Skip to content
    • vertexvn.vn@gmail.com
    • 0911 066 515
Công ty TNHH dụng cụ cắt Nam DươngCông ty TNHH dụng cụ cắt Nam Dương
  • Namduongtool - Nhà phân phối trực tiếp VERTEX chính hãng tại Việt Nam
    Danh mục sản phẩm
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
      • Ê tô máy phay
      • Ê tô thủy lực
      • Căn đệm song song
      • Bàn máy phay
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
      • Mũi chống tâm
      • Mâm cặp máy tiện
      • Mâm cặp 3 chấu
      • Mâm cặp 4 chấu
      • Mâm cặp thủy lực
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
      • Ê tô máy mài
      • Bàn từ máy mài
      • Dụng cụ sửa đá mài
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
      • Bầu kẹp dao phay
      • Bầu dao khỏa mặt
      • Bầu kẹp mũi khoan
    • DỤNG CỤ CẮT
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
  • TRANG CHỦ
  • SẢN PHẨM
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TRUNG TÂM CNC
  • VERTEX VIỆT NAM
  • Catalogue
  • Kiến Thức
  • LIÊN HỆ
Trang chủ / DỤNG CỤ GÁ KẸP / Bầu kẹp dao phay
Bầu kẹp dao phay Collet trụ C-32, C-42, C-20, C-25 VERTEX | Multi-Lock Milling Chuck | Tool Holder
Bầu kẹp dao phay Collet trụ C-32, C-42, C-20, C-25 VERTEX | Multi-Lock Milling Chuck | Tool Holder

Bầu kẹp dao phay Collet trụ C

Liên Hệ

Bầu kẹp collet trụ C (Multi-Lock Milling Chuck) dùng nhiều kiểu chuôi côn NT, BT hoặc SK, lắp collet trụ C-20 đến C-42, dùng cho máy phay CNC cần đổi nhanh cỡ dao.

Hãng sản xuất: VERTEX
Mã sản phẩm: VB-431 ~ VB-578 (bầu kẹp); C-20 ~ C-42 (collet)
Kiểu chuôi côn lắp được: NT30/40/50, BT30/40/50, SK40/50 (tùy mã)
Cỡ collet trụ: C-20, C-25, C-32, C-42
Dải kẹp: hệ mét (4–32mm tùy cỡ) và hệ inch tới 1-1/4″
Ren ty rút (DRAW BAR) theo côn: NT30 M12x1,75P; BT40 M16x2,0P; BT50 M24x3,0P
Xuất xứ: Đài Loan
Bảo hành: 06 tháng
Đại diện thương hiệu VERTEX tại Việt Nam
  • Chi tiết sản phẩm

Bầu kẹp dao phay Collet trụ C, tên gọi trên catalogue là Multi-Lock Milling Chuck, là hệ collet thân trụ thẳng dùng để kẹp dao phay ngón, mũi khoan và mũi ta-rô trên máy phay CNC. Catalogue phân loại đây là “Collet Holder With ISO, BT & SK Taper Shank” kiểu “Straight Collet Type” — thân collet hình trụ thẳng, khác với thân côn của hệ collet ER. Hệ này sản xuất theo ba tiêu chuẩn DIN 2080, MAS 403 và DIN 69871A, với 4 cỡ collet C-20, C-25, C-32 và C-42.

Collet trụ C là hệ collet thứ ba mà Nam Dương phân phối, bên cạnh hệ collet ER (mã V16040, V20000S) và hệ collet SK (mã SK1010A, SK1010AA). Ba hệ này cùng dùng để kẹp dao trên máy phay nhưng khác nhau về hình dạng thân collet và dải kích thước hỗ trợ.

Trước khi tra bảng mã, bạn cần đọc đúng ba ký hiệu lặp lại trên mọi dòng: TAPER, CHUCK và DRAW BAR.

Đọc Ký Hiệu TAPER, CHUCK Và DRAW BAR Trên Bầu Kẹp

TAPER là kiểu côn của bầu kẹp lắp vào trục chính máy phay, CHUCK là mã ghép côn, cỡ collet và chiều dài, còn DRAW BAR là kiểu ren của bầu kẹp lắp với ty rút của máy. Ba ký hiệu này lặp lại xuyên suốt bảng 25 mã bầu kẹp Multi-Lock dưới đây.

Cột CHUCK ghép ba thông tin liền nhau. Ví dụ mã BT40-MC32-105L đọc là côn BT40, cỡ collet MC32, chiều dài 105mm. Cách đọc này áp dụng cho mọi dòng trong hai bảng bầu kẹp và bảng bộ kit phía dưới.

Toàn bộ các dòng côn BT và côn SK trong cả Bảng 1 lẫn Bảng 2 chỉ có ren hệ mét, không có lựa chọn ren hệ inch.

Riêng chuôi NT có thêm lựa chọn ren hệ inch song song với ren hệ mét: NT30 dùng M12x1.75P hoặc 1/2″-12, NT40 dùng M16x2.0P hoặc 5/8″-11, NT50 dùng M24x3.0P hoặc 1″-8. Mã VB-431 và VB-432 cùng là côn NT40, cùng cỡ collet MC32, cùng chiều dài 95mm nhưng khác ren DRAW BAR: VB-431 mang ren 5/8″-11, VB-432 mang ren M16x2.0P.

Mã VB-448A (côn NT30, cỡ collet MC20) ghi cả hai lựa chọn ren trong cùng một dòng: M12x1.75P và 1/2″-12. Mã VB-449B cũng là côn NT40 nhưng cỡ collet MC25 — khác cỡ collet với VB-431 và VB-432 dù cùng chuôi NT40 — và cũng ghi cả hai lựa chọn ren M16x2.0P và 5/8″-11.

Bảng dưới tổng hợp ren DRAW BAR theo từng côn, để bạn tra nhanh trước khi vào bảng đầy đủ 25 mã:

Côn (TAPER) DRAW BAR hệ mét DRAW BAR hệ inch
BT30 M12x1.75P không có
BT40 M16x2.0P không có
BT50 M24x3.0P không có
SK40 M16x2.0P không có
SK50 M24x3.0P không có
NT30 M12x1.75P 1/2″-12
NT40 M16x2.0P 5/8″-11
NT50 M24x3.0P 1″-8

Xem đầy đủ các kiểu côn tiêu chuẩn trong gia công cơ khí nếu bạn cần đối chiếu côn máy đang dùng trước khi chọn mã. Khi đặt ty rút cho côn BT, bạn cần đúng ren hệ mét tương ứng — M12x1.75P cho BT30, M16x2.0P cho BT40, M24x3.0P cho BT50 — chọn đúng mã tại trang vít rút BT30, BT40, BT50.

Bảng 25 Mã Bầu Kẹp Multi-Lock Collet Trụ C

Bảng dưới liệt kê đủ 25 mã bầu kẹp Multi-Lock Collet trụ C, tra theo côn, cỡ collet, kích thước d, D, L và kiểu ren DRAW BAR. Toàn bộ 25 mã sản xuất theo ba tiêu chuẩn DIN 2080, MAS 403 và DIN 69871A đã nêu ở mục trên.

Mã Côn CHUCK d D L DRAW BAR kg Mã code
VB-431 NT40 NT40-MC32-95L 32 75 95 5/8″-11 3 3202-001
VB-432 NT40 NT40-MC32-95L 32 75 95 M16x2.0P 3,1 3202-002
VB-433 NT50 NT50-MC32-100L 32 75 100 1″-8 4,8 3202-003
VB-434 NT50 NT50-MC32-100L 32 75 100 M24x3.0P 5,1 3202-004
VB-435A BT40 BT40-MC32-105L 32 75 105 M16x2.0P 3,2 3202-005
VB-435B BT40 BT40-MC32-150L 32 75 150 M16x2.0P 3,5 3202-020
VB-436 BT50 BT50-MC32-110L 32 75 110 M24x3.0P 5,2 3202-006
VB-437 BT50 BT50-MC32-150L 32 75 135 M24x3.0P 7 3202-007
VB-438 NT50 NT50-MC42-110L 42 87 110 1″-8 6 3202-008
VB-439 NT50 NT50-MC42-110L 42 87 110 M24x3.0P 6,1 3202-009
VB-440 BT50 BT50-MC42-115L 42 87 115 M24x3.0P 6,1 3202-010
VB-441 BT50 BT50-MC42-150L 42 87 140 M24x3.0P 7,8 3202-011
VB-442 SK40 SK40-MC32-100L 32 75 100 M16x2.0P 3,1 3202-012
VB-443 SK50 SK50-MC32-105L 32 75 105 M24x3.0P 5,3 3202-013
VB-444A BT30 BT30-MC20-95 20 52 95 M12x1.75P 1,3 3202-014
VB-446A BT40 BT40-MC20-80 20 52 80 M16x2.0P 3 3202-016
VB-446B BT40 BT40-MC20-120 20 52 120 M16x2.0P 2,7 3202-017
VB-447A BT40 BT40-MC25-90 25 58 90 M16x2.0P 4,5 3202-018
VB-447B BT40 BT40-MC25-135 25 58 135 M16x2.0P 3,2 3202-019
VB-448A NT30 NT30-MC20-80 20 52 80 M12x1.75P · 1/2″-12 1,5 3202-030
VB-448B NT30 NT30-MC25-85 25 58 85 M12x1.75P · 1/2″-12 1,5 3202-031
VB-449B NT40 NT40-MC25-85 25 58 85 M16x2.0P · 5/8″-11 2 3202-033
VB-451A SK40 SK40-MC20-80 20 52 80 M16x2.0P 2 3202-035
VB-451B SK40 SK40-MC25-90 25 58 90 M16x2.0P 2 3202-036
VB-452 SK50 SK50-MC42-110 42 87 110 M24x3.0P 5,7 3202-037

Khối lượng ở cột kg trải từ 1,3kg (VB-444A, côn BT30) tới 7,8kg (VB-441, côn BT50-MC42).

Hai dòng VB-437 và VB-441 có cột L không khớp với số ghi trong tên CHUCK. VB-437 tên ghi BT50-MC32-150L nhưng cột L thực tế là 135; VB-441 tên ghi BT50-MC42-150L nhưng cột L thực tế là 140. Bạn đặt hàng theo số ở cột L, không theo số trong tên CHUCK.

Hình vẽ đi kèm bảng trên catalogue có ghi chú “NT-40 WITH MAHO GAP” cho biến thể chuôi NT40.

Muốn mua trọn bộ gồm cả collet, chìa vặn và hộp đựng thay vì chỉ thân bầu kẹp, bạn xem bảng bộ kit ngay sau đây.

Bảng 25 mã bầu kẹp Multi-Lock Collet trụ C VERTEX kèm hình vẽ ba kiểu chuôi NT, BT, SK và ảnh 4 collet C-20, C-25, C-32, C-42
Bảng 25 mã bầu kẹp Multi-Lock Collet trụ C VERTEX kèm hình vẽ ba kiểu chuôi NT, BT, SK và ảnh 4 collet C-20, C-25, C-32, C-42

Bộ Bầu Kẹp Trọn Bộ Collet Trụ C — Gồm Collet, Chìa Vặn Và Hộp

Bộ bầu kẹp trọn bộ Collet trụ C gồm thân bầu kẹp, đủ collet theo cỡ, chìa vặn và hộp đựng, đóng gói theo 25 mã dưới đây. Catalogue ghi rõ nội dung bộ: “Including shank, full set of collets, wrench and case”, sản xuất theo ba tiêu chuẩn DIN 2080 cho chuôi NT, MAS 403 cho chuôi BT và DIN 69871A cho chuôi SK.

Mã Côn CHUCK Số collet DRAW BAR kg Mã code
VB-444I NT40 NT40-MC32-95L 7 5/8″-11 7 3202-101
VB-444 NT40 NT40-MC32-95L 7 M16x2.0P 7 3202-102
VB-454I NT50 NT50-MC32-100L 7 1″-8 9 3202-103
VB-454 NT50 NT50-MC32-100L 7 M24x3.0P 9 3202-104
VB-344A BT40 BT40-MC32-105L 7 M16x2.0P 7 3202-105
VB-344B BT40 BT40-MC32-150L 7 M16x2.0P 11,5 3202-118
VB-354A BT50 BT50-MC32-110L 7 M24x3.0P 9,5 3202-106
VB-354B BT50 BT50-MC32-150L 7 M24x3.0P 13 3202-119
VB-554 NT50 NT50-MC42-110L 8 M24x3.0P 12 3202-107
VB-554I NT50 NT50-MC42-110L 8 1″-8 12 3202-108
VB-564A BT50 BT50-MC42-115L 8 M24x3.0P 12 3202-109
VB-564B BT50 BT50-MC42-150L 8 M24x3.0P 14 3202-109B
VB-565 SK-40 SK40-MC32-100L 7 M16x2.0P 7 3202-110
VB-566 SK-50 SK50-MC32-105L 7 M24x3.0P 9,5 3202-111
VB-567 BT-30 BT30-MC20-95 6 M12x1.75P 6 3202-112
VB-569A BT-40 BT40-MC20-80 6 M16x2.0P 7 3202-114
VB-569B BT-40 BT40-MC20-120 6 M16x2.0P 8 3202-115
VB-570A BT-40 BT40-MC25-90 7 M16x2.0P 9,5 3202-116
VB-570B BT-40 BT40-MC25-135 7 M16x2.0P 10,5 3202-117
VB-571 NT30 NT30-MC20-80L 6 M12x1.75P · 1/2″-12 4 3202-120
VB-572 NT30 NT30-MC25-85L 7 M12x1.75P · 1/2″-12 4 3202-121
VB-574 NT40 NT40-MC25-85L 7 M16x2.0P · 5/8″-11 4,5 3202-123
VB-576 SK40 SK40-MC20-80L 6 M16x2.0P 4,5 3202-125
VB-577 SK40 SK40-MC25-90L 7 M16x2.0P 4,8 3202-126
VB-578 SK50 SK50-MC42-110L 8 M24x3.0P 12 3202-127

Số collet đi kèm mỗi bộ phụ thuộc cỡ MC của bầu kẹp: cỡ MC20 có 6 collet, cỡ MC25 và MC32 đều có 7 collet, cỡ MC42 có 8 collet. Mã VB-567 (côn BT30, cỡ MC20) đi kèm 6 collet; mã VB-570A (côn BT40, cỡ MC25) đi kèm 7 collet; mã VB-554 (côn NT50, cỡ MC42) đi kèm 8 collet.

Trong dãy mã, một số mã mang hậu tố I như VB-444I, VB-454I, VB-554I. Các mã này đi kèm ren DRAW BAR hệ inch, còn mã cùng côn cùng cỡ không mang hậu tố I thì đi kèm ren hệ mét.

Số collet đi kèm mỗi bộ khớp với kích thước từng cỡ ở bảng tiếp theo.

Bảng bộ kit bầu kẹp Collet trụ C VERTEX 25 mã kèm ảnh hộp gỗ đựng thân bầu kẹp, collet và chìa vặn
Bảng bộ kit bầu kẹp Collet trụ C VERTEX 25 mã kèm ảnh hộp gỗ đựng thân bầu kẹp, collet và chìa vặn

Kích Thước 4 Cỡ Collet Trụ C-20, C-25, C-32 Và C-42

Collet trụ C có 4 cỡ thân — C-20, C-25, C-32 và C-42 — phân biệt bằng D1 (đường kính ngoài), D2 và chiều dài L. Catalogue in nhãn “O.D.” cho cột D1; cột D2 không có nhãn riêng trên catalogue, chỉ có hình vẽ hai mũi tên minh họa.

Cỡ D1 (O.D.) D2 L Khối lượng (kg)
C-20 20 25 52 0,1
C-25 25 31 60 0,18
C-32 32 37 73 0,22
C-42 42 48 80 0,35

Bốn cỡ thân này chính là 4 cỡ MC20, MC25, MC32, MC42 xuất hiện trong cột CHUCK ở hai bảng bầu kẹp và bảng bộ kit phía trên. Mỗi cỡ thân được bán thành bộ collet trọn cỡ kẹp, trình bày ở bảng tiếp theo.

Bộ Collet Trụ C Theo Cỡ — Hệ Mét Và Hệ Inch

Bộ collet trọn cỡ có 8 mã, chia đều 4 bộ hệ mét và 4 bộ hệ inch theo từng cỡ thân C-20 tới C-42.

Mã Cỡ Các cỡ kẹp d Số cái Mã code
C-20-6P C-20 4mm · 6mm · 8mm · 10mm · 12mm · 16mm 6 3202-180
C-25-7P C-25 4mm · 6mm · 8mm · 10mm · 12mm · 16mm · 20mm 7 3202-181
C-32-7P C-32 6mm · 8mm · 10mm · 12mm · 16mm · 20mm · 25mm 7 3202-182
C-42-8P C-42 6mm · 8mm · 10mm · 12mm · 16mm · 20mm · 25mm · 32mm 8 3202-183
C-20-6I C-20 1/4″ · 5/16″ · 3/8″ · 1/2″ · 5/8″ · 3/16″ 6 3202-184
C-25-7I C-25 1/4″ · 5/16″ · 3/8″ · 1/2″ · 5/8″ · 3/16″ · 3/4″ 7 3202-185
C-32-7I C-32 1/4″ · 5/16″ · 3/8″ · 1/2″ · 5/8″ · 3/4″ · 1″ 7 3202-186
C-42-8I C-42 1/4″ · 5/16″ · 3/8″ · 1/2″ · 5/8″ · 3/4″ · 1″ · 1-1/4″ 8 3202-187

Số cái mỗi bộ khớp đúng số collet đã nêu ở bảng bộ kit: cỡ C-20 có 6 collet, cỡ C-25 và C-32 đều có 7 collet, cỡ C-42 có 8 collet.

Thứ tự cỡ trong 4 bộ hệ inch không giống nhau, bạn cần đọc đúng từng bộ thay vì suy theo một quy luật chung. Bộ C-20-6I xếp cỡ 3/16″ ở cuối danh sách, sau cỡ 5/8″. Bộ C-25-7I xếp cỡ 3/16″ ở vị trí áp chót, giữa cỡ 5/8″ và 3/4″. Hai bộ C-32-7I và C-42-8I không có cỡ 3/16″ trong bộ.

Không có trong bộ khác với không có cỡ đó. Cỡ C-32-3/16″ (mã code 3202-260) vẫn bán lẻ ở danh sách collet lẻ hệ inch phía dưới, dù không nằm trong bộ trọn C-32-7I.

Ngoài mua trọn bộ, từng cỡ collet lẻ hệ mét cũng bán riêng theo 28 mã dưới đây.

Bảng bộ collet trụ C hệ mét và hệ inch, danh sách collet lẻ, bảng khối lượng 4 cỡ kèm hình vẽ đường kính D1, D2 và chiều dài L
Bảng bộ collet trụ C hệ mét và hệ inch, danh sách collet lẻ, bảng khối lượng 4 cỡ kèm hình vẽ đường kính D1, D2 và chiều dài L

Danh Sách Collet Lẻ Hệ Mét — 28 Mã

Collet lẻ hệ mét bán theo 28 mã, chia theo 4 cỡ thân, mỗi mã kẹp đúng một đường kính dao.

  • Cỡ C-20 (6 mã): C-20-4, C-20-6, C-20-8, C-20-10, C-20-12, C-20-16.
  • Cỡ C-25 (7 mã): C-25-4, C-25-6, C-25-8, C-25-10, C-25-12, C-25-16, C-25-20.
  • Cỡ C-32 (7 mã): C-32-6, C-32-8, C-32-10, C-32-12, C-32-16, C-32-20, C-32-25.
  • Cỡ C-42 (8 mã): C-42-6, C-42-8, C-42-10, C-42-12, C-42-16, C-42-20, C-42-25, C-42-32.

Dải kẹp trải rộng theo cỡ thân: cỡ C-20 kẹp dao từ 4mm tới 16mm, cỡ C-42 kẹp dao từ 6mm tới 32mm. Collet lẻ hệ inch có số mã nhiều hơn — 31 mã — và đây là điểm khác biệt rõ giữa hệ collet trụ C với hệ collet ER.

Danh Sách Collet Lẻ Hệ Inch — 31 Mã, Tới 1-1/4″

Collet lẻ hệ inch của trụ C có 31 mã, trải từ cỡ C-20 kẹp dao 3/16″ tới cỡ C-42 kẹp dao 1-1/4″.

  • Cỡ C-20 (6 mã): 3/16″, 1/4″, 5/16″, 3/8″, 1/2″, 5/8″.
  • Cỡ C-25 (7 mã): 3/16″, 1/4″, 5/16″, 3/8″, 1/2″, 5/8″, 3/4″.
  • Cỡ C-32 (9 mã): 3/16″, 1/4″, 5/16″, 3/8″, 1/2″, 5/8″, 3/4″, 7/8″, 1″.
  • Cỡ C-42 (9 mã): 1/4″, 5/16″, 3/8″, 1/2″, 5/8″, 3/4″, 7/8″, 1″, 1-1/4″.

Tổng cộng 31 mã hệ inch cho phép xưởng của bạn dùng dao chuôi inch tra thẳng theo mã, không cần collet chuyển đổi. Hệ collet ER tiêu chuẩn không có cỡ inch trong catalogue này.

Riêng cỡ C-32-3/16″ (mã code 3202-260) vẫn bán lẻ ở đây dù không nằm trong bộ trọn C-32-7I đã nêu ở mục trên. Bán lẻ theo mã riêng và có trong bộ trọn là hai chuyện khác nhau, bạn cần phân biệt khi đặt hàng.

Có collet đúng cỡ dao là chưa đủ — bạn cần thêm đúng chìa vặn để siết chặt, liệt kê ở bảng cuối cùng của hệ collet trụ C.

Chìa Vặn Cho Bầu Kẹp Collet Trụ C — 4 Mã

Mỗi cỡ collet trụ C có một chìa vặn riêng, bạn chọn theo đúng cỡ MC ghi trên bầu kẹp.

Mã L D kg Dùng cho Mã code
C-20W 227 52 0,22 C-20 3202-311
C-25W 227 58 0,22 C-25 3202-312
C-32W 260 75 0,33 C-32 3202-313
C-42W 270 87 0,35 C-42 3202-314

Cột D của chìa vặn — 52, 58, 75, 87 — khớp đúng cột D của bầu kẹp ở Bảng 1: cỡ MC20 ứng với D=52, cỡ MC25 ứng với D=58, cỡ MC32 ứng với D=75, cỡ MC42 ứng với D=87. Chọn chìa theo cỡ collet đang dùng là đủ, không cần đo thêm.

Biết đủ các bảng và cách đọc ký hiệu, phần còn lại là chọn đúng bầu kẹp theo côn máy đang dùng và hệ collet phù hợp.

Bảng 4 mã chìa vặn collet trụ C-20W đến C-42W kèm ảnh chìa vặn móc cán đỏ
Bảng 4 mã chìa vặn collet trụ C-20W đến C-42W kèm ảnh chìa vặn móc cán đỏ

Chọn Bầu Kẹp Collet Trụ C Theo Côn Máy Và Hệ Collet Đang Dùng

Bầu kẹp Collet trụ C lắp được trên ba kiểu côn — NT, BT và SK — đọc trực tiếp từ cột Côn của hai bảng trên. Cột Côn ở Bảng 1 và Bảng 2 cho thấy 8 giá trị:

  • NT30, NT40, NT50
  • BT30, BT40, BT50
  • SK40, SK50

Nếu máy của bạn dùng côn BT và cần dao chuôi inch, hệ collet trụ C có sẵn 31 mã inch như đã nêu ở mục trên, trong khi hệ collet ER không có cỡ inch trong catalogue này. Nếu xưởng bạn đã quen dùng hệ collet ER trên cùng côn BT, Nam Dương có bầu kẹp BT-ER Tool Holder riêng.

Cột TAPER của bầu kẹp Collet trụ C có hai giá trị SK40 và SK50 — đây là kiểu côn của chính bầu kẹp này theo tiêu chuẩn DIN 69871A. Kiểu côn này khác với hệ collet kẹp dao phay kiểu SK (mã SK1010A, SK1010AA) — một họ collet độc lập thứ ba mà Nam Dương phân phối riêng.

Trước khi đặt hàng, một số câu hỏi thường gặp dưới đây giúp bạn chốt đúng mã cần mua.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Bầu Kẹp Collet Trụ C

DRAW BAR trên bầu kẹp Collet trụ C là gì?

DRAW BAR là kiểu ren của bầu kẹp lắp với ty rút của máy. Ba trị số ren hệ mét theo côn BT đã nêu ở bảng phía trên; riêng côn NT có thêm lựa chọn ren hệ inch, còn côn SK chỉ dùng ren hệ mét.

Bầu kẹp Collet trụ C có những cỡ nào?

Bầu kẹp Collet trụ C có 4 cỡ: C-20, C-25, C-32 và C-42. Bốn cỡ này phân biệt bằng đường kính ngoài D1 lần lượt là 20mm, 25mm, 32mm và 42mm.

Collet trụ C khác gì collet ER ở cỡ inch?

Collet trụ C có 31 mã hệ inch trải tới 1-1/4″, còn collet ER không có cỡ inch trong catalogue này. Xưởng dùng dao chuôi inch tra thẳng theo mã hệ collet trụ C mà không cần collet chuyển đổi.

Mua bầu kẹp Collet trụ C có cần mua thêm ty rút không?

Có — bầu kẹp không đi kèm ty rút. Bạn chọn ty rút đúng ren DRAW BAR theo côn đang dùng: côn BT30, BT40, BT50 và SK40, SK50 dùng ren hệ mét; riêng côn NT30, NT40, NT50 có thêm lựa chọn ren hệ inch. Liên hệ Nam Dương để được tư vấn chọn đúng ren trước khi đặt hàng.

Mua Bầu Kẹp Collet Trụ C Chính Hãng VERTEX Tại Nam Dương

Nam Dương phân phối trực tiếp bầu kẹp dao phay Collet trụ C chính hãng VERTEX Đài Loan, hỗ trợ bạn chọn đúng côn máy, cỡ collet và ty rút đi kèm. Công ty hoạt động hơn 15 năm trong ngành dụng cụ cắt và phụ kiện gá kẹp, với hơn 10 năm là nhà phân phối trực tiếp VERTEX tại Việt Nam.

Đội ngũ kỹ thuật của Nam Dương tư vấn theo đúng côn trục chính máy phay bạn đang dùng (NT, BT hoặc SK), đúng cỡ collet MC20 tới MC42, và đúng ren DRAW BAR cho ty rút đi kèm — tránh tình trạng mua nhầm mã không lắp vừa máy.

Liên hệ hotline 0911 066 515 hoặc email sale@namduongtool.com để được tư vấn kỹ thuật. Xem toàn bộ bầu kẹp dao phay VERTEX đang phân phối.

Sản phẩm tương tự

Bầu kẹp dao phay Collet OZ25 – Chuôi MT2, MT3, MT4, MT5, R8, NT30, NT40, NT50 VERTEX | OZ25 Milling Chuck

Bầu kẹp Collet OZ25 – Chuôi MT, R8, NT

Liên Hệ
Collet ER tiêu chuẩn: ER11, ER16, ER20, ER25, ER32, ER40, ER50 tiêu chuẩn VERTEX | Sen ga ER

Collet ER tiêu chuẩn

Liên Hệ

Áo côn mũi khoan kiểu dài MT

Liên Hệ

Tủ đựng dụng cụ VERTEX

Liên Hệ
Bầu kẹp dụng cụ R8 – Collet ER16, ER32, ER40 VERTEX | R8 Tool Holder

R8-ER Tool Holder

Liên Hệ
Bầu kẹp dao phay Collet POSI-LOCK – Chuôi MT2, MT3, MT4, R8, NT30, NT40, NT50 VERTEX | Posi-Lock Milling Collet Chuck

Bầu kẹp Collet POSI-LOCK

Liên Hệ
Bầu kẹp dao phay NT30, NT40, NT50 – Collet ER11, ER16, ER20, ER25, ER32, ER40, ER50 Tool Holder - VERTEX

Bầu kẹp dao phay NT30, NT40, NT50 – Collet ER11, ER16, ER20, ER25, ER32, ER40, ER50

Liên Hệ
Bầu kẹp dao phay MT2, MT3, MT4, MT5 – Collet ER16, ER20, ER25, ER32, ER40, ER50 VERTEX | MT Tool Holder

MT-ER Tool Holder

Liên Hệ
Danh mục sản phẩm
  • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • Ê tô máy phay
    • Ê tô thủy lực
    • Căn đệm song song
    • Bàn máy phay
  • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • Mũi chống tâm
    • Mâm cặp máy tiện
    • Mâm cặp 3 chấu
    • Mâm cặp 4 chấu
    • Mâm cặp thủy lực
  • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • Ê tô máy mài
    • Bàn từ máy mài
    • Dụng cụ sửa đá mài
  • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • Bầu kẹp dao phay
    • Bầu dao khỏa mặt
    • Bầu kẹp mũi khoan
  • DỤNG CỤ CẮT
  • MÁY CHUYÊN DỤNG
  • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
  • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
Sản phẩm nổi bật
  • Khối từ VERTEX VMB-2100 Bàn Từ Cơ Máy Phay Dạng Khối VERTEX VMB – Magnetic Chuck Block 500–2100 kgf Liên Hệ
  • Lau Côn Trục Chính VERTEX VTW – Côn BT30/40/50 Và HSK40–HSK100 Lau Côn Trục Chính VERTEX VTW – Côn BT30/40/50 Và HSK40–HSK100 Liên Hệ
  • Collet R8 VERTEX Collet R8 VERTEX – Hệ Mét 3–20 mm Và Hệ Inch 1/8″–3/4″ Liên Hệ
  • Đai ốc mặt bích VERTEX DIN 6331 Đai Ốc Mặt Bích VERTEX – DIN 6331 Và Mặt Bích Cầu Liên Hệ
  • Bơm dầu bôi trơn bằng tay VERTEX LT-4 Bơm dầu bôi trơn bằng tay VERTEX – LT-4, LT-6, LT-18, LT-18A, EA-8, LA-8 Liên Hệ
Hỗ trợ khách hàng

Email gửi báo giá:
vertexvn.vn@gmail.com
sale@namduongtool.com

Mr Thành – 0961 035 276
Ms Trang – 0961 037 887

Chứng nhận phân phối
Chứng nhận đại diện phân phối hãng VERTEX của Nam Dương tool - CERTIFICATE-2026-VERTEX-Namduongtool
Bài viết mới
  • Chọn Ổ Gá Dao Máy Tiện CNC Đúng Hệ Lắp Trên Đài Dao Chức năng bình luận bị tắt ở Chọn Ổ Gá Dao Máy Tiện CNC Đúng Hệ Lắp Trên Đài Dao
  • Bảng tra collet ER VERTEX: dải kẹp, kích thước Ø A/B và bầu kẹp BT tương ứng Chức năng bình luận bị tắt ở Bảng tra collet ER VERTEX: dải kẹp, kích thước Ø A/B và bầu kẹp BT tương ứng
  • Công thức tính đầu chia độ: cách tính n = 40/Z và chọn vòng lỗ chia Chức năng bình luận bị tắt ở Công thức tính đầu chia độ: cách tính n = 40/Z và chọn vòng lỗ chia
  • Khối V (V-Block) Là Gì? Công Dụng, Phân Loại, Cách Chọn 2026 Chức năng bình luận bị tắt ở Khối V (V-Block) Là Gì? Công Dụng, Phân Loại, Cách Chọn 2026
  • Khử từ là gì? Chức năng bình luận bị tắt ở Khử từ là gì?
Liên hệ

Công Ty TMHH Dụng Cụ Cắt Nam Dương

  • Địa chỉ: Số 12, Ngõ 22, đường Phạm Thận Duật, phường Phú Diễn, TP Hà Nội
  • Hotline: 0911 066 515
  • Điện thoại: 024-6680 1743
  • Email: vertexvn.vn@gmail.com

Dmca Logo Grn Btn120w Logosalenoti 300x114

Về chúng tôi
  • GIỚI THIỆU CÔNG TY NAM DƯƠNG
  • GIỚI THIỆU VỀ HÃNG VERTEX
  • Catalogue Vertex
  • Thông tin liên hệ
Chính sách hỗ trợ
  • Chính sách & Quy định chung
  • Chính sách bảo hành
  • Chính sách bảo mật thông tin cá nhân khách hàng
  • Chính sách hoàn tiền, đổi trả dịch vụ
  • Chính sách vận chuyển/giao nhận
  • Quy Định & Hình thức thanh toán
Liên kết mạng xã hội
  • Facebook
  • Youtube
  • Nhắn tin qua Zalo
  • Nhắn tin qua Facebook
  • 0911066515
  • Danh mục sản phẩm
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
      • Ê tô máy phay
      • Ê tô thủy lực
      • Căn đệm song song
      • Bàn máy phay
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
      • Mũi chống tâm
      • Mâm cặp máy tiện
      • Mâm cặp 3 chấu
      • Mâm cặp 4 chấu
      • Mâm cặp thủy lực
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
      • Ê tô máy mài
      • Bàn từ máy mài
      • Dụng cụ sửa đá mài
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
      • Bầu kẹp dao phay
      • Bầu dao khỏa mặt
      • Bầu kẹp mũi khoan
    • DỤNG CỤ CẮT
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
  • Menu
  • TRANG CHỦ
  • SẢN PHẨM
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TRUNG TÂM CNC
  • VERTEX VIỆT NAM
  • Catalogue
  • Kiến Thức
  • LIÊN HỆ

Đăng nhập

Quên mật khẩu?