CÔNG DỤNG MÁY TARO KHÍ NÉN CẦM TAY:
– Máy taro khí nén cầm tay dùng ta rô ren, ta rô nhanh, đơn giản. Dễ mang vác di chuyển nên có thể ta rô được chi tiết nặng, diện tích lớn.
THÔNG SỐ MÁY TA RÔ KHÍ NÉN VAT-SP08, VAT-SP12, VAT-SP16, VAT-SP20, VAT-SP22, VAT-SP24 CỦA VEREX:

– Các thông số kích thước, hình dạng và khối lượng của máy được thể hiện như hình catalogue phía trên.
– Máy taro khí nén cầm tay VAT-SP08, VAT-SP12, VAT-SP16, VAT-SP20, VAT-SP22, VAT-SP24 VERTEX hoạt động đơn giản, không cần kinh nghiệm hoặc sức khỏe. Có hiệu suất cao, lực xoắn lớn.
– Giữ vị trí chắc chắn, tăng tốc độ gia công.
– Tỉ lệ ta rô hỏng thấp, độ chính xác ren ta rô cao.
– Máy taro cầm tay sử dụng collet trượt khi quá tải, nên mũi ta rô không bị gãy khi ta rô lỗ thông hoặc lỗ kín.
– Dễ mang vác, di chuyển. Máy taro khí nén dùng ta rô cho chi tiết nặng hoặc diện tích gia công lớn mà không cần đến các thiết bị di chuyển.
– Chi phí gia công thấp hơn so với gia công bằng máy CNC, máy khoan hoặc ta rô bằng tay.
– Hoạt động ở áp suất khí: 6-8Kgs/cm².
– VAT-SP08 và VAT-SP12 có công suất 5HP. Đường kính trục 38.5mm.
– VAT-SP16, VAT-SP20, VAT-SP22, VAT-SP24 có công suất 10HP. Đường kính trục 61.3mm.
– VAT-SP08 ta rô được ren: M3 – M8.
– VAT-SP12 ta rô được ren: M5 – M12.
– VAT-SP16 ta rô được ren: M8 – M16.
– VAT-SP20 ta rô được ren: M10 – M20.
– VAT-SP22 ta rô được ren: M12 – M22.
– VAT-SP24 ta rô được ren: M14 – M24.
– Quý khách tham khảo thêm video về Cách lắp ráp và sử dụng máy taro VAT-1912 trên kênh Youtube của chúng tôi:
– Hãy liên hệ với Công ty Nam Dương để có tư vấn về sản phẩm và giá cả.
Thông Số Trục Chính Và Tay Đòn Máy Taro Khí Nén Dòng VAT-SP
Trục chính máy taro khí nén dòng VAT-SP là bộ phận lắp trên máy taro khí nén trọn bộ, gồm 6 mã từ VAT-SP08 đến VAT-SP24, mỗi mã ứng với một dải ren riêng theo bảng TAPPING CAPACITY. Catalogue VERTEX mô tả trục chính này: “trục chính thiết kế nhẹ và gọn, thao tác đơn giản” (nguyên văn: Light and handy main shaft design, easy operation). Tốc độ quay giảm dần khi dải ren tăng: VAT-SP08 và VAT-SP12 quay 630/700 rpm và 350/400 rpm cho ren M3-M8 và M5-M12; VAT-SP16 xuống 230/250 rpm cho ren M8-M16; VAT-SP24 chỉ còn 90/100 rpm cho ren M14-M24.
Đường kính lắp (MOUNTING DIA.) chia trục chính thành hai nhóm: VAT-SP08 và VAT-SP12 dùng đường kính lắp ø38.5mm (1 1/2″); VAT-SP16, VAT-SP20, VAT-SP22 và VAT-SP24 dùng đường kính lắp ø61.3mm (2 13/32″). Khối lượng trục chính trải từ 1.5kg (VAT-SP08, VAT-SP12) đến 4.3kg (VAT-SP24). Các trị số A, B, C, D, d, L trong bảng theo đúng ký hiệu bản vẽ kỹ thuật mà catalogue VERTEX in ra, không kèm chú thích bằng chữ; bạn nên đối chiếu trực tiếp bản vẽ khi lắp trục chính vào tay đòn hoặc cột gá.
Bảng thông số trục chính VAT-SP:
| Mã | Dải ren (TAPPING CAPACITY) | Tốc độ (rpm) | Đường kính lắp (MOUNTING DIA.) | A | B | C | D | d | L | Khối lượng (kgs) | Mã đặt hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VAT-SP08 | M3-M8 | 630/700 | ø38.5 (1 1/2″) | 19 | 30 | 22 | 46 | 32 | 263 | 1.5 | 3404-432 |
| VAT-SP12 | M5-M12 | 350/400 | ø38.5 (1 1/2″) | 19 | 30 | 22 | 46 | 32 | 263 | 1.5 | 3404-433 |
| VAT-SP16 | M8-M16 | 230/250 | ø61.3 (2 13/32″) | 31 | 48 | 27 | 65 | 50 | 360 | 3.9 | 3404-434 |
| VAT-SP20 | M10-M20 | 180/200 | ø61.3 (2 13/32″) | 31 | 48 | 27 | 65 | 50 | 360 | 3.9 | 3404-435 |
| VAT-SP22 | M12-M22 | 185/205 | ø61.3 (2 13/32″) | 31 | 48 | 27 | 65 | 50 | 360 | 3.9 | 3404-435A |
| VAT-SP24 | M14-M24 | 90/100 | ø61.3 (2 13/32″) | 31 | 48 | 27 | 65 | 50 | 395 | 4.3 | 3404-435B |
Điều kiện khí nén đi kèm trục chính: VAT-SP08 và VAT-SP12 cần máy nén từ 5HP trở lên; VAT-SP16 và VAT-SP20 cần máy nén từ 10HP trở lên. Áp suất khí giữ ở mức 6.3kg/cm² (tương đương 90 PSI) trong suốt quá trình vận hành.
Trục chính lắp cùng tay đòn PARALLEL ARM tạo thành cụm taro khí nén hoàn chỉnh trên bàn gá. Catalogue VERTEX liệt kê 5 mã tay đòn; mỗi ô ORDER NO. in kèm toàn bộ danh sách cỡ trục chính lắp được, ví dụ VAT-ARM700-SP 08,12,16,20,22,24 — một tay đòn dùng chung cho cả 6 cỡ trục chính SP08 đến SP24, khối lượng khác nhau theo từng cỡ lắp vào. Chiều dài cần tay đòn trải từ 700mm (VAT-ARM700) đến 1900mm (VAT-ARM1900x200); khối lượng tay đòn trải từ 12kg đến 21.8kg tùy cỡ trục chính lắp vào.
Bảng khối lượng tay đòn theo cỡ trục chính lắp vào:
| Mã | SP-08 | SP-12 | SP-16 | SP-20 | SP-22 | SP-24 | Mã đặt hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VAT-ARM700-SP 08,12,16,20,22,24 | 12kgs | 12kgs | 14kgs | 12kgs | 12kgs | 12.2kgs | 3404-436 |
| VAT-ARM1000x200-SP 08,12,16,20,22,24 | 13kgs | 13kgs | 16kgs | 16kgs | 16kgs | 17.8kgs | 3404-439A |
| VAT-ARM1400x200-SP 08,12,16,20,22,24 | 17kgs | 17kgs | 18kgs | 17kgs | 17kgs | 19.7kgs | 3404-437 |
| VAT-ARM1600x500-SP 08,12,16,20,22,24 | 17kgs | 17kgs | 18kgs | 17kgs | 17kgs | 19.7kgs | 3404-438 |
| VAT-ARM1900x200-SP 08,12,16,20,22,24 | 19kgs | 19kgs | 20kgs | 19kgs | 19kgs | 21.8kgs | 3404-439 |
Tay đòn phải lắp trên bề mặt cứng, ổn định (nguyên văn: MUST INSTALL ON A STABLE / HARD SURFACE FOR PARALLEL WORK). Trục chính và tay đòn dòng VAT-SP là bộ phận thuộc máy taro khí nén trọn bộ của hãng VERTEX; đây là cụm thay thế hoặc bổ sung khi cần đổi dải ren hoặc tầm với khác trên cùng hệ thống.



