Skip to content
    • vertexvn.vn@gmail.com
    • 0911 066 515
Công ty TNHH dụng cụ cắt Nam DươngCông ty TNHH dụng cụ cắt Nam Dương
  • Namduongtool - Nhà phân phối trực tiếp VERTEX chính hãng tại Việt Nam
    Danh mục sản phẩm
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
      • Ê tô máy phay
      • Ê tô thủy lực
      • Căn đệm song song
      • Bàn máy phay
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
      • Mũi chống tâm
      • Mâm cặp máy tiện
      • Mâm cặp 3 chấu
      • Mâm cặp 4 chấu
      • Mâm cặp thủy lực
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
      • Ê tô máy mài
      • Bàn từ máy mài
      • Dụng cụ sửa đá mài
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
      • Bầu kẹp dao phay
      • Bầu dao khỏa mặt
      • Bầu kẹp mũi khoan
    • DỤNG CỤ CẮT
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
  • TRANG CHỦ
  • SẢN PHẨM
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TRUNG TÂM CNC
  • VERTEX VIỆT NAM
  • Catalogue
  • Kiến Thức
  • LIÊN HỆ
Trang chủ / DỤNG CỤ CẮT
Mũi khoan hệ inch VERTEX VEK87, VEK88, VEK89, VEK91
Bảng thông số mũi khoan hệ inch VERTEX VEK87
Bảng thông số mũi khoan hệ inch VERTEX VEK88
Bảng thông số mũi khoan hệ inch VERTEX VEK89
Bảng thông số mũi khoan hệ inch VERTEX VEK91 cỡ phân số
Bảng thông số mũi khoan hệ inch VERTEX VEK91 cỡ số #65 đến #33
Bảng thông số mũi khoan hệ inch VERTEX VEK91 cỡ số #32 đến #1
Bảng thông số mũi khoan hệ inch VERTEX VEK91 cỡ chữ A đến Z
Mũi khoan hệ inch VERTEX VEK87, VEK88, VEK89, VEK91
Bảng thông số mũi khoan hệ inch VERTEX VEK87
Bảng thông số mũi khoan hệ inch VERTEX VEK88
Bảng thông số mũi khoan hệ inch VERTEX VEK89
Bảng thông số mũi khoan hệ inch VERTEX VEK91 cỡ phân số
Bảng thông số mũi khoan hệ inch VERTEX VEK91 cỡ số #65 đến #33
Bảng thông số mũi khoan hệ inch VERTEX VEK91 cỡ số #32 đến #1
Bảng thông số mũi khoan hệ inch VERTEX VEK91 cỡ chữ A đến Z

Mũi khoan hệ inch VERTEX VEK87, VEK88, VEK89, VEK91

Liên Hệ

Hãng sản xuất: VERTEX
Xuất xứ: Đài Loan
Dòng sản phẩm: VEK87, VEK88, VEK89, VEK91
Dải cỡ: 1/8 ~ 1 inch (VEK87, VEK88, VEK89); 1/32 ~ 3/4 inch (VEK91)
Công dụng: định tâm và khoan lỗ hệ inch
Vật liệu gia công: thép dưới 48 HRC, gang, nhôm, đồng (VEK87, VEK88, VEK89); nhôm, đồng, PVC, CFRP (VEK91)
Bảo hành: 06 tháng đối với lỗi từ nhà sản xuất
Đại diện thương hiệu VERTEX tại Việt Nam
  • Chi tiết sản phẩm
  • Đánh giá (0)

Mũi khoan hệ inch VERTEX VEK87, VEK88, VEK89 và VEK91 là nhóm mũi khoan hợp kim hạt mịn (MG Carbide) không phủ, cỡ tính theo inch, gồm ba dòng mũi khoan định tâm góc mũi 60º, 90º, 120º và một dòng mũi khoan Jobber chuôi thẳng. Mũi khoan được dùng để định tâm và khoan lỗ: VEK87, VEK88, VEK89 cho thép dưới 48 HRC và các nhóm vật liệu như gang, nhôm, đồng; VEK91 cho nhôm, đồng, PVC và CFRP.

VEK87, VEK88 và VEK89 là mũi định tâm có cỡ từ 1/8 đến 1 inch, khác nhau ở góc mũi 60º, 90º và 120º. VEK91 là mũi khoan Jobber góc mũi 118º, có cỡ phân số từ 1/32 đến 3/4 inch, cùng các cỡ số và cỡ chữ từ A đến Z.

Mũi khoan hệ inch VERTEX VEK87, VEK88, VEK89, VEK91
Mũi khoan hệ inch VERTEX VEK87, VEK88, VEK89, VEK91

Đặc Điểm Mũi Khoan Hệ Inch VERTEX VEK87, VEK88, VEK89, VEK91

  • Vật liệu dao: Cả bốn dòng làm từ hợp kim hạt mịn, không phủ.
  • Góc mũi: VEK87 có góc mũi 60º, VEK88 là 90º, VEK89 là 120º; VEK91 là 118º. Góc 60º của VEK87 nhọn hơn hai dòng còn lại và cũng là góc lỗ tâm của mũi khoan tâm kiểu DIN 333.
  • Mũi định tâm: VEK87, VEK88, VEK89 tạo điểm bắt đầu để mũi khoan chính không bị trượt khỏi vị trí lỗ, nhờ đó tăng độ chính xác vị trí lỗ. Mũi định tâm còn vát được mép miệng lỗ khi góc vát không đòi hỏi chính xác.
  • Mũi khoan Jobber: VEK91 là mũi khoan xoắn đa dụng chuôi thẳng. Cỡ gọi theo ba kiểu: phân số inch, cỡ số và cỡ chữ, mỗi cỡ đi kèm một giá trị thập phân inch.
  • Dung sai Dc: Dc của VEK87 là 0/-0.0015 inch, của VEK88 và VEK89 là 0/-0.001 inch.

Thông Số Kích Thước Mũi Khoan Hệ Inch VERTEX: 159 Mã

Thông Số Kích Thước VEK87, Góc Mũi 60º (11 Mã)

Bản vẽ kích thước mũi khoan hệ inch VERTEX VEK87: Dc, Lc, L, d
Bản vẽ kích thước VEK87.
Mã sản phẩm (ORDER NO.) Dc 0/-0.0015 Lc (inch) L (inch) d h6 Mã số (CODE NO.)
VEK87-1/8 1/8 5/8 2 1/8 6010-381
VEK87-3/16 3/16 3/4 2 3/16 6010-382
VEK87-1/4 1/4 3/4 2-1/2 1/4 6010-383
VEK87-5/16 5/16 1 2-1/2 5/16 6010-384
VEK87-3/8 3/8 1 3 3/8 6010-385
VEK87-7/16 7/16 1 3 7/16 6010-386
VEK87-1/2 1/2 1-1/4 3 1/2 6010-387
VEK87-5/8 5/8 1-1/4 3 5/8 6010-388
VEK87-3/4 3/4 1-3/4 4 3/4 6010-389
VEK87-7/8 7/8 1-3/4 4 7/8 6010-390
VEK87-1 1 1-3/4 4 1 6010-391

Thông Số Kích Thước VEK88, Góc Mũi 90º (11 Mã)

Bản vẽ kích thước mũi khoan hệ inch VERTEX VEK88: Dc, Lc, L, d
Bản vẽ kích thước VEK88.
Mã sản phẩm (ORDER NO.) Dc 0/-0.001 Lc (inch) L (inch) d h6 Mã số (CODE NO.)
VEK88-1/8 1/8 5/8 2 1/8 6010-401
VEK88-3/16 3/16 3/4 2 3/16 6010-402
VEK88-1/4 1/4 3/4 2-1/2 1/4 6010-403
VEK88-5/16 5/16 1 2-1/2 5/16 6010-404
VEK88-3/8 3/8 1 3 3/8 6010-405
VEK88-7/16 7/16 1-1/4 3 7/16 6010-406
VEK88-1/2 1/2 1 3 1/2 6010-407
VEK88-5/8 5/8 1-1/4 3 5/8 6010-408
VEK88-3/4 3/4 1-3/4 4 3/4 6010-409
VEK88-7/8 7/8 1-3/4 4 7/8 6010-410
VEK88-1 1 1-3/4 4 1 6010-411

Thông Số Kích Thước VEK89, Góc Mũi 120º (11 Mã)

Bản vẽ kích thước mũi khoan hệ inch VERTEX VEK89: Dc, Lc, L, d
Bản vẽ kích thước VEK89.
Mã sản phẩm (ORDER NO.) Dc 0/-0.001 Lc (inch) L (inch) d h6 Mã số (CODE NO.)
VEK89-1/8 1/8 5/8 2 1/8 6010-421
VEK89-3/16 3/16 3/4 2 3/16 6010-422
VEK89-1/4 1/4 3/4 2-1/2 1/4 6010-423
VEK89-5/16 5/16 1 2-1/2 5/16 6010-424
VEK89-3/8 3/8 1 3 3/8 6010-425
VEK89-7/16 7/16 1-1/4 3 7/16 6010-426
VEK89-1/2 1/2 1 3 1/2 6010-427
VEK89-5/8 5/8 1-1/4 3 5/8 6010-428
VEK89-3/4 3/4 1-3/4 4 3/4 6010-429
VEK89-7/8 7/8 1-3/4 4 7/8 6010-430
VEK89-1 1 1-3/4 4 1 6010-431

Thông Số Kích Thước VEK91 Cỡ Phân Số, 1/32 Đến 3/4 Inch (35 Mã)

Bản vẽ kích thước mũi khoan hệ inch VERTEX VEK91: Dc, Lc, L
Bản vẽ kích thước VEK91.
Mã sản phẩm (ORDER NO.) Dc h7 Quy đổi thập phân (inch) Lc (inch) L (inch) Mã số (CODE NO.)
VEK91-1/32 1/32 0.0312 5/16 1-1/4 6010-501
VEK91-3/64 3/64 0.0469 3/4 1-1/2 6010-502
VEK91-1/16 1/16 0.0625 3/4 1-1/2 6010-503
VEK91-5/64 5/64 0.0781 7/8 1-3/4 6010-504
VEK91-3/32 3/32 0.0938 1 2 6010-505
VEK91-7/64 7/64 0.1094 1-1/4 2-1/4 6010-506
VEK91-1/8 1/8 0.1250 1-1/4 2-1/4 6010-507
VEK91-9/64 9/64 0.1406 1-3/8 2-1/2 6010-508
VEK91-5/32 5/32 01562 1-3/8 2-1/2 6010-509
VEK91-11/64 11/64 0.1719 1-5/8 2-3/4 6010-510
VEK91-3/16 3/16 0.1875 1-5/8 2-3/4 6010-511
VEK91-13/64 13/64 0.2031 1-3/4 3 6010-512
VEK91-7/32 7/32 0.2188 1-3/4 3 6010-513
VEK91-15/64 15/64 0.2344 2 3-1/4 6010-514
VEK91-1/4 1/4 0.2500 2 3-1/4 6010-515
VEK91-17/64 17/64 0.2656 2-1/8 3-1/2 6010-516
VEK91-9/32 9/32 0.2812 2-1/8 3-1/2 6010-517
VEK91-19/64 19/64 0.2969 2-3/8 3-3/4 6010-518
VEK91-5/16 5/16 0.3125 2-3/8 3-3/4 6010-519
VEK91-21/64 21/64 0.3281 2-1/2 4 6010-520
VEK91-11/32 11/32 0.3438 2-1/2 4 6010-521
VEK91-23/64 23/64 0.3594 2-1/2 4-1/4 6010-522
VEK91-3/8 3/8 0.3750 2-3/4 4-1/4 6010-523
VEK91-25/64 25/64 0.3906 2-7/8 4-1/2 6010-524
VEK91-13/32 13/32 0.4062 2-7/8 4-1/2 6010-525
VEK91-27/64 27/64 0.4219 2-7/8 4-1/2 6010-526
VEK91-7/16 7/16 0.4375 2-7/8 4-1/2 6010-527
VEK91-29/64 29/64 0.4531 3 4-3/4 6010-528
VEK91-15/32 15/32 0.4688 3 4-3/4 6010-529
VEK91-31/64 31/64 0.4844 3 4-3/4 6010-530
VEK91-1/2 1/2 0.5000 3 4-3/4 6010-531
VEK91-17/32 17/32 0.5312 3-1/4 5 6010-532
VEK91-9/16 9/16 0.5625 3-1/4 5 6010-533
VEK91-5/8 5/8 0.6250 3-1/2 5-1/4 6010-534
VEK91-3/4 3/4 0.7500 3-7/8 5-3/4 6010-535

Thông Số Kích Thước VEK91 Cỡ Số, #65 Đến #1 (65 Mã)

Bản vẽ kích thước mũi khoan hệ inch VERTEX VEK91: Dc, Lc, L
Bản vẽ kích thước VEK91.
Mã sản phẩm (ORDER NO.) Dc h7 Quy đổi thập phân (inch) Lc (inch) L (inch) Mã số (CODE NO.)
VEK91-#65 #65 0.0350 3/8 1-1/8 6010-536
VEK91-#64 #64 0.0360 5/8 1-1/4 6010-537
VEK91-#63 #63 0.0370 5/8 1-1/4 6010-538
VEK91-#62 #62 0.0380 1/2 1-1/4 6010-539
VEK91-#61 #61 0.0390 1/2 1-1/4 6010-540
VEK91-#60 #60 0.0400 3/4 1-1/2 6010-541
VEK91-#59 #59 0.0410 3/4 1-1/2 6010-542
VEK91-#58 #58 0.0420 3/4 1-1/2 6010-543
VEK91-#57 #57 0.0430 3/4 1-1/2 6010-544
VEK91-#56 #56 0.0465 3/4 1-1/2 6010-545
VEK91-#55 #55 0.0520 3/4 1-1/2 6010-546
VEK91-#54 #54 0.0550 3/4 1-1/2 6010-547
VEK91-#53 #53 0.0595 3/4 1-1/2 6010-548
VEK91-#52 #52 0.0635 3/4 1-1/2 6010-549
VEK91-#51 #51 0.0670 3/4 1-1/2 6010-550
VEK91-#50 #50 0.0700 7/8 1-3/4 6010-551
VEK91-#49 #49 0.0730 7/8 1-3/4 6010-552
VEK91-#48 #48 0.0760 7/8 1-3/4 6010-553
VEK91-#47 #47 0.0785 7/8 1-3/4 6010-554
VEK91-#46 #46 0.0810 7/8 1-3/4 6010-555
VEK91-#45 #45 0.0820 7/8 1-3/4 6010-556
VEK91-#44 #44 0.0860 1 2 6010-557
VEK91-#43 #43 0.0890 1 2 6010-558
VEK91-#42 #42 0.0935 1 2 6010-559
VEK91-#41 #41 0.0960 1 2 6010-560
VEK91-#40 #40 0.0980 1 2 6010-561
VEK91-#39 #39 0.0995 1-1/4 2-1/4 6010-562
VEK91-#38 #38 0.1015 1-1/4 2-1/4 6010-563
VEK91-#37 #37 0.1040 1-1/4 2-1/4 6010-564
VEK91-#36 #36 0.1065 1-1/4 2-1/4 6010-565
VEK91-#35 #35 0.1100 1-1/4 2-1/4 6010-566
VEK91-#34 #34 0.1110 1-1/4 2-1/4 6010-567
VEK91-#33 #33 0.1130 1-1/4 2-1/4 6010-568
VEK91-#32 #32 0.1160 1-1/4 2-1/4 6010-569
VEK91-#31 #31 0.1200 1-1/4 2-1/4 6010-570
VEK91-#30 #30 0.1285 1-1/4 2-1/4 6010-571
VEK91-#29 #29 0.1360 1-3/8 2-1/2 6010-572
VEK91-#28 #28 0.1405 1-3/8 2-1/2 6010-573
VEK91-#27 #27 0.1440 1-3/8 2-1/2 6010-574
VEK91-#26 #26 0.1470 1-3/8 2-1/2 6010-575
VEK91-#25 #25 0.1495 1-3/8 2-1/2 6010-576
VEK91-#24 #24 0.1520 1-3/8 2-1/2 6010-577
VEK91-#23 #23 0.1540 1-3/8 2-1/2 6010-578
VEK91-#22 #22 0.1570 1-3/8 2-1/2 6010-579
VEK91-#21 #21 0.1590 1-3/8 2-1/2 6010-580
VEK91-#20 #20 0.1610 1-3/8 2-1/2 6010-581
VEK91-#19 #19 0.1660 1-5/8 2-3/4 6010-582
VEK91-#18 #18 0.1695 1-5/8 2-3/4 6010-583
VEK91-#17 #17 0.1730 1-5/8 2-3/4 6010-584
VEK91-#16 #16 0.1770 1-5/8 2-3/4 6010-585
VEK91-#15 #15 0.1800 1-5/8 2-3/4 6010-586
VEK91-#14 #14 0.1820 1-5/8 2-3/4 6010-587
VEK91-#13 #13 0.1850 1-5/8 2-3/4 6010-588
VEK91-#12 #12 0.1890 1-5/8 2-3/4 6010-589
VEK91-#11 #11 0.1910 1-5/8 2-3/4 6010-590
VEK91-#10 #10 0.1935 1-5/8 2-3/4 6010-591
VEK91-#9 #9 0.1960 1-3/4 3 6010-592
VEK91-#8 #8 0.1990 1-3/4 3 6010-593
VEK91-#7 #7 0.2010 1-3/4 3 6010-594
VEK91-#6 #6 0.2040 1-3/4 3 6010-595
VEK91-#5 #5 0.2055 1-3/4 3 6010-596
VEK91-#4 #4 0.2090 1-3/4 3 6010-597
VEK91-#3 #3 0.2130 1-3/4 3 6010-598
VEK91-#2 #2 0.2210 1-3/4 3 6010-599
VEK91-#1 #1 0.2280 1-3/4 3 6010-600

Thông Số Kích Thước VEK91 Cỡ Chữ, A Đến Z (26 Mã)

Bản vẽ kích thước mũi khoan hệ inch VERTEX VEK91: Dc, Lc, L
Bản vẽ kích thước VEK91.
Mã sản phẩm (ORDER NO.) Dc h7 Quy đổi thập phân (inch) Lc (inch) L (inch) Mã số (CODE NO.)
VEK91-A A 0.2340 2 3-1/4 6010-601
VEK91-B B 0.2380 2 3-1/4 6010-602
VEK91-C C 0.2420 2 3-1/4 6010-603
VEK91-D D 0.2460 2 3-1/4 6010-604
VEK91-E E 0.2500 2 3-1/4 6010-605
VEK91-F F 0.2570 2 3-1/4 6010-606
VEK91-G G 0.2610 2-1/8 3-1/2 6010-607
VEK91-H H 0.2660 2-1/8 3-1/2 6010-608
VEK91-I I 0.2720 2-1/8 3-1/2 6010-609
VEK91-J J 0.2770 2-1/8 3-1/2 6010-610
VEK91-K K 0.2810 2-1/8 3-1/2 6010-611
VEK91-L L 0.2900 2-1/8 3-1/2 6010-612
VEK91-M M 0.2950 2-3/8 3-3/4 6010-613
VEK91-N N 0.3020 2-3/8 3-3/4 6010-614
VEK91-O O 0.3160 2-3/8 3-3/4 6010-615
VEK91-P P 0.3230 2-3/8 3-3/4 6010-616
VEK91-Q Q 0.3320 2-1/2 4 6010-617
VEK91-R R 0.3390 2-1/2 4 6010-618
VEK91-S S 0.3480 2-1/2 4 6010-619
VEK91-T T 0.3580 2-1/2 4-1/4 6010-620
VEK91-U U 0.3680 2-3/4 4-1/4 6010-621
VEK91-V V 0.3770 2-3/4 4-1/4 6010-622
VEK91-W W 0.3860 2-7/8 4-1/2 6010-623
VEK91-X X 0.3970 2-7/8 4-1/2 6010-624
VEK91-Y Y 0.4040 2-7/8 4-1/2 6010-625
VEK91-Z Z 0.4130 2-7/8 4-1/2 6010-626

Các sản phẩm cùng nhóm xem tại danh mục Dụng cụ cắt.

Mũi Khoan Định Tâm VERTEX VEK87, VEK88, VEK89 Hệ Inch

Mũi Khoan Định Tâm Dùng Để Làm Gì

Mũi khoan định tâm dùng để tạo điểm bắt đầu cho mũi khoan chính, nhờ đó mũi khoan không bị trượt khỏi vị trí lỗ. Cách làm này còn giúp tăng độ chính xác vị trí lỗ, và mũi định tâm có thể vát mép miệng lỗ khi góc vát không đòi hỏi chính xác.

Chọn Góc Mũi 60º, 90º Hay 120º

Góc mũi của mũi khoan định tâm nên bằng hoặc lớn hơn góc mũi của mũi khoan kế tiếp. Góc 120º thường được dùng trước mũi khoan xoắn góc mũi 118º. Góc 90º thường được chọn khi vừa định tâm vừa vát mép miệng lỗ. VEK87 có góc mũi 60º, nhọn hơn hai dòng còn lại, và 60º cũng là góc lỗ tâm của mũi khoan tâm kiểu DIN 333.

Dòng Góc mũi Số mã Dải cỡ (inch) Mã số (CODE NO.)
VEK87 60º 11 1/8 – 1 6010-381 đến 6010-391
VEK88 90º 11 1/8 – 1 6010-401 đến 6010-411
VEK89 120º 11 1/8 – 1 6010-421 đến 6010-431

Mũi Khoan Jobber VERTEX VEK91 Hệ Inch

Mũi Khoan Jobber Là Gì Và VEK91 Có Những Đặc Điểm Nào

Mũi khoan Jobber là mũi khoan xoắn đa dụng có chuôi thẳng, và VEK91 thuộc loại này với góc mũi 118º.

Cỡ Phân Số, Cỡ Số Và Cỡ Chữ Của VEK91: Đọc Và Đổi Ra mm

VEK91 gọi cỡ theo ba kiểu: phân số inch, cỡ số và cỡ chữ, và mỗi cỡ đi kèm một giá trị thập phân inch. Cỡ số đi từ #80 (cỡ nhỏ) đến #1 (cỡ lớn) còn cỡ chữ từ A (cỡ nhỏ) đến Z (cỡ lớn); hệ cỡ này dùng phổ biến ở Mỹ. Với 1 inch = 25.4 mm, VEK91-1/8 có giá trị thập phân 0.1250 nên 0.1250 × 25.4 = 3.175 mm; VEK91-#60 có 0.0400 nên 0.0400 × 25.4 = 1.016 ≈ 1.02 mm.

Nhóm Vật Liệu Gia Công Của Mũi Khoan Hệ Inch VERTEX VEK87, VEK88, VEK89 Và VEK91

Vật liệu gia công của VEK87, VEK88, VEK89:

Nhóm Ký hiệu Vật liệu
P GR1 Thép carbon
P GR2 Thép hợp kim thấp dưới 24 HRC (thép hợp kim thấp)
P GR3 Thép hợp kim cao dưới 30 HRC (thép hợp kim cao)
H GR4 Thép đã tôi 30~38 HRC
H GR5 Thép đã tôi 38~48 HRC
K GR9 Gang
N GR10 Nhôm
N GR11 Đồng

Vật liệu gia công của VEK91:

Nhóm Ký hiệu Vật liệu
K GR9 Gang
N GR10 Nhôm
N GR11 Đồng
N GR12 Nhựa
N GR13 Vật liệu composite FRP, CFRP

Chọn Mũi Khoan Hệ Inch VERTEX Theo Nguyên Công, Góc Mũi, Cỡ Và Vật Liệu

  1. Nguyên công: định tâm dùng VEK87, VEK88, VEK89; khoan lỗ dùng VEK91.
  2. Góc mũi: Góc định tâm thường được chọn bằng hoặc lớn hơn góc mũi của mũi khoan kế tiếp.
  3. Cỡ: ghi đủ mã sản phẩm đúng kiểu cỡ (VEK87-1/8, VEK91-#60, VEK91-A) và đối chiếu giá trị thập phân inch.

Nam Dương còn cung cấp các dòng mũi khoan khác và dao phay ngón hệ inch VERTEX.

Mũi Khoan Hệ Inch VERTEX Khác Các Trang Mũi Khoan Và Dao Phay Ngón Hệ Inch Ở Đâu

Nhóm Mã Chọn khi
Mũi khoan tâm hợp kim VDT08, VDS Cần mũi khoan tâm để khoan lỗ tâm trên chi tiết (VDT08 có cả cỡ mm và inch, VDS theo DIN 333)
Mũi khoan lấy dấu hợp kim VD903, VD904, VD913, VD914 Cần mũi khoan lấy dấu góc mũi 90º hoặc 120º, cỡ 3 đến 20 mm
Mũi khoan hợp kim VDD12, VDD13, VDD30, VDD31, VDD32 Cần mũi khoan hợp kim để khoan lỗ chi tiết trên máy CNC
Dao phay ngón hệ inch VERTEX VEK70–VEK72, VEK74–VEK76 VEK70–VEK72, VEK74–VEK76 Cần dao phay ngón cùng hệ inch

Câu Hỏi Thường Gặp Về Mũi Khoan Hệ Inch VERTEX

Chọn Góc Mũi 60º, 90º Hay 120º Cho Mũi Khoan Định Tâm?

Chọn góc mũi định tâm bằng hoặc lớn hơn góc mũi của mũi khoan kế tiếp. Góc 120º của VEK89 thường được dùng trước mũi khoan xoắn góc mũi 118º. Góc 90º của VEK88 thường được chọn khi vừa định tâm vừa vát mép miệng lỗ, còn VEK87 góc 60º nhọn hơn hai dòng còn lại.

Mũi Khoan Định Tâm Có Vát Mép Miệng Lỗ Được Không?

Được, khi góc vát không đòi hỏi chính xác. Mũi định tâm vừa tạo điểm bắt đầu cho mũi khoan chính, vừa vát được mép miệng lỗ. Nếu cần vừa định tâm vừa vát mép, góc 90º thường được chọn.

Cỡ Số Và Cỡ Chữ Của VEK91 Đổi Ra mm Như Thế Nào?

Nhân giá trị thập phân inch của cỡ đó với 25.4. Cỡ số và cỡ chữ là hai cách gọi cỡ mũi khoan hệ inch ngoài phân số, và mỗi cỡ có một giá trị thập phân inch đi kèm. Ví dụ VEK91-1/8 có giá trị 0.1250 nên 0.1250 × 25.4 = 3.175 mm; VEK91-#60 có 0.0400 nên 0.0400 × 25.4 = 1.016, tức khoảng 1.02 mm.

VEK91 Có Dùng Được Cho Nhôm Không?

Có, VEK91 dùng cho nhôm, đồng, PVC và CFRP. Đây là dòng mũi khoan Jobber chuôi thẳng, góc mũi 118º. Với thép dưới 48 HRC, gang, nhôm và đồng, mũi VEK87, VEK88, VEK89 dùng để định tâm trước khi khoan.

Báo Giá Mũi Khoan Hệ Inch VERTEX VEK87, VEK88, VEK89, VEK91

Nam Dương là đại diện phân phối VERTEX trực tiếp tại Việt Nam; liên hệ ngay hotline 0911 066 515 để được tư vấn chọn mã và báo giá mũi khoan hệ inch VERTEX VEK87, VEK88, VEK89, VEK91.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Mũi khoan hệ inch VERTEX VEK87, VEK88, VEK89, VEK91”

Sản phẩm tương tự

Bộ dao doa VBH620 8-46mm: VBH620-NT40, VBH620-NT50, VBH620-BT40, VBH620-BT50, VBH620-SK40, VBH620-SK50 của VERTEX

Bộ đầu doa VBH620

Liên Hệ
Dao phay mảnh tròn R4, R5

Dao phay mảnh tròn R4, R5

Liên Hệ
Dao phay thô ghép mảnh tốc độ cao

Dao phay thô ghép mảnh tốc độ cao

Liên Hệ
Dao phay mảnh tròn R6

Dao phay mảnh tròn R6

Liên Hệ
Dao phay khỏa mặt phẳng đứng

Dao phay khỏa mặt phẳng đứng

Liên Hệ
Đài dao phay vai VERTEX SAE

Đài dao phay vai

Liên Hệ
Dao phay khỏa mặt cán 32

Dao phay khỏa mặt cán 32

Liên Hệ
Đài dao phay khỏa mặt 90 độ TP của VERTEX

Đài dao phay khỏa mặt 90 độ

Liên Hệ
Danh mục sản phẩm
  • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • Ê tô máy phay
    • Ê tô thủy lực
    • Căn đệm song song
    • Bàn máy phay
  • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • Mũi chống tâm
    • Mâm cặp máy tiện
    • Mâm cặp 3 chấu
    • Mâm cặp 4 chấu
    • Mâm cặp thủy lực
  • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • Ê tô máy mài
    • Bàn từ máy mài
    • Dụng cụ sửa đá mài
  • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • Bầu kẹp dao phay
    • Bầu dao khỏa mặt
    • Bầu kẹp mũi khoan
  • DỤNG CỤ CẮT
  • MÁY CHUYÊN DỤNG
  • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
  • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
Sản phẩm nổi bật
  • Dao phay composite VERTEX VE191, VE197, VE198, VE199 Dao phay composite VERTEX VE191, VE197, VE198, VE199 Liên Hệ
  • Dao vát mép hợp kim VERTEX VE107X Dao vát mép hợp kim VERTEX VE107X Liên Hệ
  • Dao phay vai gắn mảnh tốc độ cao VERTEX C-SS Dao phay vai gắn mảnh tốc độ cao VERTEX C-SS Liên Hệ
  • Dao phay cầu hệ inch VERTEX VEK78, VEK79, VEK80, VEB83, VEB84, VEB85 Dao phay cầu hệ inch VERTEX VEK78–VEK80, VEB83–VEB85 Liên Hệ
  • Dao phay ngón hệ inch VERTEX VEK70, VEK71, VEK72, VEK74, VEK75, VEK76 Dao phay ngón hệ inch VERTEX VEK70–VEK72, VEK74–VEK76 Liên Hệ
Hỗ trợ khách hàng

Email gửi báo giá:
vertexvn.vn@gmail.com
sale@namduongtool.com

Mr Thành – 0961 035 276
Ms Trang – 0961 037 887

Chứng nhận phân phối
Chứng nhận đại diện phân phối hãng VERTEX của Nam Dương tool - CERTIFICATE-2026-VERTEX-Namduongtool
Bài viết mới
  • Cấu tạo mâm cặp thủy lực gồm những bộ phận nào và lực kẹp đi từ đâu tới chấu? Chức năng bình luận bị tắt ở Cấu tạo mâm cặp thủy lực gồm những bộ phận nào và lực kẹp đi từ đâu tới chấu?
  • Panme Là Gì? Cấu Tạo, Nguyên Lý Và Cách Đọc Chi Tiết Chức năng bình luận bị tắt ở Panme Là Gì? Cấu Tạo, Nguyên Lý Và Cách Đọc Chi Tiết
  • Chọn Ổ Gá Dao Máy Tiện CNC Đúng Hệ Lắp Trên Đài Dao Chức năng bình luận bị tắt ở Chọn Ổ Gá Dao Máy Tiện CNC Đúng Hệ Lắp Trên Đài Dao
  • Bảng tra collet ER VERTEX: dải kẹp, kích thước Ø A/B và bầu kẹp BT tương ứng Chức năng bình luận bị tắt ở Bảng tra collet ER VERTEX: dải kẹp, kích thước Ø A/B và bầu kẹp BT tương ứng
  • Công thức tính đầu chia độ: cách tính n = 40/Z và chọn vòng lỗ chia Chức năng bình luận bị tắt ở Công thức tính đầu chia độ: cách tính n = 40/Z và chọn vòng lỗ chia
Liên hệ

Công Ty TNHH Dụng Cụ Cắt Nam Dương

  • Địa chỉ: Số 12, Ngõ 22, đường Phạm Thận Duật, phường Phú Diễn, TP Hà Nội
  • Hotline: 0911 066 515
  • Điện thoại: 024-6680 1743
  • Email: vertexvn.vn@gmail.com

Dmca Logo Grn Btn120w Logosalenoti 300x114

Về chúng tôi
  • GIỚI THIỆU CÔNG TY NAM DƯƠNG
  • GIỚI THIỆU VỀ HÃNG VERTEX
  • Catalogue Vertex
  • Thông tin liên hệ
Chính sách hỗ trợ
  • Chính sách & Quy định chung
  • Chính sách bảo hành
  • Chính sách bảo mật thông tin cá nhân khách hàng
  • Chính sách vận chuyển/giao nhận
  • Quy Định & Hình thức thanh toán
Liên kết mạng xã hội
  • Facebook
  • Youtube
  • Nhắn tin qua Zalo
  • Nhắn tin qua Facebook
  • 0911066515
  • Danh mục sản phẩm
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
      • Ê tô máy phay
      • Ê tô thủy lực
      • Căn đệm song song
      • Bàn máy phay
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
      • Mũi chống tâm
      • Mâm cặp máy tiện
      • Mâm cặp 3 chấu
      • Mâm cặp 4 chấu
      • Mâm cặp thủy lực
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
      • Ê tô máy mài
      • Bàn từ máy mài
      • Dụng cụ sửa đá mài
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
      • Bầu kẹp dao phay
      • Bầu dao khỏa mặt
      • Bầu kẹp mũi khoan
    • DỤNG CỤ CẮT
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
  • Menu
  • TRANG CHỦ
  • SẢN PHẨM
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TRUNG TÂM CNC
  • VERTEX VIỆT NAM
  • Catalogue
  • Kiến Thức
  • LIÊN HỆ

Đăng nhập

Quên mật khẩu?