Skip to content
    • vertexvn.vn@gmail.com
    • 0911 066 515
Công ty TNHH dụng cụ cắt Nam DươngCông ty TNHH dụng cụ cắt Nam Dương
  • Namduongtool - Nhà phân phối trực tiếp VERTEX chính hãng tại Việt Nam
    Danh mục sản phẩm
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
      • Ê tô máy phay
      • Ê tô thủy lực
      • Căn đệm song song
      • Bàn máy phay
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
      • Mũi chống tâm
      • Mâm cặp máy tiện
      • Mâm cặp 3 chấu
      • Mâm cặp 4 chấu
      • Mâm cặp thủy lực
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
      • Ê tô máy mài
      • Bàn từ máy mài
      • Dụng cụ sửa đá mài
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
      • Bầu kẹp dao phay
      • Bầu dao khỏa mặt
      • Bầu kẹp mũi khoan
    • DỤNG CỤ CẮT
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
  • TRANG CHỦ
  • SẢN PHẨM
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TRUNG TÂM CNC
  • VERTEX VIỆT NAM
  • Catalogue
  • Kiến Thức
  • LIÊN HỆ
Trang chủ / PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
Đài dao thay nhanh máy tiện kiểu Ý VERTEX VTP bốn rãnh gá giá kẹp
Bảng MAIN BODY DIMENSIONS đài dao thay nhanh máy tiện kiểu Ý VTP với 17 cột từ VTP-M đến VTP-C
Bản vẽ đài dao thay nhanh kiểu Ý VTP với các ký hiệu B, D H7, H, C, E trên hình vẽ
Bộ 5 món đài kẹp dao thay nhanh kiểu Ý VERTEX VTP gồm thân đài dao, giá dao và chìa vặn
Bảng SET TYPE bộ 5 món đài dao thay nhanh kiểu Ý VTP từ VTP-M đến VTP-C
Đài kẹp dao thay nhanh VERTEX VTP-F01 kèm bảng mã, chiều cao tâm và đường kính tiện tối đa
Giá dao tiện VTP-F02 kèm bảng mã, chiều cao tâm và tiết diện cán dao tối đa
Giá dao chuôi tròn VTP-F03 kèm bảng mã, chiều cao tâm và đường kính kẹp tối đa
Giá dao côn Morse VTP-F04 kèm bảng mã, chiều cao tâm và cỡ côn Morse
Đài dao thay nhanh máy tiện kiểu Ý VERTEX VTP bốn rãnh gá giá kẹp
Bảng MAIN BODY DIMENSIONS đài dao thay nhanh máy tiện kiểu Ý VTP với 17 cột từ VTP-M đến VTP-C
Bản vẽ đài dao thay nhanh kiểu Ý VTP với các ký hiệu B, D H7, H, C, E trên hình vẽ
Bộ 5 món đài kẹp dao thay nhanh kiểu Ý VERTEX VTP gồm thân đài dao, giá dao và chìa vặn
Bảng SET TYPE bộ 5 món đài dao thay nhanh kiểu Ý VTP từ VTP-M đến VTP-C
Đài kẹp dao thay nhanh VERTEX VTP-F01 kèm bảng mã, chiều cao tâm và đường kính tiện tối đa
Giá dao tiện VTP-F02 kèm bảng mã, chiều cao tâm và tiết diện cán dao tối đa
Giá dao chuôi tròn VTP-F03 kèm bảng mã, chiều cao tâm và đường kính kẹp tối đa
Giá dao côn Morse VTP-F04 kèm bảng mã, chiều cao tâm và cỡ côn Morse

Đài Kẹp Dao Thay Nhanh Máy Tiện Kiểu Ý VERTEX VTP

Liên Hệ

Đài kẹp dao thay nhanh máy tiện kiểu Ý VERTEX VTP gồm sáu ORDER NO. thân đài từ VTP-M đến VTP-C, bán theo bộ 5 món hoặc từng loại giá kẹp riêng.

Kiểu: Quick Change Tool Post kiểu Ý (Italian Style)
Số cỡ: 6 (M, AR-AP, A, BR-BP, B, C)
ORDER NO. thân đài: VTP-M, VTP-AR-AP, VTP-A, VTP-BR-BP, VTP-B, VTP-C
CODE NO. bộ 5 món: 5006-890 – 5006-895
CODE NO. giá kẹp bán lẻ: 5006-900 – 5006-923
Bộ 5 món gồm: 1 Tool Post (F01), 3 Turning Holder (F02), 1 Round Shanks (F03)
Loại giá kẹp bán lẻ: Tool Post (F01), Turning Holder (F02), Round Shanks (F03), Morse Holder (F04)
Dải Lathe swing (MAIN BODY DIMENSIONS): 180 – 650mm
Đại diện thương hiệu VERTEX tại Việt Nam
  • Chi tiết sản phẩm
  • Đánh giá (0)

Đài kẹp dao thay nhanh máy tiện kiểu Ý VERTEX VTP là dòng đài dao lắp trên máy tiện, catalogue in sáu ORDER NO. thân đài VTP-M, VTP-AR-AP, VTP-A, VTP-BR-BP, VTP-B và VTP-C, mỗi cỡ có bộ 5 món (CODE NO. 5006-890 đến 5006-895) hoặc bốn loại giá kẹp bán lẻ Tool Post, Turning Holder, Round Shanks và Morse Holder trên tờ E80 (CODE NO. 5006-900 đến 5006-923). Sản phẩm này còn được gọi là đài dao thay nhanh, là một loại đài gá dao máy tiện. Sáu ORDER NO. này dùng chung một dải hậu tố M, AR-AP, A, BR-BP, B và C cho cả bộ 5 món lẫn bốn loại giá kẹp bán lẻ, nên cùng một tên cỡ xuất hiện lặp lại trên nhiều bảng ở phần sau bài. Đài dao thay nhanh kiểu Ý VTP thuộc nhóm phụ kiện máy tiện VERTEX — bạn có thể xem toàn bộ danh mục tại Phụ kiện máy tiện trước khi tới phần cấu tạo đúng như catalogue mô tả.

Đài dao thay nhanh máy tiện kiểu Ý VERTEX VTP bốn rãnh gá giá kẹp
Đài dao thay nhanh máy tiện kiểu Ý VERTEX VTP bốn rãnh gá giá kẹp

Cấu Tạo Đài Dao Thay Nhanh Kiểu Ý VTP

Catalogue VERTEX mô tả cấu tạo đài dao thay nhanh kiểu Ý VTP bằng bốn gạch đầu dòng in trên tờ E79, trong khối thông tin “Quick Change Tool Post & Holders — Italian Style”: khối thân chính bằng thép tôi cứng, bốn khe trượt lắp giá kẹp bằng cơ cấu lệch tâm, cán dao giữ chắc bằng bốn vít tôi cứng, và đặc tính không rung, không giật.

  • Khối thân chính (main block) được chế tạo bằng thép đã tôi cứng (cast-hardened steel), cố định chắc chắn bằng bu-lông thép của latch carriage.
  • Khối thân chính có 4 khe trượt (4 slide openings) để lắp giá kẹp phù hợp; các khe này được siết chặt bằng một cơ cấu lệch tâm (eccentric device) đơn giản và an toàn, đồng thời cơ cấu này điều chỉnh chiều cao cho từng giá kẹp.
  • Cán dao (tool shank) được giữ chắc bằng 4 vít đã tôi cứng (4 hardened screws); sự đơn giản và tốc độ thay dao nhanh giúp tăng năng suất tiện.
  • Không rung, không giật (no chatter or vibrations).

Ngay dưới bốn gạch đầu dòng này, catalogue in thêm dòng “Complete set includes” mô tả bộ đầy đủ của khối Italian Style: 1 Tool Post, 3 Turning Holder, 1 Round Shanks và bộ cờ lê tiêu chuẩn (standard spanners). Dòng mô tả này khác với bảng SET TYPE có CODE NO. riêng cho từng ORDER NO. ở phần dưới bài — đây chỉ là mô tả chung cho cả khối kiểu Ý, không kèm mã số. Bốn khe trượt và khối thân chính ở trên có kích thước cụ thể theo từng cỡ trong bảng MAIN BODY DIMENSIONS dưới đây.

Bảng Kích Thước Thân Đài Dao Thay Nhanh VTP (MAIN BODY DIMENSIONS)

Bảng MAIN BODY DIMENSIONS trên tờ E79 in kích thước khối thân chính của cả sáu ORDER NO. đài kẹp dao thay nhanh kiểu Ý, từ VTP-M tới VTP-C, qua mười bảy cột; cột Lathe swing chạy từ 180-250mm ở VTP-M đến 500-650mm ở VTP-C.

ORDER NO. Lathe swing B D H7 H Min H Max C E Tmax F Vmax Ømax Morse NO. ØD G H1 (cột không nhãn)
VTP-M 180-250 57.7 18 24 34 45 8 16 56 10 14 1 7 27 18 70
VTP-AR-AP 250-300 64.5 18 25 41 56 9 16 63 16 16 1 8 30 16 80
VTP-A 250-350 82.0 24 32 42 60 12 20 75 10 18 2 10 35 20 100
VTP-BR-BP 300-380 91.6 28 38 53 75 13 25 90 17 20 3 10 40 20 115
VTP-B 350-500 100.0 30 47 65 85 15 32 100 15 24 3 12 48.2 25 127
VTP-C 500-650 115.3 38 51 72 94 19 32 108 24 26 4 14 58.2 26 145
Bảng MAIN BODY DIMENSIONS đài dao thay nhanh máy tiện kiểu Ý VTP với 17 cột từ VTP-M đến VTP-C
Bảng MAIN BODY DIMENSIONS đài dao thay nhanh máy tiện kiểu Ý VTP với 17 cột từ VTP-M đến VTP-C

Mười bảy cột của bảng gồm ORDER NO., Lathe swing và mười lăm ký hiệu trên hình vẽ B, D H7, H Min, H Max, C, E, Tmax, F, Vmax, Ømax, Morse NO., ØD, G, H1, cùng một cột cuối không có nhãn chữ — catalogue chỉ vẽ một ký hiệu hình chữ nhật ở cột này. Cột B tăng dần từ 57.7 mm (VTP-M) đến 115.3 mm (VTP-C). Cột Morse NO. đi từ 1 (VTP-M, VTP-AR-AP) lên 2 (VTP-A), 3 (VTP-BR-BP, VTP-B) rồi 4 (VTP-C). Cột cuối bảng — không nhãn — đi từ 70 (VTP-M) đến 145 (VTP-C).

Bản vẽ đài dao thay nhanh kiểu Ý VTP với các ký hiệu B, D H7, H, C, E trên hình vẽ
Bản vẽ đài dao thay nhanh kiểu Ý VTP với các ký hiệu B, D H7, H, C, E trên hình vẽ

Bảng này in dải Lathe swing riêng của MAIN BODY DIMENSIONS, ví dụ VTP-M ghi 180-250mm. Bảng Tool Post (F01) ở tờ E80 in một dải Lathe Swing khác cho cùng ORDER NO., ví dụ VTP-F01-M ghi 240mm. Hai bảng được giữ tách bạch trong bài này theo đúng cách catalogue in, không gộp thành một dải chung. Ngay dưới bảng kích thước thân đài, tờ E79 in tiếp bảng SET TYPE cho bộ 5 món của từng ORDER NO.

Bộ 5 Món Đài Dao Thay Nhanh Kiểu Ý VTP (SET TYPE)

Bộ 5 món đài kẹp dao thay nhanh máy tiện kiểu Ý VTP gồm Tool Post, Turning Holder và Round Shanks
Bộ 5 món đài kẹp dao thay nhanh máy tiện kiểu Ý VTP gồm Tool Post, Turning Holder và Round Shanks

Bảng SET TYPE trên tờ E79 in bộ 5 món cho từng ORDER NO. đài dao thay nhanh kiểu Ý, mỗi bộ gồm 1 Tool Post, 3 Turning Holder và 1 Round Shanks.

ORDER NO. 5-PIECE SETS EACH SET INCLUDES G.W. kgs CODE NO.
VTP-M 1 x F01-M, 3 x F02-M AND 1 x F03-M 3.1 5006-890
VTP-AR-AP 1 x F01-AR-AP, 3 x F02-AR-AP AND 1 x F03-AR-AP 4.5 5006-891
VTP-A 1 x F01-A, 3 x F02-A AND 1 x F03-A 9.3 5006-892
VTP-BR-BP 1 x F01-BR-BP, 3 x F02-BR-BP AND 1 x F03-BR-BP 13.2 5006-893
VTP-B 1 x F01-B, 3 x F02-B AND 1 x F03-B 17.5 5006-894
VTP-C 1 x F01-C, 3 x F02-C AND 1 x F03-C 23.0 5006-895
Bảng SET TYPE bộ 5 món đài dao thay nhanh kiểu Ý VTP từ VTP-M đến VTP-C
Bảng SET TYPE bộ 5 món đài dao thay nhanh kiểu Ý VTP từ VTP-M đến VTP-C

Dòng chữ in “EACH SET INCLUDES” chỉ liệt kê ba loại F01, F02 và F03 — Morse Holder (F04) không có mặt trong bộ 5 món này; ai cần Morse Holder phải mua lẻ theo bảng riêng ở phần sau bài. Tên bộ, ví dụ VTP-M, trùng với tên dòng ở bảng MAIN BODY DIMENSIONS phía trên — catalogue dùng chung một ORDER NO. cho cả hai bảng, không phải hai mã khác nhau.

Trọng lượng cả bộ (G.W. kgs) đi từ 3,1kg (VTP-M), 4,5kg (VTP-AR-AP), 9,3kg (VTP-A), 13,2kg (VTP-BR-BP), 17,5kg (VTP-B) đến 23,0kg (VTP-C). CODE NO. đi liên tiếp theo từng cỡ: 5006-890 (VTP-M), 5006-891 (VTP-AR-AP), 5006-892 (VTP-A), 5006-893 (VTP-BR-BP), 5006-894 (VTP-B) và 5006-895 (VTP-C). Bốn loại giá kẹp trong bộ 5 món — cùng Morse Holder bán riêng — được tờ E80 in thành bốn bảng bán lẻ, bắt đầu từ Tool Post.

Tool Post (F01) Bán Lẻ

Bảng Tool Post trên tờ E80 in mã ORDER NO. dạng VTP-F01-X cho phần thân chính bán lẻ, cùng Centre Height và Lathe Swing riêng của bảng này.

ORDER NO. Centre Height (mm) Lathe Swing (mm) CODE NO.
VTP-F01-M 120 240 5006-900
VTP-F01-AR-AP 140 280 5006-901
VTP-F01-A 170 340 5006-902
VTP-F01-BR-BP 200 400 5006-903
VTP-F01-B 230 460 5006-904
VTP-F01-C 280 560 5006-905
Bảng Tool Post F01 đài dao thay nhanh kiểu Ý VTP với CODE NO. và Centre Height
Bảng Tool Post F01 đài dao thay nhanh kiểu Ý VTP với CODE NO. và Centre Height

Centre Height đi từ 120mm (VTP-F01-M), 140mm (VTP-F01-AR-AP), 170mm (VTP-F01-A), 200mm (VTP-F01-BR-BP), 230mm (VTP-F01-B) đến 280mm (VTP-F01-C). Lathe Swing của riêng bảng này tăng theo cùng thứ tự cỡ, từ 240mm đến 560mm. Bảng này ghi Lathe Swing 240mm cho VTP-F01-M, trong khi bảng MAIN BODY DIMENSIONS ở phần trên ghi dải 180-250mm cho cùng cỡ M — hai cách biểu diễn của catalogue được giữ nguyên tách bạch trong bài, không gộp thành một dải. CODE NO. đi liên tiếp: 5006-900 (VTP-F01-M), 5006-901 (VTP-F01-AR-AP), 5006-902 (VTP-F01-A), 5006-903 (VTP-F01-BR-BP), 5006-904 (VTP-F01-B) và 5006-905 (VTP-F01-C). Ba giá kẹp Turning Holder đi kèm mỗi Tool Post trong bộ 5 món cũng được bán lẻ theo bảng kế tiếp.

Turning Holder (F02) Bán Lẻ

Bảng Turning Holder trên tờ E80 in mã ORDER NO. dạng VTP-F02-X cùng Centre Height và kích thước tối đa của cán dao vuông, chữ nhật giữ được.

ORDER NO. Centre Height (mm) Max. Square & Rectangular Tool (mm) CODE NO.
VTP-F02-M 120 16 5006-906
VTP-F02-AR-AP 140 16 5006-907
VTP-F02-A 170 20 5006-908
VTP-F02-BR-BP 200 25 5006-909
VTP-F02-B 230 32 5006-910
VTP-F02-C 280 32 5006-911
Bảng Turning Holder F02 đài dao thay nhanh kiểu Ý VTP với CODE NO. và kích thước cán dao vuông chữ nhật
Bảng Turning Holder F02 đài dao thay nhanh kiểu Ý VTP với CODE NO. và kích thước cán dao vuông chữ nhật

Centre Height của bảng này đi từ 120mm (VTP-F02-M), 140mm (VTP-F02-AR-AP), 170mm (VTP-F02-A), 200mm (VTP-F02-BR-BP), 230mm (VTP-F02-B) đến 280mm (VTP-F02-C) — trùng dải Centre Height của bảng Tool Post F01 ở trên. Cột Max. Square & Rectangular Tool (mm) — kích thước tối đa của cán dao vuông, chữ nhật giữ được — in đúng theo catalogue: 16mm (VTP-F02-M), 16mm (VTP-F02-AR-AP), 20mm (VTP-F02-A), 25mm (VTP-F02-BR-BP), 32mm (VTP-F02-B) và 32mm (VTP-F02-C); giá trị 16mm lặp lại ở hai cỡ đầu và 32mm lặp lại ở hai cỡ cuối, chép nguyên theo catalogue. CODE NO. liên tiếp từ 5006-906 (VTP-F02-M) đến 5006-911 (VTP-F02-C). Catalogue chỉ nêu kích thước tối đa của cán dao vuông, chữ nhật ở bảng trên — loại cán dao tiện dùng cho giá kẹp máy tiện được trình bày riêng tại bài Cán dao tiện ngoại ghép mảnh, không có mã cán cụ thể nào được nêu ở đây.

Round Shanks (F03) Bán Lẻ

Bảng Round Shanks trên tờ E80 in mã ORDER NO. dạng VTP-F03-X cùng Centre Height và đường kính tối đa của cán dao tròn giữ được.

ORDER NO. Centre Height (mm) Max. Holding Dia (mm) CODE NO.
VTP-F03-M 120 14 5006-912
VTP-F03-AR-AP 140 16 5006-913
VTP-F03-A 170 18 5006-914
VTP-F03-BR-BP 200 20 5006-915
VTP-F03-B 230 24 5006-916
VTP-F03-C 280 26 5006-917
Bảng Round Shanks F03 đài dao thay nhanh kiểu Ý VTP với CODE NO. và đường kính cán dao tròn
Bảng Round Shanks F03 đài dao thay nhanh kiểu Ý VTP với CODE NO. và đường kính cán dao tròn

Centre Height của bảng này đi từ 120mm (VTP-F03-M), 140mm (VTP-F03-AR-AP), 170mm (VTP-F03-A), 200mm (VTP-F03-BR-BP), 230mm (VTP-F03-B) đến 280mm (VTP-F03-C), trùng dải Centre Height của hai bảng Tool Post và Turning Holder ở trên. Max. Holding Dia (mm) — đường kính tối đa của cán dao tròn giữ được — tăng dần đều: 14mm (VTP-F03-M), 16mm (VTP-F03-AR-AP), 18mm (VTP-F03-A), 20mm (VTP-F03-BR-BP), 24mm (VTP-F03-B) và 26mm (VTP-F03-C). CODE NO. liên tiếp từ 5006-912 (VTP-F03-M) đến 5006-917 (VTP-F03-C). Loại giá kẹp thứ tư trên tờ E80 — Morse Holder — không nằm trong bộ 5 món và được bán riêng theo bảng dưới đây.

Morse Holder (F04) Bán Riêng — Không Nằm Trong Bộ 5 Món

Bảng Morse Holder trên tờ E80 in mã ORDER NO. dạng VTP-F04-X cùng lỗ côn Morse từ MT No. 1 đến MT No. 4; trong bốn loại giá kẹp của kiểu Ý, Morse Holder là loại không nằm trong danh sách EACH SET INCLUDES của bộ 5 món, nên phải đặt riêng.

ORDER NO. Centre Height (mm) Morse Taper Hole CODE NO.
VTP-F04-M 120 MT No. 1 5006-918
VTP-F04-AR-AP 140 MT No. 2 5006-919
VTP-F04-A 170 MT No. 2 5006-920
VTP-F04-BR-BP 200 MT No. 3 5006-921
VTP-F04-B 230 MT No. 3 5006-922
VTP-F04-C 280 MT No. 4 5006-923
Bảng Morse Holder F04 đài dao thay nhanh kiểu Ý VTP với CODE NO. và lỗ côn Morse
Bảng Morse Holder F04 đài dao thay nhanh kiểu Ý VTP với CODE NO. và lỗ côn Morse

Centre Height của bảng này cũng đi từ 120mm (VTP-F04-M) đến 280mm (VTP-F04-C), cùng dải với ba bảng bán lẻ ở trên. Morse Taper Hole tăng dần theo cỡ: MT No. 1 (VTP-F04-M), MT No. 2 (VTP-F04-AR-AP và VTP-F04-A), MT No. 3 (VTP-F04-BR-BP và VTP-F04-B) rồi MT No. 4 (VTP-F04-C). CODE NO. liên tiếp từ 5006-918 (VTP-F04-M) đến 5006-923 (VTP-F04-C), khép lại đúng dải CODE NO. 5006-900 đến 5006-923 của tờ E80. Dòng chữ in “EACH SET INCLUDES” ở bảng SET TYPE chỉ liệt kê Tool Post (F01), Turning Holder (F02) và Round Shanks (F03) — Morse Holder (F04) không có mặt trong danh sách đó, nên phải đặt riêng, không đi kèm sẵn trong bộ 5 món. Ngoài đài kẹp dao thay nhanh kiểu Ý với bốn loại giá kẹp trên, còn có các sản phẩm khác của hãng VERTEX liên quan tới hệ đài dao và cán dao trên máy tiện.

Đài Dao Thay Nhanh VTP Trong Nhóm Đài Dao Máy Tiện Và Cán Dao VERTEX

Đài dao thay nhanh kiểu Ý VTP là một loại đài dao máy tiện, nằm trong nhóm phụ kiện đài dao và cán dao máy tiện của hãng VERTEX, cùng với đài dao thay nhanh kiểu Âu 40 vị trí và đầu mài gá trên đài dao. Ngoài kiểu Ý bốn loại giá kẹp ở trên, hãng VERTEX còn có đài dao thay nhanh 40 vị trí, catalogue in riêng theo tên gọi “40 Positioning European Style”. Catalogue VERTEX cũng in một sản phẩm gọi là Tool Post Grinder — đầu mài gá trên đài dao — cùng thuộc nhóm sản phẩm gá trên đài dao máy tiện; sản phẩm này được trình bày riêng tại bài Đầu mài trên máy tiện. Bốn bảng Tool Post, Turning Holder, Round Shanks và Morse Holder ở trên in Centre Height và CODE NO. riêng cho từng loại giá kẹp theo sáu cỡ M, AR-AP, A, BR-BP, B và C. Một số câu hỏi thường gặp về đài dao thay nhanh kiểu Ý VTP được giải đáp trực tiếp bằng dữ liệu sáu bảng ở trên.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Đài Dao Thay Nhanh Kiểu Ý VTP

Đài kẹp dao thay nhanh kiểu Ý VTP có mấy ORDER NO. thân đài?

Sáu ORDER NO.: VTP-M, VTP-AR-AP, VTP-A, VTP-BR-BP, VTP-B và VTP-C, theo đúng bảng MAIN BODY DIMENSIONS trên tờ E79.

Bộ 5 món đài dao thay nhanh VTP có kèm Morse Holder không?

Không — dòng chữ in “EACH SET INCLUDES” trên bảng SET TYPE chỉ liệt kê 1 Tool Post (F01), 3 Turning Holder (F02) và 1 Round Shanks (F03). Morse Holder (F04) bán riêng theo bảng CODE NO. 5006-918 đến 5006-923.

Bốn loại giá kẹp bán lẻ trên tờ E80 gồm những gì?

Bốn loại: Tool Post (F01), Turning Holder (F02), Round Shanks (F03) và Morse Holder (F04), mỗi loại có 6 ORDER NO. tương ứng 6 cỡ M đến C và CODE NO. riêng trải từ 5006-900 đến 5006-923.

Dải Lathe Swing trên bảng MAIN BODY DIMENSIONS và bảng Tool Post có giống nhau không?

Không hoàn toàn — ví dụ cỡ M: bảng MAIN BODY DIMENSIONS in dải Lathe swing 180-250mm cho VTP-M, còn bảng Tool Post in Lathe Swing 240mm cho VTP-F01-M. Bài này giữ nguyên cả hai số liệu theo đúng catalogue, không gộp thành một dải.

Đài dao thay nhanh kiểu Ý VTP giữ cán dao và giá kẹp bằng gì?

Khối thân chính có 4 khe trượt để lắp giá kẹp, siết bằng cơ cấu lệch tâm; cán dao được giữ chắc bằng 4 vít đã tôi cứng — đúng theo mô tả cấu tạo trên tờ E79.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Đài Kẹp Dao Thay Nhanh Máy Tiện Kiểu Ý VERTEX VTP”

Sản phẩm tương tự

Mũi chống tâm máy tiện mũi tâm thay đổi VLC-612, VLC-613, VLC-614, VLC-615 của VERTEX

Mũi chống tâm máy tiện mũi tâm thay đổi

Liên Hệ
Mâm cặp 3 chấu tự định tâm VSC-3D, VSC-4D, VSC-5D, VSC-6D, VSC-8D, VSC-10D của VERTEX

Mâm cặp 3 chấu tự định tâm VSC-D

Liên Hệ
Mũi chống tâm máy tiện tải trọng nặng có mũi tâm thay đổi VCP-MT4, VCP-MT5 của VERTEX

Mũi chống tâm máy tiện tải trọng nặng có mũi tâm thay đổi

Liên Hệ
Chấu mềm máy tiện CNC: VHC-05, VHC-06, VHC-08, VHC-10, VHC-12, VHC-15, VHC-24 của Vertex

Chấu mềm máy tiện CNC

Liên Hệ
Mũi chống tâm tải trọng nặng: VCF-MT3A VCF-MT4A VCF-MT5A VCF-MT3B VCF-MT4B VCF-MT5B VERTEX

Mũi chống tâm máy tiện tải trọng nặng VCF

Liên Hệ
Mũi chống tâm chết máy tiện VLC-126, VLC-127, VLC-128, VLC-129, VLC-130 của VERTEX

Mũi chống tâm chết

Liên Hệ
Mũi chống tâm máy tiện dẫn động VDK-15-MT4, VDK-23-MT4, VDK-32-MT4 của VERTEX

Mũi chống tâm máy tiện dẫn động

Liên Hệ
Chống tâm máy tiện quay tải nhẹ VLC-172, VLC-173, VLC-174, VLC-175 của VERTEX

Chống tâm máy tiện tải nhẹ

Liên Hệ
Danh mục sản phẩm
  • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • Ê tô máy phay
    • Ê tô thủy lực
    • Căn đệm song song
    • Bàn máy phay
  • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • Mũi chống tâm
    • Mâm cặp máy tiện
    • Mâm cặp 3 chấu
    • Mâm cặp 4 chấu
    • Mâm cặp thủy lực
  • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • Ê tô máy mài
    • Bàn từ máy mài
    • Dụng cụ sửa đá mài
  • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • Bầu kẹp dao phay
    • Bầu dao khỏa mặt
    • Bầu kẹp mũi khoan
  • DỤNG CỤ CẮT
  • MÁY CHUYÊN DỤNG
  • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
  • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
Sản phẩm nổi bật
  • Khối từ VERTEX VMB-2100 Bàn Từ Cơ Máy Phay Dạng Khối VERTEX VMB – Magnetic Chuck Block 500–2100 kgf Liên Hệ
  • Mâm cặp 3 chấu máy phay dạng thấp VERTEX VLBK Mâm Cặp 3 Chấu Máy Phay Dạng Thấp VERTEX VLBK Liên Hệ
  • Chìa vặn mâm cặp VERTEX VSC-W tay chữ T đầu vuông Chìa Vặn Mâm Cặp VERTEX VSC-W Liên Hệ
  • Mâm cặp máy phay 4 chấu VERTEX VMJ thân vuông Mâm Cặp Máy Phay 4 Chấu Thân Vuông VERTEX VMJ Liên Hệ
  • Mâm cặp 3 chấu siêu mỏng VERTEX VNBK kiểu mặt bích Mâm Cặp 3 Chấu Siêu Mỏng VERTEX VNBK Liên Hệ
Hỗ trợ khách hàng

Email gửi báo giá:
vertexvn.vn@gmail.com
sale@namduongtool.com

Mr Thành – 0961 035 276
Ms Trang – 0961 037 887

Chứng nhận phân phối
Chứng nhận đại diện phân phối hãng VERTEX của Nam Dương tool - CERTIFICATE-2026-VERTEX-Namduongtool
Bài viết mới
  • Chọn Ổ Gá Dao Máy Tiện CNC Đúng Hệ Lắp Trên Đài Dao Chức năng bình luận bị tắt ở Chọn Ổ Gá Dao Máy Tiện CNC Đúng Hệ Lắp Trên Đài Dao
  • Bảng tra collet ER VERTEX: dải kẹp, kích thước Ø A/B và bầu kẹp BT tương ứng Chức năng bình luận bị tắt ở Bảng tra collet ER VERTEX: dải kẹp, kích thước Ø A/B và bầu kẹp BT tương ứng
  • Công thức tính đầu chia độ: cách tính n = 40/Z và chọn vòng lỗ chia Chức năng bình luận bị tắt ở Công thức tính đầu chia độ: cách tính n = 40/Z và chọn vòng lỗ chia
  • Khối V (V-Block) Là Gì? Công Dụng, Phân Loại, Cách Chọn 2026 Chức năng bình luận bị tắt ở Khối V (V-Block) Là Gì? Công Dụng, Phân Loại, Cách Chọn 2026
  • Khử từ là gì? Chức năng bình luận bị tắt ở Khử từ là gì?
Liên hệ

Công Ty TMHH Dụng Cụ Cắt Nam Dương

  • Địa chỉ: Số 12, Ngõ 22, đường Phạm Thận Duật, phường Phú Diễn, TP Hà Nội
  • Hotline: 0911 066 515
  • Điện thoại: 024-6680 1743
  • Email: vertexvn.vn@gmail.com

Dmca Logo Grn Btn120w Logosalenoti 300x114

Về chúng tôi
  • GIỚI THIỆU CÔNG TY NAM DƯƠNG
  • GIỚI THIỆU VỀ HÃNG VERTEX
  • Catalogue Vertex
  • Thông tin liên hệ
Chính sách hỗ trợ
  • Chính sách & Quy định chung
  • Chính sách bảo hành
  • Chính sách bảo mật thông tin cá nhân khách hàng
  • Chính sách hoàn tiền, đổi trả dịch vụ
  • Chính sách vận chuyển/giao nhận
  • Quy Định & Hình thức thanh toán
Liên kết mạng xã hội
  • Facebook
  • Youtube
  • Nhắn tin qua Zalo
  • Nhắn tin qua Facebook
  • 0911066515
  • Danh mục sản phẩm
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
      • Ê tô máy phay
      • Ê tô thủy lực
      • Căn đệm song song
      • Bàn máy phay
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
      • Mũi chống tâm
      • Mâm cặp máy tiện
      • Mâm cặp 3 chấu
      • Mâm cặp 4 chấu
      • Mâm cặp thủy lực
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
      • Ê tô máy mài
      • Bàn từ máy mài
      • Dụng cụ sửa đá mài
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
      • Bầu kẹp dao phay
      • Bầu dao khỏa mặt
      • Bầu kẹp mũi khoan
    • DỤNG CỤ CẮT
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
  • Menu
  • TRANG CHỦ
  • SẢN PHẨM
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TRUNG TÂM CNC
  • VERTEX VIỆT NAM
  • Catalogue
  • Kiến Thức
  • LIÊN HỆ

Đăng nhập

Quên mật khẩu?