Toàn bộ nhóm |
| Dao phay ngón hợp kim không phủ VERTEX VEA72, VEA74 | Không phủ (Uncoated), giống VEA92 và VEA93 |
| Dao phay ngón hợp kim 2 me VERTEX VE122, VE125, VE127, VE112 | Lớp phủ TiAlN |
| Dao phay ngón hợp kim 4 me VERTEX VE124, VE126, VE114, VEC40 | 4 me |
| Dao phay ngón hợp kim cho thép cứng VERTEX VE164, VE166 | Cho vật liệu dưới 56 HRC và dưới 68 HRC |
| Dao phay ngón phá thô hợp kim VERTEX VFF08, VFF09 | Phay thô (Roughing) |
Câu Hỏi Thường Gặp Về Dao Phay Ngón Nhôm VERTEX VEA92, VEA93, VE133
VEA92, VEA93 Thuộc Nhóm Dao Nào?
VEA92 (2 me) và VEA93 (3 me) là dao phay ngón chuyên cho nhôm, cùng hợp kim hạt mịn (MG); VEK40 cũng là dao cắt nhôm (3 me); còn VE133, VE135, VE136 là dao đa năng cho nhôm, đồng và thép.
VEA92, VEA93, VE133, VE135, VE136, VEK40 Có Những Cỡ Dc Nào?
VEA92, VEA93, VE135 và VE136 có Dc từ 3 đến 20 mm; VE133 có Dc từ 1.0 đến 20.0 mm; VEK40 có Dc từ 1 đến 20 mm. VEA92, VEA93 và VE136 mỗi dòng có 9 cỡ (3, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 16, 20); VE135 có 11 cỡ, thêm Dc 7 và Dc 9; VE133 có 17 cỡ; VEK40 có 15 cỡ.
VEA92 Và VEA93 Khác Nhau Ở Điểm Nào?
VEA92 có 2 me, góc xoắn 55º và tốc độ nhôm 100-1200 m/min; VEA93 có 3 me, góc xoắn 50º và tốc độ nhôm 200 m/min. Hai dòng cùng Lc ở mọi cỡ, khác nhau ở cột d của Dc 3, 4, 5 và ở L của Dc 3.
Báo Giá Dao Phay Nhôm VERTEX VEA92, VEA93, VE133, VE135, VE136
Nam Dương là đại diện phân phối VERTEX trực tiếp tại Việt Nam; liên hệ ngay hotline 0911 066 515 để được tư vấn chọn mã và báo giá dao phay nhôm VERTEX VEA92, VEA93, VE133, VE135, VE136. Sản phẩm được bảo hành 6 tháng đối với lỗi từ nhà sản xuất. Các sản phẩm cùng nhóm xem tại danh mục Dụng cụ cắt.







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.