Skip to content
    • vertexvn.vn@gmail.com
    • 0911 066 515
Công ty TNHH dụng cụ cắt Nam DươngCông ty TNHH dụng cụ cắt Nam Dương
  • Namduongtool - Nhà phân phối trực tiếp VERTEX chính hãng tại Việt Nam
    Danh mục sản phẩm
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
      • Ê tô máy phay
      • Ê tô thủy lực
      • Căn đệm song song
      • Bàn máy phay
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
      • Mũi chống tâm
      • Mâm cặp máy tiện
      • Mâm cặp 3 chấu
      • Mâm cặp 4 chấu
      • Mâm cặp thủy lực
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
      • Ê tô máy mài
      • Bàn từ máy mài
      • Dụng cụ sửa đá mài
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
      • Bầu kẹp dao phay
      • Bầu dao khỏa mặt
      • Bầu kẹp mũi khoan
    • DỤNG CỤ CẮT
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
  • TRANG CHỦ
  • SẢN PHẨM
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TRUNG TÂM CNC
  • VERTEX VIỆT NAM
  • Catalogue
  • Kiến Thức
  • LIÊN HỆ
Trang chủ / DỤNG CỤ GÁ KẸP / Bầu kẹp dao phay
Bầu kẹp dao phay kiểu SK của VERTEX
Bầu kẹp dao phay kiểu SK của VERTEX

Bầu kẹp dao phay kiểu SK

Liên Hệ

Bầu kẹp dao phay kiểu SK là bầu kẹp collet lắp chuôi côn BT30 BT40 BT50 hoặc chuôi trụ Ø20, kẹp dao phay và mũi khoan Ø2–25 mm trên máy phay CNC

Hãng sản xuất: VERTEX
Xuất xứ: Đài Loan Các kiểu collet: SK6, SK10, SK13, SK16, SK20, SK25. Tốc độ: 15.000 vg ph. Cân bằng động: 2.5G tại 15.000 vg ph
Công dụng: Dùng kẹp dao khi gia công chính xác cao
Bảo hành: 06 tháng
Đại diện thương hiệu VERTEX tại Việt Nam
  • Chi tiết sản phẩm

Bầu kẹp dao phay kiểu SK là bầu kẹp collet dùng lắp trên chuôi côn BT30, BT40, BT50 hoặc chuôi trụ Ø20 (ký hiệu ST-20), giữ chặt dao phay ngón và mũi khoan có đường kính từ 2 đến 25 mm trên máy phay CNC.

Collet SK có góc côn 8° và đạt cân bằng động 2.5G ở tốc độ tối đa 15.000 vòng/phút, chế tạo theo tiêu chuẩn JIS STD. So với bầu kẹp collet ER tiêu chuẩn, mô-men kẹp của bầu kẹp SK cao hơn. Bầu kẹp SK của hãng VERTEX có 6 cỡ collet — SK6, SK10, SK13, SK16, SK20, SK25 — mỗi cỡ phủ một dải kẹp riêng, xem chi tiết ở bảng tra cỡ ngay dưới đây.

Bài này tổng hợp đủ 70 mã VERTEX: 36 mã bầu kẹp chuôi côn BT-SK bán lẻ, 5 mã bầu kẹp chuôi trụ ST-SK, 19 mã bộ trọn gói kèm sẵn collet và chìa vặn, cùng 10 mã đai ốc và chìa vặn bán rời để bạn tra đúng mã cần dùng.

Bầu Kẹp SK Khác Bầu Kẹp ER Ở Đâu

Bầu kẹp SK khác bầu kẹp ER tiêu chuẩn ở mô-men kẹp.

Mô-men kẹp của bầu kẹp SK cao hơn bầu kẹp collet ER tiêu chuẩn, theo công bố của VERTEX. Nếu xưởng bạn đang dùng bầu kẹp collet ER cho cùng dải kẹp, bạn có thể đối chiếu thêm dòng bầu kẹp dao phay BT30, BT40, BT50 – collet ER để so sánh trước khi chọn.

Bảng Tra Cỡ Collet SK

Bầu kẹp SK có 6 cỡ collet, mỗi cỡ ứng với một dải kẹp và một đường kính đầu kẹp D cố định như bảng dưới.

Collet Dải kẹp (mm) D bầu kẹp (mm) Có ở chuôi
SK6 2–6 20 BT30, BT40, BT50, ST20
SK10 2–10 28 BT30, BT40, BT50, ST20
SK13 3–13 33 chỉ BT40
SK16 3–16 40 BT30, BT40, BT50
SK20 3–20 50 BT40, BT50
SK25 6–25 55 BT40, BT50

Đường kính đầu kẹp D chỉ phụ thuộc cỡ collet, không đổi theo cỡ côn BT — collet SK6 luôn đi với D = 20 mm dù lắp trên BT30, BT40, BT50 hay chuôi trụ ST20. Đây là cơ sở để bạn tra nhanh bảng nào cần xem ở các mục tiếp theo.

Bầu Kẹp Chuôi Côn BT-SK

Bầu kẹp chuôi côn BT-SK có 36 mã bán lẻ, chia theo 3 cỡ côn BT30, BT40 và BT50. Mỗi mã là một bầu kẹp rời chưa kèm collet; bạn cần mua thêm collet SK đúng cỡ, hoặc chọn bộ trọn gói ở mục sau nếu cần đồng bộ nhiều cỡ. Khối lượng của 36 mã này nằm trong khoảng 0,5 kg (SKB-201, BT30-SK6-60) đến 5,5 kg (SKB-233, BT50-SK25-150), tăng dần theo cỡ côn và cỡ collet.

Bầu kẹp chuôi côn BT-SK lắp vào trục chính máy phay CNC qua vít rút. Nếu máy bạn chưa có sẵn phụ kiện này, bạn cần chọn đúng cỡ ren trong vít rút (đuôi chuột) cho bầu kẹp BT30, BT40, BT50 theo đúng kiểu côn BT30, BT40 hoặc BT50 đang dùng.

Bầu Kẹp SK Trên Côn BT30 (6 Mã)

Côn BT30 có 6 mã bầu kẹp SK, gồm 3 cỡ collet SK6, SK10, SK16, mỗi cỡ 2 chiều dài L.

Mã đặt hàng Ký hiệu Collet Dải kẹp (mm) D (mm) L (mm) L1 (mm) KL (kg) Mã hãng
SKB-201 BT-30-SK6-60 SK6 2–6 20 60 38 0,5 3218-600
SKB-202 BT-30-SK6-90 SK6 2–6 20 90 68 0,55 3218-601
SKB-203 BT-30-SK10-60 SK10 2–10 28 60 38 0,5 3218-602
SKB-204 BT-30-SK10-90 SK10 2–10 28 90 68 0,7 3218-603
SKB-205 BT-30-SK16-60 SK16 3–16 40 60 38 0,6 3218-604
SKB-206 BT-30-SK16-90 SK16 3–16 40 90 68 0,7 3218-605

Bầu Kẹp SK Trên Côn BT40 (16 Mã)

Côn BT40 có 16 mã bầu kẹp SK ở nhóm chính, phủ 5 cỡ collet SK6, SK10, SK16, SK20, SK25 với 2 đến 4 chiều dài L mỗi cỡ. Ví dụ cỡ SK10 trên BT40 có đủ 4 chiều dài L là 60, 90, 120, 150 mm để bạn chọn theo khoảng với cần thiết.

Mã đặt hàng Ký hiệu Collet Dải kẹp (mm) D (mm) L (mm) L1 (mm) KL (kg) Mã hãng
SKB-207 BT-40-SK6-60 SK6 2–6 20 60 33 0,9 3218-606
SKB-208 BT-40-SK6-90 SK6 2–6 20 90 63 1 3218-607
SKB-209 BT-40-SK6-120 SK6 2–6 20 120 93 1,2 3218-608
SKB-210 BT-40-SK10-60 SK10 2–10 28 60 33 1 3218-609
SKB-211 BT-40-SK10-90 SK10 2–10 28 90 63 1,1 3218-610
SKB-212 BT-40-SK10-120 SK10 2–10 28 120 93 1,2 3218-611
SKB-213 BT-40-SK10-150 SK10 2–10 28 150 123 1,3 3218-612
SKB-214 BT-40-SK16-60 SK16 3–16 40 60 33 1,2 3218-613
SKB-215 BT-40-SK16-90 SK16 3–16 40 90 63 1,3 3218-614
SKB-216 BT-40-SK16-120 SK16 3–16 40 120 93 1,4 3218-615
SKB-217 BT-40-SK16-150 SK16 3–16 40 150 123 1,5 3218-616
SKB-218 BT-40-SK20-60 SK20 3–20 50 60 33 1,2 3218-617
SKB-219 BT-40-SK20-90 SK20 3–20 50 90 63 1,3 3218-618
SKB-221 BT-40-SK20-150 SK20 3–20 50 150 123 1,5 3218-620
SKB-222 BT-40-SK25-80 SK25 6–25 55 80 53 1,5 3218-621
SKB-223 BT-40-SK25-100 SK25 6–25 55 100 73 1,65 3218-622

Cỡ SK13 — Riêng Cho Côn BT40 (4 Mã)

Cỡ collet SK13 chỉ có trên côn BT40, với 4 mã bầu kẹp mang ký hiệu hậu tố “L” trong tên gọi, khác với 32 mã bầu kẹp SK6/SK10/SK16/SK20/SK25 ở hai bảng trên.

Mã đặt hàng Ký hiệu Collet Dải kẹp (mm) D (mm) L (mm) L1 (mm) KL (kg) Mã hãng
SKB-234 BT-40-SK13-60L SK13 3–13 33 60 33 1,1 3218-633
SKB-235 BT-40-SK13-90L SK13 3–13 33 90 63 1,2 3218-634
SKB-236 BT-40-SK13-120L SK13 3–13 33 120 93 1,3 3218-635
SKB-237 BT-40-SK13-150L SK13 3–13 33 150 123 1,4 3218-636

SK13 chỉ bán ở dạng bầu kẹp lẻ, không nằm trong danh sách bộ trọn gói ở mục bên dưới. Nếu bạn cần dùng cỡ SK13, bạn mua bầu kẹp theo bảng trên cùng collet SK13 rời.

Bầu Kẹp SK Trên Côn BT50 (10 Mã)

Côn BT50 có 10 mã bầu kẹp SK, phủ 5 cỡ collet SK6, SK10, SK16, SK20, SK25, mỗi cỡ 2 chiều dài L là 100 và 150 mm.

Mã đặt hàng Ký hiệu Collet Dải kẹp (mm) D (mm) L (mm) L1 (mm) KL (kg) Mã hãng
SKB-224 BT-50-SK6-100 SK6 2–6 20 100 62 3,6 3218-623
SKB-225 BT-50-SK6-150 SK6 2–6 20 150 112 4 3218-624
SKB-226 BT-50-SK10-100 SK10 2–10 28 100 62 3,6 3218-625
SKB-227 BT-50-SK10-150 SK10 2–10 28 150 112 4 3218-626
SKB-228 BT-50-SK16-100 SK16 3–16 40 100 62 4 3218-627
SKB-229 BT-50-SK16-150 SK16 3–16 40 150 112 4,5 3218-628
SKB-230 BT-50-SK20-100 SK20 3–20 50 100 62 4,3 3218-629
SKB-231 BT-50-SK20-150 SK20 3–20 50 150 112 5,3 3218-630
SKB-232 BT-50-SK25-100 SK25 6–25 55 100 62 4,5 3218-631
SKB-233 BT-50-SK25-150 SK25 6–25 55 150 112 5,5 3218-632
Bảng thông số bầu kẹp dao phay chuôi côn BT-SK và bộ SK VERTEX, mã SKB-201 đến SKB-315
Bảng thông số bầu kẹp dao phay chuôi côn BT-SK và bộ SK VERTEX, mã SKB-201 đến SKB-315

Bầu Kẹp Chuôi Trụ ST-SK

Bầu kẹp chuôi trụ ST-SK dùng thân chuôi trụ Ø20 mm (ký hiệu ST-20), lắp trực tiếp vào đài dao hoặc ổ kẹp chuôi trụ trên máy phay không có côn BT. Dòng này có 5 mã, chia 2 cỡ collet SK6 và SK10.

Cột D trong bảng dưới — đường kính đầu kẹp — khớp đúng với cột D của bầu kẹp chuôi côn BT-SK cùng cỡ collet ở các bảng trên (20 mm cho SK6, 28 mm cho SK10), vì đường kính này đi theo cỡ collet, không đổi theo kiểu chuôi. Chiều dài phần chuôi gá L1 cố định ở 20 mm cho cả 5 mã, còn khối lượng nằm trong khoảng 0,25 kg (SKS-210) đến 0,55 kg (SKS-214).

Mã đặt hàng Ký hiệu Collet D (mm) L (mm) L1 (mm) KL (kg) Mã hãng
SKS-210 ST-20-SK6-100 SK6 20 100 20 0,25 3218-660
SKS-211 ST-20-SK6-150 SK6 20 150 20 0,3 3218-661
SKS-212 ST-20-SK10-100 SK10 28 100 20 0,3 3218-662
SKS-213 ST-20-SK10-150 SK10 28 150 20 0,45 3218-663
SKS-214 ST-20-SK10-200 SK10 28 200 20 0,55 3218-664

Nếu máy phay của bạn dùng ổ kẹp chuôi trụ nhưng quen dùng hệ collet ER hơn SK, bạn có thể tham khảo thêm bầu kẹp dao phay chuôi trụ-ER như một lựa chọn khác cùng kiểu lắp chuôi trụ.

Bộ Bầu Kẹp SK Trọn Gói

Bộ bầu kẹp SK trọn gói đóng hộp gỗ, gồm bầu kẹp cùng đủ số collet nêu ở cột “Số collet” và một chìa vặn phù hợp cỡ. VERTEX có 19 mã bộ: 15 mã cho chuôi côn BT-SK và 4 mã cho chuôi trụ ST-SK, khối lượng dao động từ 0,7 kg (SKS-231) đến 4,5 kg (SKB-315) tùy cỡ collet và số lượng collet đóng kèm.

Bộ Bầu Kẹp Chuôi Côn BT-SK (15 Mã)

Bộ bầu kẹp chuôi côn BT-SK có 15 mã, phủ cả 3 cỡ côn BT30, BT40, BT50 với 5 cỡ collet SK6, SK10, SK16, SK20, SK25; cỡ SK13 không có trong bộ.

Mã đặt hàng Ký hiệu Collet Dải bộ (mm) Số collet KL (kg) Mã hãng
SKB-301 BT-30-SK6-60L SK6 2–6 5 1,3 3218-640
SKB-302 BT-30-SK6-90L SK6 2–6 5 1,45 3218-641
SKB-303 BT-30-SK10-60L SK10 3–10 8 1,7 3218-642
SKB-304 BT-30-SK10-90L SK10 3–10 8 1,9 3218-643
SKB-305 BT-30-SK16-60L SK16 3–16 8 2,5 3218-644
SKB-306 BT-30-SK16-90L SK16 3–16 8 2,8 3218-645
SKB-307 BT-40-SK6-60L SK6 2–6 5 2,1 3218-646
SKB-308 BT-40-SK6-90L SK6 2–6 5 2,3 3218-647
SKB-309 BT-40-SK10-60L SK10 3–10 8 2,6 3218-648
SKB-310 BT-40-SK10-90L SK10 3–10 8 2,8 3218-649
SKB-311 BT-40-SK16-60L SK16 3–16 8 3 3218-650
SKB-312 BT-40-SK16-90L SK16 3–16 8 3,3 3218-651
SKB-313 BT-40-SK20-60L SK20 3–20 8 3,8 3218-652
SKB-314 BT-40-SK20-90L SK20 3–20 8 4,1 3218-653
SKB-315 BT-40-SK25-80L SK25 6–25 7 4,5 3218-654

Bộ Bầu Kẹp Chuôi Trụ ST-SK (4 Mã)

Bộ bầu kẹp chuôi trụ ST-SK có 4 mã, chỉ gồm 2 cỡ collet SK6 và SK10, đúng bằng số cỡ collet mà dòng chuôi trụ hỗ trợ.

Mã đặt hàng Ký hiệu Collet Dải bộ (mm) Số collet KL (kg) Mã hãng
SKS-231 ST-20-SK6-100 SK6 2–6 5 0,7 3218-670
SKS-232 ST-20-SK6-150 SK6 2–6 5 0,8 3218-671
SKS-233 ST-20-SK10-100 SK10 3–10 8 1,1 3218-672
SKS-234 ST-20-SK10-150 SK10 3–10 8 1,3 3218-673

Thành Phần Từng Bộ Collet SK

Mỗi bộ collet SK gồm 5 đến 8 cây, đường kính cụ thể như bảng dưới.

Bộ Số cây Đường kính kẹp (mm)
SK06 5 Ø2, 3, 4, 5, 6
SK10 8 Ø3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10
SK16 8 Ø3, 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16
SK20 8 Ø3, 4, 6, 8, 10, 12, 16, 20
SK25 7 Ø6, 8, 10, 12, 16, 20, 25

Bộ SK10 không có cây Ø2, dù bầu kẹp SK10 kẹp được từ Ø2 theo dải kẹp 2–10 mm ở bảng bầu kẹp lẻ phía trên — bộ 8 collet đóng sẵn chỉ bắt đầu từ Ø3. Nếu bạn cần kẹp dao Ø2, bạn nên mua thêm collet SK10 cỡ đó rời thay vì trông vào bộ.

Nếu bạn chỉ cần bổ sung thêm collet để đổi cỡ dao mà không cần mua nguyên bộ hộp gỗ, bạn có thể chọn mua riêng collet SK kẹp dao phay theo đúng cỡ cần dùng.

Đai Ốc Và Chìa Vặn SK Thay Thế

Đai ốc và chìa vặn SK bán rời theo 5 cỡ, dùng khi bạn cần thay thế phần đai ốc bị mòn hoặc chìa vặn bị gãy, mất mà không cần mua lại nguyên bộ.

Mã đặt hàng Kiểu Collet D (mm) H (mm) KL (kg) Mã hãng
SKN-601 Fig.1 SK06 19,5 15 0,05 3218-680
SKN-101 Fig.1 SK10 28 17 0,05 3218-681
SKN-161 Fig.2 SK16 40 24 0,08 3218-682
SKN-201 Fig.2 SK20 50 25 0,1 3218-683
SKN-251 Fig.2 SK25 55 30 0,12 3218-684

Chìa vặn SK cũng có 5 mã tương ứng 5 cỡ collet, chia 2 kiểu: Fig.1 miệng dẹt (SK06, SK10, có bề rộng miệng A) và Fig.2 móc câu (SK16, SK20, SK25, không có bề rộng miệng nên cột A để trống).

Mã đặt hàng Kiểu Collet A (mm) L (mm) KL (kg) Mã hãng
SKW-601 Fig.1 SK06 18 130 0,08 3218-690
SKW-101 Fig.1 SK10 25 140 0,08 3218-691
SKW-161 Fig.2 SK16 – 195 0,2 3218-692
SKW-201 Fig.2 SK20 – 228 0,22 3218-693
SKW-251 Fig.2 SK25 – 228 0,22 3218-694

Khối lượng đai ốc SK nằm trong khoảng 0,05 kg (SK06, SK10) đến 0,12 kg (SK25); chiều dài tay chìa vặn từ 130 mm (SKW-601, SK06) đến 228 mm (SKW-201 và SKW-251).

Đai ốc và chìa vặn ghép cặp một-đối-một theo cỡ collet, bạn tra nhanh theo bảng dưới khi cần đặt mua đúng mã thay thế.

Cỡ Đai ốc Chìa vặn Kiểu
SK06 SKN-601 SKW-601 Fig.1 – miệng dẹt
SK10 SKN-101 SKW-101 Fig.1 – miệng dẹt
SK16 SKN-161 SKW-161 Fig.2 – móc câu
SK20 SKN-201 SKW-201 Fig.2 – móc câu
SK25 SKN-251 SKW-251 Fig.2 – móc câu

Cách đánh mã đai ốc và chìa vặn không theo một quy luật đều: SK10 mang số “101”, SK16 mang “161”, SK20 mang “201”, SK25 mang “251” (2 chữ số cỡ cộng “1”), nhưng SK06 mang số “601” chứ không phải “061”. Bạn nên tra đúng mã theo bảng trên, không suy mã theo cỡ.

Bảng thông số bầu kẹp chuôi trụ ST-SK, đai ốc SKN và chìa vặn SKW VERTEX
Bảng thông số bầu kẹp chuôi trụ ST-SK, đai ốc SKN và chìa vặn SKW VERTEX

Cách Chọn Bầu Kẹp SK Phù Hợp

Chọn bầu kẹp SK phù hợp bắt đầu từ kiểu trục chính máy bạn đang dùng, sau đó mới đến cỡ collet và chiều dài cần với.

  1. Xác định kiểu côn hoặc chuôi: máy dùng côn BT30, BT40 hoặc BT50 thì chọn dòng BT-SK; đài dao hoặc ổ kẹp chuôi trụ thì chọn dòng ST-SK.
  2. Chọn cỡ collet theo đường kính chuôi dao phay hoặc mũi khoan cần kẹp, đối chiếu bảng tra cỡ SK ở đầu bài. Cùng một cỡ collet, ví dụ SK6, dùng chung được cho cả BT30, BT40, BT50 và ST20 vì đường kính đầu kẹp D không đổi theo kiểu chuôi.
  3. Chọn chiều dài L theo khoảng với cần thiết từ mặt bích trục chính tới đầu dao; mỗi cỡ collet trên côn BT thường có 2 đến 4 chiều dài L để chọn, ví dụ BT40-SK10 có đủ 4 mức 60, 90, 120, 150 mm.
  4. Nếu cần dùng nhiều cỡ dao khác nhau trong cùng đợt gia công, bạn nên chọn bộ trọn gói thay vì mua lẻ từng bầu kẹp, vì bộ đã có sẵn đủ collet và chìa vặn phù hợp trong một hộp.

Ngoài kiểu SK, Nam Dương còn phân phối nhiều kiểu bầu kẹp dao phay khác như ER, OZ, DC, HSK — bạn có thể so sánh thêm trước khi quyết định. Với kinh nghiệm phân phối chính hãng VERTEX nhiều năm, Nam Dương tư vấn chọn đúng mã theo kiểu côn máy, cỡ dao và chiều dài cần với trước khi báo giá. Bầu kẹp, đai ốc và chìa vặn SK đều áp dụng chính sách bảo hành 06 tháng của Nam Dương.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Bầu Kẹp Dao Phay Kiểu SK

Bầu kẹp SK kẹp được đường kính dao tối đa bao nhiêu?

Tối đa 25 mm. Đây là dải kẹp của collet SK25 (6–25 mm), lắp trên bầu kẹp chuôi côn BT-40-SK25 hoặc BT-50-SK25. Ở đầu dải nhỏ, collet SK6 kẹp được dao từ Ø2 mm.

Bầu kẹp SK có dùng được trên máy phay chuôi trụ không?

Có. Dòng ST-SK dùng thân chuôi trụ Ø20 mm, lắp trực tiếp vào đài dao hoặc ổ kẹp chuôi trụ mà không cần trục chính có côn BT. Dòng này hiện có 2 cỡ collet là SK6 và SK10.

Cỡ SK13 có bán theo bộ trọn gói như các cỡ khác không?

Không. SK13 chỉ có 4 mã bầu kẹp bán lẻ (SKB-234 đến SKB-237, lắp trên côn BT40), không nằm trong danh sách 15 mã bộ trọn gói. Bạn cần mua bầu kẹp SK13 cùng collet SK13 rời nếu muốn dùng cỡ này.

Mất chìa vặn cho bầu kẹp SK16 thì mua thay thế mã nào?

Mã SKW-161. Đây là chìa vặn kiểu móc câu (Fig.2) dùng riêng cho đai ốc SK16 (mã SKN-161). Ba cỡ SK16, SK20, SK25 đều dùng kiểu chìa móc câu, không có bề rộng miệng A như chìa của SK06 và SK10.

Bầu kẹp SK có cân bằng động và tốc độ vòng quay tối đa bao nhiêu?

Cân bằng động 2.5G tại tốc độ 15.000 vòng/phút. Đây cũng là tốc độ tối đa VERTEX công bố cho toàn bộ dòng bầu kẹp SK, chế tạo theo tiêu chuẩn JIS STD.

Bộ trọn gói SK20 gồm bao nhiêu cây collet, các cỡ nào?

8 cây, đường kính lần lượt Ø3, 4, 6, 8, 10, 12, 16, 20 mm, đóng cùng bầu kẹp và chìa vặn trong hộp gỗ.

Sản phẩm tương tự

Collet ta rô ER16, ER20, ER25, ER32, ER40 VERTEX - er tap collet

Collet taro ER

Liên Hệ
Tủ đựng đồ nghề VTC-23, VTC-25 của VERTEX

Tủ đựng đồ nghề VTC-23, VTC-25 VERTEX

Liên Hệ
Bầu kẹp dao phay MT2, MT3, MT4, MT5 – Collet ER16, ER20, ER25, ER32, ER40, ER50 VERTEX | MT Tool Holder

MT-ER Tool Holder

Liên Hệ
Collet ER tưới nguội: ER16, ER20, ER25, ER32, ER40 tưới nguội trong VERTEX

Collet ER tưới nguội trong

Liên Hệ

Áo côn mũi khoan kiểu dài MT

Liên Hệ
Bầu kẹp dao phay NT30, NT40, NT50 – Collet ER11, ER16, ER20, ER25, ER32, ER40, ER50 Tool Holder - VERTEX

Bầu kẹp dao phay NT30, NT40, NT50 – Collet ER11, ER16, ER20, ER25, ER32, ER40, ER50

Liên Hệ
Bầu kẹp dao phay chuôi trụ D16, D20, D25, D32, D40 – Collet ER11, ER16, ER20, ER25, ER32, ER40 VERTEX | Straight Shank Tool Holder

Bầu kẹp dao phay chuôi trụ-ER

Liên Hệ
Bầu kẹp dao phay Collet POSI-LOCK – Chuôi MT2, MT3, MT4, R8, NT30, NT40, NT50 VERTEX | Posi-Lock Milling Collet Chuck

Bầu kẹp Collet POSI-LOCK

Liên Hệ
Danh mục sản phẩm
  • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • Ê tô máy phay
    • Ê tô thủy lực
    • Căn đệm song song
    • Bàn máy phay
  • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • Mũi chống tâm
    • Mâm cặp máy tiện
    • Mâm cặp 3 chấu
    • Mâm cặp 4 chấu
    • Mâm cặp thủy lực
  • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • Ê tô máy mài
    • Bàn từ máy mài
    • Dụng cụ sửa đá mài
  • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • Bầu kẹp dao phay
    • Bầu dao khỏa mặt
    • Bầu kẹp mũi khoan
  • DỤNG CỤ CẮT
  • MÁY CHUYÊN DỤNG
  • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
  • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
Sản phẩm nổi bật
  • Calip đo trục ren VERTEX VRG loại GO cho ren hệ mét bước thô Calip Đo Trục Ren VERTEX VRG – Calip Vòng Ren Hệ Mét, Loại GO Liên Hệ
  • Bút mài khí nén VERTEX VAG-406 Bút Mài Khí Nén VERTEX VAG-406, VAG-407 – Bộ Máy Mài Khuôn Mini Khí Nén Liên Hệ
  • Khay đựng mũi khoan VERTEX VMS-3 Khay Đựng Mũi Khoan VERTEX VMS-3 Và Giá Để Dao Phay Ngón VMS-2 Liên Hệ
  • Khối từ VERTEX VMB-2100 Bàn Từ Cơ Máy Phay Dạng Khối VERTEX VMB – Magnetic Chuck Block 500–2100 kgf Liên Hệ
  • Trục kiểm VERTEX Test Arbor Trục Kiểm VERTEX – Test Arbor BT30, BT40, BT50, MT2–MT4 Liên Hệ
Hỗ trợ khách hàng

Email gửi báo giá:
vertexvn.vn@gmail.com
sale@namduongtool.com

Mr Thành – 0961 035 276
Ms Trang – 0961 037 887

Chứng nhận phân phối
Chứng nhận đại diện phân phối hãng VERTEX của Nam Dương tool - CERTIFICATE-2026-VERTEX-Namduongtool
Bài viết mới
  • Chọn Ổ Gá Dao Máy Tiện CNC Đúng Hệ Lắp Trên Đài Dao Chức năng bình luận bị tắt ở Chọn Ổ Gá Dao Máy Tiện CNC Đúng Hệ Lắp Trên Đài Dao
  • Bảng tra collet ER VERTEX: dải kẹp, kích thước Ø A/B và bầu kẹp BT tương ứng Chức năng bình luận bị tắt ở Bảng tra collet ER VERTEX: dải kẹp, kích thước Ø A/B và bầu kẹp BT tương ứng
  • Công thức tính đầu chia độ: cách tính n = 40/Z và chọn vòng lỗ chia Chức năng bình luận bị tắt ở Công thức tính đầu chia độ: cách tính n = 40/Z và chọn vòng lỗ chia
  • Khối V (V-Block) Là Gì? Công Dụng, Phân Loại, Cách Chọn 2026 Chức năng bình luận bị tắt ở Khối V (V-Block) Là Gì? Công Dụng, Phân Loại, Cách Chọn 2026
  • Khử từ là gì? Chức năng bình luận bị tắt ở Khử từ là gì?
Liên hệ

Công Ty TNHH Dụng Cụ Cắt Nam Dương

  • Địa chỉ: Số 12, Ngõ 22, đường Phạm Thận Duật, phường Phú Diễn, TP Hà Nội
  • Hotline: 0911 066 515
  • Điện thoại: 024-6680 1743
  • Email: vertexvn.vn@gmail.com

Dmca Logo Grn Btn120w Logosalenoti 300x114

Về chúng tôi
  • GIỚI THIỆU CÔNG TY NAM DƯƠNG
  • GIỚI THIỆU VỀ HÃNG VERTEX
  • Catalogue Vertex
  • Thông tin liên hệ
Chính sách hỗ trợ
  • Chính sách & Quy định chung
  • Chính sách bảo hành
  • Chính sách bảo mật thông tin cá nhân khách hàng
  • Chính sách hoàn tiền, đổi trả dịch vụ
  • Chính sách vận chuyển/giao nhận
  • Quy Định & Hình thức thanh toán
Liên kết mạng xã hội
  • Facebook
  • Youtube
  • Nhắn tin qua Zalo
  • Nhắn tin qua Facebook
  • 0911066515
  • Danh mục sản phẩm
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
      • Ê tô máy phay
      • Ê tô thủy lực
      • Căn đệm song song
      • Bàn máy phay
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
      • Mũi chống tâm
      • Mâm cặp máy tiện
      • Mâm cặp 3 chấu
      • Mâm cặp 4 chấu
      • Mâm cặp thủy lực
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
      • Ê tô máy mài
      • Bàn từ máy mài
      • Dụng cụ sửa đá mài
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
      • Bầu kẹp dao phay
      • Bầu dao khỏa mặt
      • Bầu kẹp mũi khoan
    • DỤNG CỤ CẮT
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
  • Menu
  • TRANG CHỦ
  • SẢN PHẨM
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TRUNG TÂM CNC
  • VERTEX VIỆT NAM
  • Catalogue
  • Kiến Thức
  • LIÊN HỆ

Đăng nhập

Quên mật khẩu?