Bầu kẹp dao phay Collet trụ C, tên gọi trên catalogue là Multi-Lock Milling Chuck, là hệ collet thân trụ thẳng dùng để kẹp dao phay ngón, mũi khoan và mũi ta-rô trên máy phay CNC. Catalogue phân loại đây là “Collet Holder With ISO, BT & SK Taper Shank” kiểu “Straight Collet Type” — thân collet hình trụ thẳng, khác với thân côn của hệ collet ER. Hệ này sản xuất theo ba tiêu chuẩn DIN 2080, MAS 403 và DIN 69871A, với 4 cỡ collet C-20, C-25, C-32 và C-42.
Collet trụ C là hệ collet thứ ba mà Nam Dương phân phối, bên cạnh hệ collet ER (mã V16040, V20000S) và hệ collet SK (mã SK1010A, SK1010AA). Ba hệ này cùng dùng để kẹp dao trên máy phay nhưng khác nhau về hình dạng thân collet và dải kích thước hỗ trợ.
Trước khi tra bảng mã, bạn cần đọc đúng ba ký hiệu lặp lại trên mọi dòng: TAPER, CHUCK và DRAW BAR.
Đọc Ký Hiệu TAPER, CHUCK Và DRAW BAR Trên Bầu Kẹp
TAPER là kiểu côn của bầu kẹp lắp vào trục chính máy phay, CHUCK là mã ghép côn, cỡ collet và chiều dài, còn DRAW BAR là kiểu ren của bầu kẹp lắp với ty rút của máy. Ba ký hiệu này lặp lại xuyên suốt bảng 25 mã bầu kẹp Multi-Lock dưới đây.
Cột CHUCK ghép ba thông tin liền nhau. Ví dụ mã BT40-MC32-105L đọc là côn BT40, cỡ collet MC32, chiều dài 105mm. Cách đọc này áp dụng cho mọi dòng trong hai bảng bầu kẹp và bảng bộ kit phía dưới.
Toàn bộ các dòng côn BT và côn SK trong cả Bảng 1 lẫn Bảng 2 chỉ có ren hệ mét, không có lựa chọn ren hệ inch.
Riêng chuôi NT có thêm lựa chọn ren hệ inch song song với ren hệ mét: NT30 dùng M12x1.75P hoặc 1/2″-12, NT40 dùng M16x2.0P hoặc 5/8″-11, NT50 dùng M24x3.0P hoặc 1″-8. Mã VB-431 và VB-432 cùng là côn NT40, cùng cỡ collet MC32, cùng chiều dài 95mm nhưng khác ren DRAW BAR: VB-431 mang ren 5/8″-11, VB-432 mang ren M16x2.0P.
Mã VB-448A (côn NT30, cỡ collet MC20) ghi cả hai lựa chọn ren trong cùng một dòng: M12x1.75P và 1/2″-12. Mã VB-449B cũng là côn NT40 nhưng cỡ collet MC25 — khác cỡ collet với VB-431 và VB-432 dù cùng chuôi NT40 — và cũng ghi cả hai lựa chọn ren M16x2.0P và 5/8″-11.
Bảng dưới tổng hợp ren DRAW BAR theo từng côn, để bạn tra nhanh trước khi vào bảng đầy đủ 25 mã:
| Côn (TAPER) | DRAW BAR hệ mét | DRAW BAR hệ inch |
|---|---|---|
| BT30 | M12x1.75P | không có |
| BT40 | M16x2.0P | không có |
| BT50 | M24x3.0P | không có |
| SK40 | M16x2.0P | không có |
| SK50 | M24x3.0P | không có |
| NT30 | M12x1.75P | 1/2″-12 |
| NT40 | M16x2.0P | 5/8″-11 |
| NT50 | M24x3.0P | 1″-8 |
Xem đầy đủ các kiểu côn tiêu chuẩn trong gia công cơ khí nếu bạn cần đối chiếu côn máy đang dùng trước khi chọn mã. Khi đặt ty rút cho côn BT, bạn cần đúng ren hệ mét tương ứng — M12x1.75P cho BT30, M16x2.0P cho BT40, M24x3.0P cho BT50 — chọn đúng mã tại trang vít rút BT30, BT40, BT50.
Bảng 25 Mã Bầu Kẹp Multi-Lock Collet Trụ C
Bảng dưới liệt kê đủ 25 mã bầu kẹp Multi-Lock Collet trụ C, tra theo côn, cỡ collet, kích thước d, D, L và kiểu ren DRAW BAR. Toàn bộ 25 mã sản xuất theo ba tiêu chuẩn DIN 2080, MAS 403 và DIN 69871A đã nêu ở mục trên.
| Mã | Côn | CHUCK | d | D | L | DRAW BAR | kg | Mã code |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VB-431 | NT40 | NT40-MC32-95L | 32 | 75 | 95 | 5/8″-11 | 3 | 3202-001 |
| VB-432 | NT40 | NT40-MC32-95L | 32 | 75 | 95 | M16x2.0P | 3,1 | 3202-002 |
| VB-433 | NT50 | NT50-MC32-100L | 32 | 75 | 100 | 1″-8 | 4,8 | 3202-003 |
| VB-434 | NT50 | NT50-MC32-100L | 32 | 75 | 100 | M24x3.0P | 5,1 | 3202-004 |
| VB-435A | BT40 | BT40-MC32-105L | 32 | 75 | 105 | M16x2.0P | 3,2 | 3202-005 |
| VB-435B | BT40 | BT40-MC32-150L | 32 | 75 | 150 | M16x2.0P | 3,5 | 3202-020 |
| VB-436 | BT50 | BT50-MC32-110L | 32 | 75 | 110 | M24x3.0P | 5,2 | 3202-006 |
| VB-437 | BT50 | BT50-MC32-150L | 32 | 75 | 135 | M24x3.0P | 7 | 3202-007 |
| VB-438 | NT50 | NT50-MC42-110L | 42 | 87 | 110 | 1″-8 | 6 | 3202-008 |
| VB-439 | NT50 | NT50-MC42-110L | 42 | 87 | 110 | M24x3.0P | 6,1 | 3202-009 |
| VB-440 | BT50 | BT50-MC42-115L | 42 | 87 | 115 | M24x3.0P | 6,1 | 3202-010 |
| VB-441 | BT50 | BT50-MC42-150L | 42 | 87 | 140 | M24x3.0P | 7,8 | 3202-011 |
| VB-442 | SK40 | SK40-MC32-100L | 32 | 75 | 100 | M16x2.0P | 3,1 | 3202-012 |
| VB-443 | SK50 | SK50-MC32-105L | 32 | 75 | 105 | M24x3.0P | 5,3 | 3202-013 |
| VB-444A | BT30 | BT30-MC20-95 | 20 | 52 | 95 | M12x1.75P | 1,3 | 3202-014 |
| VB-446A | BT40 | BT40-MC20-80 | 20 | 52 | 80 | M16x2.0P | 3 | 3202-016 |
| VB-446B | BT40 | BT40-MC20-120 | 20 | 52 | 120 | M16x2.0P | 2,7 | 3202-017 |
| VB-447A | BT40 | BT40-MC25-90 | 25 | 58 | 90 | M16x2.0P | 4,5 | 3202-018 |
| VB-447B | BT40 | BT40-MC25-135 | 25 | 58 | 135 | M16x2.0P | 3,2 | 3202-019 |
| VB-448A | NT30 | NT30-MC20-80 | 20 | 52 | 80 | M12x1.75P · 1/2″-12 | 1,5 | 3202-030 |
| VB-448B | NT30 | NT30-MC25-85 | 25 | 58 | 85 | M12x1.75P · 1/2″-12 | 1,5 | 3202-031 |
| VB-449B | NT40 | NT40-MC25-85 | 25 | 58 | 85 | M16x2.0P · 5/8″-11 | 2 | 3202-033 |
| VB-451A | SK40 | SK40-MC20-80 | 20 | 52 | 80 | M16x2.0P | 2 | 3202-035 |
| VB-451B | SK40 | SK40-MC25-90 | 25 | 58 | 90 | M16x2.0P | 2 | 3202-036 |
| VB-452 | SK50 | SK50-MC42-110 | 42 | 87 | 110 | M24x3.0P | 5,7 | 3202-037 |
Khối lượng ở cột kg trải từ 1,3kg (VB-444A, côn BT30) tới 7,8kg (VB-441, côn BT50-MC42).
Hai dòng VB-437 và VB-441 có cột L không khớp với số ghi trong tên CHUCK. VB-437 tên ghi BT50-MC32-150L nhưng cột L thực tế là 135; VB-441 tên ghi BT50-MC42-150L nhưng cột L thực tế là 140. Bạn đặt hàng theo số ở cột L, không theo số trong tên CHUCK.
Hình vẽ đi kèm bảng trên catalogue có ghi chú “NT-40 WITH MAHO GAP” cho biến thể chuôi NT40.
Muốn mua trọn bộ gồm cả collet, chìa vặn và hộp đựng thay vì chỉ thân bầu kẹp, bạn xem bảng bộ kit ngay sau đây.

Bộ Bầu Kẹp Trọn Bộ Collet Trụ C — Gồm Collet, Chìa Vặn Và Hộp
Bộ bầu kẹp trọn bộ Collet trụ C gồm thân bầu kẹp, đủ collet theo cỡ, chìa vặn và hộp đựng, đóng gói theo 25 mã dưới đây. Catalogue ghi rõ nội dung bộ: “Including shank, full set of collets, wrench and case”, sản xuất theo ba tiêu chuẩn DIN 2080 cho chuôi NT, MAS 403 cho chuôi BT và DIN 69871A cho chuôi SK.
| Mã | Côn | CHUCK | Số collet | DRAW BAR | kg | Mã code |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VB-444I | NT40 | NT40-MC32-95L | 7 | 5/8″-11 | 7 | 3202-101 |
| VB-444 | NT40 | NT40-MC32-95L | 7 | M16x2.0P | 7 | 3202-102 |
| VB-454I | NT50 | NT50-MC32-100L | 7 | 1″-8 | 9 | 3202-103 |
| VB-454 | NT50 | NT50-MC32-100L | 7 | M24x3.0P | 9 | 3202-104 |
| VB-344A | BT40 | BT40-MC32-105L | 7 | M16x2.0P | 7 | 3202-105 |
| VB-344B | BT40 | BT40-MC32-150L | 7 | M16x2.0P | 11,5 | 3202-118 |
| VB-354A | BT50 | BT50-MC32-110L | 7 | M24x3.0P | 9,5 | 3202-106 |
| VB-354B | BT50 | BT50-MC32-150L | 7 | M24x3.0P | 13 | 3202-119 |
| VB-554 | NT50 | NT50-MC42-110L | 8 | M24x3.0P | 12 | 3202-107 |
| VB-554I | NT50 | NT50-MC42-110L | 8 | 1″-8 | 12 | 3202-108 |
| VB-564A | BT50 | BT50-MC42-115L | 8 | M24x3.0P | 12 | 3202-109 |
| VB-564B | BT50 | BT50-MC42-150L | 8 | M24x3.0P | 14 | 3202-109B |
| VB-565 | SK-40 | SK40-MC32-100L | 7 | M16x2.0P | 7 | 3202-110 |
| VB-566 | SK-50 | SK50-MC32-105L | 7 | M24x3.0P | 9,5 | 3202-111 |
| VB-567 | BT-30 | BT30-MC20-95 | 6 | M12x1.75P | 6 | 3202-112 |
| VB-569A | BT-40 | BT40-MC20-80 | 6 | M16x2.0P | 7 | 3202-114 |
| VB-569B | BT-40 | BT40-MC20-120 | 6 | M16x2.0P | 8 | 3202-115 |
| VB-570A | BT-40 | BT40-MC25-90 | 7 | M16x2.0P | 9,5 | 3202-116 |
| VB-570B | BT-40 | BT40-MC25-135 | 7 | M16x2.0P | 10,5 | 3202-117 |
| VB-571 | NT30 | NT30-MC20-80L | 6 | M12x1.75P · 1/2″-12 | 4 | 3202-120 |
| VB-572 | NT30 | NT30-MC25-85L | 7 | M12x1.75P · 1/2″-12 | 4 | 3202-121 |
| VB-574 | NT40 | NT40-MC25-85L | 7 | M16x2.0P · 5/8″-11 | 4,5 | 3202-123 |
| VB-576 | SK40 | SK40-MC20-80L | 6 | M16x2.0P | 4,5 | 3202-125 |
| VB-577 | SK40 | SK40-MC25-90L | 7 | M16x2.0P | 4,8 | 3202-126 |
| VB-578 | SK50 | SK50-MC42-110L | 8 | M24x3.0P | 12 | 3202-127 |
Số collet đi kèm mỗi bộ phụ thuộc cỡ MC của bầu kẹp: cỡ MC20 có 6 collet, cỡ MC25 và MC32 đều có 7 collet, cỡ MC42 có 8 collet. Mã VB-567 (côn BT30, cỡ MC20) đi kèm 6 collet; mã VB-570A (côn BT40, cỡ MC25) đi kèm 7 collet; mã VB-554 (côn NT50, cỡ MC42) đi kèm 8 collet.
Trong dãy mã, một số mã mang hậu tố I như VB-444I, VB-454I, VB-554I. Các mã này đi kèm ren DRAW BAR hệ inch, còn mã cùng côn cùng cỡ không mang hậu tố I thì đi kèm ren hệ mét.
Số collet đi kèm mỗi bộ khớp với kích thước từng cỡ ở bảng tiếp theo.

Kích Thước 4 Cỡ Collet Trụ C-20, C-25, C-32 Và C-42
Collet trụ C có 4 cỡ thân — C-20, C-25, C-32 và C-42 — phân biệt bằng D1 (đường kính ngoài), D2 và chiều dài L. Catalogue in nhãn “O.D.” cho cột D1; cột D2 không có nhãn riêng trên catalogue, chỉ có hình vẽ hai mũi tên minh họa.
| Cỡ | D1 (O.D.) | D2 | L | Khối lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|
| C-20 | 20 | 25 | 52 | 0,1 |
| C-25 | 25 | 31 | 60 | 0,18 |
| C-32 | 32 | 37 | 73 | 0,22 |
| C-42 | 42 | 48 | 80 | 0,35 |
Bốn cỡ thân này chính là 4 cỡ MC20, MC25, MC32, MC42 xuất hiện trong cột CHUCK ở hai bảng bầu kẹp và bảng bộ kit phía trên. Mỗi cỡ thân được bán thành bộ collet trọn cỡ kẹp, trình bày ở bảng tiếp theo.
Bộ Collet Trụ C Theo Cỡ — Hệ Mét Và Hệ Inch
Bộ collet trọn cỡ có 8 mã, chia đều 4 bộ hệ mét và 4 bộ hệ inch theo từng cỡ thân C-20 tới C-42.
| Mã | Cỡ | Các cỡ kẹp d | Số cái | Mã code |
|---|---|---|---|---|
| C-20-6P | C-20 | 4mm · 6mm · 8mm · 10mm · 12mm · 16mm | 6 | 3202-180 |
| C-25-7P | C-25 | 4mm · 6mm · 8mm · 10mm · 12mm · 16mm · 20mm | 7 | 3202-181 |
| C-32-7P | C-32 | 6mm · 8mm · 10mm · 12mm · 16mm · 20mm · 25mm | 7 | 3202-182 |
| C-42-8P | C-42 | 6mm · 8mm · 10mm · 12mm · 16mm · 20mm · 25mm · 32mm | 8 | 3202-183 |
| C-20-6I | C-20 | 1/4″ · 5/16″ · 3/8″ · 1/2″ · 5/8″ · 3/16″ | 6 | 3202-184 |
| C-25-7I | C-25 | 1/4″ · 5/16″ · 3/8″ · 1/2″ · 5/8″ · 3/16″ · 3/4″ | 7 | 3202-185 |
| C-32-7I | C-32 | 1/4″ · 5/16″ · 3/8″ · 1/2″ · 5/8″ · 3/4″ · 1″ | 7 | 3202-186 |
| C-42-8I | C-42 | 1/4″ · 5/16″ · 3/8″ · 1/2″ · 5/8″ · 3/4″ · 1″ · 1-1/4″ | 8 | 3202-187 |
Số cái mỗi bộ khớp đúng số collet đã nêu ở bảng bộ kit: cỡ C-20 có 6 collet, cỡ C-25 và C-32 đều có 7 collet, cỡ C-42 có 8 collet.
Thứ tự cỡ trong 4 bộ hệ inch không giống nhau, bạn cần đọc đúng từng bộ thay vì suy theo một quy luật chung. Bộ C-20-6I xếp cỡ 3/16″ ở cuối danh sách, sau cỡ 5/8″. Bộ C-25-7I xếp cỡ 3/16″ ở vị trí áp chót, giữa cỡ 5/8″ và 3/4″. Hai bộ C-32-7I và C-42-8I không có cỡ 3/16″ trong bộ.
Không có trong bộ khác với không có cỡ đó. Cỡ C-32-3/16″ (mã code 3202-260) vẫn bán lẻ ở danh sách collet lẻ hệ inch phía dưới, dù không nằm trong bộ trọn C-32-7I.
Ngoài mua trọn bộ, từng cỡ collet lẻ hệ mét cũng bán riêng theo 28 mã dưới đây.

Danh Sách Collet Lẻ Hệ Mét — 28 Mã
Collet lẻ hệ mét bán theo 28 mã, chia theo 4 cỡ thân, mỗi mã kẹp đúng một đường kính dao.
- Cỡ C-20 (6 mã): C-20-4, C-20-6, C-20-8, C-20-10, C-20-12, C-20-16.
- Cỡ C-25 (7 mã): C-25-4, C-25-6, C-25-8, C-25-10, C-25-12, C-25-16, C-25-20.
- Cỡ C-32 (7 mã): C-32-6, C-32-8, C-32-10, C-32-12, C-32-16, C-32-20, C-32-25.
- Cỡ C-42 (8 mã): C-42-6, C-42-8, C-42-10, C-42-12, C-42-16, C-42-20, C-42-25, C-42-32.
Dải kẹp trải rộng theo cỡ thân: cỡ C-20 kẹp dao từ 4mm tới 16mm, cỡ C-42 kẹp dao từ 6mm tới 32mm. Collet lẻ hệ inch có số mã nhiều hơn — 31 mã — và đây là điểm khác biệt rõ giữa hệ collet trụ C với hệ collet ER.
Danh Sách Collet Lẻ Hệ Inch — 31 Mã, Tới 1-1/4″
Collet lẻ hệ inch của trụ C có 31 mã, trải từ cỡ C-20 kẹp dao 3/16″ tới cỡ C-42 kẹp dao 1-1/4″.
- Cỡ C-20 (6 mã): 3/16″, 1/4″, 5/16″, 3/8″, 1/2″, 5/8″.
- Cỡ C-25 (7 mã): 3/16″, 1/4″, 5/16″, 3/8″, 1/2″, 5/8″, 3/4″.
- Cỡ C-32 (9 mã): 3/16″, 1/4″, 5/16″, 3/8″, 1/2″, 5/8″, 3/4″, 7/8″, 1″.
- Cỡ C-42 (9 mã): 1/4″, 5/16″, 3/8″, 1/2″, 5/8″, 3/4″, 7/8″, 1″, 1-1/4″.
Tổng cộng 31 mã hệ inch cho phép xưởng của bạn dùng dao chuôi inch tra thẳng theo mã, không cần collet chuyển đổi. Hệ collet ER tiêu chuẩn không có cỡ inch trong catalogue này.
Riêng cỡ C-32-3/16″ (mã code 3202-260) vẫn bán lẻ ở đây dù không nằm trong bộ trọn C-32-7I đã nêu ở mục trên. Bán lẻ theo mã riêng và có trong bộ trọn là hai chuyện khác nhau, bạn cần phân biệt khi đặt hàng.
Có collet đúng cỡ dao là chưa đủ — bạn cần thêm đúng chìa vặn để siết chặt, liệt kê ở bảng cuối cùng của hệ collet trụ C.
Chìa Vặn Cho Bầu Kẹp Collet Trụ C — 4 Mã
Mỗi cỡ collet trụ C có một chìa vặn riêng, bạn chọn theo đúng cỡ MC ghi trên bầu kẹp.
| Mã | L | D | kg | Dùng cho | Mã code |
|---|---|---|---|---|---|
| C-20W | 227 | 52 | 0,22 | C-20 | 3202-311 |
| C-25W | 227 | 58 | 0,22 | C-25 | 3202-312 |
| C-32W | 260 | 75 | 0,33 | C-32 | 3202-313 |
| C-42W | 270 | 87 | 0,35 | C-42 | 3202-314 |
Cột D của chìa vặn — 52, 58, 75, 87 — khớp đúng cột D của bầu kẹp ở Bảng 1: cỡ MC20 ứng với D=52, cỡ MC25 ứng với D=58, cỡ MC32 ứng với D=75, cỡ MC42 ứng với D=87. Chọn chìa theo cỡ collet đang dùng là đủ, không cần đo thêm.
Biết đủ các bảng và cách đọc ký hiệu, phần còn lại là chọn đúng bầu kẹp theo côn máy đang dùng và hệ collet phù hợp.

Chọn Bầu Kẹp Collet Trụ C Theo Côn Máy Và Hệ Collet Đang Dùng
Bầu kẹp Collet trụ C lắp được trên ba kiểu côn — NT, BT và SK — đọc trực tiếp từ cột Côn của hai bảng trên. Cột Côn ở Bảng 1 và Bảng 2 cho thấy 8 giá trị:
- NT30, NT40, NT50
- BT30, BT40, BT50
- SK40, SK50
Nếu máy của bạn dùng côn BT và cần dao chuôi inch, hệ collet trụ C có sẵn 31 mã inch như đã nêu ở mục trên, trong khi hệ collet ER không có cỡ inch trong catalogue này. Nếu xưởng bạn đã quen dùng hệ collet ER trên cùng côn BT, Nam Dương có bầu kẹp BT-ER Tool Holder riêng.
Cột TAPER của bầu kẹp Collet trụ C có hai giá trị SK40 và SK50 — đây là kiểu côn của chính bầu kẹp này theo tiêu chuẩn DIN 69871A. Kiểu côn này khác với hệ collet kẹp dao phay kiểu SK (mã SK1010A, SK1010AA) — một họ collet độc lập thứ ba mà Nam Dương phân phối riêng.
Trước khi đặt hàng, một số câu hỏi thường gặp dưới đây giúp bạn chốt đúng mã cần mua.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Bầu Kẹp Collet Trụ C
DRAW BAR trên bầu kẹp Collet trụ C là gì?
DRAW BAR là kiểu ren của bầu kẹp lắp với ty rút của máy. Ba trị số ren hệ mét theo côn BT đã nêu ở bảng phía trên; riêng côn NT có thêm lựa chọn ren hệ inch, còn côn SK chỉ dùng ren hệ mét.
Bầu kẹp Collet trụ C có những cỡ nào?
Bầu kẹp Collet trụ C có 4 cỡ: C-20, C-25, C-32 và C-42. Bốn cỡ này phân biệt bằng đường kính ngoài D1 lần lượt là 20mm, 25mm, 32mm và 42mm.
Collet trụ C khác gì collet ER ở cỡ inch?
Collet trụ C có 31 mã hệ inch trải tới 1-1/4″, còn collet ER không có cỡ inch trong catalogue này. Xưởng dùng dao chuôi inch tra thẳng theo mã hệ collet trụ C mà không cần collet chuyển đổi.
Mua bầu kẹp Collet trụ C có cần mua thêm ty rút không?
Có — bầu kẹp không đi kèm ty rút. Bạn chọn ty rút đúng ren DRAW BAR theo côn đang dùng: côn BT30, BT40, BT50 và SK40, SK50 dùng ren hệ mét; riêng côn NT30, NT40, NT50 có thêm lựa chọn ren hệ inch. Liên hệ Nam Dương để được tư vấn chọn đúng ren trước khi đặt hàng.
Mua Bầu Kẹp Collet Trụ C Chính Hãng VERTEX Tại Nam Dương
Nam Dương phân phối trực tiếp bầu kẹp dao phay Collet trụ C chính hãng VERTEX Đài Loan, hỗ trợ bạn chọn đúng côn máy, cỡ collet và ty rút đi kèm. Công ty hoạt động hơn 15 năm trong ngành dụng cụ cắt và phụ kiện gá kẹp, với hơn 10 năm là nhà phân phối trực tiếp VERTEX tại Việt Nam.
Đội ngũ kỹ thuật của Nam Dương tư vấn theo đúng côn trục chính máy phay bạn đang dùng (NT, BT hoặc SK), đúng cỡ collet MC20 tới MC42, và đúng ren DRAW BAR cho ty rút đi kèm — tránh tình trạng mua nhầm mã không lắp vừa máy.
Liên hệ hotline 0911 066 515 hoặc email sale@namduongtool.com để được tư vấn kỹ thuật. Xem toàn bộ bầu kẹp dao phay VERTEX đang phân phối.







