Skip to content
    • vertexvn.vn@gmail.com
    • 0911 066 515
Công ty TNHH dụng cụ cắt Nam DươngCông ty TNHH dụng cụ cắt Nam Dương
  • Namduongtool - Nhà phân phối trực tiếp VERTEX chính hãng tại Việt Nam
    Danh mục sản phẩm
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
      • Ê tô máy phay
      • Ê tô thủy lực
      • Căn đệm song song
      • Bàn máy phay
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
      • Mũi chống tâm
      • Mâm cặp máy tiện
      • Mâm cặp 3 chấu
      • Mâm cặp 4 chấu
      • Mâm cặp thủy lực
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
      • Ê tô máy mài
      • Bàn từ máy mài
      • Dụng cụ sửa đá mài
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
      • Bầu kẹp dao phay
      • Bầu dao khỏa mặt
      • Bầu kẹp mũi khoan
    • DỤNG CỤ CẮT
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
  • TRANG CHỦ
  • SẢN PHẨM
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TRUNG TÂM CNC
  • VERTEX VIỆT NAM
  • Catalogue
  • Kiến Thức
  • LIÊN HỆ
Trang chủ / DỤNG CỤ GÁ KẸP / Bầu kẹp dao phay
Bầu kẹp dao phay chuôi côn BT30, BT40, BT50 – Collet ER11, ER16, ER20, ER25, ER32, ER40, ER50 VERTEX | BT30, 40, 50 Tool Holder
Bầu kẹp dao phay chuôi côn BT30, BT40, BT50 – Collet ER11, ER16, ER20, ER25, ER32, ER40, ER50 VERTEX | BT30, 40, 50 Tool Holder

Bầu kẹp dao phay BT30, BT40, BT50 – Collet ER11, ER16, ER20, ER25, ER32, ER40, ER50

Liên Hệ

Bầu kẹp collet ER chuôi côn BT là bầu kẹp dao phay dùng chuôi côn BT30, BT40 hoặc BT50 theo tiêu chuẩn MAS403, lắp collet ER, dùng cho máy phay CNC trục chính côn BT.

Hãng sản xuất: VERTEX
Mã sản phẩm: V-700 ~ V-727
Kiểu chuôi côn: BT30 / BT40 / BT50 (MAS403 BT-SHANK)
Cỡ collet lắp được: ER11 đến ER50, gồm cả bản M nhỏ gọn
Độ đảo / tốc độ: độ đảo 0,005mm, cấp côn AT-3, tốc độ tối đa 7.000 vòng/phút
Ren ty rút theo côn: BT30 M12; BT40 M16x2,0P; BT50 M24x3,0P
Xuất xứ: Đài Loan
Bảo hành: 06 tháng
Đại diện thương hiệu VERTEX tại Việt Nam
  • Chi tiết sản phẩm

Bầu Kẹp Dao Phay BT-ER Dùng Để Làm Gì Và Theo Tiêu Chuẩn Nào

Toàn bộ họ bầu kẹp BT-ER, dù là mã tiêu chuẩn, thân dài hay dạng bộ, đều chế tạo theo tiêu chuẩn côn MAS403 BT-SHANK và dùng chung 4 thông số kỹ thuật in trực tiếp trên catalogue VERTEX:

  • Tiêu chuẩn côn: MAS403 BT-SHANK; collet lắp theo DIN 6499.
  • Độ đảo: 0,005 mm.
  • Cấp côn: AT-3.
  • Tốc độ vòng quay tối đa: 7.000 vòng/phút.

Họ bầu kẹp BT-ER có ba cỡ côn: BT30, BT40 và BT50 — ba cỡ côn máy phay phổ biến, lớn dần theo công suất máy. BT là một trong nhiều chuẩn côn máy công cụ; bạn có thể tham khảo thêm các chuẩn côn máy công cụ khác ngoài BT như NT, CAT hoặc HSK khi cần đối chiếu với máy đang dùng.

Ứng dụng của bầu kẹp BT-ER trải rộng trên 5 nguyên công: doa, phay, khoan, ta rô và mài — đúng theo ghi chú ứng dụng in trên catalogue collet ER, áp dụng chung cho toàn bộ hệ collet vì bầu kẹp chỉ là chi tiết trung gian giữ collet vào trục chính.

Nam Dương là đơn vị phân phối trực tiếp bầu kẹp BT-ER chính hãng VERTEX; toàn bộ số liệu trong bài trích từ catalogue kỹ thuật gốc của hãng.

Để đọc đúng bảng mã ở các mục sau, cần hiểu bốn ký hiệu lặp lại trên mọi dòng bảng: D1, D2, D3 và L.

Đọc Ký Hiệu D1, D2, D3, L Trên Bảng Bầu Kẹp BT-ER

Bốn ký hiệu lặp lại trên mọi bảng bầu kẹp BT-ER là D1, D2, D3 và L, mỗi ký hiệu đi theo một quy luật riêng chứ không đổi tuỳ ý theo từng mã.

  • D1: ren lắp với ty rút của trục chính. Đây là chi tiết quyết định bầu kẹp có lắp vừa vào máy hay không, được giải thích đầy đủ ngay ở mục kế tiếp.
  • D2: trị số đi theo côn — BT30 = M12×1,75P, BT40 = M22×1,5P, BT50 = M28×1,5P (riêng mã V-707 = M36×1,5P). Catalogue không đặt tên cho chi tiết này; trên hình cắt, mũi tên D2 chỉ vào một ren khuất nằm sâu trong thân bầu kẹp. D2 không phải ren đai ốc kẹp collet — ren đai ốc thật đi theo cỡ ER và kiểu đai ốc, khác nhau ở từng cỡ; bạn tra ren thật của đai ốc kẹp collet tại trang riêng.
  • D3: đường kính ngoài của đai ốc, đi theo cỡ ER: ER16 = 28mm, ER20 = 34mm, ER25 = 42mm, ER32 = 50mm, ER40 = 63mm, ER50 = 78mm. Hậu tố M cùng cỡ ER nhưng D3 nhỏ hơn — ví dụ ER16 = 28mm còn ER16M = 22mm; catalogue không giải thích ý nghĩa chữ M, chỉ có chênh lệch đo được.
  • L: chiều dài nhô, đo từ mặt bích tới đầu bầu kẹp.
Sơ đồ mặt cắt bầu kẹp dao phay chuôi côn BT thể hiện vị trí các ký hiệu D1 (ren ty rút), D2, D3 (đường kính ngoài đai ốc) và L (chiều dài nhô)
Sơ đồ mặt cắt bầu kẹp dao phay chuôi côn BT thể hiện vị trí các ký hiệu D1 (ren ty rút), D2, D3 (đường kính ngoài đai ốc) và L (chiều dài nhô)

D1 Là Ren Ty Rút — Chi Tiết Bắt Buộc Phải Khớp Khi Chọn Mua

D1 trên bảng bầu kẹp BT-ER là ren của ty rút (vít rút) dùng để kéo bầu kẹp áp chặt vào trục chính máy, không phải một đường kính — BT30 dùng ren M12, BT40 dùng M16, BT50 dùng M24×3,0P.

Trị số D1 đi theo côn, không theo cỡ ER. Điều này có nghĩa là mọi bầu kẹp cùng côn BT40 — dù kẹp ER11 hay ER50 — đều dùng chung một loại ren ty rút M16 (một số dòng ghi rõ M16×2,0P). Cả bốn dòng BT50 trong bảng đều dùng ren M24×3,0P.

Kết luận này được chứng minh bằng bốn nguồn hội tụ trên catalogue gốc:

  • Hình cắt trên catalogue: mũi tên D1 chỉ đúng vào mũi đuôi côn, nơi có lỗ ren vẽ nét đứt.
  • Trị số D1 là ren có bước (ví dụ M16×2,0P), không phải một con số đường kính đơn thuần.
  • Bảng tiêu chuẩn côn MAS BT-SHANK trên catalogue có cột ghi đúng M12, M16, M24 theo từng cỡ côn.
  • Các bảng bầu kẹp phay khác trong cùng catalogue có cột ghi rõ chữ “DRAW BAR” với đúng các trị số M12×1,75P (côn nhỏ hơn), M16×2,0P (BT40) và M24 (BT50).

Vì D1 cố định theo côn chứ không theo cỡ collet, mua bầu kẹp phải mua kèm đúng vít rút tương ứng với côn của bầu kẹp, không phải theo cỡ collet đang kẹp. Nếu bạn chưa chắc ren ty rút của máy đang dùng, bộ phận kỹ thuật Nam Dương có thể hỗ trợ xác nhận trước khi đặt hàng. Bạn tra đúng mã tại trang vít rút (ty rút) tương ứng cho BT30, BT40, BT50.

Bước tiếp theo là xác định côn máy mình đang dùng phù hợp với những cỡ ER nào trước khi tra mã cụ thể.

Côn BT30, BT40, BT50 Lắp Được Những Cỡ Collet ER Nào

Ba cỡ côn của họ bầu kẹp BT-ER phủ các cỡ collet ER không giống nhau, và câu trả lời chính xác chỉ có được khi gộp cả ba dạng bầu kẹp — tiêu chuẩn, thân dài và dạng bộ — như bảng dưới đây.

Côn Cỡ collet ER phù hợp
BT30 ER11, ER11M, ER16, ER16M, ER20, ER20M, ER25, ER32, ER40
BT40 ER11, ER11M, ER16, ER16M, ER20, ER20M, ER25, ER32, ER40, ER50
BT50 ER16, ER20, ER25, ER32, ER40, ER50

Bảng này gộp cả ba trang catalogue nên trả lời trọn câu “côn X lắp được cỡ nào” — đọc lẻ một bảng sẽ thiếu. BT50 không có ER11; ở đầu lớn, BT40 và BT50 đều phủ tới ER50, còn BT30 dừng ở ER40.

Phần tiếp theo liệt kê đầy đủ từng mã cụ thể, bắt đầu từ nhóm bầu kẹp tiêu chuẩn.

Bảng 30 Mã Bầu Kẹp BT-ER Tiêu Chuẩn (Standard Type)

Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ 30 mã bầu kẹp BT-ER tiêu chuẩn, dùng chung một dải chiều dài nhô từ 60mm tới 150mm.

Cấu trúc mã trong bảng gồm ba côn (BT30, BT40, BT50) kết hợp với nhiều cỡ ER, và đôi khi cùng một cấu hình côn cộng cỡ ER có hai chiều dài khác nhau — ví dụ V-703A (L70) và V-703B (L100) cùng là BT40-ER32. Bảng này có đủ ba cột D1, D2, D3 vì đây là bản gốc còn giữ cột D2, khác với bảng thân dài ở mục sau, nơi catalogue bỏ hẳn cột này.

Trong phạm vi bảng này, BT30 có 11 mã, BT40 có 15 mã và BT50 có 4 mã — nhưng đây chưa phải toàn bộ độ phủ của BT50, vì bảng thân dài ở mục kế tiếp còn bổ sung thêm ba cỡ nữa.

Mã Côn Loại collet D1 D2 D3 L kg Mã code
V-700 BT30 ER32 M12 M12×1,75P 50 60 0,7 3031-303
V-710 BT30 ER11 M12 M12×1,75P 19 60 0,5 3033-311
V-711 BT30 ER11 M12 M12×1,75P 19 100 0,6 3033-312
V-712 BT30 ER11M M12 M12×1,75P 16 100 0,9 3033-313
V-713 BT30 ER16 M12 M12×1,75P 28 100 0,8 3033-314
V-714 BT30 ER16M M12 M12×1,75P 22 100 0,7 3033-315
V-715 BT30 ER20 M12 M12×1,75P 34 60 0,6 3033-316
V-716 BT30 ER20 M12 M12×1,75P 34 100 0,9 3033-317
V-717 BT30 ER20M M12 M12×1,75P 28 100 0,9 3033-318
V-718 BT30 ER25 M12 M12×1,75P 42 60 0,7 3033-319
V-719 BT30 ER40 M12 M12×1,75P 63 70 1 3033-320
V-703A BT40 ER32 M16×2,0P M22×1,5P 50 70 1,4 3032-305
V-703B BT40 ER32 M16×2,0P M22×1,5P 50 100 1,7 3032-306
V-704 BT40 ER40 M16×2,0P M22×1,5P 63 80 1,7 3032-307
V-704B BT40 ER40 M16×2,0P M22×1,5P 63 100 2 3032-421
V-720 BT40 ER11 M16 M22×1,5P 19 70 1,2 3033-321
V-721 BT40 ER11 M16 M22×1,5P 19 100 1,5 3033-322
V-722A BT40 ER11M M16 M22×1,5P 16 100 1,05 3033-323
V-722B BT40 ER11M M16 M22×1,5P 16 150 1,3 3033-323A
V-723A BT40 ER16M M16 M22×1,5P 22 100 1,3 3033-324
V-723B BT40 ER16M M16 M22×1,5P 22 150 1,5 3033-330
V-724A BT40 ER20M M16 M22×1,5P 28 100 1,6 3033-325
V-724B BT40 ER20M M16 M22×1,5P 28 150 1,6 3033-331
V-725 BT40 ER25 M16 M22×1,5P 42 70 1,3 3033-326
V-726 BT40 ER25 M16 M22×1,5P 42 100 1,6 3033-327
V-727 BT40 ER50 M16 M22×1,5P 78 90 2,2 3033-328
V-705 BT50 ER32 M24×3,0P M28×1,5P 50 100 4,5 3033-305
V-706 BT50 ER40 M24×3,0P M28×1,5P 63 100 4,6 3033-306
V-706B BT50 ER40 M24×3,0P M28×1,5P 63 150 5,7 3033-307
V-707 BT50 ER50 M24×3,0P M36×1,5P 78 100 5,1 3033-308
Bảng catalogue gốc 30 mã bầu kẹp dao phay BT-ER tiêu chuẩn VERTEX, các cột côn BT30/BT40/BT50, loại collet, D1 (ren ty rút), D2, D3 (đường kính ngoài đai ốc), chiều dài L và khối lượng
Bảng catalogue gốc 30 mã bầu kẹp dao phay BT-ER tiêu chuẩn VERTEX, các cột côn BT30/BT40/BT50, loại collet, D1 (ren ty rút), D2, D3 (đường kính ngoài đai ốc), chiều dài L và khối lượng

Khi cần chiều sâu kẹp lớn hơn 150mm, họ bầu kẹp BT-ER còn có nhóm thân dài (Extension Type) với 23 mã riêng.

Bảng 23 Mã Bầu Kẹp BT-ER Thân Dài (Extension Type)

Nhóm bầu kẹp BT-ER thân dài gồm 23 mã, dùng khi chiều sâu kẹp cần vượt quá 150mm của bản tiêu chuẩn.

Chiều dài nhô của nhóm này chạy từ 60mm tới 200mm, dài hơn hẳn bảng tiêu chuẩn dừng ở 150mm. BT30 trong bảng này chỉ có đúng một mã (V-770, ER16, L60). Cùng một cấu hình côn và cỡ ER có thể có tới bốn chiều dài khác nhau, được trình bày chi tiết ở mục kế tiếp.

Cảnh báo mã dễ nhầm: hậu tố A không có nghĩa “bản dài hơn của mã gốc” — ví dụ V-774A là BT40-ER16-L150, còn V-774 (không có A) là BT40-ER20-L70, khác cả cỡ collet lẫn chiều dài. Bạn cần tra đúng dòng trong bảng, không suy đoán từ tên mã.

Mã Côn Loại collet D3 L D1 kg Mã code
V-770 BT30 ER16 28 60 M12 0,6 3031-301
V-772 BT40 ER16 28 70 M16 1,2 3032-301
V-773 BT40 ER16 28 100 M16 1,4 3032-302
V-774A BT40 ER16 28 150 M16 1,7 3032-308
V-774 BT40 ER20 34 70 M16 1,3 3032-303
V-775 BT40 ER20 34 100 M16 1,5 3032-304
V-775A BT40 ER20 34 135 M16 1,6 3032-309
V-775B BT40 ER20 34 150 M16 1,9 3032-310
V-775C BT40 ER25 42 150 M16 2,1 3032-311
V-733 BT40 ER32 50 150 M16 2 3033-354
V-776 BT50 ER16 28 100 M24 2,3 3033-301
V-777 BT50 ER16 28 150 M24 4,3 3033-302
V-743A BT50 ER16 28 200 M24 7,5 3033-364
V-778 BT50 ER20 34 100 M24 4,1 3033-303
V-779 BT50 ER20 34 150 M24 4,8 3033-304
V-735 BT50 ER20 34 200 M24 5 3033-356
V-736 BT50 ER25 42 100 M24 4,3 3033-357
V-737A BT50 ER25 42 150 M24 4,8 3033-358
V-744A BT50 ER25 42 200 M24 8 3033-365
V-738A BT50 ER32 50 150 M24 5,5 3033-359
V-739A BT50 ER32 50 200 M24 6,5 3033-360
V-741A BT50 ER40 63 200 M24 7,5 3033-362
V-742A BT50 ER50 78 150 M24 6,7 3033-363
Bảng catalogue gốc 23 mã bầu kẹp dao phay BT-ER thân dài (Extension Type) VERTEX, các cột côn, loại collet, đường kính ngoài đai ốc D3, chiều dài L và ren ty rút D1
Bảng catalogue gốc 23 mã bầu kẹp dao phay BT-ER thân dài (Extension Type) VERTEX, các cột côn, loại collet, đường kính ngoài đai ốc D3, chiều dài L và ren ty rút D1

Bảng này không có cột D2, đúng theo catalogue gốc — chỉ giữ D1, D3 và L. D3 khớp y hệt bảng tiêu chuẩn theo từng cỡ ER, củng cố D3 luôn là đường kính ngoài đai ốc bất kể là bản nào.

Vì cùng một côn và cùng một cỡ ER có thể ứng với nhiều chiều dài L khác nhau ở cả hai bảng trên, việc chọn đúng chiều dài cần thêm một bước cân nhắc riêng.

Chọn Chiều Dài Nhô L Và Khối Lượng Phù Hợp Với Điều Kiện Gia Công

Cùng một cấu hình côn và cỡ collet trong hai bảng trên thường có nhiều chiều dài nhô để chọn, và khối lượng tăng nhanh hơn nhiều so với mức tăng chiều dài.

Ví dụ, BT40-ER20 có tới bốn chiều dài nhô trong bảng thân dài: L70 (V-774), L100 (V-775), L135 (V-775A) và L150 (V-775B). Chọn chiều dài nào phụ thuộc vào chiều sâu hốc hoặc bậc cần gia công thực tế của bạn, không phải chọn theo cỡ collet đang kẹp.

Khối lượng tăng rất nhanh theo chiều dài, không tỷ lệ thuận với mức tăng của L. Với BT50-ER16: L100 nặng 2,3kg, L150 nặng 4,3kg, còn L200 nặng tới 7,5kg — chiều dài tăng gấp đôi từ L100 lên L200 nhưng khối lượng tăng hơn gấp ba lần.

Bạn nên ưu tiên chọn chiều dài vừa đủ với chiều sâu hốc hoặc bậc cần gia công thực tế, không chọn dư chiều dài vì vừa tăng khối lượng cụm dao vừa giảm độ cứng vững tương đối khi cắt.

Ngoài việc mua riêng từng bầu kẹp, VERTEX còn đóng sẵn 33 cấu hình dạng bộ gồm bầu kẹp, collet, chìa vặn và hộp đựng, tiện cho việc trang bị một lần.

Bảng 33 Bộ Bầu Kẹp BT-ER Kèm Collet, Chìa Vặn Và Hộp Đựng

Ngoài bầu kẹp bán rời ở hai bảng trên, VERTEX còn đóng sẵn 33 cấu hình dạng bộ, mỗi bộ gồm đủ bầu kẹp, trọn dải collet, chìa vặn và hộp đựng.

Đây là lựa chọn mua một lần đủ dùng: bạn không cần mua riêng bầu kẹp rồi mua riêng collet. ER50 dạng bộ có cả trên BT40 (mã V-740C, BT40-90L), không chỉ riêng BT50 — củng cố lại bảng độ phủ đã nêu ở mục trên.

Mã Côn–chiều dài Loại collet Dải bộ Số collet kg Mã code
V-780 BT30-60L ER16 1–10 10 1,9 3031-401
V-780A BT30-100L ER16 1–10 10 2 3031-406
V-781 BT40-70L ER16 1–10 10 2,3 3032-401
V-782 BT40-100L ER16 1–10 10 2,7 3032-402
V-783 BT30-60L ER20 2–13 12 2,5 3031-402
V-783A BT30-100L ER20 2–13 12 2,6 3032-413
V-783B BT30-60L ER25 2–16 15 2,5 3032-414
V-783C BT30-60L ER25 4–16 7 2,8 3032-415
V-784 BT40-100L ER20 2–13 12 3 3032-403
V-784A BT40-70L ER20 2–13 12 2,8 3032-416
V-784B BT40-70L ER25 2–16 15 3,2 3032-417
V-784C BT40-100L ER25 4–16 7 3 3032-418
V-785 BT30-60L ER32 3–20 18 4,4 3031-403
V-786 BT30-60L ER32 4–20 11 3,8 3031-404
V-787 BT30-60L ER32 6–20 6 3,4 3031-405
V-788 BT40-70L ER32 3–20 18 5,2 3032-404
V-789 BT40-70L ER32 4–20 11 4,2 3032-405
V-790 BT40-70L ER32 6–20 6 3,8 3032-406
V-791 BT40-100L ER32 3–20 18 5,7 3032-407
V-792 BT40-100L ER32 4–20 11 4,7 3032-408
V-793 BT40-100L ER32 6–20 6 4,3 3032-409
V-794 BT40-80L ER40 4–26 23 8,9 3032-410
V-795 BT40-80L ER40 4–26 15 7,6 3032-411
V-796 BT40-80L ER40 6–25 7 6 3032-412
V-797 BT50-100L ER40 4–26 23 11,3 3033-401
V-798 BT50-100L ER40 4–26 15 10 3033-402
V-799 BT50-100L ER40 6–26 7 8,5 3033-403
V-737 BT50-150L ER40 4–26 23 12,2 3033-404
V-738 BT50-150L ER40 4–26 15 11 3033-405
V-739 BT50-150L ER40 6–26 7 9,5 3033-406
V-740 BT50-100L ER50 12–34 12 12 3033-407
V-740C BT40-90L ER50 12–34 12 9 3033-408
V-740B BT50-100L ER32 3–20 18 7,5 3033-409
  • ER16 và ER20 đóng hộp gỗ.
  • ER32, ER40 và ER50 đóng hộp nhựa.
  • Trọn kiện gồm bầu kẹp, collet, chìa vặn và hộp đựng; khi đặt hàng bạn cần nêu rõ cỡ côn, loại collet, dải bộ và số cái trong bộ.
Bảng catalogue gốc 33 bộ bầu kẹp dao phay BT-ER kèm collet, chìa vặn và hộp đựng VERTEX, các cột côn–chiều dài, loại collet, dải bộ và số lượng collet trong bộ
Bảng catalogue gốc 33 bộ bầu kẹp dao phay BT-ER kèm collet, chìa vặn và hộp đựng VERTEX, các cột côn–chiều dài, loại collet, dải bộ và số lượng collet trong bộ

Ví dụ đọc bảng: BT40-70L ER32 có ba bộ khác nhau về số collet — 18 cái (V-788), 11 cái (V-789) và 6 cái (V-790) — để bạn chọn theo nhu cầu thực tế.

Cảnh báo bẫy mã giữa các bảng: mã trần V-737, V-738, V-739 ở bảng này (đều là bộ) trùng số với V-737A, V-738A, V-739A ở bảng thân dài tại mục trên (đều là bầu kẹp lẻ) — hai sản phẩm khác nhau, chỉ khác một chữ cái. Nguy hiểm hơn: các mã trần V-741, V-742, V-744 (không hậu tố) không thuộc họ BT-ER — đó là bầu kẹp chuôi côn SK, một sản phẩm khác trên website. Chỉ V-741A, V-742A và V-744A (chuôi côn BT, ở bảng thân dài tại mục trên) mới thuộc bài này; đặt nhầm mã trần cho máy côn BT sẽ nhận về hàng chuôi côn SK, lắp không vừa.

Vì mỗi bộ đã đi kèm sẵn collet và chìa vặn, phần cuối cùng làm rõ chìa vặn đi kèm mỗi bộ và các collet này có thể mua rời ở đâu khi cần bổ sung.

Collet Và Các Dụng Cụ Đi Kèm Bầu Kẹp BT-ER

Bộ collet đi kèm trong mỗi bộ bầu kẹp BT-ER ở bảng trên không phải một cấu hình riêng — đó chính là bộ kit collet đang được bán rời, chỉ đóng gói lại cùng bầu kẹp, chìa vặn và hộp.

Việc kiểm chéo giữa hai trang catalogue khác nhau cho kết quả khớp 100%. Ví dụ V-794 (bộ BT40-80L ER40, 23 collet) dùng đúng bộ kit 23 cái đang bán rời; V-795 (cùng côn, ER40) dùng bộ kit 15 cái; còn V-796 dùng bộ kit 7 cái, dải 6–25mm. Vì vậy khi cần mua bổ sung collet lẻ hoặc mua nguyên bộ collet cùng cấu hình với bầu kẹp đang có, bạn có thể tra trực tiếp tại trang collet ER lắp vào bầu kẹp.

Trong 5 nguyên công ứng dụng đã nêu ở phần đầu bài, ta rô là nguyên công cần lưu ý riêng: bạn nên dùng collet chuyên dụng cho ta rô thay vì collet phay thông thường, vì cấu tạo lò xo của hai loại khác nhau.

Bảng bộ trọn kit ở trên chỉ nêu số lượng collet trong mỗi bộ, không nêu dải đường kính chuôi của từng cỡ ER; sau khi chọn xong bầu kẹp, bạn có thể tra dải đó tại bảng tra collet ER theo đường kính chuôi.

Nếu bạn cần tham khảo thêm các mẫu khác trong cùng nhóm phụ kiện, danh mục các mẫu bầu kẹp dao phay khác tổng hợp đầy đủ theo từng chuẩn côn.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Bầu Kẹp Dao Phay BT-ER

D1 Trên Bầu Kẹp BT-ER Là Gì?

D1 là ren của ty rút (vít rút) lắp với trục chính máy, không phải một đường kính. BT30 dùng ren M12, BT40 dùng M16 và BT50 dùng M24×3,0P. Trị số này đi theo côn chứ không theo cỡ collet đang kẹp.

Bầu Kẹp BT50 Có Lắp Được Collet ER16 Không?

Có. Bảng bầu kẹp thân dài có ba mã BT50-ER16 (V-776, V-777, V-743A), dù bảng bầu kẹp tiêu chuẩn BT50 không có cỡ này. Đây là ví dụ cho thấy vì sao bạn cần tra bảng độ phủ đã gộp cả ba trang catalogue, không chỉ nhìn một bảng riêng lẻ.

Bầu Kẹp BT-ER Có Những Loại Nào?

Bầu kẹp BT-ER chia thành ba nhóm. Nhóm bầu kẹp tiêu chuẩn gồm 30 mã với chiều dài nhô 60–150mm, nhóm bầu kẹp thân dài gồm 23 mã kéo tới 200mm, và nhóm bộ trọn kit gồm bầu kẹp, collet, chìa vặn và hộp đựng có 33 mã. Bạn chọn nhóm nào tùy vào nhu cầu: mua rời bầu kẹp nếu đã có sẵn collet, hoặc mua trọn bộ nếu cần trang bị một lần.

Bầu Kẹp BT-ER Tiêu Chuẩn Khác Gì Bầu Kẹp Thân Dài?

Hai bảng khác nhau ở chiều dài nhô và số cột thông số. Bản tiêu chuẩn có chiều dài nhô từ 60mm tới 150mm và đủ ba cột D1, D2, D3; bản thân dài kéo dài tới 200mm nhưng bảng gốc catalogue không có cột D2. Bản tiêu chuẩn thường chỉ có một hoặc hai chiều dài cho mỗi cấu hình côn cộng cỡ ER, còn bản thân dài có thể có tới bốn chiều dài cho cùng một cấu hình.

Sản phẩm tương tự

Collet ta rô ER16, ER20, ER25, ER32, ER40 VERTEX - er tap collet

Collet taro ER

Liên Hệ
Máy taro khí nén VAT- của VEREX | máy ta rô cần khí nén | máy taro cầm tay | máy ta-rô khí nén

Máy taro khí nén

Liên Hệ
Máy taro khí nén cầm tay VAT-SP08, VAT-SP12, VAT-SP16, VAT-SP20, VAT-SP22, VAT-SP24 của VEREX

Máy taro khí nén cầm tay

Liên Hệ

Áo côn mũi khoan kiểu dài MT

Liên Hệ
Bầu kẹp dao phay SK30, SK40, SK50 – Collet ER16, ER20, ER25, ER32, ER40 VERTEX | SK30, 40, 50 Taper Shank

Bầu kẹp dao phay SK30, SK40, SK50 – Collet ER

Liên Hệ
Bầu kẹp dao phay CAT30, CAT40, CAT50 – Collet ER16, ER20, ER25, ER32, ER40 VERTEX | CAT30, 40, 50 Tool Holder

Bầu kẹp dao phay CAT30, 40, 50 – ER

Liên Hệ
Bầu kẹp dao phay NT30, NT40, NT50 – Collet ER11, ER16, ER20, ER25, ER32, ER40, ER50 Tool Holder - VERTEX

Bầu kẹp dao phay NT30, NT40, NT50 – Collet ER11, ER16, ER20, ER25, ER32, ER40, ER50

Liên Hệ

Tủ đựng dụng cụ VERTEX

Liên Hệ
Danh mục sản phẩm
  • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • Ê tô máy phay
    • Ê tô thủy lực
    • Căn đệm song song
    • Bàn máy phay
  • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • Mũi chống tâm
    • Mâm cặp máy tiện
    • Mâm cặp 3 chấu
    • Mâm cặp 4 chấu
    • Mâm cặp thủy lực
  • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • Ê tô máy mài
    • Bàn từ máy mài
    • Dụng cụ sửa đá mài
  • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • Bầu kẹp dao phay
    • Bầu dao khỏa mặt
    • Bầu kẹp mũi khoan
  • DỤNG CỤ CẮT
  • MÁY CHUYÊN DỤNG
  • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
  • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
Sản phẩm nổi bật
  • Khối gá CNC VERTEX BP07 dạng khối lập phương đặt trên đế, phụ kiện gá đặt phôi cho trung tâm gia công Khối gá CNC VERTEX BP07, BC45, BC30 chính hãng Liên Hệ
  • Ê tô dãy VERTEX VFS gá nhiều phôi trên một thanh ray, nhìn từ trên xuống Ê tô dãy VERTEX VFS, VFL, VFN – kẹp nhiều phôi chạy loạt Liên Hệ
  • Đá mài dao phay ngón hợp kim SDC (kim cương) VERTEX VEG-13DL cho dao phay carbide Đá Mài Dao Phay Ngón VERTEX: VEG-13DL ~ VEG-25DSV Liên Hệ
  • Đá mài mũi khoan hợp kim SDC (kim cương) VERTEX VDG-13D cho mũi khoan carbide Đá Mài Mũi Khoan Hợp Kim SDC (Kim Cương) VERTEX: VDG-13D, VDG-25D Liên Hệ
  • Đá mài mũi khoan CBN VERTEX VDG-13B cho máy mài mũi khoan VDG Đá Mài Mũi Khoan VERTEX: VDG-13B, VDG-13D, VDG-25B, VDG-25B Liên Hệ
Hỗ trợ khách hàng

Email gửi báo giá:
vertexvn.vn@gmail.com
sale@namduongtool.com

Mr Thành – 0961 035 276
Ms Trang – 0961 037 887

Chứng nhận phân phối
Chứng nhận đại diện phân phối hãng VERTEX của Nam Dương tool - CERTIFICATE-2026-VERTEX-Namduongtool
Bài viết mới
  • Bảng tra collet ER VERTEX: dải kẹp, kích thước Ø A/B và bầu kẹp BT tương ứng Chức năng bình luận bị tắt ở Bảng tra collet ER VERTEX: dải kẹp, kích thước Ø A/B và bầu kẹp BT tương ứng
  • Công thức tính đầu chia độ: cách tính n = 40/Z và chọn vòng lỗ chia Chức năng bình luận bị tắt ở Công thức tính đầu chia độ: cách tính n = 40/Z và chọn vòng lỗ chia
  • Khối V (V-Block) Là Gì? Công Dụng, Phân Loại, Cách Chọn 2026 Chức năng bình luận bị tắt ở Khối V (V-Block) Là Gì? Công Dụng, Phân Loại, Cách Chọn 2026
  • Khử từ là gì? Chức năng bình luận bị tắt ở Khử từ là gì?
  • Ê Tô Là Gì? Cấu Tạo, Công Dụng Và Các Loại Ê Tô 2026 Chức năng bình luận bị tắt ở Ê Tô Là Gì? Cấu Tạo, Công Dụng Và Các Loại Ê Tô 2026
Liên hệ

Công Ty TMHH Dụng Cụ Cắt Nam Dương

  • Địa chỉ: Số 12, Ngõ 22, đường Phạm Thận Duật, phường Phú Diễn, TP Hà Nội
  • Hotline: 0911 066 515
  • Điện thoại: 024-6680 1743
  • Email: vertexvn.vn@gmail.com

Dmca Logo Grn Btn120w Logosalenoti 300x114

Về chúng tôi
  • GIỚI THIỆU CÔNG TY NAM DƯƠNG
  • GIỚI THIỆU VỀ HÃNG VERTEX
  • Catalogue Vertex
  • Thông tin liên hệ
Chính sách hỗ trợ
  • Chính sách & Quy định chung
  • Chính sách bảo hành
  • Chính sách bảo mật thông tin cá nhân khách hàng
  • Chính sách hoàn tiền, đổi trả dịch vụ
  • Chính sách vận chuyển/giao nhận
  • Quy Định & Hình thức thanh toán
Liên kết mạng xã hội
  • Facebook
  • Youtube
  • Nhắn tin qua Zalo
  • Nhắn tin qua Facebook
  • 0911066515
  • Danh mục sản phẩm
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
      • Ê tô máy phay
      • Ê tô thủy lực
      • Căn đệm song song
      • Bàn máy phay
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
      • Mũi chống tâm
      • Mâm cặp máy tiện
      • Mâm cặp 3 chấu
      • Mâm cặp 4 chấu
      • Mâm cặp thủy lực
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
      • Ê tô máy mài
      • Bàn từ máy mài
      • Dụng cụ sửa đá mài
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
      • Bầu kẹp dao phay
      • Bầu dao khỏa mặt
      • Bầu kẹp mũi khoan
    • DỤNG CỤ CẮT
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
  • Menu
  • TRANG CHỦ
  • SẢN PHẨM
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TRUNG TÂM CNC
  • VERTEX VIỆT NAM
  • Catalogue
  • Kiến Thức
  • LIÊN HỆ

Đăng nhập

Quên mật khẩu?