CÔNG DỤNG Ê TÔ THỦY LỰC NGHIÊNG:
– Ê tô thủy lực nghiêng dùng kẹp chi tiết khi gia công với 1 góc nghiêng nào đó. Ê tô thủy lực có lực kẹp chi tiết lớn và chính xác theo vạch chia.
THÔNG SỐ Ê TÔ NGHIÊNG VHT-4, VHT-6 CỦA VERTEX:
– Ê tô VHT thiết lập góc nghiêng được giữ chặt bởi 2 bu-lông, nó giữ góc ghiêng tại mỗi vị trí với độ ổn định cao.
– Ê tô có thể quay tròn 360° trên đế có đĩa chia, có bu lông kẹp chắc chắn tại mỗi vị trí.
– Ê tô thủy lực nghiêng VHT có cơ cấu phía trên hoàn toàn giống dòng ê tô thủy lực VH. Có thể tạo góc nghiêng: 0 – 50°.
– Lực kẹp của ê tô thủy lực VHT lớn: 2500Kgf – 4500Kgf. Thiết lập chính xác bằng hành trình của pít tông thủy lực lắp bên trong trục vít me.
– Với 3 vạch chia ở đầu trục quay, ta có thể thiết lập lực kẹp chính xác chi tiết. Khi vòng ngoài quay đến vòng đầu tiên, thì lực kẹp tương ứng là 1/3 lực kẹp lớn nhất của ê tô. Khi vòng ngoài quay đến vòng thứ 2, thì lực kẹp tương ứng bằng 2/3 lực kẹp lớn nhất. Và khi vòng ngoài của tay quay đến vòng thứ 3, thì lực kẹp đạt lực kẹp lớn nhất.
– Độ mở lớn nhất của ê tô nghiêng VHT: 170mm – 300mm.
– Khả năng gá kẹp nhanh, nhẹ nhàng, chắc chắn, chính xác.
– Dùng kẹp cho các chi tiết bằng: đồng, nhôm, nhựa và thép.
– Thích hợp sử dụng cho máy phay, máy khoan, máy chép hình (máy xọc), máy mài và nhiều máy khác.
– Bề mặt làm việc ê tô thủy lực VHT-4, VHT-6 có độ cứng cao và mài bóng.
– Với hệ thống trợ lực bằng cơ cấu thủy lực, cho lực kẹp phôi lớn nhất với lực tay vặn nhỏ nhất.
– Trục vít me ê tô thủy lực được che kín để tránh phoi và bụi bẩn.
– Độ song song của ê tô thủy lực nghiêng VHT là: 0.02/100mm. Độ vuông góc là: 0.02/50mm.
– Giá thành ê tô thủy lực nghiêng VHT của VERTEX rất cạnh tranh.
Đế Xoay HS-4, HS-5, HS-6 Và HS-8 Trong Mục Ê Tô Thủy Lực Nghiêng
Đế xoay (Swivel base) HS có 4 mã: HS-4, HS-5, HS-6 và HS-8. VERTEX in nhóm này thành bảng riêng, cùng mục “Tilting Hydraulic Machine Vise” với ê tô VHT-4 và VHT-6. Khối mô tả ê tô VHT của VERTEX có câu “Swivel base graduated to 360° and fixable in any position” (đế xoay chia độ 360°, cố định ở vị trí bất kỳ).
Bản vẽ dưới đây in ký hiệu a, n ở hình tròn và b, Q, c ở hình cạnh. VERTEX ghi bảng theo Unit: mm.

| Mã sản phẩm | a | b | c | n | Q | G.W. (kg) | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HS-4 | 280 | 210 | 30 | 16 | 15 | 6.5 | 1002-010 |
| HS-5 | 297 | 267 | 43 | 16 | 20 | 8 | 1002-011 |
| HS-6 | 335 | 310 | 40 | 16 | 20 | 11 | 1002-012 |
| HS-8 | 373 | 355 | 45 | 16 | 22 | 12 | 1002-013 |

Cột a tăng từ 280 (HS-4) đến 373 (HS-8), cột n ghi 16 ở cả bốn mã, G.W. từ 6.5 đến 12 kg. Vì bảng đế xoay đứng riêng, bạn nên gọi hotline 0911 066 515 kèm mã HS cần hỏi và model ê tô đang dùng để kỹ thuật Nam Dương xác nhận mã phù hợp.
– Hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi để có tư vấn về kỹ thuật và giá cả.





