Ứng Dụng Của Bầu Kẹp Dao Phay Chuôi Trụ
Bầu kẹp dao phay chuôi trụ giữ dao phay ngón, mũi khoan và các dao chuôi trụ khác trên máy phay hoặc máy khoan, đặc biệt khi bạn cần gia công hốc sâu và hẹp mà đầu kẹp cỡ lớn không luồn vào được. Thân chuôi trụ phía sau lắp vừa vào các bầu kẹp côn khác, nên xưởng dùng lại được cùng một bộ collet ER cho nhiều kiểu máy thay vì mua riêng collet cho từng đầu kẹp. Collet ER kẹp trên bầu kẹp này theo tiêu chuẩn DIN 6499 — tiêu chuẩn áp dụng chung cho các cỡ collet ER thông thường.
Bạn mua bầu kẹp theo hai cách: mua lẻ từng chiếc (không kèm chìa vặn) hoặc mua cả bộ kit gồm chuôi, đủ bộ collet, chìa vặn và hộp đựng. Hai bảng METRIC SIZE và INCH SIZE ngay sau đây liệt kê hàng mua lẻ; ba bảng bộ kit ở phần cuối bài liệt kê hàng mua theo bộ, chia theo cỡ collet ER11, ER16, ER20, ER25, ER32 và ER40.
Đường Kính Và Chiều Dài Chuôi Trụ Hệ Mét
Chuôi trụ hệ mét của bầu kẹp dao phay có năm đường kính: Ø16, Ø20, Ø25, Ø32 và Ø40mm. Chiều dài chuôi đi theo sáu mức: 50, 60, 80, 100, 150 và 200mm, nhưng không phải đường kính nào cũng có đủ sáu mức chiều dài — mỗi đường kính chỉ xuất hiện ở một vài chiều dài cụ thể trong bảng METRIC SIZE bên dưới. Ví dụ mã V-515 dùng chuôi Ø32X60, mã V-516 dùng chuôi Ø25X80, còn mã V-524 dùng chuôi Ø40X100. Khi chọn mã, bạn đối chiếu cả hai con số trong ký hiệu D1XL1 với ổ kẹp trên máy, vì hai mã cùng đường kính nhưng khác chiều dài chuôi vẫn là hai mã hàng khác nhau.
Cỡ Collet ER Lắp Trên Bầu Kẹp Chuôi Trụ
Bầu kẹp chuôi trụ trong bài này dùng sáu cỡ collet ER: ER11, ER16, ER20, ER25, ER32 và ER40. Cỡ collet càng lớn thì đường kính D càng lớn theo — ví dụ ER11 có D19mm (V-530 đến V-532), ER20 có D34mm (V-506 đến V-509B), còn ER40 có D63mm (V-523, V-524).
Theo bảng dải kẹp collet ER do VERTEX công bố, ER-11 kẹp đường kính dao từ 0,5 đến 7mm, ER-16 kẹp 0,5 đến 10mm, ER-20 kẹp 1 đến 13mm, ER-25 kẹp 1 đến 16mm, ER-32 kẹp 2 đến 20mm và ER-40 kẹp 3 đến 26mm. Tên cỡ collet không phải là đường kính kẹp — ER-32 kẹp tối đa 20mm, không phải 32mm. Bạn tra đầy đủ dải kẹp của cả tám cỡ ER tại Bảng Tra Collet ER hoặc xem chi tiết từng collet tại Collet ER Tiêu Chuẩn.
Ký Hiệu ⌷ Trên Bảng Thông Số Nghĩa Là Gì
Ký hiệu ⌷ đặt trước một số mã trong bảng METRIC SIZE có nghĩa là chuôi có mặt phẳng (with flat shank), theo đúng chú giải in trên catalogue VERTEX. Mặt phẳng này nằm trên thân chuôi trụ, giúp vít hãm của đầu kẹp máy bám chắc vào đúng vị trí và chống xoay khi dao đang cắt, thay vì chỉ tì lên mặt tròn trơn. Các mã V-530, V-501, V-504A, V-509B và V-516 đều mang ký hiệu này trong bảng METRIC SIZE — bạn nhận ra ngay khi tra bảng để đặt đúng loại chuôi cho ổ kẹp có vít hãm.
Bảng Bầu Kẹp Hệ Mét (Metric Size)
Bảng dưới liệt kê đủ 29 mã bầu kẹp chuôi trụ hệ mét, từ ER11 chuôi Ø16 tới ER40 chuôi Ø40. Mỗi hàng gồm cỡ collet, kích thước chuôi D1XL1, chiều dài L, đường kính D, khối lượng và mã code dùng khi đặt hàng; cột J ghi các giá trị M6, M10, M12 và M16.
| Mã | Cỡ Collet | Chuôi (D1XL1) | L (mm) | D (mm) | J | Khối Lượng (kg) | Mã Code |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| V-530 | ER11 | ⌷ Ø16X50 | 21 | 19 | M6 | 0,1 | 3007-300 |
| V-531 | ER11 | Ø16X100 | 21 | 19 | M6 | 0,2 | 3007-311 |
| V-532 | ER11 | Ø16X150 | 21 | 19 | M6 | 0,3 | 3007-312 |
| V-501A | ER16 | Ø16X100 | 21 | 28 | M10 | 0,3 | 3003-301A |
| V-501 | ER16 | ⌷ Ø20X50 | 30 | 28 | M10 | 0,2 | 3003-301 |
| V-502 | ER16 | Ø20X100 | 30 | 28 | M10 | 0,3 | 3003-302 |
| V-503 | ER16 | Ø20X150 | 30 | 28 | M10 | 0,4 | 3003-303 |
| V-504 | ER16 | Ø25X100 | 30 | 28 | M10 | 0,5 | 3003-304 |
| V-504A | ER16 | ⌷ Ø25X50 | 30 | 28 | M10 | 0,3 | 3003-306 |
| V-505 | ER16 | Ø25X150 | 30 | 28 | M10 | 0,7 | 3003-305 |
| V-505A | ER16 | Ø25X200 | 30 | 28 | M10 | 0,5 | 3003-307 |
| V-506 | ER20 | Ø20X50 | 36 | 34 | M12 | 0,3 | 3004-301 |
| V-507 | ER20 | Ø20X100 | 36 | 34 | M12 | 0,3 | 3004-302 |
| V-508 | ER20 | Ø20X150 | 36 | 34 | M10 | 0,5 | 3004-303 |
| V-509 | ER20 | Ø25X150 | 36 | 34 | M10 | 0,7 | 3004-304 |
| V-509A | ER20 | ⌷ Ø25X100 | 36 | 34 | M12 | 0,5 | 3004-305 |
| V-509B | ER20 | ⌷ Ø25X50 | 36 | 34 | M12 | 0,3 | 3004-306 |
| V-510 | ER25 | ⌷ Ø20X50 | 46 | 42 | M12 | 0,4 | 3005-301 |
| V-511 | ER25 | Ø20X100 | 46 | 42 | M12 | 0,5 | 3005-302 |
| V-512 | ER25 | Ø20X150 | 46 | 42 | M12 | 0,6 | 3005-303 |
| V-513 | ER25 | ⌷ Ø25X100 | 46 | 42 | M12 | 0,6 | 3005-304 |
| V-514 | ER25 | Ø25X150 | 46 | 42 | M12 | 0,7 | 3005-305 |
| V-515 | ER25 | ⌷ Ø32X60 | 46 | 42 | M12 | 0,6 | 3005-306 |
| V-516 | ER32 | ⌷ Ø25X80 | 54 | 50 | M12 | 0,8 | 3006-301 |
| V-517 | ER32 | ⌷ Ø32X100 | 54 | 50 | M12 | 1,1 | 3006-302 |
| V-517A | ER32 | Ø32X150 | 54 | 50 | M12 | 1,5 | 3006-305 |
| V-518 | ER32 | ⌷ Ø40X100 | 54 | 50 | M12 | 1,4 | 3006-303 |
| V-523 | ER40 | ⌷ Ø32X100 | 55 | 63 | M16 | 1,5 | 3007-302 |
| V-524 | ER40 | ⌷ Ø40X100 | 55 | 63 | M16 | 1,8 | 3007-303 |

Bảng Bầu Kẹp Hệ Inch (Inch Size)
Bầu kẹp dao phay chuôi trụ còn có bản hệ inch với 9 mã, dùng cho xưởng lắp trên ổ kẹp hệ inch mà không cần quy đổi kích thước sang hệ mét. Bốn đường kính chuôi hệ inch là 5/8 inch, 3/4 inch, 1 inch và 1-1/4 inch, với chiều dài chuôi 3 inch, 4 inch hoặc 6 inch tùy mã. Ba cỡ collet xuất hiện ở bảng này là ER16, ER20 và ER32; cột J phần lớn ghi 3/8″-16, riêng ba mã V-577, V-578 và V-579 ghi M12.
| Mã | Cỡ Collet | Chuôi (D1XL1) | L (mm) | D (mm) | J | Khối Lượng (kg) | Mã Code |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| V-571 | ER16 | ST 5/8″X 4″ | 36 | 28 | 3/8″-16 | 0,2 | 3003-320 |
| V-572 | ER16 | ST 3/4″X 4″ | 32 | 28 | 3/8″-16 | 0,24 | 3003-321 |
| V-573 | ER16 | ST 3/4″X 6″ | 32 | 28 | 3/8″-16 | 0,32 | 3003-322 |
| V-574 | ER16 | ST 1″X 4″ | 32 | 28 | 3/8″-16 | 0,35 | 3003-323 |
| V-575 | ER20 | ST 3/4″X 4″ | 34 | 34 | 3/8″-16 | 0,25 | 3004-320 |
| V-576 | ER20 | ST 3/4″X 6″ | 34 | 34 | 3/8″-16 | 0,33 | 3004-321 |
| V-577 | ER20 | ST 1″X 4″ | 34 | 34 | M12 | 0,36 | 3004-322 |
| V-578 | ER32 | ST 1″X 3″ | 58 | 50 | M12 | 0,5 | 3006-320 |
| V-579 | ER32 | ST 1-1/4″X 4″ | 58 | 50 | M12 | 0,6 | 3006-321 |
Bộ Kit Bầu Kẹp Kèm Collet Là Gì
Bộ kit bầu kẹp chuôi trụ gồm đủ bốn phần: chuôi bầu kẹp, một bộ collet đầy đủ theo dải kẹp đã chọn, chìa vặn siết đai ốc và hộp đựng — khác với hàng mua lẻ ở hai bảng phía trên chỉ có riêng chuôi bầu kẹp. Ba bảng dưới đây liệt kê tổng cộng 58 mã bộ kit, chia theo sáu cỡ collet ER11, ER16, ER20, ER25, ER32 và ER40, và mỗi mã đã ghi sẵn số lượng collet đi kèm ở cột riêng.
Nếu bạn mua lẻ bầu kẹp ở hai bảng METRIC SIZE hoặc INCH SIZE phía trên, bạn cần đặt thêm chìa vặn siết đai ốc collet vì hàng mua lẻ không kèm chìa vặn — xem mã chìa vặn phù hợp tại Chìa Vặn Bầu Kẹp Collet ER.
Bảng Bộ Kit Nhóm ER16, ER20 Và ER25
Bảng dưới liệt kê 31 mã bộ kit dùng ba cỡ collet ER16, ER20 và ER25, mỗi mã đi kèm số lượng collet ghi ở cột riêng — số collet không suy được từ dải kẹp. Ví dụ mã V-611 dùng chuôi Ø20X50L đi kèm 12 collet trong dải 2–13mm, còn mã V-612 cùng chuôi nhưng dải hẹp hơn 4–13mm chỉ có 10 collet. Tương tự, mã V-619 (dải 2–16mm) đi với 15 collet, còn mã V-621 (dải 4–16mm) đi với 7 collet.
| Mã | Chuôi (D1XL1) | Cỡ Collet | Dải Kẹp Bộ (mm) | Số Collet | Khối Lượng (kg) | Mã Code |
|---|---|---|---|---|---|---|
| V-601 | Ø20X50L | ER16 | 1–10 | 10 | 0,9 | 3003-401 |
| V-602 | Ø20X50L | ER16 | 3–10 | 8 | 0,8 | 3003-402 |
| V-603 • | Ø20X100L | ER16 | 1–10 | 10 | 1 | 3003-403 |
| V-604 • | Ø20X100L | ER16 | 3–10 | 8 | 0,9 | 3003-404 |
| V-605 | Ø20X150L | ER16 | 1–10 | 10 | 1,1 | 3003-405 |
| V-606 | Ø20X150L | ER16 | 3–10 | 8 | 0,5 | 3003-406 |
| V-607 | Ø25X100L | ER16 | 1–10 | 10 | 1,1 | 3003-407 |
| V-607A | Ø25X50L | ER16 | 1–10 | 10 | 1,1 | 3003-411 |
| V-608 | Ø25X100L | ER16 | 3–10 | 8 | 1,1 | 3003-408 |
| V-608A | Ø25X50L | ER16 | 3–10 | 8 | 1,1 | 3003-412 |
| V-609 | Ø25X150L | ER16 | 1–10 | 10 | 1,3 | 3003-409 |
| V-610 | Ø25X150L | ER16 | 3–10 | 8 | 1,3 | 3003-410 |
| V-611 | Ø20X50L | ER20 | 2–13 | 12 | 1,2 | 3004-401 |
| V-612 | Ø20X50L | ER20 | 4–13 | 10 | 1,2 | 3004-402 |
| V-613 • | Ø20X100L | ER20 | 2–13 | 12 | 1,2 | 3004-403 |
| V-614 • | Ø20X100L | ER20 | 4–13 | 10 | 1,2 | 3004-404 |
| V-615 | Ø20X150L | ER20 | 2–13 | 12 | 1,4 | 3004-405 |
| V-616 | Ø20X150L | ER20 | 4–13 | 10 | 1,3 | 3004-406 |
| V-615A | Ø25X50L | ER20 | 2–13 | 12 | 1,3 | 3004-409 |
| V-616A | Ø25X50L | ER20 | 4–13 | 10 | 1,3 | 3004-410 |
| V-617 | Ø25X100L | ER20 | 2–13 | 12 | 1,4 | 3004-407 |
| V-617A | Ø25X150L | ER20 | 2–13 | 12 | 1,5 | 3004-411 |
| V-618 | Ø25X100L | ER20 | 4–13 | 10 | 1,4 | 3004-408 |
| V-618A | Ø25X150L | ER20 | 4–13 | 10 | 1,5 | 3004-412 |
| V-619 | Ø20X50L | ER25 | 2–16 | 15 | 2,2 | 3005-401 |
| V-621 | Ø20X50L | ER25 | 4–16 | 7 | 1,7 | 3005-403 |
| V-622 | Ø20X100L | ER25 | 2–16 | 15 | 2,3 | 3005-404 |
| V-624 | Ø20X100L | ER25 | 4–16 | 7 | 1,8 | 3005-406 |
| V-625 | Ø20X150L | ER25 | 2–16 | 15 | 2,4 | 3005-407 |
| V-627 | Ø20X150L | ER25 | 4–16 | 7 | 2 | 3005-409 |
| V-628 | Ø25X100L | ER25 | 2–16 | 15 | 2,3 | 3005-410 |

Bảng Bộ Collet Chuck Sets Nhóm ER11
Nhóm ER11 gồm 4 mã bộ collet chuck sets, tất cả dùng cùng dải kẹp 1–7mm nhưng khác số lượng collet và chiều dài chuôi. Mã V-681 và V-683 đi kèm 13 collet, còn V-682 và V-684 chỉ có 7 collet trong cùng dải kẹp đó. Khối lượng của bốn mã dao động từ 0,5 đến 0,6kg — V-681 (13 collet) và V-682 (7 collet) cùng nặng 0,5kg dù số lượng collet đi kèm khác nhau.
| Mã | Chuôi (D1XL1) | Cỡ Collet | Dải Kẹp Bộ (mm) | Số Collet | Khối Lượng (kg) | Mã Code |
|---|---|---|---|---|---|---|
| V-681 | Ø16X50L | ER11 | 1–7 | 13 | 0,5 | 3002-401 |
| V-682 | Ø16X50L | ER11 | 1–7 | 7 | 0,5 | 3002-402 |
| V-683 | Ø16X100L | ER11 | 1–7 | 13 | 0,6 | 3002-403 |
| V-684 | Ø16X100L | ER11 | 1–7 | 7 | 0,5 | 3002-404 |
Bảng Bộ Kit Nhóm ER25, ER32 Và ER40
Bảng dưới liệt kê 23 mã bộ kit cỡ lớn hơn, dùng ba cỡ collet ER25, ER32 và ER40, trong đó ba mã V-646, V-647 và V-648 dùng chuôi hệ inch Ø1″X3L thay vì hệ mét. Ở nhóm ER32 dùng chuôi Ø40X100L, dải kẹp càng rộng thì số collet đi kèm càng nhiều: V-643 dải 3–20mm đi với 18 collet, V-644 dải 4–20mm đi với 11 collet, còn V-645 dải 6–20mm đi với 6 collet. Nhóm ER40 có khối lượng từ 4,6kg (V-660) đến 7,6kg (V-661), cao hơn phần lớn các mã ER25 và ER32 trong cùng bảng, vì dùng chuôi Ø32 hoặc Ø40mm với số lượng collet lên tới 23 chiếc.
| Mã | Chuôi (D1XL1) | Cỡ Collet | Dải Kẹp Bộ (mm) | Số Collet | Khối Lượng (kg) | Mã Code |
|---|---|---|---|---|---|---|
| V-630 | Ø25X100L | ER25 | 6–16 | 7 | 2 | 3005-412 |
| V-631 | Ø25X150L | ER25 | 2–16 | 15 | 2,6 | 3005-413 |
| V-633 | Ø25X150L | ER25 | 6–16 | 7 | 1,9 | 3005-415 |
| V-634 | Ø32X60L | ER25 | 2–16 | 15 | 2,5 | 3005-416 |
| V-636 | Ø32X60L | ER25 | 6–16 | 7 | 1,9 | 3005-418 |
| V-637 | Ø25X80L | ER32 | 3–20 | 18 | 4,1 | 3006-401 |
| V-638 | Ø25X80L | ER32 | 4–20 | 11 | 3 | 3006-402 |
| V-639 | Ø25X80L | ER32 | 3–20 | 6 | 2,7 | 3006-403 |
| V-640 | Ø32X100L | ER32 | 4–20 | 18 | 4,3 | 3006-404 |
| V-641 | Ø32X100L | ER32 | 6–20 | 11 | 3,2 | 3006-405 |
| V-642 | Ø32X100L | ER32 | 6–20 | 6 | 2,9 | 3006-406 |
| V-643 | Ø40X100L | ER32 | 3–20 | 18 | 4,6 | 3006-407 |
| V-644 | Ø40X100L | ER32 | 4–20 | 11 | 3,5 | 3006-408 |
| V-645 | Ø40X100L | ER32 | 6–20 | 6 | 3,2 | 3006-409 |
| V-646 | Ø1″X3L | ER32 | 3–20 | 18 | 4,1 | 3006-410 |
| V-647 | Ø1″X3L | ER32 | 4–20 | 11 | 3 | 3006-411 |
| V-648 | Ø1″X3L | ER32 | 6–20 | 6 | 2,9 | 3006-412 |
| V-658 | Ø32X100L | ER40 | 4–26 | 23 | 7,3 | 3007-404 |
| V-659 | Ø32X100L | ER40 | 4–26 | 15 | 6,1 | 3007-405 |
| V-660 | Ø32X100L | ER40 | 6–25 | 7 | 4,6 | 3007-406 |
| V-661 | Ø40X100L | ER40 | 4–26 | 23 | 7,6 | 3007-407 |
| V-662 | Ø40X100L | ER40 | 4–26 | 15 | 6,5 | 3007-408 |
| V-663 | Ø40X100L | ER40 | 6–25 | 7 | 5 | 3007-409 |
Mã Được Catalogue Đánh Dấu Là Mặt Hàng Thông Dụng
Catalogue VERTEX đánh dấu bốn mã V-603, V-604, V-613 và V-614 là mặt hàng thông dụng, thể hiện bằng dấu chấm tròn ngay trong bảng bộ kit ở trên. Hai mã V-603 và V-604 dùng chuôi Ø20X100L cỡ collet ER16, khác nhau ở dải kẹp: V-603 dải 1–10mm đi với 10 collet, còn V-604 dải 3–10mm đi với 8 collet. Hai mã V-613 và V-614 dùng cùng chuôi Ø20X100L nhưng cỡ collet ER20: V-613 dải 2–13mm đi với 12 collet, V-614 dải 4–13mm đi với 10 collet.
Phân Biệt Bầu Kẹp Chuôi Trụ Với Bầu Kẹp Mini Và Bầu Kẹp Cho Máy Tiện CNC
Bầu kẹp dao phay chuôi trụ trong bài này khác bầu kẹp mini và bầu kẹp cho máy tiện CNC ở cỡ collet và nơi lắp đặt, dù cùng dùng cơ cấu kẹp ER. Bầu kẹp mini dùng cỡ collet nhỏ hơn với ký hiệu M riêng như ER16M hoặc ER20M, chuôi từ ST08 đến ST25, phù hợp những hốc gia công hẹp hơn cả bầu kẹp chuôi trụ tiêu chuẩn ở bảng METRIC SIZE — bạn tham khảo dòng này tại Bầu Kẹp Mini ER.
Bầu kẹp chuôi trụ dùng cho máy tiện CNC là dòng riêng, lắp trên đài dao của máy tiện chứ không lắp trên máy phay hay máy khoan như dòng trong bài này — xem chi tiết dòng máy tiện tại Bầu Kẹp Cho Máy Tiện CNC.
Cách Chọn Bầu Kẹp Dao Phay Chuôi Trụ Phù Hợp
Bạn chọn bầu kẹp dao phay chuôi trụ theo ba yếu tố: cỡ collet ER khớp với đường kính chuôi dao đang dùng, đường kính và chiều dài chuôi bầu kẹp khớp với ổ kẹp trên máy, và hình thức mua phù hợp với những gì xưởng đã có sẵn.
Nếu xưởng đã có sẵn bộ collet ER, bạn chỉ cần mua lẻ đúng mã chuôi bầu kẹp ở bảng METRIC SIZE hoặc INCH SIZE phía trên, phù hợp với đường kính và chiều dài ổ kẹp trên máy. Nếu chưa có collet, mua cả bộ kit ở Bảng 3, 4 hoặc 5 sẽ có sẵn chuôi, đủ bộ collet theo dải kẹp đã chọn, chìa vặn và hộp đựng trong một lần đặt hàng.
Nam Dương là đại diện phân phối VERTEX tại Việt Nam hơn 10 năm, cung cấp catalogue gốc để bạn đối chiếu đúng mã và thông số trước khi đặt hàng. Bạn xem toàn bộ dòng bầu kẹp dao phay tại Bầu Kẹp Dao Phay.





