CÔNG DỤNG BẦU KẸP TỐC ĐỘ CAO:
– Dùng kẹp dao phay khi gia công với tốc độ cao trên máy CNC.
THÔNG SỐ BẦU KẸP THÂN NHỎ TỐC ĐỘ DC BT40-DC6-60, BT40-DC6-90, BT40-DC8-90, BT40-DC8-120, BT40-DC10-90, BT40-DC10-120, BT40-DC1290, BT40-DC12-120 CỦA VERTEX:

– Bầu kẹp tốc độ cao thân nhỏ DC: BT40-DC6-60, BT40-DC6-90, BT40-DC8-90, BT40-DC8-120, BT40-DC10-90, BT40-DC10-120, BT40-DC1290, BT40-DC12-120 của VERTEX dùng gá kẹp dao phay khi gia công hốc hẹp, với tốc độ cao, trên máy phay NC kiểu côn BT40.
– Thiết kế kiểu kẹp dụng cụ bằng vít lắp từ phía chuôi bầu kẹp, kéo collet về phía sau. Rất gọn và tiện lợi.
– Bầu kẹp thân nhỏ tốc DC có lực kẹp rất chặt. Cho phép gia công trong hốc nhỏ, sâu.
– Độ cứng vững và độ bền rất cao.
– Cho gia công với độ chính xác cao: 0.005mm.
– Bầu kẹp collet DC có thể sử dụng kẹp được cả dao phay, mũi khoan, mũi doa, ta rô.
– Đường kính thân bầu kẹp nhỏ, cho phép gia công các vùng không gia hẹp.
– Tốc độ cao: 30.000 vg/ph. Cân bằng của bầu kẹp đạt G2.5.
– Hãy liên hệ với Công ty Nam Dương để có tư vấn về sản phẩm và giá cả.
Collet DC Cho Bầu Kẹp Thân Nhỏ – DC6, DC8, DC10, DC12
Hãng VERTEX gọi nhóm này là “Small Collet Of Slim Collet Chuck” và “DC Collet System”. Dòng chữ in cho DC6 ghi collet dùng để kẹp dao phay ngón, mũi khoan, mũi doa và taro (“For Clamping End Mills Drills, Reamers And Taps”), kèm cột đường kính kẹp tối đa (“Max. Clamping Diameter”). Độ đảo in là dưới 0,005 mm (“Runout : Below 0.005 mm”) và collet DC chính xác trong phạm vi 5 micron (“Precision DC Collet within 5 micron”). Hình của hãng ghi côn 1:10.
Bốn cỡ DC6, DC8, DC10, DC12 có kích thước ØD, L, G riêng.
| TYPE | ØD | L | G |
|---|---|---|---|
| DC6 | 9.5 | 36 | M5*0.8P |
| DC8 | 15 | 45 | M6*1.0P |
| DC10 | 19 | 52 | M8-1.25P |
| DC12 | 22 | 60 | M10*1.5P |


Bạn chọn collet cùng cỡ với bầu kẹp: DC6 cho các mã BT40-DC6-…, DC8 cho BT40-DC8-…, tương tự với DC10 và DC12. Mỗi mã có hai cột khả năng kẹp: một cột cho dao phay ngón (một cỡ) và một cột cho mũi khoan, mũi doa, taro (một dải).
| Mã sản phẩm | øD | L | CLAMPING CAPACITY FOR END MILL DIA. | CLAMPING CAPACITY FOR DRILL REAMER. TAP | WEIGHT(kg) | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|
| DC6-2 | 9.5 | 36 | 2 | 2.00-1.75 | 0.02 | 3218-056 |
| DC6-2.5 | 9.5 | 36 | 2.5 | 2.50-2.25 | 0.02 | 3218-058 |
| DC6-3 | 9.5 | 36 | 3 | 3.00-2.75 | 0.02 | 3218-065 |
| DC6-3.5 | 9.5 | 36 | 3.5 | 3.50-3.25 | 0.02 | 3218-067 |
| DC6-3.175 | 9.5 | 36 | 3.175 | 3.50-3.175 | 0.02 | 3218-068 |
| DC6-4 | 9.5 | 36 | 4 | 4.00-3.75 | 0.02 | 3218-069 |
| DC6-4.5 | 9.5 | 36 | 4.5 | 4.50-4.25 | 0.02 | 3218-071 |
| DC6-5 | 9.5 | 36 | 5 | 5.00-4.75 | 0.02 | 3218-073 |
| DC6-5.5 | 9.5 | 36 | 5.5 | 5.50-5.25 | 0.02 | 3218-075 |
| DC6-6 | 9.5 | 36 | 6 | 6.00-5.75 | 0.02 | 3218-077 |
| DC8-3 | 15 | 45 | 3 | 3.00-2.75 | 0.037 | 3218-120 |
| DC8-3.175 | 15 | 45 | 3.175 | 3.175-2.92 | 0.037 | 3218-121 |
| DC8-4 | 15 | 45 | 4 | 4.00-3.75 | 0.036 | 3218-122 |
| DC8-5 | 15 | 45 | 5 | 5.00-4.75 | 0.035 | 3218-123 |
| DC8-6 | 15 | 45 | 6 | 6.00-5.75 | 0.034 | 3218-124 |
| DC8-7 | 15 | 45 | 8 | 8.00-7.75 | 0.03 | 3218-125 |
| DC10-3 | 19 | 52 | 3 | 3.00-2.75 | 0.074 | 3218-140 |
| DC10-4 | 19 | 52 | 4 | 4.00-3.75 | 0.074 | 3218-141 |
| DC10-5 | 19 | 52 | 5 | 5.00-4.75 | 0.074 | 3218-142 |
| DC10-6 | 19 | 52 | 6 | 6.00-5.75 | 0.072 | 3218-143 |
| DC10-8 | 19 | 52 | 8 | 8.00-7.75 | 0.068 | 3218-144 |
| DC10-10 | 19 | 52 | 10 | 10.00-9.75 | 0.062 | 3218-145 |
| DC12-3 | 22 | 60 | 3 | 3.00-2.75 | 0.11 | 3218-160 |
| DC12-4 | 22 | 60 | 4 | 4.00-3.75 | 0.11 | 3218-161 |
| DC12-5 | 22 | 60 | 5 | 5.00-4.75 | 0.108 | 3218-162 |
| DC12-6 | 22 | 60 | 6 | 6.00-5.75 | 0.108 | 3218-163 |
| DC12-8 | 22 | 60 | 8 | 8.00-7.75 | 0.104 | 3218-164 |
| DC12-10 | 22 | 60 | 10 | 10.00-9.75 | 0.096 | 3218-165 |
| DC12-12 | 22 | 60 | 12 | 12.00-11.75 | 0.084 | 3218-166 |







