Dao phay ngón hợp kim đa năng VERTEX VEK48, VEK20, VEK60, VEK24 và VEK61 là nhóm dao phay ngón hợp kim có lớp phủ. Dao được dùng để phay và khoan trên thép, thép đã tôi, inox, gang và đồng: VEK48 đi từ phá thô đến phay tinh, khoan và phay xuống dốc, tức ăn dốc dần vào phôi; VEK20 và VEK60 cho phay biên, phay rãnh và khoan; VEK24 và VEK61 cho phay tinh mặt bên và mặt phẳng.
Cả năm dòng có đường kính dao Dc từ 1 đến 20 mm; VEK20 và VEK60 là dao 2 me, còn VEK48, VEK24 và VEK61 là dao 4 me. VEK20, VEK24 làm từ hợp kim hạt mịn (MG Carbide) phủ AlTiN, dùng cho phôi dưới 45 HRC; VEK60, VEK61 làm từ hợp kim hạt siêu mịn (UMG Carbide) phủ AlTiSiN, dùng cho phôi dưới 62 HRC; VEK48 phủ AlTiXN và dùng được thêm cho nhôm, titan, niken.

Đặc Điểm Dao Phay Ngón Hợp Kim Đa Năng VERTEX VEK48, VEK20, VEK60, VEK24, VEK61
- Hợp kim hạt mịn: hạt carbide nhỏ cho độ cứng và độ bền uốn cao, hay được dùng cho dao phay ngón đường kính nhỏ; VEK60 và VEK61 dùng hợp kim hạt siêu mịn.
- Lớp phủ theo dòng: VEK20 và VEK24 phủ AlTiN; VEK60 và VEK61 phủ AlTiSiN, loại có thêm silicon thường cứng hơn và chịu nhiệt cao hơn; VEK48 phủ AlTiXN. Bốn dòng VEK20, VEK60, VEK24 và VEK61 có lớp phủ nano nhiều lớp, chống mòn và bôi trơn tốt.
- Số me theo công dụng: VEK20 và VEK60 là 2 me, chừa nhiều chỗ cho phoi nên hợp phay biên, phay rãnh và khoan; VEK24 và VEK61 là 4 me phay tinh, cho bề mặt mịn hơn và ít rung hơn khi chạy tốc độ cao; VEK48 cũng 4 me nhưng đi từ phá thô đến phay tinh.
- Góc xoắn: VEK20, VEK60, VEK24 và VEK61 có góc xoắn 35º; VEK48 có góc xoắn thay đổi từ 40º, cạnh cắt có dải mép nhỏ kèm góc sau, dùng được cả khi điều kiện cắt không ổn định.
- Kích thước chung cho cả năm dòng: đường kính dao Dc từ 1 đến 20 mm, chiều dài lưỡi cắt Lc từ 3 đến 40 mm, chiều dài tổng L từ 50 đến 100 mm, đường kính chuôi d là 4, 6, 8, 10, 12, 16 hoặc 20 mm; cỡ 3A và 4A có chuôi 4 mm, còn cỡ 3.0 và 4.0 có chuôi 6 mm.
Bảng Mã VEK48, VEK20, VEK60, VEK24 Và VEK61: 85 Mã Sản Phẩm
Ở cùng một mã, Lc, L và d giống nhau trên cả năm dòng.
Bảng Mã VEK48 (17 Mã)

| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Dc 0/-0.03 | Lc | L | d h6 | Mã số (CODE NO.) |
|---|---|---|---|---|---|
| VEK48-1.0 | 1.0 | 3 | 50 | 4 | 6009-501 |
| VEK48-1.5 | 1.5 | 5 | 50 | 4 | 6009-502 |
| VEK48-2.0 | 2 | 6 | 50 | 4 | 6009-503 |
| VEK48-2.5 | 2.5 | 8 | 50 | 4 | 6009-504 |
| VEK48-3A | 3A | 8 | 50 | 4 | 6009-505 |
| VEK48-4A | 4A | 11 | 50 | 4 | 6009-506 |
| VEK48-3.0 | 3 | 8 | 50 | 6 | 6009-507 |
| VEK48-4.0 | 4 | 11 | 50 | 6 | 6009-508 |
| VEK48-5.0 | 5 | 13 | 50 | 6 | 6009-509 |
| VEK48-6.0 | 6 | 16 | 50 | 6 | 6009-510 |
| VEK48-8.0 | 8 | 20 | 60 | 8 | 6009-511 |
| VEK48-10.0 | 10 | 25 | 75 | 10 | 6009-512 |
| VEK48-12.0 | 12 | 30 | 75 | 12 | 6009-513 |
| VEK48-14.0 | 14 | 32 | 90 | 16 | 6009-514 |
| VEK48-16.0 | 16 | 40 | 100 | 16 | 6009-515 |
| VEK48-18.0 | 18 | 40 | 100 | 20 | 6009-516 |
| VEK48-20.0 | 20 | 40 | 100 | 20 | 6009-517 |
Bảng Mã VEK20 (17 Mã)

| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Dc 0/-0.03 | Lc | L | d h6 | Mã số (CODE NO.) |
|---|---|---|---|---|---|
| VEK20-1.0 | 1 | 3 | 50 | 4 | 6009-621 |
| VEK20-1.5 | 1.5 | 5 | 50 | 4 | 6009-622 |
| VEK20-2.0 | 2 | 6 | 50 | 4 | 6009-623 |
| VEK20-2.5 | 2.5 | 8 | 50 | 4 | 6009-624 |
| VEK20-3A | 3A | 8 | 50 | 4 | 6009-625 |
| VEK20-4A | 4A | 11 | 50 | 4 | 6009-626 |
| VEK20-3.0 | 3 | 8 | 50 | 6 | 6009-627 |
| VEK20-4.0 | 4 | 11 | 50 | 6 | 6009-628 |
| VEK20-5.0 | 5 | 13 | 50 | 6 | 6009-629 |
| VEK20-6.0 | 6 | 16 | 50 | 6 | 6009-630 |
| VEK20-8.0 | 8 | 20 | 60 | 8 | 6009-631 |
| VEK20-10.0 | 10 | 25 | 75 | 10 | 6009-632 |
| VEK20-12.0 | 12 | 30 | 75 | 12 | 6009-633 |
| VEK20-14.0 | 14 | 32 | 90 | 16 | 6009-634 |
| VEK20-16.0 | 16 | 40 | 100 | 16 | 6009-635 |
| VEK20-18.0 | 18 | 40 | 100 | 20 | 6009-636 |
| VEK20-20.0 | 20 | 40 | 100 | 20 | 6009-637 |
Bảng Mã VEK60 (17 Mã)

| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Dc 0/-0.03 | Lc | L | d h6 | Mã số (CODE NO.) |
|---|---|---|---|---|---|
| VEK60-1.0 | 1 | 3 | 50 | 4 | 6009-661 |
| VEK60-1.5 | 1.5 | 5 | 50 | 4 | 6009-662 |
| VEK60-2.0 | 2 | 6 | 50 | 4 | 6009-663 |
| VEK60-2.5 | 2.5 | 8 | 50 | 4 | 6009-664 |
| VEK60-3A | 3A | 8 | 50 | 4 | 6009-665 |
| VEK60-4A | 4A | 11 | 50 | 4 | 6009-666 |
| VEK60-3.0 | 3 | 8 | 50 | 6 | 6009-667 |
| VEK60-4.0 | 4 | 11 | 50 | 6 | 6009-668 |
| VEK60-5.0 | 5 | 13 | 50 | 6 | 6009-669 |
| VEK60-6.0 | 6 | 16 | 50 | 6 | 6009-670 |
| VEK60-8.0 | 8 | 20 | 60 | 8 | 6009-671 |
| VEK60-10.0 | 10 | 25 | 75 | 10 | 6009-672 |
| VEK60-12.0 | 12 | 30 | 75 | 12 | 6009-673 |
| VEK60-14.0 | 14 | 32 | 90 | 16 | 6009-674 |
| VEK60-16.0 | 16 | 40 | 100 | 16 | 6009-675 |
| VEK60-18.0 | 18 | 40 | 100 | 20 | 6009-676 |
| VEK60-20.0 | 20 | 40 | 100 | 20 | 6009-677 |
Bảng Mã VEK24 (17 Mã)

| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Dc 0/-0.03 | Lc | L | d h6 | Mã số (CODE NO.) |
|---|---|---|---|---|---|
| VEK24-1.0 | 1 | 3 | 50 | 4 | 6009-701 |
| VEK24-1.5 | 1.5 | 5 | 50 | 4 | 6009-702 |
| VEK24-2.0 | 2 | 6 | 50 | 4 | 6009-703 |
| VEK24-2.5 | 2.5 | 8 | 50 | 4 | 6009-704 |
| VEK24-3A | 3A | 8 | 50 | 4 | 6009-705 |
| VEK24-4A | 4A | 11 | 50 | 4 | 6009-706 |
| VEK24-3.0 | 3 | 8 | 50 | 6 | 6009-707 |
| VEK24-4.0 | 4 | 11 | 50 | 6 | 6009-708 |
| VEK24-5.0 | 5 | 13 | 50 | 6 | 6009-709 |
| VEK24-6.0 | 6 | 16 | 50 | 6 | 6009-710 |
| VEK24-8.0 | 8 | 20 | 60 | 8 | 6009-711 |
| VEK24-10.0 | 10 | 25 | 75 | 10 | 6009-712 |
| VEK24-12.0 | 12 | 30 | 75 | 12 | 6009-713 |
| VEK24-14.0 | 14 | 32 | 90 | 16 | 6009-714 |
| VEK24-16.0 | 16 | 40 | 100 | 16 | 6009-715 |
| VEK24-18.0 | 18 | 40 | 100 | 20 | 6009-716 |
| VEK24-20.0 | 20 | 40 | 100 | 20 | 6009-717 |
Bảng Mã VEK61 (17 Mã)

| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Dc 0/-0.03 | Lc | L | d h6 | Mã số (CODE NO.) |
|---|---|---|---|---|---|
| VEK61-1.0 | 1 | 3 | 50 | 4 | 6009-751 |
| VEK61-1.5 | 1.5 | 5 | 50 | 4 | 6009-752 |
| VEK61-2.0 | 2 | 6 | 50 | 4 | 6009-753 |
| VEK61-2.5 | 2.5 | 8 | 50 | 4 | 6009-754 |
| VEK61-3A | 3A | 8 | 50 | 4 | 6009-755 |
| VEK61-4A | 4A | 11 | 50 | 4 | 6009-756 |
| VEK61-3.0 | 3 | 8 | 50 | 6 | 6009-757 |
| VEK61-4.0 | 4 | 11 | 50 | 6 | 6009-758 |
| VEK61-5.0 | 5 | 13 | 50 | 6 | 6009-759 |
| VEK61-6.0 | 6 | 16 | 50 | 6 | 6009-760 |
| VEK61-8.0 | 8 | 20 | 60 | 8 | 6009-761 |
| VEK61-10.0 | 10 | 25 | 75 | 10 | 6009-762 |
| VEK61-12.0 | 12 | 30 | 75 | 12 | 6009-763 |
| VEK61-14.0 | 14 | 32 | 90 | 16 | 6009-764 |
| VEK61-16.0 | 16 | 40 | 100 | 16 | 6009-765 |
| VEK61-18.0 | 18 | 40 | 100 | 20 | 6009-766 |
| VEK61-20.0 | 20 | 40 | 100 | 20 | 6009-767 |
Các sản phẩm cùng nhóm xem tại danh mục Dụng cụ cắt.
Dao Phay Ngón Hợp Kim Là Gì: Hạt Hợp Kim, Lớp Phủ Và Số Me
Hạt Hợp Kim Và Ký Hiệu Vật Liệu MG, UMG Trên Dao Phay Ngón VEK
MG và UMG là ký hiệu vật liệu dao VERTEX dùng trên dòng VEK: MG đi cùng cặp dưới 45HRC (VEK20, VEK24), UMG đi cùng cặp dưới 62HRC (VEK60, VEK61), còn VEK48 mang MG.
Lớp Phủ AlTiN Và AlTiSiN: Thêm Silicon Thay Đổi Điều Gì
Lớp phủ nhóm AlTiN có thêm silicon cứng hơn và chịu nhiệt cao hơn bản không silicon, và thường được dùng cho thép cứng. Trên dòng VEK, VEK20 và VEK24 phủ AlTiN, VEK60 và VEK61 phủ AlTiSiN, còn VEK48 phủ AlTiXN. VEK20, VEK60, VEK24 và VEK61 có lớp phủ nano nhiều lớp.
Dao Phay Ngón 2 Me Và 4 Me Dùng Cho Việc Gì
Dao ít me thường hợp phay rãnh, dao nhiều me cho bề mặt mịn hơn.
VEK48, VEK20, VEK60, VEK24 Và VEK61 Khác Nhau Thế Nào
VEK48, VEK20, VEK60, VEK24 và VEK61 khác nhau ở công dụng (đa dụng, đa năng, phay tinh), vật liệu dao (MG hoặc UMG), lớp phủ, số me (2 hoặc 4) và độ cứng vật liệu gia công phù hợp (dưới 45HRC hoặc dưới 62HRC).
| Dòng | Công dụng | Dùng cho | Vật liệu dao | Lớp phủ | Số me | Góc xoắn | Vật liệu gia công | Số mã |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VEK48 | Đa dụng (Multipurpose) | Từ phá thô đến phay tinh, khoan, phay xuống dốc (ramping) | Hợp kim hạt mịn | AlTiXN | 4 | 40º~ | — | 17 |
| VEK20 | Đa năng (Universal) | Phay biên, phay rãnh, khoan | Hợp kim hạt mịn | AlTiN | 2 | 35º | Độ cứng dưới 45 HRC | 17 |
| VEK60 | Đa năng (Universal) | Phay biên, phay rãnh, khoan | Hợp kim hạt siêu mịn | AlTiSiN | 2 | 35º | Độ cứng dưới 62 HRC | 17 |
| VEK24 | Phay tinh (Finishing) | Phay tinh mặt bên và mặt phẳng | Hợp kim hạt mịn | AlTiN | 4 | 35º | Độ cứng dưới 45 HRC | 17 |
| VEK61 | Phay tinh (Finishing) | Phay tinh mặt bên và mặt phẳng | Hợp kim hạt siêu mịn | AlTiSiN | 4 | 35º | Độ cứng dưới 62 HRC | 17 |
Nhóm VEK gồm 5 dòng dao phay ngón hợp kim loại thường: VEK48, VEK20, VEK60, VEK24 và VEK61. VEK48 có góc xoắn thay đổi, cạnh cắt có dải mép nhỏ kèm góc sau.
Vật Liệu Gia Công Của VEK48, VEK20, VEK60, VEK24 Và VEK61: Vị Trí Dấu ●, ◎, ○ Trong Bảng
VEK48 được khuyến nghị cao cho nhôm và đồng (◎), và dùng được ở mức thấp hơn cho titan, niken và thép chịu nhiệt (○).
| Nhóm vật liệu | VEK48 |
|---|---|
| Thép dụng cụ -30HRC (thép dụng cụ) | ● |
| Thép tôi -48HRC (thép đã tôi) | ● |
| Inox | ● |
| Thép đúc | ● |
| Nhôm | ◎ |
| Đồng | ◎ |
| Titan | ○ |
| Niken | ○ |
| Thép chịu nhiệt | ○ |
| Nhóm vật liệu | VEK20 | VEK60 | VEK24 | VEK61 |
|---|---|---|---|---|
| Thép dụng cụ -30HRC (thép dụng cụ) | ● | ● | ● | ● |
| Thép tôi -48HRC (thép đã tôi) | ● | ● | ● | |
| Thép tôi -56HRC (thép đã tôi) | ● | ● | ||
| Thép tôi -68HRC (thép đã tôi) | ○ | ○ | ||
| Inox | ○ | ○ | ||
| Gang | ● | ○ | ||
| Đồng | ○ | ○ |
Ô trống nghĩa là bảng không đánh dấu nhóm vật liệu đó cho dòng tương ứng.
Chọn VEK48, VEK20, VEK60, VEK24 Hay VEK61 Theo Độ Cứng Phôi, Số Me Và Mã Sản Phẩm
- Độ cứng phôi: cặp dưới 45HRC là VEK20 (2 me) và VEK24 (4 me), vật liệu dao MG phủ AlTiN; cặp dưới 62HRC là VEK60 (2 me) và VEK61 (4 me), vật liệu dao UMG phủ AlTiSiN; VEK48 (4 me) theo bảng vật liệu riêng, trong đó thép đã tôi -48HRC (thép tôi) có dấu ●.
- Số me và việc: 2 me (VEK20, VEK60) cho phay biên, phay rãnh, khoan; 4 me (VEK24, VEK61) cho phay tinh mặt bên và mặt phẳng; VEK48 (4 me) đi từ phá thô đến phay tinh, khoan, phay xuống dốc.
- Nhóm vật liệu: Thép đã tôi -56HRC và -68HRC chỉ có dấu ở VEK60 và VEK61; Inox có dấu ở VEK20 và VEK24 (bảng VEK48 cũng có dấu ● ở inox); Nhôm và titan chỉ có ở bảng VEK48.
- Ghi đủ mã sản phẩm: VEK48-3A và VEK48-4A có d 4, còn VEK48-3.0 và VEK48-4.0 có d 6; bốn dòng còn lại cũng theo quy tắc này.
Dao Phay Ngón VEK Khác Gì Các Dao Phay Ngón Hợp Kim Dòng VE, Thép Cứng Và Inox Của VERTEX
5 dòng VEK là nhóm mã riêng của VERTEX, khác dao 2 me và 4 me dòng VE, dao cho thép cứng VE164, VE166 và dao inox VFF51SX, VFF52SX, VEK45 ở mã và nhóm vật liệu đi kèm.
| Nhóm | Điểm khác |
|---|---|
| Dao phay ngón hợp kim | Toàn bộ các dòng dao phay ngón hợp kim của VERTEX |
| Dao phay ngón hợp kim 2 me VERTEX VE122, VE125, VE127, VE112 | Dòng VE, dao 2 me |
| Dao phay ngón hợp kim 4 me VERTEX VE124, VE126, VE114, VEC40 | Dòng VE (VE124, VE126, VE114) và VEC40, dao 4 me |
| Dao phay ngón hợp kim cho thép cứng VERTEX VE164, VE166 | Dòng VE164, VE166, gia công thép cứng |
| Dao phay ngón inox VERTEX VFF51SX, VFF52SX, VEK45 | Dòng VFF51SX, VFF52SX, VEK45, gia công inox |
VEK45 cùng họ mã VEK nhưng thuộc nhóm dao inox, không nằm trong 5 dòng VEK48, VEK20, VEK60, VEK24 và VEK61.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Dao Phay Ngón Hợp Kim Đa Năng VEK
VEK20 Và VEK60 Khác Nhau Ở Điểm Nào?
VEK20 dành cho phôi dưới 45 HRC, VEK60 dành cho phôi dưới 62 HRC; cả hai đều là dao 2 me phay biên, phay rãnh và khoan. Điểm phân biệt là vật liệu dao (hợp kim hạt mịn với hợp kim hạt siêu mịn) và lớp phủ (AlTiN với AlTiSiN). Lớp phủ AlTiSiN, tức AlTiN có thêm silicon, thường cứng hơn và chịu nhiệt cao hơn bản không silicon, và hay được dùng cho thép đã tôi.
Về nhóm vật liệu, VEK60 dùng cho thép đã tôi cứng hơn, còn VEK20 dùng thêm cho inox, gang và đồng. Vì vậy phôi là thép tôi cứng thì chọn VEK60; phôi mềm hơn, hoặc là inox, gang, đồng thì chọn VEK20.
Phay Tinh Nên Chọn VEK24 Hay VEK61?
Chọn theo độ cứng phôi: VEK24 cho phôi dưới 45 HRC, VEK61 cho phôi dưới 62 HRC. Cả hai đều là dao 4 me phay tinh mặt bên và mặt phẳng, có cùng Lc, L và d ở mỗi cỡ, nên đổi giữa hai dòng không làm đổi kích thước.
Hai dòng khác nhau ở vật liệu dao (hợp kim hạt mịn với hạt siêu mịn), lớp phủ (AlTiN với AlTiSiN) và nhóm vật liệu: VEK61 dùng cho thép đã tôi cứng hơn, còn VEK24 dùng thêm cho inox, gang và đồng mà VEK61 không có. Phay tinh thép tôi cứng thì chọn VEK61; phay tinh thép mềm hơn, inox, gang hoặc đồng thì chọn VEK24.
VEK48 Có Dùng Cho Nhôm Và Titan Không?
Có: VEK48 được khuyến nghị cao cho nhôm và đồng, và dùng được ở mức thấp hơn cho titan, niken và thép chịu nhiệt. Trong các dòng VEK ở đây, chỉ VEK48 có các nhóm nhôm, titan, niken và thép chịu nhiệt.
Vì vậy phôi là nhôm hoặc titan thì chọn VEK48 (4 me, phủ AlTiXN, đi từ phá thô đến phay tinh); bốn dòng còn lại dành cho thép, thép đã tôi, inox, gang và đồng tùy dòng.
Báo Giá Dao Phay Ngón Hợp Kim Đa Năng VERTEX VEK48, VEK20, VEK24
Nam Dương là đại diện phân phối VERTEX trực tiếp tại Việt Nam; liên hệ ngay hotline 0911 066 515 để được tư vấn chọn mã và báo giá dao phay ngón hợp kim đa năng VERTEX VEK48, VEK20, VEK24.











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.