Skip to content
    • vertexvn.vn@gmail.com
    • 0911 066 515
Công ty TNHH dụng cụ cắt Nam DươngCông ty TNHH dụng cụ cắt Nam Dương
  • Namduongtool - Nhà phân phối trực tiếp VERTEX chính hãng tại Việt Nam
    Danh mục sản phẩm
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
      • Ê tô máy phay
      • Ê tô thủy lực
      • Căn đệm song song
      • Bàn máy phay
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
      • Mũi chống tâm
      • Mâm cặp máy tiện
      • Mâm cặp 3 chấu
      • Mâm cặp 4 chấu
      • Mâm cặp thủy lực
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
      • Ê tô máy mài
      • Bàn từ máy mài
      • Dụng cụ sửa đá mài
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
      • Bầu kẹp dao phay
      • Bầu dao khỏa mặt
      • Bầu kẹp mũi khoan
    • DỤNG CỤ CẮT
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
  • TRANG CHỦ
  • SẢN PHẨM
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TRUNG TÂM CNC
  • VERTEX VIỆT NAM
  • Catalogue
  • Kiến Thức
  • LIÊN HỆ
Trang chủ / PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
Đài dao thay nhanh máy tiện 40 vị trí kiểu Âu VERTEX VTP-F40 kèm bộ giá kẹp dao
Bảng bộ 5 món đài dao thay nhanh 40 vị trí VTP-F40 kèm khối lượng và mã đặt hàng
Bảng thông số đài dao 40 vị trí VTP-F40 theo công suất và đường kính tiện của máy
Bản vẽ đài dao thay nhanh 40 vị trí VTP-F40 với các ký hiệu M, N, L, H, ød
Bảng kích thước thân đài dao 40 vị trí VTP-F40 theo từng mã đặt hàng
Thân đài dao thay nhanh 40 vị trí VERTEX VTP-F40 kèm bảng mã, dải đường kính tiện và chiều cao lưỡi cắt
Giá dao tiện và khoả mặt VTP-F40 kèm bảng mã, chiều cao và chiều dài cán dao tối đa
Giá dao doa lỗ VTP-F40 kèm bảng mã, đường kính và chiều dài cán dao tối đa
Giá mũi khoan và dao doa lỗ VTP-F40 kèm bảng mã, đường kính và chiều dài tối đa
Giá dao cắt đứt VTP-F40 kèm bảng mã, tiết diện lưỡi cắt và chiều dài
Bạc côn Morse VTP-F40 kèm bảng mã, đường kính, chiều dài và cỡ côn Morse
Đài dao thay nhanh máy tiện 40 vị trí kiểu Âu VERTEX VTP-F40 kèm bộ giá kẹp dao
Bảng bộ 5 món đài dao thay nhanh 40 vị trí VTP-F40 kèm khối lượng và mã đặt hàng
Bảng thông số đài dao 40 vị trí VTP-F40 theo công suất và đường kính tiện của máy
Bản vẽ đài dao thay nhanh 40 vị trí VTP-F40 với các ký hiệu M, N, L, H, ød
Bảng kích thước thân đài dao 40 vị trí VTP-F40 theo từng mã đặt hàng
Thân đài dao thay nhanh 40 vị trí VERTEX VTP-F40 kèm bảng mã, dải đường kính tiện và chiều cao lưỡi cắt
Giá dao tiện và khoả mặt VTP-F40 kèm bảng mã, chiều cao và chiều dài cán dao tối đa
Giá dao doa lỗ VTP-F40 kèm bảng mã, đường kính và chiều dài cán dao tối đa
Giá mũi khoan và dao doa lỗ VTP-F40 kèm bảng mã, đường kính và chiều dài tối đa
Giá dao cắt đứt VTP-F40 kèm bảng mã, tiết diện lưỡi cắt và chiều dài
Bạc côn Morse VTP-F40 kèm bảng mã, đường kính, chiều dài và cỡ côn Morse

Đài Dao Thay Nhanh Máy Tiện 40 Vị Trí Kiểu Âu VTP-F40

Liên Hệ

Đài dao thay nhanh máy tiện 40 vị trí kiểu Âu VTP-F40 gồm 5 ORDER NO. thân đài dao và 5 bộ SET TYPE, dùng cùng các giá dao tiện, giá doa lỗ, giá cắt đứt và bạc côn Morse rời theo catalogue VERTEX.

Kiểu: Âu (European Style)
Số vị trí gá dao: 40
Số ORDER NO. thân đài dao: 5 (VTP-F40-0 đến VTP-F40-4)
Số mã giá kẹp dao: 48
Tổng mã CODE NO.: 58
Dải CODE NO.: 5006-930 đến 5006-989
Dải Lathe Swing: 120-220mm đến 400-700mm
Đại diện thương hiệu VERTEX tại Việt Nam
  • Chi tiết sản phẩm
  • Đánh giá (0)

Đài dao thay nhanh 40 vị trí kiểu Âu VTP-F40 dùng trên máy tiện, gồm năm ORDER NO. thân đài dao — từ VTP-F40-0 đến VTP-F40-4 — và năm bộ SET TYPE lắp sẵn: VTP-V-A0, VTP-V-A1, VTP-V-E5, VTP-B2 và VTP-C3. VTP-F40 nằm trong nhóm đài gá dao máy tiện, thuộc kiểu thay nhanh với 40 vị trí gá mũi dao — trong xưởng còn gọi là đài kẹp dao thay nhanh. Mỗi ORDER NO. thân đài dao ứng với một For Style NO. riêng; ngoài năm bộ SET TYPE, catalogue VERTEX còn in riêng 48 mã giá kẹp dao bán rời, chia thành năm nhóm theo chức năng: Turning & Facing Holder (giá dao tiện và khoá mặt), Boring Bar Holder (giá doa lỗ), Drilling & Boring Bar Holder (giá mũi khoan và doa lỗ), Cut-Off Tool Holder (giá dao cắt đứt) và Morse Taper Bushing (bạc côn Morse).

Đài dao thay nhanh máy tiện 40 vị trí kiểu Âu VERTEX VTP-F40 kèm bộ giá kẹp dao
Đài dao thay nhanh máy tiện 40 vị trí kiểu Âu VERTEX VTP-F40 kèm bộ giá kẹp dao

Tổng cộng catalogue VERTEX in 58 mã CODE NO. cho đài dao thay nhanh 40 vị trí kiểu Âu, trải trên hai tờ E81 và E82. Trước khi đi vào từng bảng số liệu, bạn có thể tham khảo thêm các dòng phụ kiện máy tiện khác của VERTEX trong danh mục Phụ kiện máy tiện.

Đặc Điểm Đài Dao Thay Nhanh 40 Vị Trí Kiểu Âu VTP-F40

Đài dao thay nhanh 40 vị trí kiểu Âu VTP-F40 dùng trên máy tiện, có 40 vị trí gá mũi dao và khoá giá kẹp dao bằng cơ cấu kẹp lệch tâm. Catalogue VERTEX mô tả năm đặc điểm kỹ thuật cho khối European Style này: đài dao (tool post) và các giá kẹp dao (tool holders) được mài chính xác với 40 vị trí gá mũi dao; dễ vận hành và lắp được nhiều giá kẹp dao khác nhau; khoá chặt và nới lỏng bất kỳ giá kẹp dao nào bằng cơ cấu kẹp lệch tâm (eccentric clamping) đơn giản; sự đơn giản và tốc độ thay dao nhanh làm tăng năng suất tiện (lathe turning production); và việc điều chỉnh chiều cao mũi dao được điều khiển bằng vít đầu khía (knurled head-screw), không cần dùng tấm đệm hay căn chêm (packing plates hoặc shims).

Catalogue VERTEX ghi bộ đầy đủ (Complete set) gồm 1 đài dao (Tool post), 3 giá dao tiện và khoá mặt loại “D” (Turning & Facing Holder-“D”) và 1 giá doa lỗ loại “B” (Boring Bar Holder-“B”); thành phần cụ thể của từng bộ SET TYPE theo ORDER NO. được trình bày ở bảng SET TYPE tiếp theo.

Bên cạnh kiểu Âu 40 vị trí này, hãng VERTEX còn có đài kẹp dao thay nhanh kiểu Ý; dưới đây là năm bộ SET TYPE của kiểu Âu 40 vị trí.

5 Bộ SET TYPE Đài Dao Thay Nhanh 40 Vị Trí VTP-F40

Bộ SET TYPE của đài dao thay nhanh 40 vị trí VTP-F40 gồm năm ORDER NO.: VTP-V-A0, VTP-V-A1, VTP-V-E5, VTP-B2 và VTP-C3, mỗi bộ có khối lượng (G.W.) và CODE NO. riêng.

ORDER NO. 5-PIECE SETS EACH SET INCLUDES (5 pcs/set) G.W. kgs CODE NO.
VTP-V-A0 1 x tool post F40-0(A0), 2 x F40-010(A0D12x50) and 1 x F40-020(A0B12x50) and 1 x F40-040(A0A2.7x10x50) 1.5 5006-955A
VTP-V-A1 1 x tool post F40-1(A1), 2 x F40-111(A1D16x75) and 1 x F40-140(A1A2.7x10x75) and 1 x F40-121(A1B16x80) 4.0 5006-956A
VTP-V-E5 1 x tool post F40-2(B5), 2 x F40-211(E5D20x100) and 1 x F40-220(E5B30x100) and 1 x F40-240(E5A2.7x10x100) 8.0 5006-957A
VTP-B2 1 x tool post F40-3(B2), 3 x F40-311(B2D25x120) and 1 x F40-320(B2B32x130) 12.3 5006-958
VTP-C3 1 x tool post F40-4(C3), 3 x F40-411(C3D32x150) and 1 x F40-422(C3B40x160) 24.3 5006-959
Năm bộ SET TYPE đài dao máy tiện thay nhanh 40 vị trí VTP-F40 kiểu Âu
Năm bộ SET TYPE đài dao máy tiện thay nhanh 40 vị trí VTP-F40 kiểu Âu

Khối lượng (G.W.) tăng dần theo cỡ, từ 1.5kg (VTP-V-A0) đến 24.3kg (VTP-C3); ba mã CODE NO. đầu có hậu tố chữ A (5006-955A, 5006-956A, 5006-957A), hai mã cuối không có hậu tố (5006-958, 5006-959).

Ba bộ VTP-V-A0, VTP-V-A1 và VTP-V-E5 có cùng thành phần: 1 đài dao, 2 giá dao tiện “D”, 1 giá doa lỗ “B” và 1 giá cắt đứt “A”. Hai bộ VTP-B2 và VTP-C3 có thành phần khác: 1 đài dao, 3 giá dao tiện “D” và 1 giá doa lỗ “B”, không có giá cắt đứt “A” trong danh sách “EACH SET INCLUDES”. Riêng dòng VTP-V-E5, catalogue in 1 x tool post F40-2(B5) — chữ B5, trong khi các mã còn lại trên cùng dòng (F40-211, F40-220, F40-240) đều dùng ký hiệu E5.

Năm cỡ thân đài dao trong các bộ SET TYPE ở trên tương ứng với năm ORDER NO. VTP-F40-0 đến VTP-F40-4 trong bảng Set Style For Lathe dưới đây.

Bảng Thông Số Theo Cỡ Máy Tiện (Set Style For Lathe)

Bảng Set Style For Lathe trình bày mười chỉ tiêu kỹ thuật theo dạng transpose, với năm ORDER NO. VTP-F40-0 đến VTP-F40-4 nằm ở hàng trên cùng, mỗi ORDER NO. kèm cỡ cán dao tương ứng: D12 cho VTP-F40-0; D16 và D20 cho VTP-F40-1; D20 và D25 cho VTP-F40-2; D25 và D32 cho VTP-F40-3; D32, D40 và D45 cho VTP-F40-4.

PARAMETER VTP-F40-0 (D12) VTP-F40-1 (D16 · D20) VTP-F40-2 (D20 · D25) VTP-F40-3 (D25 · D32) VTP-F40-4 (D32 · D40 · D45)
Driving Power (kw) 1.2 2 4.5 7 13
Lathe Swing (mm) 120-220 150-300 200-400 300-500 400-700
H min. (mm) 18.5 25.5 · 29.5 32 · 37 38 · 46 47.5 · 55.5 · 61
H max. (mm) 26.5 36.5 · 40.5 49 · 52 58 · 57 87.5 · 91.5 · 91
y (mm) 6.5 9.5 12 13 · 14 15.5 · 15.5 · 16
h (mm) 12 16 · 20 20 · 25 25 · 32 32 · 40 · 45
M (mm) 6.8 104 132 150 192 · 201 · 202
L (mm) 37 55 68 76 107
N (mm) 34 52 66 73 93 · 102 · 103
ød (mm) 13 20 20 32 40
Bảng thông số đài dao thay nhanh 40 vị trí VTP-F40 theo cỡ máy tiện
Bảng thông số đài dao thay nhanh 40 vị trí VTP-F40 theo cỡ máy tiện
Bản vẽ đài dao thay nhanh 40 vị trí VTP-F40 với các ký hiệu M, N, L, H, ød
Bản vẽ đài dao thay nhanh 40 vị trí VTP-F40 với các ký hiệu M, N, L, H, ød

Khi một cột chỉ in một trị số cho nhiều cỡ cán — ví dụ Driving Power của VTP-F40-1 là 2kw áp dụng chung cho cả D16 và D20 — bảng không tách riêng trị số theo từng cỡ cán. Lathe Swing của năm ORDER NO. đi từ 120-220mm (VTP-F40-0) đến 400-700mm (VTP-F40-4); Driving Power đi từ 1.2kw đến 13kw.

Cột M (mm) của VTP-F40-0 ghi 6.8, còn bốn ORDER NO. còn lại ghi 104, 132, 150 và 192 (VTP-F40-4 còn có thêm 201 và 202 cho hai cỡ cán D40 và D45). Cột H max. của VTP-F40-3 ghi 58 và 57 cho hai cỡ cán D25 và D32; VTP-F40-4 ghi 87.5, 91.5 và 91 cho ba cỡ cán D32, D40 và D45.

Ký hiệu M, N, L, H, ød trong bảng trên được thể hiện trên bản vẽ đài dao ở trên; kích thước thân đài dao 40 vị trí theo từng ORDER NO. được trình bày ở bảng 40 Position Tool Post Body tiếp theo.

Kích Thước Thân Đài Dao 40 Vị Trí (40 Position Tool Post Body)

Bảng 40 Position Tool Post Body nêu tám kích thước ký hiệu trên hình vẽ cho từng ORDER NO. VTP-F40-0 đến VTP-F40-4: ØD, L2, L1, l, ØA, ØB, ØC và α.

ORDER NO. ØD L2 L1 l ØA ØB ØC α
VTP-F40-0 6 – 30 37 – – – –
VTP-F40-1 10 12 45 55.3 5.6 6.8 42 18º
VTP-F40-2 10 14 57 67.3 5.6 6.8 49 15º
VTP-F40-3 14 20 65 75 6.9 9 64 30º
VTP-F40-4 24.5 10 95 107 9.5 11 88 18º
Kích thước thân đài dao 40 vị trí VTP-F40 theo từng ORDER NO.
Kích thước thân đài dao 40 vị trí VTP-F40 theo từng ORDER NO.

Dòng VTP-F40-0 in dấu - ở năm cột: L2, ØA, ØB, ØC và α; chỉ ba cột ØD (6mm), L1 (30mm) và l (37mm) có trị số.

ØD tăng dần theo năm ORDER NO.: 6, 10, 10, 14 và 24.5mm — riêng VTP-F40-1 và VTP-F40-2 có cùng ØD là 10mm. Cột α in trị số kèm ký hiệu độ: 18º ở VTP-F40-1, 15º ở VTP-F40-2, 30º ở VTP-F40-3 và 18º ở VTP-F40-4.

Từ kích thước thân đài dao, catalogue in tiếp bảng 40 Position Tool Post với Lathe swing, For Style NO. và CODE NO. của từng ORDER NO.

Bảng Mã Đài Dao 40 Vị Trí VTP-F40 (40 Position Tool Post)

Bảng 40 Position Tool Post gắn mỗi ORDER NO. thân đài dao với dải Lathe swing, For Style NO. và CODE NO. cụ thể.

ORDER NO. Lathe swing (mm) For Style NO. Height of cutting edge range (mm) CODE NO.
VTP-F40-0 120-220 VTP-A0 D12/18.5~26.5 5006-930
VTP-F40-1 150-300 VTP-A1 D16/25.5~36.5 or D20/29.5~40.5 5006-931
VTP-F40-2 200-400 VTP-E5 D20/32~49 or D25/37~52 5006-932
VTP-F40-3 300-500 VTP-B2 D25/38~58 or D32/46~57 5006-933
VTP-F40-4 400-700 VTP-C3 D32/47.5~87.5 or D40/55.5~91.5 or D45/61~91 5006-934
Bảng mã đài dao 40 vị trí VTP-F40 theo For Style NO. và CODE NO.
Bảng mã đài dao 40 vị trí VTP-F40 theo For Style NO. và CODE NO.

Năm ORDER NO. gắn với năm For Style NO. và năm CODE NO. riêng: VTP-F40-0 với VTP-A0 và 5006-930; VTP-F40-1 với VTP-A1 và 5006-931; VTP-F40-2 với VTP-E5 và 5006-932; VTP-F40-3 với VTP-B2 và 5006-933; VTP-F40-4 với VTP-C3 và 5006-934.

Cột Height of cutting edge range chép nguyên dạng ký hiệu kèm số như catalogue in, ví dụ VTP-F40-1 ghi D16/25.5~36.5 or D20/29.5~40.5. Lathe swing tăng dần theo năm ORDER NO.: 120-220, 150-300, 200-400, 300-500 và 400-700mm.

Bảng này xác nhận đúng năm cặp ORDER NO. và For Style NO.; mỗi For Style NO. dùng với các giá kẹp dao tương ứng, bắt đầu từ nhóm Turning & Facing Holder dưới đây.

Giá Dao Tiện Và Khoá Mặt (Turning & Facing Holder)

Bảng Turning & Facing Holder liệt kê 18 mã giá dao tiện và khoá mặt, chia theo năm Series NO.: A0D, A1D, E5D, B2D và C3D.

ORDER NO. Series NO. Max. Height (mm) Max. Length (mm) CODE NO.
VTP-F40-010 A0D 12 50 5006-935
VTP-F40-111 A1D 16 75 5006-936
VTP-F40-112 A1D 16 80 5006-937
VTP-F40-113 A1D 16 90 5006-938
VTP-F40-114 A1D 20 75 5006-939
VTP-F40-110 A1D 20 80 5006-940
VTP-F40-115 A1D 20 90 5006-941
VTP-F40-211 E5D 20 100 5006-942
VTP-F40-212 E5D 25 100 5006-943
VTP-F40-311 B2D 25 120 5006-944
VTP-F40-312 B2D 25 140 5006-945
VTP-F40-313 B2D 32 120 5006-946
VTP-F40-314 B2D 32 140 5006-947
VTP-F40-411 C3D 32 150 5006-948
VTP-F40-412 C3D 32 170 5006-949
VTP-F40-413 C3D 40 150 5006-950
VTP-F40-414 C3D 40 170 5006-951
VTP-F40-415 C3D 45 170 5006-952
Giá dao tiện và khoá mặt Turning & Facing Holder dùng với đài dao 40 vị trí VTP-F40
Giá dao tiện và khoá mặt Turning & Facing Holder dùng với đài dao 40 vị trí VTP-F40

Series NO. A0D có 1 mã, A1D có 6 mã, E5D có 2 mã, B2D có 4 mã và C3D có 5 mã. Max. Height đi từ 12mm đến 45mm; Max. Length đi từ 50mm đến 170mm.

Thứ tự ORDER NO. trên bảng không tăng dần liên tục: sau VTP-F40-113 và VTP-F40-114, catalogue in tiếp VTP-F40-110 rồi mới đến VTP-F40-115. CODE NO. vẫn đi liên tiếp từ 5006-935 đến 5006-952 dù thứ tự ORDER NO. không tăng dần.

Ngoài giá dao tiện và khoá mặt, catalogue VERTEX còn in riêng bảng Boring Bar Holder cho giá doa lỗ.

Giá Doa Lỗ (Boring Bar Holder)

Bảng Boring Bar Holder liệt kê 8 mã giá doa lỗ, chia theo năm Series NO.: A0B, A1B, E5B, B2B và C3B.

ORDER NO. Series NO. Max. Dia (mm) Length (mm) CODE NO.
VTP-F40-020 A0B 12 50 5006-960
VTP-F40-121 A1B 16 80 5006-961
VTP-F40-120 A1B 18 80 5006-962
VTP-F40-122 A1B 20 90 5006-963
VTP-F40-220 E5B 30 100 5006-964
VTP-F40-320 B2B 32 130 5006-965
VTP-F40-421 C3B 32 160 5006-966
VTP-F40-422 C3B 40 160 5006-967
Giá doa lỗ Boring Bar Holder dùng với đài dao 40 vị trí VTP-F40
Giá doa lỗ Boring Bar Holder dùng với đài dao 40 vị trí VTP-F40

Series NO. A0B, A1B, E5B, B2B và C3B lần lượt có 1, 3, 1, 1 và 2 mã. Max. Dia đi từ 12mm đến 40mm; Length đi từ 50mm đến 160mm; CODE NO. đi liên tiếp từ 5006-960 đến 5006-967.

Nhóm giá kẹp tiếp theo trong catalogue kết hợp cả chức năng khoan và doa lỗ, gọi là Drilling & Boring Bar Holder.

Giá Mũi Khoan Và Doa Lỗ (Drilling & Boring Bar Holder)

Bảng Drilling & Boring Bar Holder liệt kê 8 mã, chia theo năm Series NO.: A0S, A1S, E5S, B2S và C3S.

ORDER NO. Series NO. Max. Dia (mm) Length (mm) CODE NO.
VTP-F40-030 A0S 15 50 5006-968
VTP-F40-130 A1S 30 80 5006-969
VTP-F40-131 A1S 20 90 5006-970
VTP-F40-231 E5S 30 100 5006-971
VTP-F40-232 E5S 40 100 5006-972
VTP-F40-330 B2S 40 120 5006-973
VTP-F40-431 C3S 40 150 5006-974
VTP-F40-432 C3S 50 150 5006-975
Giá mũi khoan và doa lỗ Drilling & Boring Bar Holder dùng với đài dao 40 vị trí VTP-F40
Giá mũi khoan và doa lỗ Drilling & Boring Bar Holder dùng với đài dao 40 vị trí VTP-F40

Series NO. A0S có 1 mã, A1S có 2 mã, E5S có 2 mã, B2S có 1 mã và C3S có 2 mã. Max. Dia đi từ 15mm đến 50mm; Length đi từ 50mm đến 150mm.

VTP-F40-130 ghi Max. Dia 30mm, còn VTP-F40-131 ghi Max. Dia 20mm — hai mã liền nhau trong Series NO. A1S có Max. Dia khác nhau như catalogue in.

Bên cạnh giá khoan và doa lỗ, catalogue VERTEX in riêng bảng Cut-Off Tool Holder cho giá dao cắt đứt.

Giá Dao Cắt Đứt (Cut-Off Tool Holder)

Bảng Cut-Off Tool Holder liệt kê 5 mã giá dao cắt đứt, mỗi mã một Series NO. riêng: A0A, A1A, E5A, B2A và C3A.

ORDER NO. Series NO. Blade- TxW Length (mm) CODE NO.
VTP-F40-040 A0A 2.7 x 10 50 5006-976
VTP-F40-140 A1A 2.7 x 10 75 5006-977
VTP-F40-240 E5A 2.7 x 10 100 5006-978
VTP-F40-340 B2A 4 x 16 120 5006-979
VTP-F40-440 C3A 5 x 18.5 150 5006-980
Giá dao cắt đứt Cut-Off Tool Holder dùng với đài dao 40 vị trí VTP-F40
Giá dao cắt đứt Cut-Off Tool Holder dùng với đài dao 40 vị trí VTP-F40

Cột Blade-TxW ghi 2.7 x 10 cho ba mã đầu (A0A, A1A, E5A), rồi đổi sang 4 x 16 cho B2A và 5 x 18.5 cho C3A. Length tăng dần theo năm mã: 50, 75, 100, 120 và 150mm. CODE NO. đi liên tiếp từ 5006-976 đến 5006-980.

Ngoài các giá kẹp dao, catalogue VERTEX còn in bảng Morse Taper Bushing cho bạc côn Morse dùng với đài dao 40 vị trí.

Bạc Côn Morse (Morse Taper Bushing)

Bảng Morse Taper Bushing liệt kê 9 mã bạc côn Morse, chia theo ba Series NO.: A1L, E5L và C3L.

ORDER NO. Series NO. Diameter (mm) Length (mm) Morse Taper CODE NO.
VTP-F40-151 A1L 30 80 NO.1 5006-981
VTP-F40-152 A1L 30 90 NO.2 5006-982
VTP-F40-251 E5L 30 96 NO.2 5006-983
VTP-F40-252 E5L 40 114 NO.3 5006-984
VTP-F40-350 E5L 40 120 NO.2 5006-985
VTP-F40-351 E5L 40 120 NO.3 5006-986
VTP-F40-451 C3L 40 140 NO.3 5006-987
VTP-F40-452 C3L 40 150 NO.4 5006-988
VTP-F40-453 C3L 50 150 NO.4 5006-989
Bạc côn Morse Taper Bushing dùng với đài dao 40 vị trí VTP-F40
Bạc côn Morse Taper Bushing dùng với đài dao 40 vị trí VTP-F40

Series NO. A1L có 2 mã, E5L có 4 mã và C3L có 3 mã. Diameter đi từ 30mm đến 50mm; Length đi từ 80mm đến 150mm; Morse Taper đi từ NO.1 đến NO.4.

VTP-F40-350 và VTP-F40-351 cùng Series NO. E5L, cùng Diameter 40mm và cùng Length 120mm, nhưng khác Morse Taper: VTP-F40-350 ghi NO.2, còn VTP-F40-351 ghi NO.3.

Đài dao thay nhanh 40 vị trí VTP-F40 cùng các giá kẹp dao ở trên nằm trong nhóm phụ kiện máy tiện VERTEX, cùng với một số phụ kiện máy tiện khác.

Đài Dao Thay Nhanh 40 Vị Trí Trong Nhóm Phụ Kiện Máy Tiện VERTEX

Ngoài đài dao thay nhanh 40 vị trí — còn gọi là đài kẹp dao thay nhanh — còn có các đài dao máy tiện và phụ kiện khác của hãng VERTEX dùng trên máy tiện. Bạn có thể xem thêm đầu mài trên máy tiện — catalogue VERTEX gọi loại phụ kiện này là Tool Post Grinder — hoặc cán dao tiện ngoài ghép mảnh trong cùng nhóm phụ kiện máy tiện.

Mỗi dòng phụ kiện có bảng thông số và cách lắp riêng, trình bày trong trang sản phẩm tương ứng. Bảng SET TYPE và bảng 40 Position Tool Post ở các mục trên xác nhận đúng cặp ORDER NO. và For Style NO. của đài kẹp dao thay nhanh 40 vị trí VTP-F40; các phụ kiện khác dùng trên máy tiện được trình bày theo dữ liệu catalogue riêng của từng dòng.

Năm câu hỏi dưới đây tổng hợp lại các mốc số liệu từ những bảng ở trên, xoay quanh số ORDER NO., thành phần bộ SET TYPE, cặp For Style NO., bạc côn Morse và nhóm Turning & Facing Holder của đài dao 40 vị trí VTP-F40.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Đài Dao Thay Nhanh 40 Vị Trí VTP-F40

Đài dao thay nhanh 40 vị trí VTP-F40 có mấy ORDER NO. thân đài dao?

Năm ORDER NO.: VTP-F40-0, VTP-F40-1, VTP-F40-2, VTP-F40-3 và VTP-F40-4. Mỗi ORDER NO. ứng với một For Style NO. riêng — VTP-A0, VTP-A1, VTP-E5, VTP-B2, VTP-C3 — và một CODE NO. riêng, từ 5006-930 đến 5006-934, theo bảng 40 Position Tool Post.

Cả năm bộ SET TYPE của đài dao 40 vị trí có đều gồm giá cắt đứt không?

Không. Chỉ ba bộ đầu — VTP-V-A0, VTP-V-A1 và VTP-V-E5 — có thêm giá cắt đứt “A” trong danh sách “EACH SET INCLUDES”, với các mã F40-040, F40-140 và F40-240. Hai bộ VTP-B2 và VTP-C3 không có giá cắt đứt trong thành phần bộ, thay vào đó có ba giá dao tiện “D” thay vì hai.

For Style NO. VTP-B2 dùng ORDER NO. thân đài dao nào?

VTP-F40-3, theo bảng 40 Position Tool Post. ORDER NO. này có Lathe swing 300-500mm và CODE NO. 5006-933.

Bạc côn Morse VTP-F40-350 và VTP-F40-351 khác nhau ở điểm nào?

Ở Morse Taper. Hai mã này cùng Series NO. E5L, cùng Diameter 40mm và cùng Length 120mm, nhưng VTP-F40-350 ghi Morse Taper NO.2 còn VTP-F40-351 ghi NO.3, theo bảng Morse Taper Bushing.

Turning & Facing Holder của đài dao 40 vị trí có bao nhiêu mã?

18 mã, chia theo năm Series NO.: A0D (1 mã), A1D (6 mã), E5D (2 mã), B2D (4 mã) và C3D (5 mã). Max. Height của 18 mã này đi từ 12mm đến 45mm, Max. Length đi từ 50mm đến 170mm.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Đài Dao Thay Nhanh Máy Tiện 40 Vị Trí Kiểu Âu VTP-F40”

Sản phẩm tương tự

Mũi chống tâm tải trọng nặng: VCF-MT3A VCF-MT4A VCF-MT5A VCF-MT3B VCF-MT4B VCF-MT5B VERTEX

Mũi chống tâm máy tiện tải trọng nặng VCF

Liên Hệ
Mâm cặp 3 chấu: VSC-3A, VSC-4A, VSC-5A, VSC-6A, VSC-7A, VSC-8A, VSC-9A, VSC-10A, VSC-12A, VSC-16A, VSC-20A, VSC-25A | mâm cặp máy tiện | mam cap may tien | mam cap 3 chau | Vertex Đài Loan

Mâm cặp 3 chấu VSC-A

Liên Hệ
Mâm cặp 4 chấu tự định tâm VPS-6A, VPS-8A, VPS-10A, VPS-12A Vertex

Mâm cặp 4 chấu tự định tâm

Liên Hệ
Mũi chống tâm máy tiện mũi tâm thay đổi VLC-612, VLC-613, VLC-614, VLC-615 của VERTEX

Mũi chống tâm máy tiện mũi tâm thay đổi

Liên Hệ
Mâm cặp thủy lực máy tiện CNC 3 chấu lỗ thông N-205A4, N-206A5, N-208A5, N-208A6, N-210A6, N-210A8, N-212A8, N-215A8, N-215A11 của VERTEX

Mâm cặp thủy lực máy tiện CNC 3 chấu lỗ thông

Liên Hệ
Mâm cặp thủy lực máy tiện CNC 3 chấu lỗ không thông V-206A5, V-208A6, V-210A6, V-210A8, V-212A8, V-215A8, V-215A11 của VERTEX

Mâm cặp thủy lực máy tiện CNC 3 chấu lỗ không thông

Liên Hệ
Mâm cặp 3 chấu tự định tâm VSK-6A, VSK-8A, VSK-10A, VSK-12A, VSK-13A, VSK-16A của VERTEX

Mâm cặp 3 chấu tự định tâm VSK-A

Liên Hệ
Mâm cặp 4 chấu độc lập VKC-4, VKC-5, VKC-6, VKC-8, VKC-10, VKC-12B, VKC-14, VKC-16, VKC-20, VKC-25, VKC-32, VKC-40, VKC-50 | mâm cặp 4 chấu | mam cap may tien | Vertex Đài Loan

Mâm cặp máy tiện 4 chấu độc lập VKC

Liên Hệ
Danh mục sản phẩm
  • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • Ê tô máy phay
    • Ê tô thủy lực
    • Căn đệm song song
    • Bàn máy phay
  • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • Mũi chống tâm
    • Mâm cặp máy tiện
    • Mâm cặp 3 chấu
    • Mâm cặp 4 chấu
    • Mâm cặp thủy lực
  • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • Ê tô máy mài
    • Bàn từ máy mài
    • Dụng cụ sửa đá mài
  • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • Bầu kẹp dao phay
    • Bầu dao khỏa mặt
    • Bầu kẹp mũi khoan
  • DỤNG CỤ CẮT
  • MÁY CHUYÊN DỤNG
  • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
  • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
Sản phẩm nổi bật
  • Khối từ VERTEX VMB-2100 Bàn Từ Cơ Máy Phay Dạng Khối VERTEX VMB – Magnetic Chuck Block 500–2100 kgf Liên Hệ
  • Mâm cặp 3 chấu máy phay dạng thấp VERTEX VLBK Mâm Cặp 3 Chấu Máy Phay Dạng Thấp VERTEX VLBK Liên Hệ
  • Chìa vặn mâm cặp VERTEX VSC-W tay chữ T đầu vuông Chìa Vặn Mâm Cặp VERTEX VSC-W Liên Hệ
  • Mâm cặp máy phay 4 chấu VERTEX VMJ thân vuông Mâm Cặp Máy Phay 4 Chấu Thân Vuông VERTEX VMJ Liên Hệ
  • Mâm cặp 3 chấu siêu mỏng VERTEX VNBK kiểu mặt bích Mâm Cặp 3 Chấu Siêu Mỏng VERTEX VNBK Liên Hệ
Hỗ trợ khách hàng

Email gửi báo giá:
vertexvn.vn@gmail.com
sale@namduongtool.com

Mr Thành – 0961 035 276
Ms Trang – 0961 037 887

Chứng nhận phân phối
Chứng nhận đại diện phân phối hãng VERTEX của Nam Dương tool - CERTIFICATE-2026-VERTEX-Namduongtool
Bài viết mới
  • Chọn Ổ Gá Dao Máy Tiện CNC Đúng Hệ Lắp Trên Đài Dao Chức năng bình luận bị tắt ở Chọn Ổ Gá Dao Máy Tiện CNC Đúng Hệ Lắp Trên Đài Dao
  • Bảng tra collet ER VERTEX: dải kẹp, kích thước Ø A/B và bầu kẹp BT tương ứng Chức năng bình luận bị tắt ở Bảng tra collet ER VERTEX: dải kẹp, kích thước Ø A/B và bầu kẹp BT tương ứng
  • Công thức tính đầu chia độ: cách tính n = 40/Z và chọn vòng lỗ chia Chức năng bình luận bị tắt ở Công thức tính đầu chia độ: cách tính n = 40/Z và chọn vòng lỗ chia
  • Khối V (V-Block) Là Gì? Công Dụng, Phân Loại, Cách Chọn 2026 Chức năng bình luận bị tắt ở Khối V (V-Block) Là Gì? Công Dụng, Phân Loại, Cách Chọn 2026
  • Khử từ là gì? Chức năng bình luận bị tắt ở Khử từ là gì?
Liên hệ

Công Ty TMHH Dụng Cụ Cắt Nam Dương

  • Địa chỉ: Số 12, Ngõ 22, đường Phạm Thận Duật, phường Phú Diễn, TP Hà Nội
  • Hotline: 0911 066 515
  • Điện thoại: 024-6680 1743
  • Email: vertexvn.vn@gmail.com

Dmca Logo Grn Btn120w Logosalenoti 300x114

Về chúng tôi
  • GIỚI THIỆU CÔNG TY NAM DƯƠNG
  • GIỚI THIỆU VỀ HÃNG VERTEX
  • Catalogue Vertex
  • Thông tin liên hệ
Chính sách hỗ trợ
  • Chính sách & Quy định chung
  • Chính sách bảo hành
  • Chính sách bảo mật thông tin cá nhân khách hàng
  • Chính sách hoàn tiền, đổi trả dịch vụ
  • Chính sách vận chuyển/giao nhận
  • Quy Định & Hình thức thanh toán
Liên kết mạng xã hội
  • Facebook
  • Youtube
  • Nhắn tin qua Zalo
  • Nhắn tin qua Facebook
  • 0911066515
  • Danh mục sản phẩm
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
      • Ê tô máy phay
      • Ê tô thủy lực
      • Căn đệm song song
      • Bàn máy phay
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
      • Mũi chống tâm
      • Mâm cặp máy tiện
      • Mâm cặp 3 chấu
      • Mâm cặp 4 chấu
      • Mâm cặp thủy lực
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
      • Ê tô máy mài
      • Bàn từ máy mài
      • Dụng cụ sửa đá mài
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
      • Bầu kẹp dao phay
      • Bầu dao khỏa mặt
      • Bầu kẹp mũi khoan
    • DỤNG CỤ CẮT
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
  • Menu
  • TRANG CHỦ
  • SẢN PHẨM
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TRUNG TÂM CNC
  • VERTEX VIỆT NAM
  • Catalogue
  • Kiến Thức
  • LIÊN HỆ

Đăng nhập

Quên mật khẩu?