Đài dao thay nhanh 40 vị trí kiểu Âu VTP-F40 dùng trên máy tiện, gồm năm ORDER NO. thân đài dao — từ VTP-F40-0 đến VTP-F40-4 — và năm bộ SET TYPE lắp sẵn: VTP-V-A0, VTP-V-A1, VTP-V-E5, VTP-B2 và VTP-C3. VTP-F40 nằm trong nhóm đài gá dao máy tiện, thuộc kiểu thay nhanh với 40 vị trí gá mũi dao — trong xưởng còn gọi là đài kẹp dao thay nhanh. Mỗi ORDER NO. thân đài dao ứng với một For Style NO. riêng; ngoài năm bộ SET TYPE, catalogue VERTEX còn in riêng 48 mã giá kẹp dao bán rời, chia thành năm nhóm theo chức năng: Turning & Facing Holder (giá dao tiện và khoá mặt), Boring Bar Holder (giá doa lỗ), Drilling & Boring Bar Holder (giá mũi khoan và doa lỗ), Cut-Off Tool Holder (giá dao cắt đứt) và Morse Taper Bushing (bạc côn Morse).

Tổng cộng catalogue VERTEX in 58 mã CODE NO. cho đài dao thay nhanh 40 vị trí kiểu Âu, trải trên hai tờ E81 và E82. Trước khi đi vào từng bảng số liệu, bạn có thể tham khảo thêm các dòng phụ kiện máy tiện khác của VERTEX trong danh mục Phụ kiện máy tiện.
Đặc Điểm Đài Dao Thay Nhanh 40 Vị Trí Kiểu Âu VTP-F40
Đài dao thay nhanh 40 vị trí kiểu Âu VTP-F40 dùng trên máy tiện, có 40 vị trí gá mũi dao và khoá giá kẹp dao bằng cơ cấu kẹp lệch tâm. Catalogue VERTEX mô tả năm đặc điểm kỹ thuật cho khối European Style này: đài dao (tool post) và các giá kẹp dao (tool holders) được mài chính xác với 40 vị trí gá mũi dao; dễ vận hành và lắp được nhiều giá kẹp dao khác nhau; khoá chặt và nới lỏng bất kỳ giá kẹp dao nào bằng cơ cấu kẹp lệch tâm (eccentric clamping) đơn giản; sự đơn giản và tốc độ thay dao nhanh làm tăng năng suất tiện (lathe turning production); và việc điều chỉnh chiều cao mũi dao được điều khiển bằng vít đầu khía (knurled head-screw), không cần dùng tấm đệm hay căn chêm (packing plates hoặc shims).
Catalogue VERTEX ghi bộ đầy đủ (Complete set) gồm 1 đài dao (Tool post), 3 giá dao tiện và khoá mặt loại “D” (Turning & Facing Holder-“D”) và 1 giá doa lỗ loại “B” (Boring Bar Holder-“B”); thành phần cụ thể của từng bộ SET TYPE theo ORDER NO. được trình bày ở bảng SET TYPE tiếp theo.
Bên cạnh kiểu Âu 40 vị trí này, hãng VERTEX còn có đài kẹp dao thay nhanh kiểu Ý; dưới đây là năm bộ SET TYPE của kiểu Âu 40 vị trí.
5 Bộ SET TYPE Đài Dao Thay Nhanh 40 Vị Trí VTP-F40
Bộ SET TYPE của đài dao thay nhanh 40 vị trí VTP-F40 gồm năm ORDER NO.: VTP-V-A0, VTP-V-A1, VTP-V-E5, VTP-B2 và VTP-C3, mỗi bộ có khối lượng (G.W.) và CODE NO. riêng.
| ORDER NO. | 5-PIECE SETS EACH SET INCLUDES (5 pcs/set) | G.W. kgs | CODE NO. |
|---|---|---|---|
| VTP-V-A0 | 1 x tool post F40-0(A0), 2 x F40-010(A0D12x50) and 1 x F40-020(A0B12x50) and 1 x F40-040(A0A2.7x10x50) | 1.5 | 5006-955A |
| VTP-V-A1 | 1 x tool post F40-1(A1), 2 x F40-111(A1D16x75) and 1 x F40-140(A1A2.7x10x75) and 1 x F40-121(A1B16x80) | 4.0 | 5006-956A |
| VTP-V-E5 | 1 x tool post F40-2(B5), 2 x F40-211(E5D20x100) and 1 x F40-220(E5B30x100) and 1 x F40-240(E5A2.7x10x100) | 8.0 | 5006-957A |
| VTP-B2 | 1 x tool post F40-3(B2), 3 x F40-311(B2D25x120) and 1 x F40-320(B2B32x130) | 12.3 | 5006-958 |
| VTP-C3 | 1 x tool post F40-4(C3), 3 x F40-411(C3D32x150) and 1 x F40-422(C3B40x160) | 24.3 | 5006-959 |

Khối lượng (G.W.) tăng dần theo cỡ, từ 1.5kg (VTP-V-A0) đến 24.3kg (VTP-C3); ba mã CODE NO. đầu có hậu tố chữ A (5006-955A, 5006-956A, 5006-957A), hai mã cuối không có hậu tố (5006-958, 5006-959).
Ba bộ VTP-V-A0, VTP-V-A1 và VTP-V-E5 có cùng thành phần: 1 đài dao, 2 giá dao tiện “D”, 1 giá doa lỗ “B” và 1 giá cắt đứt “A”. Hai bộ VTP-B2 và VTP-C3 có thành phần khác: 1 đài dao, 3 giá dao tiện “D” và 1 giá doa lỗ “B”, không có giá cắt đứt “A” trong danh sách “EACH SET INCLUDES”. Riêng dòng VTP-V-E5, catalogue in 1 x tool post F40-2(B5) — chữ B5, trong khi các mã còn lại trên cùng dòng (F40-211, F40-220, F40-240) đều dùng ký hiệu E5.
Năm cỡ thân đài dao trong các bộ SET TYPE ở trên tương ứng với năm ORDER NO. VTP-F40-0 đến VTP-F40-4 trong bảng Set Style For Lathe dưới đây.
Bảng Thông Số Theo Cỡ Máy Tiện (Set Style For Lathe)
Bảng Set Style For Lathe trình bày mười chỉ tiêu kỹ thuật theo dạng transpose, với năm ORDER NO. VTP-F40-0 đến VTP-F40-4 nằm ở hàng trên cùng, mỗi ORDER NO. kèm cỡ cán dao tương ứng: D12 cho VTP-F40-0; D16 và D20 cho VTP-F40-1; D20 và D25 cho VTP-F40-2; D25 và D32 cho VTP-F40-3; D32, D40 và D45 cho VTP-F40-4.
| PARAMETER | VTP-F40-0 (D12) | VTP-F40-1 (D16 · D20) | VTP-F40-2 (D20 · D25) | VTP-F40-3 (D25 · D32) | VTP-F40-4 (D32 · D40 · D45) |
|---|---|---|---|---|---|
| Driving Power (kw) | 1.2 | 2 | 4.5 | 7 | 13 |
| Lathe Swing (mm) | 120-220 | 150-300 | 200-400 | 300-500 | 400-700 |
| H min. (mm) | 18.5 | 25.5 · 29.5 | 32 · 37 | 38 · 46 | 47.5 · 55.5 · 61 |
| H max. (mm) | 26.5 | 36.5 · 40.5 | 49 · 52 | 58 · 57 | 87.5 · 91.5 · 91 |
| y (mm) | 6.5 | 9.5 | 12 | 13 · 14 | 15.5 · 15.5 · 16 |
| h (mm) | 12 | 16 · 20 | 20 · 25 | 25 · 32 | 32 · 40 · 45 |
| M (mm) | 6.8 | 104 | 132 | 150 | 192 · 201 · 202 |
| L (mm) | 37 | 55 | 68 | 76 | 107 |
| N (mm) | 34 | 52 | 66 | 73 | 93 · 102 · 103 |
| ød (mm) | 13 | 20 | 20 | 32 | 40 |


Khi một cột chỉ in một trị số cho nhiều cỡ cán — ví dụ Driving Power của VTP-F40-1 là 2kw áp dụng chung cho cả D16 và D20 — bảng không tách riêng trị số theo từng cỡ cán. Lathe Swing của năm ORDER NO. đi từ 120-220mm (VTP-F40-0) đến 400-700mm (VTP-F40-4); Driving Power đi từ 1.2kw đến 13kw.
Cột M (mm) của VTP-F40-0 ghi 6.8, còn bốn ORDER NO. còn lại ghi 104, 132, 150 và 192 (VTP-F40-4 còn có thêm 201 và 202 cho hai cỡ cán D40 và D45). Cột H max. của VTP-F40-3 ghi 58 và 57 cho hai cỡ cán D25 và D32; VTP-F40-4 ghi 87.5, 91.5 và 91 cho ba cỡ cán D32, D40 và D45.
Ký hiệu M, N, L, H, ød trong bảng trên được thể hiện trên bản vẽ đài dao ở trên; kích thước thân đài dao 40 vị trí theo từng ORDER NO. được trình bày ở bảng 40 Position Tool Post Body tiếp theo.
Kích Thước Thân Đài Dao 40 Vị Trí (40 Position Tool Post Body)
Bảng 40 Position Tool Post Body nêu tám kích thước ký hiệu trên hình vẽ cho từng ORDER NO. VTP-F40-0 đến VTP-F40-4: ØD, L2, L1, l, ØA, ØB, ØC và α.
| ORDER NO. | ØD | L2 | L1 | l | ØA | ØB | ØC | α |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VTP-F40-0 | 6 | – | 30 | 37 | – | – | – | – |
| VTP-F40-1 | 10 | 12 | 45 | 55.3 | 5.6 | 6.8 | 42 | 18º |
| VTP-F40-2 | 10 | 14 | 57 | 67.3 | 5.6 | 6.8 | 49 | 15º |
| VTP-F40-3 | 14 | 20 | 65 | 75 | 6.9 | 9 | 64 | 30º |
| VTP-F40-4 | 24.5 | 10 | 95 | 107 | 9.5 | 11 | 88 | 18º |

Dòng VTP-F40-0 in dấu - ở năm cột: L2, ØA, ØB, ØC và α; chỉ ba cột ØD (6mm), L1 (30mm) và l (37mm) có trị số.
ØD tăng dần theo năm ORDER NO.: 6, 10, 10, 14 và 24.5mm — riêng VTP-F40-1 và VTP-F40-2 có cùng ØD là 10mm. Cột α in trị số kèm ký hiệu độ: 18º ở VTP-F40-1, 15º ở VTP-F40-2, 30º ở VTP-F40-3 và 18º ở VTP-F40-4.
Từ kích thước thân đài dao, catalogue in tiếp bảng 40 Position Tool Post với Lathe swing, For Style NO. và CODE NO. của từng ORDER NO.
Bảng Mã Đài Dao 40 Vị Trí VTP-F40 (40 Position Tool Post)
Bảng 40 Position Tool Post gắn mỗi ORDER NO. thân đài dao với dải Lathe swing, For Style NO. và CODE NO. cụ thể.
| ORDER NO. | Lathe swing (mm) | For Style NO. | Height of cutting edge range (mm) | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|
| VTP-F40-0 | 120-220 | VTP-A0 | D12/18.5~26.5 | 5006-930 |
| VTP-F40-1 | 150-300 | VTP-A1 | D16/25.5~36.5 or D20/29.5~40.5 | 5006-931 |
| VTP-F40-2 | 200-400 | VTP-E5 | D20/32~49 or D25/37~52 | 5006-932 |
| VTP-F40-3 | 300-500 | VTP-B2 | D25/38~58 or D32/46~57 | 5006-933 |
| VTP-F40-4 | 400-700 | VTP-C3 | D32/47.5~87.5 or D40/55.5~91.5 or D45/61~91 | 5006-934 |

Năm ORDER NO. gắn với năm For Style NO. và năm CODE NO. riêng: VTP-F40-0 với VTP-A0 và 5006-930; VTP-F40-1 với VTP-A1 và 5006-931; VTP-F40-2 với VTP-E5 và 5006-932; VTP-F40-3 với VTP-B2 và 5006-933; VTP-F40-4 với VTP-C3 và 5006-934.
Cột Height of cutting edge range chép nguyên dạng ký hiệu kèm số như catalogue in, ví dụ VTP-F40-1 ghi D16/25.5~36.5 or D20/29.5~40.5. Lathe swing tăng dần theo năm ORDER NO.: 120-220, 150-300, 200-400, 300-500 và 400-700mm.
Bảng này xác nhận đúng năm cặp ORDER NO. và For Style NO.; mỗi For Style NO. dùng với các giá kẹp dao tương ứng, bắt đầu từ nhóm Turning & Facing Holder dưới đây.
Giá Dao Tiện Và Khoá Mặt (Turning & Facing Holder)
Bảng Turning & Facing Holder liệt kê 18 mã giá dao tiện và khoá mặt, chia theo năm Series NO.: A0D, A1D, E5D, B2D và C3D.
| ORDER NO. | Series NO. | Max. Height (mm) | Max. Length (mm) | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|
| VTP-F40-010 | A0D | 12 | 50 | 5006-935 |
| VTP-F40-111 | A1D | 16 | 75 | 5006-936 |
| VTP-F40-112 | A1D | 16 | 80 | 5006-937 |
| VTP-F40-113 | A1D | 16 | 90 | 5006-938 |
| VTP-F40-114 | A1D | 20 | 75 | 5006-939 |
| VTP-F40-110 | A1D | 20 | 80 | 5006-940 |
| VTP-F40-115 | A1D | 20 | 90 | 5006-941 |
| VTP-F40-211 | E5D | 20 | 100 | 5006-942 |
| VTP-F40-212 | E5D | 25 | 100 | 5006-943 |
| VTP-F40-311 | B2D | 25 | 120 | 5006-944 |
| VTP-F40-312 | B2D | 25 | 140 | 5006-945 |
| VTP-F40-313 | B2D | 32 | 120 | 5006-946 |
| VTP-F40-314 | B2D | 32 | 140 | 5006-947 |
| VTP-F40-411 | C3D | 32 | 150 | 5006-948 |
| VTP-F40-412 | C3D | 32 | 170 | 5006-949 |
| VTP-F40-413 | C3D | 40 | 150 | 5006-950 |
| VTP-F40-414 | C3D | 40 | 170 | 5006-951 |
| VTP-F40-415 | C3D | 45 | 170 | 5006-952 |

Series NO. A0D có 1 mã, A1D có 6 mã, E5D có 2 mã, B2D có 4 mã và C3D có 5 mã. Max. Height đi từ 12mm đến 45mm; Max. Length đi từ 50mm đến 170mm.
Thứ tự ORDER NO. trên bảng không tăng dần liên tục: sau VTP-F40-113 và VTP-F40-114, catalogue in tiếp VTP-F40-110 rồi mới đến VTP-F40-115. CODE NO. vẫn đi liên tiếp từ 5006-935 đến 5006-952 dù thứ tự ORDER NO. không tăng dần.
Ngoài giá dao tiện và khoá mặt, catalogue VERTEX còn in riêng bảng Boring Bar Holder cho giá doa lỗ.
Giá Doa Lỗ (Boring Bar Holder)
Bảng Boring Bar Holder liệt kê 8 mã giá doa lỗ, chia theo năm Series NO.: A0B, A1B, E5B, B2B và C3B.
| ORDER NO. | Series NO. | Max. Dia (mm) | Length (mm) | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|
| VTP-F40-020 | A0B | 12 | 50 | 5006-960 |
| VTP-F40-121 | A1B | 16 | 80 | 5006-961 |
| VTP-F40-120 | A1B | 18 | 80 | 5006-962 |
| VTP-F40-122 | A1B | 20 | 90 | 5006-963 |
| VTP-F40-220 | E5B | 30 | 100 | 5006-964 |
| VTP-F40-320 | B2B | 32 | 130 | 5006-965 |
| VTP-F40-421 | C3B | 32 | 160 | 5006-966 |
| VTP-F40-422 | C3B | 40 | 160 | 5006-967 |

Series NO. A0B, A1B, E5B, B2B và C3B lần lượt có 1, 3, 1, 1 và 2 mã. Max. Dia đi từ 12mm đến 40mm; Length đi từ 50mm đến 160mm; CODE NO. đi liên tiếp từ 5006-960 đến 5006-967.
Nhóm giá kẹp tiếp theo trong catalogue kết hợp cả chức năng khoan và doa lỗ, gọi là Drilling & Boring Bar Holder.
Giá Mũi Khoan Và Doa Lỗ (Drilling & Boring Bar Holder)
Bảng Drilling & Boring Bar Holder liệt kê 8 mã, chia theo năm Series NO.: A0S, A1S, E5S, B2S và C3S.
| ORDER NO. | Series NO. | Max. Dia (mm) | Length (mm) | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|
| VTP-F40-030 | A0S | 15 | 50 | 5006-968 |
| VTP-F40-130 | A1S | 30 | 80 | 5006-969 |
| VTP-F40-131 | A1S | 20 | 90 | 5006-970 |
| VTP-F40-231 | E5S | 30 | 100 | 5006-971 |
| VTP-F40-232 | E5S | 40 | 100 | 5006-972 |
| VTP-F40-330 | B2S | 40 | 120 | 5006-973 |
| VTP-F40-431 | C3S | 40 | 150 | 5006-974 |
| VTP-F40-432 | C3S | 50 | 150 | 5006-975 |

Series NO. A0S có 1 mã, A1S có 2 mã, E5S có 2 mã, B2S có 1 mã và C3S có 2 mã. Max. Dia đi từ 15mm đến 50mm; Length đi từ 50mm đến 150mm.
VTP-F40-130 ghi Max. Dia 30mm, còn VTP-F40-131 ghi Max. Dia 20mm — hai mã liền nhau trong Series NO. A1S có Max. Dia khác nhau như catalogue in.
Bên cạnh giá khoan và doa lỗ, catalogue VERTEX in riêng bảng Cut-Off Tool Holder cho giá dao cắt đứt.
Giá Dao Cắt Đứt (Cut-Off Tool Holder)
Bảng Cut-Off Tool Holder liệt kê 5 mã giá dao cắt đứt, mỗi mã một Series NO. riêng: A0A, A1A, E5A, B2A và C3A.
| ORDER NO. | Series NO. | Blade- TxW | Length (mm) | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|
| VTP-F40-040 | A0A | 2.7 x 10 | 50 | 5006-976 |
| VTP-F40-140 | A1A | 2.7 x 10 | 75 | 5006-977 |
| VTP-F40-240 | E5A | 2.7 x 10 | 100 | 5006-978 |
| VTP-F40-340 | B2A | 4 x 16 | 120 | 5006-979 |
| VTP-F40-440 | C3A | 5 x 18.5 | 150 | 5006-980 |

Cột Blade-TxW ghi 2.7 x 10 cho ba mã đầu (A0A, A1A, E5A), rồi đổi sang 4 x 16 cho B2A và 5 x 18.5 cho C3A. Length tăng dần theo năm mã: 50, 75, 100, 120 và 150mm. CODE NO. đi liên tiếp từ 5006-976 đến 5006-980.
Ngoài các giá kẹp dao, catalogue VERTEX còn in bảng Morse Taper Bushing cho bạc côn Morse dùng với đài dao 40 vị trí.
Bạc Côn Morse (Morse Taper Bushing)
Bảng Morse Taper Bushing liệt kê 9 mã bạc côn Morse, chia theo ba Series NO.: A1L, E5L và C3L.
| ORDER NO. | Series NO. | Diameter (mm) | Length (mm) | Morse Taper | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|
| VTP-F40-151 | A1L | 30 | 80 | NO.1 | 5006-981 |
| VTP-F40-152 | A1L | 30 | 90 | NO.2 | 5006-982 |
| VTP-F40-251 | E5L | 30 | 96 | NO.2 | 5006-983 |
| VTP-F40-252 | E5L | 40 | 114 | NO.3 | 5006-984 |
| VTP-F40-350 | E5L | 40 | 120 | NO.2 | 5006-985 |
| VTP-F40-351 | E5L | 40 | 120 | NO.3 | 5006-986 |
| VTP-F40-451 | C3L | 40 | 140 | NO.3 | 5006-987 |
| VTP-F40-452 | C3L | 40 | 150 | NO.4 | 5006-988 |
| VTP-F40-453 | C3L | 50 | 150 | NO.4 | 5006-989 |

Series NO. A1L có 2 mã, E5L có 4 mã và C3L có 3 mã. Diameter đi từ 30mm đến 50mm; Length đi từ 80mm đến 150mm; Morse Taper đi từ NO.1 đến NO.4.
VTP-F40-350 và VTP-F40-351 cùng Series NO. E5L, cùng Diameter 40mm và cùng Length 120mm, nhưng khác Morse Taper: VTP-F40-350 ghi NO.2, còn VTP-F40-351 ghi NO.3.
Đài dao thay nhanh 40 vị trí VTP-F40 cùng các giá kẹp dao ở trên nằm trong nhóm phụ kiện máy tiện VERTEX, cùng với một số phụ kiện máy tiện khác.
Đài Dao Thay Nhanh 40 Vị Trí Trong Nhóm Phụ Kiện Máy Tiện VERTEX
Ngoài đài dao thay nhanh 40 vị trí — còn gọi là đài kẹp dao thay nhanh — còn có các đài dao máy tiện và phụ kiện khác của hãng VERTEX dùng trên máy tiện. Bạn có thể xem thêm đầu mài trên máy tiện — catalogue VERTEX gọi loại phụ kiện này là Tool Post Grinder — hoặc cán dao tiện ngoài ghép mảnh trong cùng nhóm phụ kiện máy tiện.
Mỗi dòng phụ kiện có bảng thông số và cách lắp riêng, trình bày trong trang sản phẩm tương ứng. Bảng SET TYPE và bảng 40 Position Tool Post ở các mục trên xác nhận đúng cặp ORDER NO. và For Style NO. của đài kẹp dao thay nhanh 40 vị trí VTP-F40; các phụ kiện khác dùng trên máy tiện được trình bày theo dữ liệu catalogue riêng của từng dòng.
Năm câu hỏi dưới đây tổng hợp lại các mốc số liệu từ những bảng ở trên, xoay quanh số ORDER NO., thành phần bộ SET TYPE, cặp For Style NO., bạc côn Morse và nhóm Turning & Facing Holder của đài dao 40 vị trí VTP-F40.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Đài Dao Thay Nhanh 40 Vị Trí VTP-F40
Đài dao thay nhanh 40 vị trí VTP-F40 có mấy ORDER NO. thân đài dao?
Năm ORDER NO.: VTP-F40-0, VTP-F40-1, VTP-F40-2, VTP-F40-3 và VTP-F40-4. Mỗi ORDER NO. ứng với một For Style NO. riêng — VTP-A0, VTP-A1, VTP-E5, VTP-B2, VTP-C3 — và một CODE NO. riêng, từ 5006-930 đến 5006-934, theo bảng 40 Position Tool Post.
Cả năm bộ SET TYPE của đài dao 40 vị trí có đều gồm giá cắt đứt không?
Không. Chỉ ba bộ đầu — VTP-V-A0, VTP-V-A1 và VTP-V-E5 — có thêm giá cắt đứt “A” trong danh sách “EACH SET INCLUDES”, với các mã F40-040, F40-140 và F40-240. Hai bộ VTP-B2 và VTP-C3 không có giá cắt đứt trong thành phần bộ, thay vào đó có ba giá dao tiện “D” thay vì hai.
For Style NO. VTP-B2 dùng ORDER NO. thân đài dao nào?
VTP-F40-3, theo bảng 40 Position Tool Post. ORDER NO. này có Lathe swing 300-500mm và CODE NO. 5006-933.
Bạc côn Morse VTP-F40-350 và VTP-F40-351 khác nhau ở điểm nào?
Ở Morse Taper. Hai mã này cùng Series NO. E5L, cùng Diameter 40mm và cùng Length 120mm, nhưng VTP-F40-350 ghi Morse Taper NO.2 còn VTP-F40-351 ghi NO.3, theo bảng Morse Taper Bushing.
Turning & Facing Holder của đài dao 40 vị trí có bao nhiêu mã?
18 mã, chia theo năm Series NO.: A0D (1 mã), A1D (6 mã), E5D (2 mã), B2D (4 mã) và C3D (5 mã). Max. Height của 18 mã này đi từ 12mm đến 45mm, Max. Length đi từ 50mm đến 170mm.











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.