Bầu kẹp dao phay kiểu SK là bầu kẹp collet dùng lắp trên chuôi côn BT30, BT40, BT50 hoặc chuôi trụ Ø20 (ký hiệu ST-20), giữ chặt dao phay ngón và mũi khoan có đường kính từ 2 đến 25 mm trên máy phay CNC.
Collet SK có góc côn 8° và đạt cân bằng động 2.5G ở tốc độ tối đa 15.000 vòng/phút, chế tạo theo tiêu chuẩn JIS STD. So với bầu kẹp collet ER tiêu chuẩn, mô-men kẹp của bầu kẹp SK cao hơn. Bầu kẹp SK của hãng VERTEX có 6 cỡ collet — SK6, SK10, SK13, SK16, SK20, SK25 — mỗi cỡ phủ một dải kẹp riêng, xem chi tiết ở bảng tra cỡ ngay dưới đây.
Bài này tổng hợp đủ 70 mã VERTEX: 36 mã bầu kẹp chuôi côn BT-SK bán lẻ, 5 mã bầu kẹp chuôi trụ ST-SK, 19 mã bộ trọn gói kèm sẵn collet và chìa vặn, cùng 10 mã đai ốc và chìa vặn bán rời để bạn tra đúng mã cần dùng.
Bầu Kẹp SK Khác Bầu Kẹp ER Ở Đâu
Bầu kẹp SK khác bầu kẹp ER tiêu chuẩn ở mô-men kẹp.
Mô-men kẹp của bầu kẹp SK cao hơn bầu kẹp collet ER tiêu chuẩn, theo công bố của VERTEX. Nếu xưởng bạn đang dùng bầu kẹp collet ER cho cùng dải kẹp, bạn có thể đối chiếu thêm dòng bầu kẹp dao phay BT30, BT40, BT50 – collet ER để so sánh trước khi chọn.
Bảng Tra Cỡ Collet SK
Bầu kẹp SK có 6 cỡ collet, mỗi cỡ ứng với một dải kẹp và một đường kính đầu kẹp D cố định như bảng dưới.
| Collet | Dải kẹp (mm) | D bầu kẹp (mm) | Có ở chuôi |
|---|---|---|---|
| SK6 | 2–6 | 20 | BT30, BT40, BT50, ST20 |
| SK10 | 2–10 | 28 | BT30, BT40, BT50, ST20 |
| SK13 | 3–13 | 33 | chỉ BT40 |
| SK16 | 3–16 | 40 | BT30, BT40, BT50 |
| SK20 | 3–20 | 50 | BT40, BT50 |
| SK25 | 6–25 | 55 | BT40, BT50 |
Đường kính đầu kẹp D chỉ phụ thuộc cỡ collet, không đổi theo cỡ côn BT — collet SK6 luôn đi với D = 20 mm dù lắp trên BT30, BT40, BT50 hay chuôi trụ ST20. Đây là cơ sở để bạn tra nhanh bảng nào cần xem ở các mục tiếp theo.
Bầu Kẹp Chuôi Côn BT-SK
Bầu kẹp chuôi côn BT-SK có 36 mã bán lẻ, chia theo 3 cỡ côn BT30, BT40 và BT50. Mỗi mã là một bầu kẹp rời chưa kèm collet; bạn cần mua thêm collet SK đúng cỡ, hoặc chọn bộ trọn gói ở mục sau nếu cần đồng bộ nhiều cỡ. Khối lượng của 36 mã này nằm trong khoảng 0,5 kg (SKB-201, BT30-SK6-60) đến 5,5 kg (SKB-233, BT50-SK25-150), tăng dần theo cỡ côn và cỡ collet.
Bầu kẹp chuôi côn BT-SK lắp vào trục chính máy phay CNC qua vít rút. Nếu máy bạn chưa có sẵn phụ kiện này, bạn cần chọn đúng cỡ ren trong vít rút (đuôi chuột) cho bầu kẹp BT30, BT40, BT50 theo đúng kiểu côn BT30, BT40 hoặc BT50 đang dùng.
Bầu Kẹp SK Trên Côn BT30 (6 Mã)
Côn BT30 có 6 mã bầu kẹp SK, gồm 3 cỡ collet SK6, SK10, SK16, mỗi cỡ 2 chiều dài L.
| Mã đặt hàng | Ký hiệu | Collet | Dải kẹp (mm) | D (mm) | L (mm) | L1 (mm) | KL (kg) | Mã hãng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SKB-201 | BT-30-SK6-60 | SK6 | 2–6 | 20 | 60 | 38 | 0,5 | 3218-600 |
| SKB-202 | BT-30-SK6-90 | SK6 | 2–6 | 20 | 90 | 68 | 0,55 | 3218-601 |
| SKB-203 | BT-30-SK10-60 | SK10 | 2–10 | 28 | 60 | 38 | 0,5 | 3218-602 |
| SKB-204 | BT-30-SK10-90 | SK10 | 2–10 | 28 | 90 | 68 | 0,7 | 3218-603 |
| SKB-205 | BT-30-SK16-60 | SK16 | 3–16 | 40 | 60 | 38 | 0,6 | 3218-604 |
| SKB-206 | BT-30-SK16-90 | SK16 | 3–16 | 40 | 90 | 68 | 0,7 | 3218-605 |
Bầu Kẹp SK Trên Côn BT40 (16 Mã)
Côn BT40 có 16 mã bầu kẹp SK ở nhóm chính, phủ 5 cỡ collet SK6, SK10, SK16, SK20, SK25 với 2 đến 4 chiều dài L mỗi cỡ. Ví dụ cỡ SK10 trên BT40 có đủ 4 chiều dài L là 60, 90, 120, 150 mm để bạn chọn theo khoảng với cần thiết.
| Mã đặt hàng | Ký hiệu | Collet | Dải kẹp (mm) | D (mm) | L (mm) | L1 (mm) | KL (kg) | Mã hãng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SKB-207 | BT-40-SK6-60 | SK6 | 2–6 | 20 | 60 | 33 | 0,9 | 3218-606 |
| SKB-208 | BT-40-SK6-90 | SK6 | 2–6 | 20 | 90 | 63 | 1 | 3218-607 |
| SKB-209 | BT-40-SK6-120 | SK6 | 2–6 | 20 | 120 | 93 | 1,2 | 3218-608 |
| SKB-210 | BT-40-SK10-60 | SK10 | 2–10 | 28 | 60 | 33 | 1 | 3218-609 |
| SKB-211 | BT-40-SK10-90 | SK10 | 2–10 | 28 | 90 | 63 | 1,1 | 3218-610 |
| SKB-212 | BT-40-SK10-120 | SK10 | 2–10 | 28 | 120 | 93 | 1,2 | 3218-611 |
| SKB-213 | BT-40-SK10-150 | SK10 | 2–10 | 28 | 150 | 123 | 1,3 | 3218-612 |
| SKB-214 | BT-40-SK16-60 | SK16 | 3–16 | 40 | 60 | 33 | 1,2 | 3218-613 |
| SKB-215 | BT-40-SK16-90 | SK16 | 3–16 | 40 | 90 | 63 | 1,3 | 3218-614 |
| SKB-216 | BT-40-SK16-120 | SK16 | 3–16 | 40 | 120 | 93 | 1,4 | 3218-615 |
| SKB-217 | BT-40-SK16-150 | SK16 | 3–16 | 40 | 150 | 123 | 1,5 | 3218-616 |
| SKB-218 | BT-40-SK20-60 | SK20 | 3–20 | 50 | 60 | 33 | 1,2 | 3218-617 |
| SKB-219 | BT-40-SK20-90 | SK20 | 3–20 | 50 | 90 | 63 | 1,3 | 3218-618 |
| SKB-221 | BT-40-SK20-150 | SK20 | 3–20 | 50 | 150 | 123 | 1,5 | 3218-620 |
| SKB-222 | BT-40-SK25-80 | SK25 | 6–25 | 55 | 80 | 53 | 1,5 | 3218-621 |
| SKB-223 | BT-40-SK25-100 | SK25 | 6–25 | 55 | 100 | 73 | 1,65 | 3218-622 |
Cỡ SK13 — Riêng Cho Côn BT40 (4 Mã)
Cỡ collet SK13 chỉ có trên côn BT40, với 4 mã bầu kẹp mang ký hiệu hậu tố “L” trong tên gọi, khác với 32 mã bầu kẹp SK6/SK10/SK16/SK20/SK25 ở hai bảng trên.
| Mã đặt hàng | Ký hiệu | Collet | Dải kẹp (mm) | D (mm) | L (mm) | L1 (mm) | KL (kg) | Mã hãng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SKB-234 | BT-40-SK13-60L | SK13 | 3–13 | 33 | 60 | 33 | 1,1 | 3218-633 |
| SKB-235 | BT-40-SK13-90L | SK13 | 3–13 | 33 | 90 | 63 | 1,2 | 3218-634 |
| SKB-236 | BT-40-SK13-120L | SK13 | 3–13 | 33 | 120 | 93 | 1,3 | 3218-635 |
| SKB-237 | BT-40-SK13-150L | SK13 | 3–13 | 33 | 150 | 123 | 1,4 | 3218-636 |
SK13 chỉ bán ở dạng bầu kẹp lẻ, không nằm trong danh sách bộ trọn gói ở mục bên dưới. Nếu bạn cần dùng cỡ SK13, bạn mua bầu kẹp theo bảng trên cùng collet SK13 rời.
Bầu Kẹp SK Trên Côn BT50 (10 Mã)
Côn BT50 có 10 mã bầu kẹp SK, phủ 5 cỡ collet SK6, SK10, SK16, SK20, SK25, mỗi cỡ 2 chiều dài L là 100 và 150 mm.
| Mã đặt hàng | Ký hiệu | Collet | Dải kẹp (mm) | D (mm) | L (mm) | L1 (mm) | KL (kg) | Mã hãng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SKB-224 | BT-50-SK6-100 | SK6 | 2–6 | 20 | 100 | 62 | 3,6 | 3218-623 |
| SKB-225 | BT-50-SK6-150 | SK6 | 2–6 | 20 | 150 | 112 | 4 | 3218-624 |
| SKB-226 | BT-50-SK10-100 | SK10 | 2–10 | 28 | 100 | 62 | 3,6 | 3218-625 |
| SKB-227 | BT-50-SK10-150 | SK10 | 2–10 | 28 | 150 | 112 | 4 | 3218-626 |
| SKB-228 | BT-50-SK16-100 | SK16 | 3–16 | 40 | 100 | 62 | 4 | 3218-627 |
| SKB-229 | BT-50-SK16-150 | SK16 | 3–16 | 40 | 150 | 112 | 4,5 | 3218-628 |
| SKB-230 | BT-50-SK20-100 | SK20 | 3–20 | 50 | 100 | 62 | 4,3 | 3218-629 |
| SKB-231 | BT-50-SK20-150 | SK20 | 3–20 | 50 | 150 | 112 | 5,3 | 3218-630 |
| SKB-232 | BT-50-SK25-100 | SK25 | 6–25 | 55 | 100 | 62 | 4,5 | 3218-631 |
| SKB-233 | BT-50-SK25-150 | SK25 | 6–25 | 55 | 150 | 112 | 5,5 | 3218-632 |

Bầu Kẹp Chuôi Trụ ST-SK
Bầu kẹp chuôi trụ ST-SK dùng thân chuôi trụ Ø20 mm (ký hiệu ST-20), lắp trực tiếp vào đài dao hoặc ổ kẹp chuôi trụ trên máy phay không có côn BT. Dòng này có 5 mã, chia 2 cỡ collet SK6 và SK10.
Cột D trong bảng dưới — đường kính đầu kẹp — khớp đúng với cột D của bầu kẹp chuôi côn BT-SK cùng cỡ collet ở các bảng trên (20 mm cho SK6, 28 mm cho SK10), vì đường kính này đi theo cỡ collet, không đổi theo kiểu chuôi. Chiều dài phần chuôi gá L1 cố định ở 20 mm cho cả 5 mã, còn khối lượng nằm trong khoảng 0,25 kg (SKS-210) đến 0,55 kg (SKS-214).
| Mã đặt hàng | Ký hiệu | Collet | D (mm) | L (mm) | L1 (mm) | KL (kg) | Mã hãng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SKS-210 | ST-20-SK6-100 | SK6 | 20 | 100 | 20 | 0,25 | 3218-660 |
| SKS-211 | ST-20-SK6-150 | SK6 | 20 | 150 | 20 | 0,3 | 3218-661 |
| SKS-212 | ST-20-SK10-100 | SK10 | 28 | 100 | 20 | 0,3 | 3218-662 |
| SKS-213 | ST-20-SK10-150 | SK10 | 28 | 150 | 20 | 0,45 | 3218-663 |
| SKS-214 | ST-20-SK10-200 | SK10 | 28 | 200 | 20 | 0,55 | 3218-664 |
Nếu máy phay của bạn dùng ổ kẹp chuôi trụ nhưng quen dùng hệ collet ER hơn SK, bạn có thể tham khảo thêm bầu kẹp dao phay chuôi trụ-ER như một lựa chọn khác cùng kiểu lắp chuôi trụ.
Bộ Bầu Kẹp SK Trọn Gói
Bộ bầu kẹp SK trọn gói đóng hộp gỗ, gồm bầu kẹp cùng đủ số collet nêu ở cột “Số collet” và một chìa vặn phù hợp cỡ. VERTEX có 19 mã bộ: 15 mã cho chuôi côn BT-SK và 4 mã cho chuôi trụ ST-SK, khối lượng dao động từ 0,7 kg (SKS-231) đến 4,5 kg (SKB-315) tùy cỡ collet và số lượng collet đóng kèm.
Bộ Bầu Kẹp Chuôi Côn BT-SK (15 Mã)
Bộ bầu kẹp chuôi côn BT-SK có 15 mã, phủ cả 3 cỡ côn BT30, BT40, BT50 với 5 cỡ collet SK6, SK10, SK16, SK20, SK25; cỡ SK13 không có trong bộ.
| Mã đặt hàng | Ký hiệu | Collet | Dải bộ (mm) | Số collet | KL (kg) | Mã hãng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| SKB-301 | BT-30-SK6-60L | SK6 | 2–6 | 5 | 1,3 | 3218-640 |
| SKB-302 | BT-30-SK6-90L | SK6 | 2–6 | 5 | 1,45 | 3218-641 |
| SKB-303 | BT-30-SK10-60L | SK10 | 3–10 | 8 | 1,7 | 3218-642 |
| SKB-304 | BT-30-SK10-90L | SK10 | 3–10 | 8 | 1,9 | 3218-643 |
| SKB-305 | BT-30-SK16-60L | SK16 | 3–16 | 8 | 2,5 | 3218-644 |
| SKB-306 | BT-30-SK16-90L | SK16 | 3–16 | 8 | 2,8 | 3218-645 |
| SKB-307 | BT-40-SK6-60L | SK6 | 2–6 | 5 | 2,1 | 3218-646 |
| SKB-308 | BT-40-SK6-90L | SK6 | 2–6 | 5 | 2,3 | 3218-647 |
| SKB-309 | BT-40-SK10-60L | SK10 | 3–10 | 8 | 2,6 | 3218-648 |
| SKB-310 | BT-40-SK10-90L | SK10 | 3–10 | 8 | 2,8 | 3218-649 |
| SKB-311 | BT-40-SK16-60L | SK16 | 3–16 | 8 | 3 | 3218-650 |
| SKB-312 | BT-40-SK16-90L | SK16 | 3–16 | 8 | 3,3 | 3218-651 |
| SKB-313 | BT-40-SK20-60L | SK20 | 3–20 | 8 | 3,8 | 3218-652 |
| SKB-314 | BT-40-SK20-90L | SK20 | 3–20 | 8 | 4,1 | 3218-653 |
| SKB-315 | BT-40-SK25-80L | SK25 | 6–25 | 7 | 4,5 | 3218-654 |
Bộ Bầu Kẹp Chuôi Trụ ST-SK (4 Mã)
Bộ bầu kẹp chuôi trụ ST-SK có 4 mã, chỉ gồm 2 cỡ collet SK6 và SK10, đúng bằng số cỡ collet mà dòng chuôi trụ hỗ trợ.
| Mã đặt hàng | Ký hiệu | Collet | Dải bộ (mm) | Số collet | KL (kg) | Mã hãng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| SKS-231 | ST-20-SK6-100 | SK6 | 2–6 | 5 | 0,7 | 3218-670 |
| SKS-232 | ST-20-SK6-150 | SK6 | 2–6 | 5 | 0,8 | 3218-671 |
| SKS-233 | ST-20-SK10-100 | SK10 | 3–10 | 8 | 1,1 | 3218-672 |
| SKS-234 | ST-20-SK10-150 | SK10 | 3–10 | 8 | 1,3 | 3218-673 |
Thành Phần Từng Bộ Collet SK
Mỗi bộ collet SK gồm 5 đến 8 cây, đường kính cụ thể như bảng dưới.
| Bộ | Số cây | Đường kính kẹp (mm) |
|---|---|---|
| SK06 | 5 | Ø2, 3, 4, 5, 6 |
| SK10 | 8 | Ø3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 |
| SK16 | 8 | Ø3, 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16 |
| SK20 | 8 | Ø3, 4, 6, 8, 10, 12, 16, 20 |
| SK25 | 7 | Ø6, 8, 10, 12, 16, 20, 25 |
Bộ SK10 không có cây Ø2, dù bầu kẹp SK10 kẹp được từ Ø2 theo dải kẹp 2–10 mm ở bảng bầu kẹp lẻ phía trên — bộ 8 collet đóng sẵn chỉ bắt đầu từ Ø3. Nếu bạn cần kẹp dao Ø2, bạn nên mua thêm collet SK10 cỡ đó rời thay vì trông vào bộ.
Nếu bạn chỉ cần bổ sung thêm collet để đổi cỡ dao mà không cần mua nguyên bộ hộp gỗ, bạn có thể chọn mua riêng collet SK kẹp dao phay theo đúng cỡ cần dùng.
Đai Ốc Và Chìa Vặn SK Thay Thế
Đai ốc và chìa vặn SK bán rời theo 5 cỡ, dùng khi bạn cần thay thế phần đai ốc bị mòn hoặc chìa vặn bị gãy, mất mà không cần mua lại nguyên bộ.
| Mã đặt hàng | Kiểu | Collet | D (mm) | H (mm) | KL (kg) | Mã hãng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| SKN-601 | Fig.1 | SK06 | 19,5 | 15 | 0,05 | 3218-680 |
| SKN-101 | Fig.1 | SK10 | 28 | 17 | 0,05 | 3218-681 |
| SKN-161 | Fig.2 | SK16 | 40 | 24 | 0,08 | 3218-682 |
| SKN-201 | Fig.2 | SK20 | 50 | 25 | 0,1 | 3218-683 |
| SKN-251 | Fig.2 | SK25 | 55 | 30 | 0,12 | 3218-684 |
Chìa vặn SK cũng có 5 mã tương ứng 5 cỡ collet, chia 2 kiểu: Fig.1 miệng dẹt (SK06, SK10, có bề rộng miệng A) và Fig.2 móc câu (SK16, SK20, SK25, không có bề rộng miệng nên cột A để trống).
| Mã đặt hàng | Kiểu | Collet | A (mm) | L (mm) | KL (kg) | Mã hãng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| SKW-601 | Fig.1 | SK06 | 18 | 130 | 0,08 | 3218-690 |
| SKW-101 | Fig.1 | SK10 | 25 | 140 | 0,08 | 3218-691 |
| SKW-161 | Fig.2 | SK16 | – | 195 | 0,2 | 3218-692 |
| SKW-201 | Fig.2 | SK20 | – | 228 | 0,22 | 3218-693 |
| SKW-251 | Fig.2 | SK25 | – | 228 | 0,22 | 3218-694 |
Khối lượng đai ốc SK nằm trong khoảng 0,05 kg (SK06, SK10) đến 0,12 kg (SK25); chiều dài tay chìa vặn từ 130 mm (SKW-601, SK06) đến 228 mm (SKW-201 và SKW-251).
Đai ốc và chìa vặn ghép cặp một-đối-một theo cỡ collet, bạn tra nhanh theo bảng dưới khi cần đặt mua đúng mã thay thế.
| Cỡ | Đai ốc | Chìa vặn | Kiểu |
|---|---|---|---|
| SK06 | SKN-601 | SKW-601 | Fig.1 – miệng dẹt |
| SK10 | SKN-101 | SKW-101 | Fig.1 – miệng dẹt |
| SK16 | SKN-161 | SKW-161 | Fig.2 – móc câu |
| SK20 | SKN-201 | SKW-201 | Fig.2 – móc câu |
| SK25 | SKN-251 | SKW-251 | Fig.2 – móc câu |
Cách đánh mã đai ốc và chìa vặn không theo một quy luật đều: SK10 mang số “101”, SK16 mang “161”, SK20 mang “201”, SK25 mang “251” (2 chữ số cỡ cộng “1”), nhưng SK06 mang số “601” chứ không phải “061”. Bạn nên tra đúng mã theo bảng trên, không suy mã theo cỡ.

Cách Chọn Bầu Kẹp SK Phù Hợp
Chọn bầu kẹp SK phù hợp bắt đầu từ kiểu trục chính máy bạn đang dùng, sau đó mới đến cỡ collet và chiều dài cần với.
- Xác định kiểu côn hoặc chuôi: máy dùng côn BT30, BT40 hoặc BT50 thì chọn dòng BT-SK; đài dao hoặc ổ kẹp chuôi trụ thì chọn dòng ST-SK.
- Chọn cỡ collet theo đường kính chuôi dao phay hoặc mũi khoan cần kẹp, đối chiếu bảng tra cỡ SK ở đầu bài. Cùng một cỡ collet, ví dụ SK6, dùng chung được cho cả BT30, BT40, BT50 và ST20 vì đường kính đầu kẹp D không đổi theo kiểu chuôi.
- Chọn chiều dài L theo khoảng với cần thiết từ mặt bích trục chính tới đầu dao; mỗi cỡ collet trên côn BT thường có 2 đến 4 chiều dài L để chọn, ví dụ BT40-SK10 có đủ 4 mức 60, 90, 120, 150 mm.
- Nếu cần dùng nhiều cỡ dao khác nhau trong cùng đợt gia công, bạn nên chọn bộ trọn gói thay vì mua lẻ từng bầu kẹp, vì bộ đã có sẵn đủ collet và chìa vặn phù hợp trong một hộp.
Ngoài kiểu SK, Nam Dương còn phân phối nhiều kiểu bầu kẹp dao phay khác như ER, OZ, DC, HSK — bạn có thể so sánh thêm trước khi quyết định. Với kinh nghiệm phân phối chính hãng VERTEX nhiều năm, Nam Dương tư vấn chọn đúng mã theo kiểu côn máy, cỡ dao và chiều dài cần với trước khi báo giá. Bầu kẹp, đai ốc và chìa vặn SK đều áp dụng chính sách bảo hành 06 tháng của Nam Dương.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Bầu Kẹp Dao Phay Kiểu SK
Bầu kẹp SK kẹp được đường kính dao tối đa bao nhiêu?
Tối đa 25 mm. Đây là dải kẹp của collet SK25 (6–25 mm), lắp trên bầu kẹp chuôi côn BT-40-SK25 hoặc BT-50-SK25. Ở đầu dải nhỏ, collet SK6 kẹp được dao từ Ø2 mm.
Bầu kẹp SK có dùng được trên máy phay chuôi trụ không?
Có. Dòng ST-SK dùng thân chuôi trụ Ø20 mm, lắp trực tiếp vào đài dao hoặc ổ kẹp chuôi trụ mà không cần trục chính có côn BT. Dòng này hiện có 2 cỡ collet là SK6 và SK10.
Cỡ SK13 có bán theo bộ trọn gói như các cỡ khác không?
Không. SK13 chỉ có 4 mã bầu kẹp bán lẻ (SKB-234 đến SKB-237, lắp trên côn BT40), không nằm trong danh sách 15 mã bộ trọn gói. Bạn cần mua bầu kẹp SK13 cùng collet SK13 rời nếu muốn dùng cỡ này.
Mất chìa vặn cho bầu kẹp SK16 thì mua thay thế mã nào?
Mã SKW-161. Đây là chìa vặn kiểu móc câu (Fig.2) dùng riêng cho đai ốc SK16 (mã SKN-161). Ba cỡ SK16, SK20, SK25 đều dùng kiểu chìa móc câu, không có bề rộng miệng A như chìa của SK06 và SK10.
Bầu kẹp SK có cân bằng động và tốc độ vòng quay tối đa bao nhiêu?
Cân bằng động 2.5G tại tốc độ 15.000 vòng/phút. Đây cũng là tốc độ tối đa VERTEX công bố cho toàn bộ dòng bầu kẹp SK, chế tạo theo tiêu chuẩn JIS STD.
Bộ trọn gói SK20 gồm bao nhiêu cây collet, các cỡ nào?
8 cây, đường kính lần lượt Ø3, 4, 6, 8, 10, 12, 16, 20 mm, đóng cùng bầu kẹp và chìa vặn trong hộp gỗ.



