Skip to content
    • vertexvn.vn@gmail.com
    • 0911 066 515
Công ty TNHH dụng cụ cắt Nam DươngCông ty TNHH dụng cụ cắt Nam Dương
  • Namduongtool - Nhà phân phối trực tiếp VERTEX chính hãng tại Việt Nam
    Danh mục sản phẩm
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
      • Ê tô máy phay
      • Ê tô thủy lực
      • Căn đệm song song
      • Bàn máy phay
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
      • Mũi chống tâm
      • Mâm cặp máy tiện
      • Mâm cặp 3 chấu
      • Mâm cặp 4 chấu
      • Mâm cặp thủy lực
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
      • Ê tô máy mài
      • Bàn từ máy mài
      • Dụng cụ sửa đá mài
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
      • Bầu kẹp dao phay
      • Bầu dao khỏa mặt
      • Bầu kẹp mũi khoan
    • DỤNG CỤ CẮT
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
  • TRANG CHỦ
  • SẢN PHẨM
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TRUNG TÂM CNC
  • VERTEX VIỆT NAM
  • Catalogue
  • Kiến Thức
  • LIÊN HỆ
Trang chủ / DỤNG CỤ CẮT
Dao phay ngón thép gió VERTEX VES2, VES4
Bảng thông số dao phay ngón thép gió VERTEX VES2
Bảng thông số dao phay ngón thép gió VERTEX VES4
Dao phay ngón thép gió VERTEX VES2, VES4
Bảng thông số dao phay ngón thép gió VERTEX VES2
Bảng thông số dao phay ngón thép gió VERTEX VES4

Dao phay ngón thép gió VERTEX VES2, VES4

Liên Hệ

Hãng sản xuất: VERTEX
Xuất xứ: Đài Loan
Dòng sản phẩm: VES2, VES4
Dải cỡ: Dc 3.0 ~ 20.0 mm
Công dụng: phay rãnh, phay cạnh, mặt phẳng; VES2 phá thô, VES4 phay tinh
Vật liệu gia công: thép carbon, thép hợp kim, inox, gang, nhôm, đồng
Bảo hành: 06 tháng đối với lỗi từ nhà sản xuất
Đại diện thương hiệu VERTEX tại Việt Nam
  • Chi tiết sản phẩm
  • Đánh giá (0)

Dao phay ngón thép gió VERTEX VES2 và VES4 là dao phay ngón làm từ thép gió có cobalt; VES2 có 2 me, VES4 có 4 me. Dao được dùng để phay rãnh, phay cạnh đứng và phay mặt phẳng trên thép carbon, thép hợp kim, inox, gang và kim loại màu như nhôm, đồng; VES2 hợp phay rãnh và phá thô, VES4 hợp phay cạnh và phay tinh.

Hai dòng có đường kính dao Dc từ 3.0 đến 20.0 mm và đường kính chuôi d từ 6 đến 20 mm. VES4 có thêm các cỡ 3.5, 4.5, 13.0, 15.0, 17.0 và 19.0 mm mà VES2 không có.

Dao phay ngón thép gió VERTEX VES2, VES4
Dao phay ngón thép gió VERTEX VES2, VES4

Đặc Điểm Dao Phay Ngón Thép Gió VERTEX VES2, VES4

  • Thép gió có cobalt: chịu nhiệt và mài mòn tốt hơn thép gió thường, dai hơn dao hợp kim.
  • VES2 2 me, VES4 4 me: VES2 hợp phay rãnh và phá thô; VES4 hợp phay cạnh, mặt phẳng và phay tinh.
  • Chiều dài theo cỡ dao: chiều dài lưỡi cắt Lc từ 10 đến 45 mm, chiều dài tổng L từ 55 đến 115 mm, tăng dần theo đường kính dao.
  • Đường kính chuôi d: 6, 8, 10, 12, 16 hoặc 20 mm tùy cỡ; ở cỡ 4.0, 5.0 và 6.0, VES4 dùng chuôi 8 mm còn VES2 dùng chuôi 6 mm.
  • Mài lại được: dao phay ngón thép gió nói chung thường mài lại được khi lưỡi mòn.

Bảng Mã VES2 Và VES4: 32 Mã Sản Phẩm

Bảng Mã VES2 (13 Mã)

Bản vẽ kích thước dao phay ngón thép gió VERTEX VES2: Dc, d, Lc, L
Bản vẽ kích thước VES2.
Mã sản phẩm (ORDER NO.) Dc Lc L d Mã số (CODE NO.)
VES2-3.0 3.0 10 55 6 6009-301
VES2-4.0 4.0 12 55 6 6009-303
VES2-5.0 5.0 15 60 6 6009-305
VES2-6.0 6.0 15 60 6 6009-307
VES2-7.0 7.0 20 70 8 6009-309
VES2-8.0 8.0 20 70 8 6009-311
VES2-9.0 9.0 25 80 10 6009-313
VES2-10.0 10.0 25 80 10 6009-315
VES2-12.0 12.0 30 90 12 6009-318
VES2-14.0 14.0 35 95 12 6009-320
VES2-16.0 16.0 40 105 16 6009-322
VES2-18.0 18.0 40 105 16 6009-324
VES2-20.0 20.0 45 115 20 6009-326

Bảng Mã VES4 (19 Mã)

Bản vẽ kích thước dao phay ngón thép gió VERTEX VES4: Dc, d, Lc, L
Bản vẽ kích thước VES4.
Mã sản phẩm (ORDER NO.) Dc Lc L d Mã số (CODE NO.)
VES4-3.0 3.0 10 55 6 6009-401
VES4-3.5 3.5 12 60 8 6009-402
VES4-4.0 4.0 12 60 8 6009-403
VES4-4.5 4.5 15 60 8 6009-404
VES4-5.0 5.0 15 60 8 6009-405
VES4-6.0 6.0 15 60 8 6009-407
VES4-7.0 7.0 20 70 8 6009-409
VES4-8.0 8.0 20 70 8 6009-411
VES4-9.0 9.0 25 80 10 6009-413
VES4-10.0 10.0 25 80 10 6009-415
VES4-12.0 12.0 30 90 12 6009-418
VES4-13.0 13.0 35 95 12 6009-419
VES4-14.0 14.0 35 95 12 6009-420
VES4-15.0 15.0 40 105 16 6009-421
VES4-16.0 16.0 40 105 16 6009-422
VES4-17.0 17.0 40 105 16 6009-423
VES4-18.0 18.0 40 105 16 6009-424
VES4-19.0 19.0 45 115 20 6009-425
VES4-20.0 20.0 45 115 20 6009-426

Các sản phẩm cùng nhóm xem tại danh mục Dụng cụ cắt.

VES2, VES4 Là Dao Phay Ngón Thép Gió Có Cobalt: Khi Nào Chọn Thay Dao Hợp Kim

VES2 và VES4 là dao phay ngón thép gió có cobalt; thép gió dai hơn dao hợp kim, còn dao hợp kim thường đòi máy và đồ gá cứng vững hơn.

Cobalt làm tăng độ cứng ở nhiệt độ cao, nên thép gió có cobalt thường chịu nhiệt và mài mòn tốt hơn thép gió thường mà vẫn giữ phần lớn độ dai của thép gió. Loại này nằm giữa thép gió thường và dao hợp kim.

VES2 (2 Me) Và VES4 (4 Me): Khác Nhau Thế Nào Theo Số Me Và Theo Từng Cặp Số

VES2 có 2 me còn VES4 có 4 me; dao ít me chừa nhiều chỗ cho phoi hơn, còn dao nhiều me cho bề mặt mịn hơn và ít rung hơn khi chạy tốc độ cao. Vì vậy VES2 thường được cân nhắc cho phay rãnh, còn VES4 cho phay cạnh đứng, mặt phẳng, cạnh góc vuông và phay tinh.

Dc VES2: Lc · L VES2: d VES4: Lc · L VES4: d
3.0 10 · 55 6 10 · 55 6
4.0 12 · 55 6 12 · 60 8
5.0 15 · 60 6 15 · 60 8
6.0 15 · 60 6 15 · 60 8
7.0 20 · 70 8 20 · 70 8
8.0 20 · 70 8 20 · 70 8

Ở các Dc có mặt trong cả hai dòng, Lc giống nhau. L và d cũng giống nhau, trừ Dc 4.0 (VES2 L 55, d 6; VES4 L 60, d 8) và Dc 5.0, 6.0 (d 6 ở VES2, d 8 ở VES4).

Chọn VES2 Hay VES4 Theo Số Me, Dc Và d

  1. Chọn số me: 2 me là VES2, 4 me là VES4.
  2. Chọn Dc từ 3.0 đến 20.0; VES4 có thêm 3.5, 4.5, 13.0, 15.0, 17.0 và 19.0.
  3. Đối chiếu d của Dc đã chọn, rồi lấy Lc và L ở mã tương ứng.
  4. Ghi đủ mã sản phẩm: VES2-4.0 (d 6, L 55) và VES4-4.0 (d 8, L 60) cùng Dc 4.0 nhưng khác d và L.

Xếp theo trị số d, các Dc có mã ở VES2 và VES4 là:

d Dc có ở VES2 Dc có ở VES4
6 3.0, 4.0, 5.0, 6.0 3.0
8 7.0, 8.0 3.5, 4.0, 4.5, 5.0, 6.0, 7.0, 8.0
10 9.0, 10.0 9.0, 10.0
12 12.0, 14.0 12.0, 13.0, 14.0
16 16.0, 18.0 15.0, 16.0, 17.0, 18.0
20 20.0 19.0, 20.0

VES2, VES4 Đặt Cạnh Dao Phay Ngón Hợp Kim Của VERTEX

VES2 và VES4 cùng số me với VE122 và VE124 của VERTEX, nhưng VES là thép gió có cobalt còn VE122, VE124 là dao phay ngón hợp kim.

Nhóm Điểm nhận biết
VES2 2 me, thép gió có cobalt
VES4 4 me, thép gió có cobalt
Dao phay ngón hợp kim Toàn bộ các dòng hợp kim
Dao phay ngón hợp kim 2 me VERTEX VE122, VE125, VE127, VE112 2 me, hợp kim
Dao phay ngón hợp kim 4 me VERTEX VE124, VE126, VE114, VEC40 4 me, hợp kim

Câu Hỏi Thường Gặp Về Dao Phay Ngón Thép Gió VES2, VES4

H.S.S. + CO Trên VES2, VES4 Nghĩa Là Gì?

H.S.S. là thép gió và CO là cobalt, nên VES2 và VES4 là dao phay ngón thép gió có cobalt. Cobalt làm tăng độ cứng của thép gió ở nhiệt độ cao, nên loại này thường chịu nhiệt và mài mòn tốt hơn thép gió thường mà vẫn giữ phần lớn độ dai của thép gió.

Với người chọn mua, dao nằm giữa thép gió thường và dao hợp kim: dai hơn dao hợp kim, trong khi dao hợp kim cứng hơn nhưng giòn hơn và thường đòi máy, đồ gá cứng vững hơn. Nếu máy hoặc đồ gá chưa thật cứng vững, thép gió có cobalt dễ dùng hơn dao hợp kim.

VES2 Và VES4 Có Những Cỡ Đường Kính Dao Dc Nào?

Cả hai dòng có đường kính dao Dc từ 3.0 đến 20.0 mm. VES2 có các cỡ 3.0, 4.0, 5.0, 6.0, 7.0, 8.0, 9.0, 10.0, 12.0, 14.0, 16.0, 18.0 và 20.0: bước 1 mm đến 10.0, sau đó bước 2 mm. VES4 có 3.0, 3.5, 4.0, 4.5, 5.0, 6.0, 7.0, 8.0, 9.0, 10.0, 12.0, 13.0, 14.0, 15.0, 16.0, 17.0, 18.0, 19.0 và 20.0: bước 0.5 mm từ 3.0 đến 5.0, bước 1 mm từ 5.0 đến 10.0 rồi từ 12.0 đến 20.0, chỉ nhảy 2 mm từ 10.0 lên 12.0.

VES4 chia cỡ mịn hơn VES2, thêm các cỡ 3.5, 4.5, 13.0, 15.0, 17.0 và 19.0. Cần các cỡ này thì chỉ chọn được VES4; các cỡ còn lại có ở cả hai dòng, nên chọn theo số me.

Phay Rãnh Nên Chọn VES2 Hay VES4?

Phay rãnh nên chọn VES2 (2 me) trước. Dao ít me chừa nhiều chỗ cho phoi hơn nên phoi thoát dễ khi phay rãnh và phá thô. VES4 (4 me) hợp phay cạnh đứng, mặt phẳng và phay tinh, vì nhiều lưỡi cắt hơn cho bề mặt mịn hơn và ít rung hơn khi chạy tốc độ cao.

Đổi giữa hai dòng ở cùng Dc thì chiều dài lưỡi cắt Lc không đổi. Riêng Dc 4.0, 5.0 và 6.0 thì đường kính chuôi d khác (VES2 chuôi 6 mm, VES4 chuôi 8 mm), nên cần đối chiếu lại chuôi trước khi đặt.

Báo Giá Dao Phay Ngón Thép Gió VERTEX VES2, VES4

Nam Dương là đại diện phân phối VERTEX trực tiếp tại Việt Nam; liên hệ ngay hotline 0911 066 515 để được tư vấn chọn mã và báo giá dao phay ngón thép gió VERTEX VES2, VES4.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Dao phay ngón thép gió VERTEX VES2, VES4”

Sản phẩm tương tự

Dao phay thô ghép mảnh

Dao phay thô ghép mảnh

Liên Hệ
Dao phay vát mép 45 độ

Dao phay vát mép 45 độ

Liên Hệ
Dao tiện cắt đứt ghép mảnh

Dao tiện cắt đứt ghép mảnh

Liên Hệ
Đài dao phay vai VERTEX SAE

Đài dao phay vai

Liên Hệ
Dao phay đĩa ghép mảnh

Dao phay đĩa ghép mảnh

Liên Hệ
Bộ dao doa tinh VBHE 6-150mm: VBHE-BT-40, VBHE-BT-50, VBHE-SK-40, VBHE-SK-50, VBHE-NT-40, VBHE-NT-50, VBHE-HSK63A, VBHE-HSK100A của VERTEX

Bộ dao doa tinh VBHE

Liên Hệ
Dao phay mảnh tròn R4, R5

Dao phay mảnh tròn R4, R5

Liên Hệ
Dao phay rãnh T ghép mảnh

Dao phay rãnh dạng đĩa ghép mảnh VERTEX VTSC

Liên Hệ
Danh mục sản phẩm
  • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • Ê tô máy phay
    • Ê tô thủy lực
    • Căn đệm song song
    • Bàn máy phay
  • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • Mũi chống tâm
    • Mâm cặp máy tiện
    • Mâm cặp 3 chấu
    • Mâm cặp 4 chấu
    • Mâm cặp thủy lực
  • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • Ê tô máy mài
    • Bàn từ máy mài
    • Dụng cụ sửa đá mài
  • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • Bầu kẹp dao phay
    • Bầu dao khỏa mặt
    • Bầu kẹp mũi khoan
  • DỤNG CỤ CẮT
  • MÁY CHUYÊN DỤNG
  • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
  • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
Sản phẩm nổi bật
  • Dao phay composite VERTEX VE191, VE197, VE198, VE199 Dao phay composite VERTEX VE191, VE197, VE198, VE199 Liên Hệ
  • Dao vát mép hợp kim VERTEX VE107X Dao vát mép hợp kim VERTEX VE107X Liên Hệ
  • Dao phay vai gắn mảnh tốc độ cao VERTEX C-SS Dao phay vai gắn mảnh tốc độ cao VERTEX C-SS Liên Hệ
  • Dao phay cầu hệ inch VERTEX VEK78, VEK79, VEK80, VEB83, VEB84, VEB85 Dao phay cầu hệ inch VERTEX VEK78–VEK80, VEB83–VEB85 Liên Hệ
  • Dao phay ngón hệ inch VERTEX VEK70, VEK71, VEK72, VEK74, VEK75, VEK76 Dao phay ngón hệ inch VERTEX VEK70–VEK72, VEK74–VEK76 Liên Hệ
Hỗ trợ khách hàng

Email gửi báo giá:
vertexvn.vn@gmail.com
sale@namduongtool.com

Mr Thành – 0961 035 276
Ms Trang – 0961 037 887

Chứng nhận phân phối
Chứng nhận đại diện phân phối hãng VERTEX của Nam Dương tool - CERTIFICATE-2026-VERTEX-Namduongtool
Bài viết mới
  • Chọn Ổ Gá Dao Máy Tiện CNC Đúng Hệ Lắp Trên Đài Dao Chức năng bình luận bị tắt ở Chọn Ổ Gá Dao Máy Tiện CNC Đúng Hệ Lắp Trên Đài Dao
  • Bảng tra collet ER VERTEX: dải kẹp, kích thước Ø A/B và bầu kẹp BT tương ứng Chức năng bình luận bị tắt ở Bảng tra collet ER VERTEX: dải kẹp, kích thước Ø A/B và bầu kẹp BT tương ứng
  • Công thức tính đầu chia độ: cách tính n = 40/Z và chọn vòng lỗ chia Chức năng bình luận bị tắt ở Công thức tính đầu chia độ: cách tính n = 40/Z và chọn vòng lỗ chia
  • Khối V (V-Block) Là Gì? Công Dụng, Phân Loại, Cách Chọn 2026 Chức năng bình luận bị tắt ở Khối V (V-Block) Là Gì? Công Dụng, Phân Loại, Cách Chọn 2026
  • Khử từ là gì? Chức năng bình luận bị tắt ở Khử từ là gì?
Liên hệ

Công Ty TNHH Dụng Cụ Cắt Nam Dương

  • Địa chỉ: Số 12, Ngõ 22, đường Phạm Thận Duật, phường Phú Diễn, TP Hà Nội
  • Hotline: 0911 066 515
  • Điện thoại: 024-6680 1743
  • Email: vertexvn.vn@gmail.com

Dmca Logo Grn Btn120w Logosalenoti 300x114

Về chúng tôi
  • GIỚI THIỆU CÔNG TY NAM DƯƠNG
  • GIỚI THIỆU VỀ HÃNG VERTEX
  • Catalogue Vertex
  • Thông tin liên hệ
Chính sách hỗ trợ
  • Chính sách & Quy định chung
  • Chính sách bảo hành
  • Chính sách bảo mật thông tin cá nhân khách hàng
  • Chính sách vận chuyển/giao nhận
  • Quy Định & Hình thức thanh toán
Liên kết mạng xã hội
  • Facebook
  • Youtube
  • Nhắn tin qua Zalo
  • Nhắn tin qua Facebook
  • 0911066515
  • Danh mục sản phẩm
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
      • Ê tô máy phay
      • Ê tô thủy lực
      • Căn đệm song song
      • Bàn máy phay
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
      • Mũi chống tâm
      • Mâm cặp máy tiện
      • Mâm cặp 3 chấu
      • Mâm cặp 4 chấu
      • Mâm cặp thủy lực
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
      • Ê tô máy mài
      • Bàn từ máy mài
      • Dụng cụ sửa đá mài
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
      • Bầu kẹp dao phay
      • Bầu dao khỏa mặt
      • Bầu kẹp mũi khoan
    • DỤNG CỤ CẮT
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
  • Menu
  • TRANG CHỦ
  • SẢN PHẨM
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TRUNG TÂM CNC
  • VERTEX VIỆT NAM
  • Catalogue
  • Kiến Thức
  • LIÊN HỆ

Đăng nhập

Quên mật khẩu?