ĐẶC TÍNH MŨI KHOAN TÂM HỢP KIM VERTEX: VDT08; VDS:
Ảnh catalogue VERTEX đời trước; thông số theo catalogue No.46 ở bảng bên dưới.
– Mũi khoan tâm VERTEX: VDT08; VDS được sử dụng khoan lỗ tâm trên các chi tiết.
– Mũi khoan tâm VDT08 làm bằng Carbide hạt mịn (MG Carbide); mũi khoan tâm VDS làm bằng thép gió HSS, vật liệu ghi 6542A.
– Kích thước mũi khoan tâm VDS theo tiêu chuẩn DIN 333, kích thước VDT08 hệ inch theo tiêu chuẩn ANSI. Quý khách tham khảo theo catalogue bên trên.
Bảng Mã Mũi Khoan Tâm Hợp Kim Theo Catalogue VERTEX No.46
Mũi khoan tâm VERTEX (còn gọi là mũi khoan định tâm) có 24 mã thuộc hai dòng: VDT08 làm bằng Carbide gồm 10 mã hệ mm và 9 mã hệ inch, VDS làm bằng thép gió HSS gồm 5 mã. Catalogue in tiêu đề Combined Drill And Countersink và biểu tượng 60° cho cả hai dòng. Mã hệ inch dùng cùng tiền tố VDT08 với hệ mm, khác ở phần đuôi là phân số (từ VDT08-1/32 đến VDT08-5/16).
VDT08 Hợp Kim (Hệ mm Và Hệ Inch)
VDT08 ghi vật liệu Carbide (MG Carbide). Khối hệ mm in biểu tượng 0° và 60°, vật liệu gia công Steels, <48 HRC, Iron, Copper, Aluminium, Stainless. Gồm 10 mã từ VDT08-0.50 đến VDT08-5.00, Dc h7 từ 0.50 đến 5.00 mm, d h6 từ 3 đến 12 mm.
| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Dc h7 (mm) | Lc (mm) | L (mm) | d h6 (mm) | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|
| VDT08-0.50 | 0.50 | 0.8 | 38 | 3 | 6008-800 |
| VDT08-0.80 | 0.80 | 1.1 | 38 | 3 | 6008-801 |
| VDT08-1.00 | 1.00 | 1.3 | 38 | 3 | 6008-802 |
| VDT08-1.25 | 1.25 | 1.6 | 38 | 3 | 6008-803 |
| VDT08-1.60 | 1.60 | 2.0 | 38 | 4 | 6008-804 |
| VDT08-2.00 | 2.00 | 2.5 | 50 | 5 | 6008-805 |
| VDT08-2.50 | 2.50 | 3.1 | 50 | 6 | 6008-806 |
| VDT08-3.15 | 3.15 | 3.9 | 63 | 8 | 6008-807 |
| VDT08-4.00 | 4.00 | 5.0 | 66 | 10 | 6008-808 |
| VDT08-5.00 | 5.00 | 6.3 | 73 | 12 | 6008-809 |

Khối hệ inch có 9 mã từ VDT08-1/32 đến VDT08-5/16, Size NO. từ #0 đến #8. Catalogue in thêm ANSI (tiêu chuẩn Mỹ), Uncoated Blank (không phủ) cùng các biểu tượng 60°, 2 me và 120°; bản vẽ khối này có d, Dc, L.
| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Size NO. | Dc h7 | L INCH | d h6 | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|
| VDT08-1/32 | #0 | 1/32 | 1-1/4 | 1/8 | 6008-811 |
| VDT08-3/64 | #1 | 3/64 | 1-1/4 | 1/8 | 6008-812 |
| VDT08-5/64 | #2 | 5/64 | 1-7/8 | 3/16 | 6008-813 |
| VDT08-7/64 | #3 | 7/64 | 2 | 1/4 | 6008-814 |
| VDT08-1/8 | #4 | 1/8 | 2-1/2 | 5/16 | 6008-815 |
| VDT08-3/16 | #5 | 3/16 | 3 | 7/16 | 6008-816 |
| VDT08-7/32 | #6 | 7/32 | 3 | 1/2 | 6008-817 |
| VDT08-1/4 | #7 | 1/4 | 3-1/4 | 5/8 | 6008-818 |
| VDT08-5/16 | #8 | 5/16 | 3-1/2 | 3/4 | 6008-819 |

Góc bảng hệ inch in Unit:mm trong khi trị số là phân số inch và cột L in INCH.
VDS Thép Gió (DIN 333)
VDS là dòng thép gió HSS, catalogue ghi Material: 6542A và DIN333, kèm biểu tượng 0° và 60°; vật liệu gia công in Steels, <48 HRC, Iron, Copper, Aluminium, Stainless. Dòng này có 5 mã từ VDS-1.6 đến VDS-4.0, Dc từ 1.6 đến 4.0, d từ 4 đến 10.
| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Dc | Lc | L | d | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|
| VDS-1.6 | 1.6 | 2 | 35.5 | 4 | 6008-840 |
| VDS-2.0 | 2.0 | 2.5 | 40 | 5 | 6008-841 |
| VDS-2.5 | 2.5 | 3.1 | 45 | 6.3 | 6008-842 |
| VDS-3.15 | 3.15 | 3.9 | 50 | 8 | 6008-843 |
| VDS-4.0 | 4.0 | 5 | 56 | 10 | 6008-844 |

Bảng tốc độ cắt gợi ý của hãng in cùng 9 trị số cho VDT08 và VDS (m/min):
| GR.1 Thép không hợp kim / thép hợp kim | GR.2 Thép chịu nhiệt / thép không gỉ | GR.3 Thép tôi < 48 HRC | GR.4 Thép tôi 48-56 HRC | GR.6 Iron (gang) | GR.7 Titan | GR.8 Niken | GR.9 Đồng | GR.10 Nhôm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 30-80 | 20-60 | 15-25 | 10-20 | 40-100 | 20-40 | 15-40 | 60-300 | 80-400 |
– Hãy liên hệ với Công ty TNHH dụng cụ cắt Nam Dương – đại diện VERTEX tại Việt Nam để có tư vấn về sản phẩm và giá cả.








